Dẫn Y qua lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 24 gam kết tủa và hỗn hợp khí Z.. Hỗn hợp Z làm mất màu tối đa 40 gam brom trong dung dịch và còn lại hỗ[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐÔNG HƯNG
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Khi dẫn axetilen vào dd AgNO3 trong NH3, thấy có hiện tượng:
A Có khí sinh ra B Tạo kết tủa vàng nhạt
C Dung dịch AgNO3 mất màu D Tạo kết tủa trắng
Câu 2: Cho các chất: But-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen, anlen Có bao nhiêu chất trong số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, nung nóng) tạo ra butan?
Câu 3: Dẫn hỗn hợp 8,96 lít (đktc) gồm metan, etilen và axetilen qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được
24 gam kết tủa, khí thoát ra dẫn qua dung dịch Br2 dư thấy bình tăng thêm 4,2 gam Phần trăm thể tích khí metan trong hỗn hợp là:
Câu 4: Axetilen không phản ứng được với
A dung dịch KMnO4 B H2, Ni, toC C dung dịch Br2 D dung dịchNaOH
Câu 5: Để phân biệt 2 bình chứa khí etan và etilen, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A nước B dd Ca(OH)2 C khí HCl D dd brom
Câu 6: Hiđrocacbon A là đồng đẳng của axetilen, A là hợp chất nào dưới đây?
A C6H8 B C4H6 C C5H10 D C3H6
Câu 7: Khí X được điều chế trong phòng thí nghiệm theo hình sau:
Nhận xét nào sau đây về X không đúng?
A Dẫn X vào dung dịch Br2 thấy dung dịch bị nhạt màu
B 0,1 mol X phản ứng với tối đa 0,2 mol H2 trong điều kiện thích hợp
C Dẫn X vào dung dịch AgNO3/NH3 thấy xuất hiện kết tủa màu vàng
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon (X) thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2 Công thức phân tử của (X) là:
A C3H8 B C4H10 C CH4 D C2H6
Câu 9: Đèn xì axetilen –oxi dùng để làm gì ?
A Nối thuỷ tinh B Hàn và cắt kim loại C Hàn nhựa D Xì sơn lên tường
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon X mạch hở thì thu được 26,4 gam CO2 và 10,8 gam nước X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
Trang 2A Ankađien B Ankan C Anken D Ankin
Câu 11: Câu nào sau đây sai:
A Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng (số C ≥ 4)
C But-1-in phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 còn but-2-in thì không phản ứng
D Ankin và anken đều làm mất màu dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường
Câu 12: Cho 3,36 lít (đktc) hỗn hợp gồm etan và etilen đi chậm qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối lượng bình Brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là
A 0,10 và 0,05 B 0,05 và 0,10 C 0,12 và 0,03 D 0,03 và 0,12
Câu 13: Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỷ lệ mol 1 : 1), thu được sẩn phẩm hữu cơ là
A m-bromtoluen B phenylbromua C o-bromtoluen D benzylbromua
Câu 14: Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,25 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít X, thu được 6,72 lít CO2 (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức của ankan và anken lần
lượt là
Câu 15: X là hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở, cùng dãy đồng đẳng Để đốt cháy hết 2,8 gam X cần 6,72 lít O2 (đktc) Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được m gam kết tủa iá trị m là
Câu 16: Phản ứng trime hóa axetilen ở 6000C với xúc tác than hoạt tính cho sản phẩm là
A C6H6 B C3H6 C C6H10 D C2H4
Câu 17: Buta-1,3-đien dùng làm nguyên liệu để sản xuất cao su tổng hợp như: cao su buna, cao su buna-S, Công thức cấu tạo của buta-1,3- đien là
C CH2=C(CH3)CH=CH2. D CH2=CH-C2H5.
Câu 18: Để làm sạch khí etilen có lẫn axetilen, người ta dẫn hỗn hợp khí qua một lượng dư dung dịch
A dd brom B dd AgNO3/NH3 C dd HCl D dd KMnO4
Câu 19: Cho các chất: CH2=CH−CH=CH2; CH3−CH2−CH=C(CH3)2; CH3−CH=CH−CH=CH2; CH3−CH=CH2; CH3−CH=CH−CH3 Số chất có đồng phân hình học là
Câu 20: Chất nào dưới đây thuộc dãy đồng đẳng của ankan
A C2H2 B C4H10 C C3H4 D C6H12
Câu 21: Chất nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ thường:
A Etilen B Pentan C Metan D Axetilen
Câu 22: Sản phẩm chính của phản ứng cộng hợp HCl vào propen là
Câu 23: Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 ml dung dịch brom trong nước có màu vàng nhạt Thêm vào ống thứ nhất 1 ml hexan và ống thứ hai 1 ml hex-1-en Lắc đều cả hai ống nghiệm, sau đó để yên hai ống nghiệm trong vài phút Hiện tượng quan sát được là:
A Ở ống nghiệm thứ hai cả hai lớp chất lỏng đều không màu
B Có sự tách lớp các chất lỏng ở cả hai ống nghiệm
C Màu vàng nhạt vẫn không đổi ở ống nghiệm thứ nhất
Trang 3D A, B, C đều đúng.
