Cho 0,2 mol X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ 180 ml dung dịch KOH 1M; cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được một ancol và chất rắn Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic đơn chức?.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HOÀNG VĂN THÁI
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
B Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
C Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2 / OH
-D Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Polime là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắc xích liên kết với nhau tạo nên
B Polime tổng hợp có thể tạo thành từ phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng
C Hệ số n mắt xích trong công thức polime gọi là hệ số polime hóa
D Những phân tử nhỏ có liên kết đôi hoặc vòng kém bền được gọi là monome
Câu 3: ừ chất al và la c thể tạo ra tối đa mấy đipeptit?
Câu 4: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
C H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
D H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
Câu 5: Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
A trùng hợp B trùng ngưng C cộng hợp D phản ứng thế
Câu 6: Cho 13,32 gam peptit X do n gốc alanin tạo thành, thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit thu
được 16,02 gam alanin duy nhất X thuộc loại nào?
A Hexapeptit B Tripeptit C Tetrapeptit D Đipeptit
Câu 7: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Polistiren B Poli(metyl metacrylat) C Poliacrilonitrin D Poli(etylen terephtalat) Câu 8: Trong các dung dịch CH3-CH(CH3)CH(NH3Cl)-COOH; H2N-CH2-COOH; H2N-CH2-CH(NH2)-
COOH ; HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH Số dung dịch không làm quỳ tím h a đỏ là
Câu 9: C bao nhi u đồng phân amin chứa v ng benzen c cùng công thức phân tử C7H9N?
Câu 10: Cho các phát biểu sau:
(a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure
(b) Dung dịch lysin đổi màu quỳ tím thành xanh
(d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
(g) Nhựa novolac được dùng để sản xuất bột ép, sơn
Số phát biểu đúng là
Trang 2A 1 B 4 C 2 D 3
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng
B Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức
C Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein
D Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng
Câu 12: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 C bao nhi u tơ
thuộc loại tơ poliamit?
Câu 13: Chất nào dưới đây được gọi là tơ nitron?
A Poli(vinyl clorua) B Poliacrilonitrin C Poli(vinyl axetat) D Polietilen
Câu 14: Chất sau đây C6H5-CH2-NH2 c t n gọi là g ?
A Phenylamin B Phenyl metylamin C Benzylamin D Anilin
Câu 15: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng B Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin
C Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin D Anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột Câu 16: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A trùng hợp B nhiệt phân C trao đổi D trùng ngưng
Câu 17: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X) , ta cho X tác dụng với
A HCl, NaOH B Na2CO3, HCl C HNO3, CH3COOH D NaOH, NH3
Câu 18: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa Giá trị m là
Câu 19: Polime nào sau đây c cấu trúc mạch phân nhánh?
A Cao su lưu h a B Amilopectin C milozơ D Polietilen
Câu 20: Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n+3N( n1 ) B CnH2n+2N( n1 ) C CnH2nN( n1 ) D CnH2n+1N( n1 )
Câu 21: Tên gọi thay thế của aminoaxit có CTCT: CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH là
A Axit 2-amino-2-isopropyletanoic B Axit 2-amino-isopentanoic
C Axit 2-amino-3-metylbutanoic D Axit 3-amino-2-metylbutanoic
Câu 22: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chỉ chứa nhóm cacboxyl B chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
Trang 3C chỉ chứa nitơ hoặc cacbon D chỉ chứa nhóm amino
Câu 23: Cho sơ đồ phản ứng:
2=CH-CH=CH2 polime Z
Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây?
A ơ nilon-6,6 và cao su cloropren B ơ nitron và cao su buna-S
C ơ olon và cao su buna-N D ơ capron và cao su buna
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(a) ơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt n n được dùng may quần áo ấm
(b) Ở điều kiện thường, các aminoaxit đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
(c) Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
(d) Khi cho axit, bazơ hoặc một số muối vào dung dịch protein cũng xảy ra sự đông tụ
(e) Trong công nghiệp muối mononatri glutamat dùng làm bột ngọt
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A ơ nilon-6 B ơ tằm C ơ nilon-6,6 D ơ nitron
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam amin đơn chức X bằng O2, thu được 0,05 mol N2, 0,3 mol CO2 và
0,45 mol H2O Nếu cho m gam amin trên tác dụng với dung dịch HBr (vừa đủ) thì khối lượng muối thu
được là
Câu 30: Cho 21,9 gam lysin và 18,75 gam glyxin vào dung dịch chứa 600 ml dung dịch HCl 1M, thu
được dung dịch Y Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch KO dư, thu được m gam muối Giá trị của
m là
Câu 31: Chất nào sau đây thuộc loại amin bật một?
