Triều đình mải lo đối phó với phong trào đấu tranh của nhân dân Câu 7: Chiến thắng của quân dân Bắc Kì ở trận Cầu Giấy lần thứ nhất 1873 đã có tác động như thế nào đến thái độ của quân P[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU ĐỀ THI HỌC KÌ 2
MÔN LỊCH SỬ 11 NĂM HỌC 2021 – 2022 Thời gian: 45 phút
ĐỀ SỐ 1
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Các nước phát xít sau khi hình thành liên minh (phe Trục) có hành động gì?
A Tăng cường các hoạt động quân sự và gây chiến tranh xâm lược ở nhiều nơi trên thế giới
B Đầu tư vốn và nhiều nơi trên thế giới
C Tăng cường trang bị vũ khí cho quân đội chuẩn bị chiến tranh
D Ra sức đầu tư phát triển vũ khí mới để chuẩn bị chiến tranh
Câu 2 Phát xít I-ta-li-a năm 1935 đã xâm lược nước nào ở châu Phi?
A Ai Cập
B Ma-rốc
C Angiêri
D Ê-ti-ô-pi-a
Câu 3 Sau khi xé bỏ hòa ước Vécxai, nước Đức phát xít hướng tới mục tiêu gì?
A Chuẩn bị xâm lược các nước Tây Âu
B Chuẩn bị đánh bại Liên Xô
C Thành lập một nước “Đại Đức” bao gồm toàn bộ dân cư Đức sống ở Châu Âu
D Chuẩn bị chiến tranh ở châu Á
Câu 4 Thái độ của các nước tư bản đối với Liên Xô trước khi chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ như thế
nào?
A Liên kết với Liên Xô
B Hợp tác chặt chẽ với Liên Xô
C Thù ghét Liên Xô
D Thực hiện chính sách nhượng bộ phát xít đẩy chiến tranh về phía Liên Xô
Câu 5 Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, Đức đánh chiếm Ba Lan bằng chiến lược gì?
Trang 2Câu 9 Chiến thắng Xta-lin-grát có ý nghĩa gì?
A Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô
B Tạo bước ngoặt của chiến tranh thế giới
C Đây là thắng lợi vĩ đại nhất trong lịch sử chiến tranh của Liên Xô
D Phát xít Đức phải đầu hàng phe Đồng minh
Câu 10 Trong những tháng đầu năm 1941, quân Đức tiến sâu vào lãnh thổ Liên Xô là do?
A Vũ khí của Đức hiện đại
B Lực lượng quân Đức mạnh
C Liên Xô không kịp đối phó
D Ưu thế về vũ khí, kinh nghiệm chiến đầu và yếu tố bất ngờ
Câu 11 Kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của thực dân Pháp khi thực hiện xâm lược Việt Nam không
thực hiện được chủ yếu là do đâu?
A Lực lượng quân Pháp ít
B Quân dân Việt Nam chống trả quyết liệt
C Điều kiện sinh hoạt thiếu thốn
Câu 13 Điểm giống nhau trong hai lần đánh thành Hà Nội của thực dân Pháp là gì?
A Vu cáo triều đình Huế
B Cho quân tự do đi lại
C Gửi tối hậu thư trước khi đánh thành
Trang 3Câu 17 Người bất chấp “lệnh bãi binh” của triều đình tiếp tục chống Pháp ở Nam Kì là
A Nguyễn Hữu Huân
B Nguyễn Trung Trực
C Nguyễn Tri Phương
D Trương Định
Câu 18 Nguyên cớ trực tiếp để thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là do?
A Vương triều Tây Sơn sụp đổ
B Vua Tự Đức mất
C Lực lương giáo dân ủng hộ
D Nhà Nguyễn cấm đạo Thiên chúa
Câu 19 Người liên lạc với Pu-côm-bô (Cam-pu-chia) để tổ chức kháng chiến là
A Trương Định
B Trương Quyền
C Phan Tôn
D Nguyễn Hữu Huân
Câu 20 Địa danh gây thiệt hại nặng nề cho Pháp trong hai lần kéo quân ra Bắc Kì là
A Cầu Giấy
B Ô Thanh Hà
C Thành Hà Nội
D Sơn Tây
Trang 4Câu 21 Thái độ nhân dân và sĩ phu yêu nước sau khi nhà Nguyễn kí các Hiệp ước là gì?
A Chấp nhận sự đô hộ của Pháp
B Không hợp tác với triều đình, quyết tâm chống Pháp đến cùng (đánh cả triều đình lẫn Tây)
C Nao núng, hoảng sợ, nhụt chí đấu tranh
D Đồng ý với quyết định của triều đình
Câu 22 Kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” bước đầu bị thất bại sau lần Pháp tấn công ở đâu?