Câu 24: Phương pháp điều chế etilen trong phòng thí nghiệm là:
A Crackinh ankan B Tách H2 từ etan
C Cho C2H2 tác dụng với H2, xúc tác Pd/PbCO3 D Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC
Câu 25: Công thức phân tử chung của ankin là:
A CnH2n+2 với n 1 B CnH2n-2 với n 3 C CnH2n-2 với n 2 D CnH2n với n 2
Câu 26: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng công thức phân tử C8H10 là
Câu 27: Khi đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O Hỏi X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
A Ankin B Anken C Ankanđien D Ankan
Câu 28: Dẫn 4,48 lít (đktc) một anken X qua dung dịch nước brom dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy dung dịch brom tăng 8,4 gam Công thức của anken X là:
Câu 29: Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 17,64 gam kết tủa Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,44 mol H2 Giá trị của a
là
Câu 30: Anken X có công thức cấu tạo CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3.Tên của X là
Câu 31: C2H2 và C2H4 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A H2 ; NaOH; dung dịch HCl B dung dịch Br2; dd HCl; dd AgNO3/NH3
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6, C4H10 thu được 17,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O Giá trị m là
Câu 33: Công thức phân tử của etilen là
Câu 34: Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là
A propan B butan C metan D etan
Câu 35: Tính chất hoá học đặc trưng của ankan là
A phản ứng cộng B phản ứng tách
Câu 36: Nung nóng a mol hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 trong bình kín có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí Y Dẫn Y qua lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 24 gam kết tủa và hỗn hợp khí Z Hỗn hợp Z làm mất màu tối đa 40 gam brom trong dung dịch và còn lại hỗn hợp khí T Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 11,7 gam nước Giá trị của a là
Câu 37: Hiđrocacbon làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường là
A Toluen B Benzen C o-Xilen D Etilen
Trang 4Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hiđrocacbon X, thu được 8,96 lít CO2 (thể tích các khí đo (đktc)) X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, tạo ra kết tủa Công thức cấu tạo của X là
A CH3 – C ≡CH B CH3 – C ≡ C – CH3
Câu 39: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,16 mol H2 và một ít bột Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon (không chứa but-1-in) có tỉ khối hơi đối với H2 là 328/15 Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được
m gam kết tủa vàng nhạt và 1,792 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50 ml dung dịch Br2 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 14,37 B 15,18 C 13,56 D 28,71
Câu 40: Cho các chất sau: metan, axetilen, isopren, isopentan, vinylaxetilen, benzen và buta-1,3-đien Số chất làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Phương pháp điều chế etilen trong phòng thí nghiệm là:
A Cho C2H2 tác dụng với H2, xúc tác Pd/PbCO3 B Tách H2 từ etan
Câu 2: Công thức phân tử chung của ankin là:
A CnH2n-2 với n 3 B CnH2n với n 2 C CnH2n+2 với n 1 D CnH2n-2 với n 2
Câu 3: Khi đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O Hỏi X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
A Ankin B Anken C Ankanđien D Ankan
Câu 4: Đèn xì axetilen –oxi dùng để làm gì ?