A (CH3)3N B CH3NH2 C CH3NHCH3 D (CH3)2CHNHCH3
Câu 32: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo và có phản ứng màu biure
đồng trùng
+ HCN trùng hợp
Trang 4B Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản ta thu được hỗn hợ -amino axit
C Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục ngh n đến vài triệu
D Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit
Câu 33: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch Cl dư, thu được (m
+ 10,95) gam muối Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch KO dư, thu được (m + 15,2) gam
muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 34: Polime c phân tử khối là 8 và hệ số trùng hợp n 1 ậy là
A CH2=CH2 B (-CF2-CF2-)n C (- CH2-CH2-)n D (-CH2-CH(CH3)-n
Câu 35: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nitron là 5936 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch tơ
nitron nêu trên là
Câu 36: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công
thức của X là
A H2NCH2COOH B H2NC2H4COOH C H2NC3H6COOH D H2NC4H8COOH
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô
(b) Cao su lưu h a c tính đàn hồi, lâu m n và kh tan hơn cao su thường
(c) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng
(d ) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đ sẽ bị đen rồi thủng
( e) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí
( f) Dung dịch của các amino axit đều có khả năng làm quỳ tím chuyển màu
Số phát biểu đúng là
Câu 38: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m+4O2N2) là
muối amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 5) tác dụnghết với lượng dư dung dịch NaO đun n ng, thu được 0,22 mol etylamin và 21,66 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E là
Câu 39: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được
dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 8,68 gam tripeptit mạch hở (được tạo nên từ hai -amino axit có công
thức dạng H2N-CxHyCOOH) bằng dung dịch NaO dư, thu được 12,76 gam muối Mặt khác thủy phân
hoàn toàn 4,34 gam X bằng dung dịch Cl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Trang 5Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam amin đơn chức X bằng O2, thu được 0,05 mol N2, 0,3 mol CO2 và
0,45 mol H2O Nếu cho m gam amin trên tác dụng với dung dịch HBr (vừa đủ) thì khối lượng muối thu
được là
Câu 2: ừ chất al và la c thể tạo ra tối đa mấy đipeptit?
Câu 3: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời
giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A nhiệt phân B trùng hợp C trùng ngưng D trao đổi
Câu 4: Chất nào dưới đây được gọi là tơ nitron?
A Poli(vinyl clorua) B Polietilen C Poli(vinyl axetat) D Poliacrilonitrin
Câu 5: Cho m gam Anilin tác dụng hết với dung dịch Br2 thu được 9,9 gam kết tủa Giá trị m là
Câu 6: Trong các dung dịch CH3-CH(CH3)CH(NH3Cl)-COOH; H2N-CH2-COOH; H2N-CH2-CH(NH2
)-COOH ; HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH Số dung dịch không làm quỳ tím h a đỏ là
Câu 7: Cho sơ đồ phản ứng:
2=CH-CH=CH2 polime Z
Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây?
A ơ capron và cao su buna B ơ nitron và cao su buna-S
C ơ olon và cao su buna-N D ơ nilon-6,6 và cao su cloropren
Câu 8: C bao nhi u đồng phân amin chứa v ng benzen c cùng công thức phân tử C7H9N?
Câu 9: Cho các phát biểu sau:
(a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure
(b) Dung dịch lysin đổi màu quỳ tím thành xanh
(d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac
(g) Nhựa novolac được dùng để sản xuất bột ép, sơn
đồng trùng
+ HCN trùng hợp
Trang 6Số phát biểu đúng là
Câu 10: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:
A Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng B Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin
C Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin D Anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2/ OH
-B Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit
C Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
D Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
Câu 13: Cho 13,32 gam peptit X do n gốc alanin tạo thành, thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit
thu được 16,02 gam alanin duy nhất X thuộc loại nào?
A Đipeptit B Tripeptit C Tetrapeptit D Hexapeptit
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Dung dịch glyxin không làm đổi màu phenolphtalein
B Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức
C Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển màu hồng
D Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa màu vàng
Câu 15: Chất nào sau đây thuộc loại amin bật một?
A (CH3)3N B (CH3)2CHNHCH3 C CH3NH2 D CH3NHCH3
Câu 16: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X) , ta cho X tác dụng với
A HCl, NaOH B Na2CO3, HCl C HNO3, CH3COOH D NaOH, NH3
Trang 7Câu 17: Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?
A H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
C H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
D H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH
Câu 18: Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6 C bao nhi u tơ
thuộc loại tơ poliamit?