Câu 24 Sau khi Pháp chiếm được 6 tỉnh Nam Kì (1867), triều đình nhà Nguyễn đã
A tìm cách xoa dịu nhân dân
B mặc nhiên thừa nhận là vùng đất của Pháp
C thương lượng với Pháp xin chuộc
D chuẩn bị chờ thời cơ
Câu 25 Thủ đoạn của thực dân Pháp trong quá trình xâm lược Việt Nam là gì?
A Vừa đánh vừa hòa
Câu 27 Chiến thắng Mát-xcơ-va có ý nghĩa như thế nào?
A Đánh bại hoàn toàn quân Đức ở Liên Xô
B Làm tổn thất nặng nề quân Đức tạo bước ngoặt chiến tranh
C Làm phá sản chiến lược chiến tranh chớp nhoáng của Hítle
D Quân Đức chuyển sang thế bị động
Câu 28 Đội quân 300 người từ ngoài Bắc vào Nam xin vua ra mặt trận đánh giặc là của
Trang 5Câu 30 Nguyên nhân thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là gì?
A Giúp Nguyễn Ánh đánh bại Tây Sơn
B Mở rộng thị trường, tìm kiếm nguyên liệu
C Khai hóa văn minh cho triều Nguyễn
D Truyền đạo
Câu 31 Người chỉ huy quân đội triều đình chống lại thực dân Pháp ở Gia Định là
A Trương Định
B Nguyễn Tri Phương
C Nguyễn Hữu Huân
D Võ Duy Dương
Câu 32 Nguyên nhân chính dẫn đến sự thất bại của phong trào kháng chiến ở ba tỉnh miền Tây Nam Kì
từ sau năm 1867 là do?
A Nguyễn Hữu Huân bị bắt
B Nguyễn Trung Trực bị hành hình
C Quân giặc mạnh, vũ khí hiện đại
D Phong trào kháng chiến của nhân dân không sôi nổi
Trang 6Thực dân Pháp chọn Đà Nẵng làm mục tiêu tấn công đầu tiên khi xâm lược Việt là do:
- Đà Nẵng là một hải cảng nước sâu, tàu chiến Pháp ra vào dễ dàng, nằm trên đường thiên lý Bắc Nam
- Đà Nẵng cách triều đình Huế 100km, chiếm ĐN để quay ra Huế buộc triều đình đầu hàng
- Hậu phương Đà Nẵng có nhiều điểm mạnh: giáo sĩ, giáo dân lầm lạc, gần đồng bằng miền Trung (vựa lúa của triều đình)
- Lực lượng quân Pháp có 3000 quân, có nhiều đại bác và vũ khí hiện đại
B Pháp gửi tối hâu thư yêu cầu Nguyễn Trị Phương nộp thành
C Quân Pháp thôn tính được toàn bộ Bắc Kì
D Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất
Câu 3: Duyên cớ thực dân Pháp sử dụng để kéo quân ra Bắc Kì năm 1873 là gì?
A Nhà Nguyễn giao thiệp với nhà Thanh không hỏi ý kiến Pháp
C Nhà Nguyễn không trả chiến phí cho Pháp
B Nhà Nguyễn đàn áp những tín đồ công giáo
D Giải quyết vụ gây rối của Đuy – puy
Câu 4: Hiệp ước nào đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất
thuộc Pháp?
A Hiệp ước Nhâm Tuất
B Hiệp ước Giáp Tuất
C Hiệp ước Hác măng
D Hiệp ước Patơnốt
Trang 7Câu 5: Đâu không phải là hành động của thực dân Pháp chuẩn bị cho cuộc tấn công ra Bắc Kì lần thứ
nhất?
A Xây dựng lực lượng quân đội ở Bắc Kì
B Lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạc
C Cử gián điệp ra Bắc nắm tình hình
D Bắt liên lạc với các lái buôn đang hoạt động ở vùng biển Trung Quốc- Việt Nam
Câu 6: Vì sao quân đội triều đình nhanh chóng thất thủ tại thành Hà Nội năm 1873?
A Triều đình đã chủ động đầu hàng
B Tương quan lực lượng chênh lệch
C Sự sai lầm trong cách đánh giặc
D Triều đình mải lo đối phó với phong trào đấu tranh của nhân dân
Câu 7: Chiến thắng của quân dân Bắc Kì ở trận Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) đã có tác động như thế nào
đến thái độ của quân Pháp ở Việt Nam?
A Tăng nhanh viện binh ra Bắc Kì
B Hoang mang lo sợ và tìm cách thương lượng
C Bàn kế hoạch mở rộng chiến tranh xâm lược ra Bắc Kì
D Ráo riết đẩy mạnh âm mưu xâm lược Việt Nam
Câu 8: Vì sao triều đình nhà Nguyễn kí với thực dân Pháp Hiệp ước Giáp Tuất (1874)?