A Hàn nhựa B Nối thuỷ tinh C Hàn và cắt kim loại D Xì sơn lên tường
Câu 5: Sản phẩm chính của phản ứng cộng hợp HCl vào propen là
A CH2ClCH2CH3 B ClCH2CH2CH3 C CH3CH2CH2Cl D CH3CHClCH3
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon X mạch hở thì thu được 26,4 gam CO2 và 10,8 gam nước X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
Trang 5A Ankađien B Ankan C Anken D Ankin
Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon (X) thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2 Công thức phân tử của (X) là:
A C2H6 B C4H10 C C3H8 D CH4
Câu 8: Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỷ lệ mol 1 : 1), thu được sẩn phẩm hữu cơ là
A m-bromtoluen B phenylbromua C o-bromtoluen D benzylbromua
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6, C4H10 thu được 17,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O Giá trị m là
A 4 gam B 8 gam C 2 gam D 6 gam
Câu 10: Cho 3,36 lít (đktc) hỗn hợp gồm etan và etilen đi chậm qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối lượng bình Brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là
Câu 11: Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 ml dung dịch brom trong nước có màu vàng nhạt Thêm vào ống thứ nhất 1 ml hexan và ống thứ hai 1 ml hex-1-en Lắc đều cả hai ống nghiệm, sau đó để yên hai ống nghiệm trong vài phút Hiện tượng quan sát được là:
A Ở ống nghiệm thứ hai cả hai lớp chất lỏng đều không màu
B Có sự tách lớp các chất lỏng ở cả hai ống nghiệm
C Màu vàng nhạt vẫn không đổi ở ống nghiệm thứ nhất
Câu 12: X là hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở, cùng dãy đồng đẳng Để đốt cháy hết 2,8 gam X cần 6,72 lít O2 (đktc) Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được m gam kết tủa iá trị m là
Câu 13: Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,25 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít X, thu được 6,72 lít CO2 (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức của ankan và anken lần
lượt là
Câu 14: Cho các chất sau: metan, axetilen, isopren, isopentan, vinylaxetilen, benzen và buta-1,3-đien Số chất làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường là
Câu 15: Khí X được điều chế trong phòng thí nghiệm theo hình sau:
Nhận xét nào sau đây về X không đúng?
A Dẫn X vào dung dịch Br2 thấy dung dịch bị nhạt màu
B Dẫn X vào dung dịch AgNO3/NH3 thấy xuất hiện kết tủa màu vàng
Trang 6C 0,1 mol X phản ứng với tối đa 0,2 mol H2 trong điều kiện thích hợp
Câu 16: Hiđrocacbon A là đồng đẳng của axetilen, A là hợp chất nào dưới đây?
A C6H8 B C4H6 C C5H10 D C3H6
Câu 17: Chất nào dưới đây thuộc dãy đồng đẳng của ankan
A C2H2 B C3H4 C C4H10 D C6H12
Câu 18: Cho các chất: CH2=CH−CH=CH2; CH3−CH2−CH=C(CH3)2; CH3−CH=CH−CH=CH2; CH3−CH=CH2; CH3−CH=CH−CH3 Số chất có đồng phân hình học là
Câu 19: Chất nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ thường:
A Etilen B Pentan C Metan D Axetilen
Câu 20: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng công thức phân tử C8H10 là
Câu 21: Để phân biệt 2 bình chứa khí etan và etilen, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A nước B dd brom C khí HCl D dd Ca(OH)2
Câu 22: Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là
A propan B etan C metan D butan
Câu 23: Công thức phân tử của etilen là
Câu 24: Khi dẫn axetilen vào dd AgNO3 trong NH3, thấy có hiện tượng:
A Có khí sinh ra B Tạo kết tủa vàng nhạt
C Dung dịch AgNO3 mất màu D Tạo kết tủa trắng
Câu 25: Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 17,64 gam kết tủa Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,44 mol H2 Giá trị của a
là
Câu 26: Cho các chất: But-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen, anlen Có bao nhiêu chất trong
số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, nung nóng) tạo ra butan?
Câu 27: Dẫn 4,48 lít (đktc) một anken X qua dung dịch nước brom dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy dung dịch brom tăng 8,4 gam Công thức của anken X là:
Câu 28: Axetilen không phản ứng được với
A dung dịch Br2 B dung dịch KMnO4 C dung dịchNaOH D H2, Ni, toC
Câu 29: Anken X có công thức cấu tạo CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3.Tên của X là
Câu 30: C2H2 và C2H4 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A H2 ; NaOH; dung dịch HCl B dung dịch Br2; dd HCl; dd AgNO3/NH3
Câu 31: Buta-1,3-đien dùng làm nguyên liệu để sản xuất cao su tổng hợp như: cao su buna, cao su buna-S, Công thức cấu tạo của buta-1,3- đien là
Trang 7A CH2=CH-CH=CH2. B CH2=CH2.
C CH2=CH-C2H5. D CH2=C(CH3)CH=CH2.