Câu 19: Cho các phát biểu sau:
(a) ơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt n n được dùng may quần áo ấm
(b) Ở điều kiện thường, các aminoaxit đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
(c) Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
(d) Khi cho axit, bazơ hoặc một số muối vào dung dịch protein cũng xảy ra sự đông tụ
(e) Trong công nghiệp muối mononatri glutamat dùng làm bột ngọt
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 20: Tên gọi thay thế của aminoaxit có CTCT: CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH là
A Axit 2-amino-2-isopropyletanoic B Axit 2-amino-isopentanoic
C Axit 3-amino-2-metylbutanoic D Axit 2-amino-3-metylbutanoic
Câu 21: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A chỉ chứa nhóm cacboxyl B chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino
C chỉ chứa nitơ hoặc cacbon D chỉ chứa nhóm amino
Câu 22: Chất sau đây C6H5-CH2-NH2 c t n gọi là g ?
A Phenyl metylamin B Anilin C Benzylamin D Phenylamin
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Polime là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắc xích liên kết với nhau tạo nên
B Polime tổng hợp có thể tạo thành từ phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng
C Hệ số n mắt xích trong công thức polime gọi là hệ số polime hóa
D Những phân tử nhỏ có liên kết đôi hoặc vòng kém bền được gọi là monome
Câu 24: Trong phân tử Gly- la, amino axit đầu N chứa nhóm
Câu 25: Cho các chất (1) amoniac; ( ) anilin; (3) etylamin ; (4) đietylamin Dãy sắp xếp các chất theo
trật tự tăng dần tính bazơ là
A (2) < (4) < (3) < (1) B (1) < (2) < (3) < (4) C (2) < (1) < (3) < (4) D (1) < (2) <(4) < (3) Câu 26: Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n+2N( n1 ) B CnH2n+3N( n1 ) C CnH2nN( n1 ) D CnH2n+1N( n1 )
Câu 27: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli(etylen terephtalat) B Poli(metyl metacrylat) C Poliacrilonitrin D Polistiren
Câu 28: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo và có phản ứng màu biure
Trang 8B Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản ta thu được hỗn hợ -amino axit
C Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục ngh n đến vài triệu
D Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit
Câu 29: Cho 21,9 gam lysin và 18,75 gam glyxin vào dung dịch chứa 600 ml dung dịch HCl 1M, thu
được dung dịch Y Cho Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch KO dư, thu được m gam muối Giá trị của
m là
Câu 30: Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
A trùng hợp B phản ứng thế C cộng hợp D trùng ngưng
Câu 31: Polime nào sau đây c cấu trúc mạch phân nhánh?
A Cao su lưu h a B Polietilen C milozơ D Amilopectin
Câu 32: ơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A ơ nilon-6 B ơ tằm C ơ nilon-6,6 D ơ nitron
Câu 33: Polime c phân tử khối là 8 và hệ số trùng hợp n 1 ậy là
A (-CH2-CH(CH3)-n B CH2=CH2 C (- CH2-CH2-)n D (-CF2-CF2-)n
Câu 34: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nitron là 5936 đvC Số lượng mắt xích trong đoạn mạch tơ
nitron nêu trên là
Câu 35: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch Cl dư, thu được (m
+ 10,95) gam muối Mặt khác, cho m gam X tác dụng với dung dịch KO dư, thu được (m + 15,2) gam
muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 36: Thủy phân hoàn toàn 8,68 gam tripeptit mạch hở (được tạo nên từ hai -amino axit có công
thức dạng H2N-CxHyCOOH) bằng dung dịch NaO dư, thu được 12,76 gam muối Mặt khác thủy phân
hoàn toàn 4,34 gam X bằng dung dịch Cl dư, thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 37: Chất X (CnH2n+4O4N2) là muối amoni của axit cacboxylic đa chức; chất Y (CmH2m+4O2N2) là
muối amoni của một amino axit Cho m gam E gồm X và Y (có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 5) tác dụnghết với lượng dư dung dịch NaO đun n ng, thu được 0,22 mol etylamin và 21,66 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của X trong E là
Câu 38: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được
dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch thu được 2,4 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 39: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0 gam X tác
dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan Công
thức của X là
A H2NCH2COOH B H2NC2H4COOH C H2NC3H6COOH D H2NC4H8COOH
Câu 40: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô
Trang 9(b) Cao su lưu h a c tính đàn hồi, lâu m n và kh tan hơn cao su thường
(c) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng
(d) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đ sẽ bị đen rồi thủng
(e) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí
( f ) Dung dịch của các amino axit đều có khả năng làm quỳ tím chuyển màu
Câu 43: Polime nào được dùng làm chất dẻo?
C Poli(hexametylen ađipamit) D Poli(vinyl clorua)
Câu 44: Kim loại nào sau đây tác dụng với nước thu được dung dịch kiềm?