A Thực dân Pháp đe dọa đưa quân đánh kinh thành Huế
B Vì sợ phong trào kháng chiến của nhân dân ta
C So sánh lực lượng trên chiến trường không có lợi cho ta
D Triều đình mơ hồ, ảo tưởng vào con đường thương thuyết
Câu 9: Đâu không phải là lý do để đến năm 1873 Pháp mới tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất?
A Tác động của cuộc chiến tranh Pháp- Phổ
B Ảnh hưởng của công xã Pari 1871
C Pháp tìm ra con đường sông Hồng để tham nhập vào phía Nam Trung Hoa
D Bận đàn áp phong trào cách mạng ở Trung Quốc
Câu 10: Nguyên nhân sâu sa để thực dân Pháp tổ chức đánh chiếm Bắc Kì lần thứ nhất (1873) là gì?
A Chiếm lấy nguồn than đá phục vụ cho công nghiệp Pháp
B Độc chiếm con đường sông Hồng
C Đánh Bắc Kì để củng cố Nam Kì
D Làm bàn đạp để tấn công miền Nam Trung Hoa
Câu 11: Vì sao ô Thanh Hà ở Hà Nội lại được đổi tên thành ô Quan Chưởng như hiện nay?
A Do sự thay đổi địa giới hành chính của người Pháp
B Do muốn ghi nhớ công lao của Nguyễn Tri Phương và binh lính thành Hà Nội
C Do muốn ghi nhớ công lao của viên Chưởng cơ và binh lính thành Hà Nội
Trang 8D Do sự thay đổi địa giới hành chính của triều Nguyễn
Câu 13: Đêm mồng 4 rạng sáng 5-7-1885, ở Huế đã diễn ra sự kiện lịch sử gì?
A Vua Hàm Nghi xuống chiếu Cần Vương
B Cuộc phản công ở kinh thành Huế của phe chủ chiến
C Thực dân Pháp tấn công kinh thành Huế
D Ưng Lịch lên ngôi vua, lấy hiệu là Hàm Nghi
Câu 14: Ai là người lãnh đạo phong trào Cần Vương chống Pháp trong giai đoạn từ năm 1885 đến tháng
11-1888?
A Tôn Thất Thuyết
B Phan Đình Phùng
C Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết
D Tôn Thất Thuyết và Phan Đình Phùng
Câu 15: Sau khi cuộc phản công kinh thành Huế thất bại, Tôn Thất Thuyết đã có hành động gì?
A Đưa vua Hàm Nghi ra Tân Sở để tiếp tục đấu tranh
B Tiếp tục xây dựng hệ thống sơn phòng
C Bổ sung lực lượng quân sự
D Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung đến sơn phòng Âu Sơn (Hà Tĩnh)
Câu 16: Phong trào Cần Vương bùng nổ xuất phát từ nguyên nhân sâu xa nào sau đây?
A Cuộc phản công ở kinh thành Huế
B Mâu thuẫn giữa phái chủ chiến với thực dân Pháp
C Sự ra đời của chiếu Cần Vương
D Mâu thuẫn dân tộc diễn ra gay gắt
Câu 17: Sự thất bại của phong trào Cần Vương (1885-1896) đã minh chứng cho điều gì?
A văn thân, sĩ phu xác dịnh không đúng đối tượng đấu tranh
B độc lập dân lộc không gắn liền với chế độ phong kiến
C thực dân Pháp đã cơ bản hoàn thành quá trình xâm lược
D văn thân, sĩ phu xác định không đúng nhiệm vụ dấu tranh
Câu 18 Nguyên nhân chủ yếu nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương là gì?
A Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp
B Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ
C Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất
D Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam
Câu 19: Tính chất nổi bật của phong trào Cần Vương cuối thế kỉ XIX là
A Là phong trào yêu nước đứng trên lập trường phong kiến
B Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản
C Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản
Trang 9D Là phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân
Câu 20: Điểm khác biệt cơ bản giữa hai giai đoạn của phong trào Cần Vương là gì?
A Phương pháp đấu tranh
B Quy mô đấu tranh
C Lãnh đạo
D Lực lượng tham gia
Câu 21: “Phàm có tai mắt ắt cùng nghe thấy, thì cùng mối thù của đất nước chẳng đội chung trời nên
bàn rằng: bậc hiền nhân quân tử có chí khí đau xót cho thời thế, nay trẫm mượn nước Ngu để đánh nước Quắc, mưu định dẹp loài mọi rợ, phải sớm dựa vào nước ngoài, đã tụ họp được nhiều người, nhưng
không tiền của sao nuôi dưỡng (lực lượng) được Trẫm riêng lo vậy Nếu như các bề tôi trung, người dân
có nghĩa ở miền Nam hẵng xuất của cải giúp nước, thì sẽ đem họ tên, số tiền ghi vào sổ vàng, đợi ngày
sau sự nghiệp hoàn thành, chiếu theo số mà hoàn trả gấp bội và đền bù vàng, phong hộ (phong thực ấp) chẳng dè sẻn gì đối với ơn xưa”
Đoạn trích trên thuộc văn bản nào
A Bình Ngô Đại Cáo
B Chiếu Cần Vương
C Chỉ dụ của vua Bảo Đại
D Chiếu dời đô
Câu 22: Đâu không phải mục đích của thực dân Pháp khi tiến hành cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất
ở Đông Dương?