Câu 32: Phản ứng trime hóa axetilen ở 6000C với xúc tác than hoạt tính cho sản phẩm là
A C3H6 B C6H6 C C6H10 D C2H4
Câu 33: Để làm sạch khí etilen có lẫn axetilen, người ta dẫn hỗn hợp khí qua một lượng dư dung dịch
Câu 34: Tính chất hoá học đặc trưng của ankan là
A phản ứng cộng B phản ứng tách
Câu 35: Dẫn hỗn hợp 8,96 lít (đktc) gồm metan, etilen và axetilen qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 24 gam kết tủa, khí thoát ra dẫn qua dung dịch Br2 dư thấy bình tăng thêm 4,2 gam Phần trăm thể tích khí metan trong hỗn hợp là:
Câu 36: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,16 mol H2 và một ít bột Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon (không chứa but-1-in) có tỉ khối hơi đối với H2 là 328/15 Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được
m gam kết tủa vàng nhạt và 1,792 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50 ml dung dịch Br2 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 15,18 B 14,37 C 28,71 D 13,56
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hiđrocacbon X, thu được 8,96 lít CO2 (thể tích các khí đo (đktc)) X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, tạo ra kết tủa Công thức cấu tạo của X là
A CH3 – C ≡CH B CH3 – C ≡ C – CH3
Câu 38: Câu nào sau đây sai:
B Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng (số C ≥ 4)
C But-1-in phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 còn but-2-in thì không phản ứng
D Ankin và anken đều làm mất màu dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường
Câu 39: Hiđrocacbon làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường là
A Toluen B Benzen C o-Xilen D Etilen
Câu 40: Nung nóng a mol hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 trong bình kín có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí Y Dẫn Y qua lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 24 gam kết tủa và hỗn hợp khí Z Hỗn hợp Z làm mất màu tối đa 40 gam brom trong dung dịch và còn lại hỗn hợp khí T Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 11,7 gam nước Giá trị của a là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Trang 85 D 15 D 25 C 35 A
ĐỀ SỐ 3
Câu 1: Công thức phân tử chung của ankin là:
A CnH2n+2 với n 1 B CnH2n-2 với n 2 C CnH2n-2 với n 3 D CnH2n với n 2
Câu 2: Dẫn 4,48 lít (đktc) một anken X qua dung dịch nước brom dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy dung dịch brom tăng 8,4 gam Công thức của anken X là:
Câu 3: Sản phẩm chính của phản ứng cộng hợp HCl vào propen là
A CH2ClCH2CH3 B ClCH2CH2CH3 C CH3CH2CH2Cl D CH3CHClCH3
Câu 4: Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là
Câu 5: Dẫn hỗn hợp 8,96 lít (đktc) gồm metan, etilen và axetilen qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được
24 gam kết tủa, khí thoát ra dẫn qua dung dịch Br2 dư thấy bình tăng thêm 4,2 gam Phần trăm thể tích khí metan trong hỗn hợp là:
Câu 6: Cho 3,36 lít (đktc) hỗn hợp gồm etan và etilen đi chậm qua dung dịch brom dư Sau phản ứng khối lượng bình Brom tăng thêm 2,8 gam Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là
A 0,03 và 0,12 B 0,05 và 0,10 C 0,12 và 0,03 D 0,10 và 0,05
Câu 7: Cho các chất: CH2=CH−CH=CH2; CH3−CH2−CH=C(CH3)2; CH3−CH=CH−CH=CH2;
CH3−CH=CH2; CH3−CH=CH−CH3 Số chất có đồng phân hình học là
Câu 8: Chất nào sau đây là chất lỏng ở nhiệt độ thường:
Câu 9: C2H2 và C2H4 phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A H2 ; NaOH; dung dịch HCl B dung dịch Br2; dd HCl; dd AgNO3/NH3
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon X mạch hở thì thu được 26,4 gam CO2 và 10,8 gam nước X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
A Ankađien B Anken C Ankin D Ankan
Câu 11: X là hỗn hợp 2 hiđrocacbon mạch hở, cùng dãy đồng đẳng Để đốt cháy hết 2,8 gam X cần 6,72 lít O2 (đktc) Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư được m gam kết tủa iá trị m là
Câu 12: Phương pháp điều chế etilen trong phòng thí nghiệm là:
A Tách H2 từ etan B Crackinh ankan
Trang 9C Cho C2H2 tác dụng với H2, xúc tác Pd/PbCO3 D Đun C2H5OH với H2SO4 đặc ở 170oC.