Câu 45: Chất nào sau đây c tính khử, khi tác dụng với dung dịch HNO3 loãng?
A Fe2O3 B FeO C Fe(OH)3 D Fe2(SO4)3
Câu 46: Chất rắn X dạng bột, màu trắng, không tan trong nước lạnh Thủy phân hoàn toàn X nhờ xúc tác
axit hoặc enzim thu được chất Y Hai chất X và Y lần lượt là
A xenlulozơ và glucozơ B tinh bột và fructozơ
C tinh bột và etanol D tinh bột và glucozơ
Câu 47: Cặp chất nào sau đây là đồng phân cấu tạo của nhau?
A C2H5OH và C2H5COOH B C3H6 và C3H4
C CH4 và C2H6 D C2H5OH và CH3OCH3
Trang 10Câu 48: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Câu 49: Este isoamyl axetat c mùi thơm của chuối chín Công thức cấu tạo đúng của isoamyl axetat là
Câu 52: Chất nào sau đây là polisaccarit?
A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Mantozơ
Câu 53: Công thức hóa học của sắt (III) sunfat là
A Fe2(SO4)3 B FeS2 C FeS D FeSO4
Câu 54: Phân tử polime nào sau đây c chứa nhóm chức este?
A Poli(metyl metacrylat) B Poliacrilonitrin
Câu 55: Nung KNO3 ở nhiệt độ cao, thu được chất khí
Câu 56: Số nguyên tử nitơ trong phân tử lysin là
Câu 57: Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm Thành phần chính của quặng
boxit có công thức hóa học là
A Fe2O3 B K2O.Al2O3.6SiO2 C Al2O3.2H2O D NaAlO2.2H2O
Câu 58: Cho chất X tác dụng với dung dịch NaO , thu được C17H35COONa và C3H5(OH)3 Chất X có công thức nào sau đây?
A (C17H35COO)3C2H5 B (C3H5OO)3C17H35COO
C (C17H35COO)3C3H5 D C17H35COOC3H5
Câu 59: Cho m gam kim loại X vào dung dịch CuSO4, sau khi phản ứng kết thúc thu được (m-1) gam chất rắn Y Kim loại X là
Câu 60: Tính chất hóa học chung của kim loại là tính
Câu 61: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 62: Cho 48,6 gam Al phản ứng hoàn toàn với Fe2O3, thu được m gam Fe Giá trị của m là
Câu 63: Sản phẩm của phản ứng giữa kim loại thủy ngân với bột lưu huỳnh là
Trang 11Câu 64: Hòa tan hoàn toàn 11,64 gam hỗn hợp Al và Fe trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 7,392 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 65: Khí X tạo ra trong quá tr nh đốt cháy nhiên liệu hóa thạch, gây hiệu ứng nhà kính Trồng nhiều
cây xanh sẽ làm giảm nồng độ khí X trong không khí Khí X là
Câu 66: Chất nào sau đây c hai li n kết π trong phân tử?
Câu 67: Kim loại tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra khí H2 là
Câu 68: Cho 3,07 gam hỗn hợp gồm metylamin, etylamin và phenylamin tác dụng hết với Vml dung dịch HCl M, th thu được dung dịch chứa 4,895 gam muối clorua Giá trị đã dùng là
Câu 69: Kim loại nào sau đây c tính cứng cao nhất?
Câu 70: Đun n ng hỗn hợp etyl axetat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, kết thúc thu được sản phẩm
sau khi ngưng tụ là
A axit axetic B ancol etylic C natri axetat D ancol metylic
Câu 71: Hỗn hợp X chứa một anken và ba amin no, đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 2,36 gam X
bằng một lượng O2 vừa đủ Dẫn sản phẩm cháy thu được vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm đi m gam so với ban đầu đồng thời có 0,448 lít khí N2 (đktc) bay ra Giá trị của m là
Câu 73: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường
(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư)
(c) Cho Mg vào vào dung dịch FeCl3 (dư)
(d) Hòa tan Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)
(e) Hấp thụ hoàn toàn a mol CO2 vào dung dịch chứa 3a mol Ca(OH)2
Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là
Câu 74: Cho các phát biểu sau:
(a) Thành phần chính của nước đường truyền qua tĩnh mạch trong y tế là saccarozơ
(b) Poli(etylen terephtalat) và nilon-6,6 đều thuộc loại tơ poliamit
(c) L n men glucozơ thu được etanol và khí cacbonoxit
(d) Anbumin (lòng trắng trứng) cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2
(e) Bột ngọt là sản phẩm của phản ứng giữa axit glutamic và dung dịch NaOH dư