Câu 13: Toluen tác dụng với Br2 chiếu sáng (tỷ lệ mol 1 : 1), thu được sẩn phẩm hữu cơ là
A o-bromtoluen B phenylbromua C m-bromtoluen D benzylbromua
Câu 14: Buta-1,3-đien dùng làm nguyên liệu để sản xuất cao su tổng hợp như: cao su buna, cao su buna-S, Công thức cấu tạo của buta-1,3- đien là
C CH2=CH-C2H5 D CH2=C(CH3)CH=CH2
Câu 15: Hiđrocacbon A là đồng đẳng của axetilen, A là hợp chất nào dưới đây?
Câu 16: Chất nào dưới đây thuộc dãy đồng đẳng của ankan
Câu 17: Để làm sạch khí etilen có lẫn axetilen, người ta dẫn hỗn hợp khí qua một lượng dư dung dịch
A dd brom B dd AgNO3/NH3 C dd KMnO4 D dd HCl
Câu 18: Axetilen không phản ứng được với
Câu 19: Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng công thức phân tử C8H10 là
Câu 20: Hỗn hợp khí X gồm etilen và propin Cho a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 17,64 gam kết tủa Mặt khác a mol X phản ứng tối đa với 0,44 mol H2 Giá trị của a
là
Câu 21: Khí X được điều chế trong phòng thí nghiệm theo hình sau:
Nhận xét nào sau đây về X không đúng?
B 0,1 mol X phản ứng với tối đa 0,2 mol H2 trong điều kiện thích hợp
C Dẫn X vào dung dịch AgNO3/NH3 thấy xuất hiện kết tủa màu vàng
D Dẫn X vào dung dịch Br2 thấy dung dịch bị nhạt màu
Câu 22: Để phân biệt 2 bình chứa khí etan và etilen, có thể dùng thuốc thử nào sau đây?
A dd Ca(OH)2 B khí HCl C nước D dd brom
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít hiđrocacbon X, thu được 8,96 lít CO2 (thể tích các khí đo ở đktc) X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, tạo ra kết tủa Công thức cấu tạo của X là
A CH3 – C ≡CH B CH3 – C ≡ C – CH3
Trang 10Câu 24: Phản ứng trime hóa axetilen ở 6000C với xúc tác than hoạt tính cho sản phẩm là
Câu 25: Hiđrocacbon làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường là
Câu 26: Có hai ống nghiệm, mỗi ống chứa 1 ml dung dịch brom trong nước có màu vàng nhạt Thêm vào ống thứ nhất 1 ml hexan và ống thứ hai 1 ml hex-1-en Lắc đều cả hai ống nghiệm, sau đó để yên hai ống nghiệm trong vài phút Hiện tượng quan sát được là:
A Màu vàng nhạt vẫn không đổi ở ống nghiệm thứ nhất
B Có sự tách lớp các chất lỏng ở cả hai ống nghiệm
C Ở ống nghiệm thứ hai cả hai lớp chất lỏng đều không màu
Câu 27: Khi đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O Hỏi X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây?
A Ankin B Anken C Ankanđien D Ankan
Câu 28: Nung nóng a mol hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 trong bình kín có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp khí Y Dẫn Y qua lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 24 gam kết tủa và hỗn hợp khí Z Hỗn hợp Z làm mất màu tối đa 40 gam brom trong dung dịch và còn lại hỗn hợp khí T Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp T thu được 11,7 gam nước Giá trị của a là
Câu 29: Khi dẫn axetilen vào dd AgNO3 trong NH3, thấy có hiện tượng:
A Dung dịch AgNO3 mất màu B Tạo kết tủa trắng
Câu 30: Cho các chất: But-1-en, but-1-in, buta-1,3-đien, vinylaxetilen, isobutilen, anlen Có bao nhiêu chất trong
số các chất trên khi phản ứng hoàn toàn với khí H2 dư (xúc tác Ni, nung nóng) tạo ra butan?
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH4, C3H6, C4H10 thu được 17,6 gam CO2 và 10,8 gam H2O Giá trị m là
A 2 gam B 6 gam C 4 gam D 8 gam
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon (X) thu được số mol H2O gấp đôi số mol CO2 Công thức phân tử của (X) là:
A C3H8 B C4H10 C CH4 D C2H6
Câu 33: Tính chất hoá học đặc trưng của ankan là
A phản ứng cộng B phản ứng tách
Câu 34: Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,25 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít X, thu được 6,72 lít CO2 (các thể tích khí đo ở đktc) Công thức của ankan và anken lần
lượt là
A C2H6 và C2H4 B CH4 và C4H8 C CH4 và C2H4 D CH4 và C3H6
Câu 35: Công thức phân tử của etilen là
Câu 36: Anken X có công thức cấu tạo CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3 Tên của X là