A Bù đắp thiệt hại của quá trình xâm lược và bình định quân sự
B Bóc lột để làm giàu cho chính quốc
C Khuếch trương công lao khai hóa của Pháp
D Bù đắp thiệt hại từ cuộc chiến tranh thế giới thứ nhất
Câu 23: Vì sao thực dân Pháp chú trọng xây dựng hệ thống giao thông trong cuộc khai thác thuộc địa lần
thứ nhất?
A Khuyếch trương hình ảnh hiện đại của nền văn minh Pháp
B Tạo điều kiện đi lại thuận lợi cho người dân
C Phục vụ cho công cuộc khai thác, bóc lột và quân sự
D Tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển ngoại thương
Câu 24: Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Việt Nam những năm cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là
A Kinh tế nông nghiệp phát triển, kinh tế công nghiệp chậm phát triển
B Kinh tế chuyển biến mang tính chất cục bộ, lệ thuộc vào Pháp
C Kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển nhanh, mạnh
D Hệ thống đường giao thông được mở rộng
Câu 25: Tính chất nền kinh tế Việt Nam có sự biến đổi như thế nào sau khai thác thuộc địa lần thứ nhất?
A Kinh tế tư bản chủ nghĩa
B Kinh tế phong kiến
Trang 10C Kinh tế nông nghiệp thuần túy
D Kinh tế tư bản chủ nghĩa mang hình thái thực dân
Câu 26: Cơ cấu vốn đầu tư vào Đông Dương trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất, thành phần
kinh tế nào chiếm tỉ trọng lớn nhất?
A Tư bản nhà nước
B Tư bản tư nhân
C Tư bản ngân hàng
D Tư bản công nghiệp
Câu 27: Cầu Đu-me là tên gọi khác của cây cầu nào được thực dân Pháp xây dựng trong cuộc khai thác
thuộc địa lần thứ nhất ở Đông Dương?
A Cầu Chương Dương
B Cầu Long Biên
C Cầu Tràng Tiền
D Cầu Hàm Rồng
Câu 28 Đâu không phải nguyên nhân khiến Phan Châu Trinh chủ trương cứu nước bằng con đường cải
cách xã hội?
A Do sự thất bại liên tiếp của các phong trào đấu tranh vũ trang trước đó
B Do ảnh hưởng yếu tố quê hương
C Do thất bại của phong trào Đông Du
D Do tư tưởng cải cách trên thế giới lúc bấy giờ xâm nhập mạnh vào Việt Nam
Câu 29 Mục đích chính của cuộc vận động Duy tân đầu thế kỉ XX là
A bồi dưỡng nhân lực cho cách mạng Việt Nam
B nâng cao dân trí cho cách mạng Việt Nam
C đào tạo nhân tài cho cách mạng Việt Nam
D mở rộng phong trào đấu tranh ra nước ngoài
Câu 30 Vào đầu thế kỉ XX, những trí thức phong kiến đã nhận thấy điểm hạn chế gì đang diễn ra trong
xã hội Việt Nam?
A sự lỗi thời của hệ tư tưởng Nho giáo và sự phản bội của triều đình phong kiến
B các tân thư, tân báo của Trung Hoa cứ tấp nập đưa vào Việt Nam
C triều đình nhà Nguyễn không thể đưa đất nước thoát khỏi nô lệ
D sự áp đảo của hệ tư tưởng dân chủ tư sản tràn vào Việt Nam
Câu 31 Nguyên nhân cơ bản nhất làm cho phong trào đấu tranh của nhân dân ta đến năm 1918 cuối cùng
đều bị thất bại?
A Do thiếu sự liên minh giữa giai cấp nông dân với công nhân
B Do thiếu sự lãnh đạo của một giai cấp tiến tiến cách mạng
C Do thực dân Pháp còn mạnh, lực lượng cách mạng còn non yếu
D Do ý thức hệ phong kiến trở nên lỗi thời, lạc hậu
Trang 11Câu 32 Hạn chế lớn nhất trong quá trình hoạt động cứu nước của Phan Châu Trinh là
A biện pháp cải lương, ỉ Pháp cầu tiến bộ
B cổ vũ tinh thần học tập tự cường chưa có cơ sở
C giáo dục tư tưởng chống các hủ tục phong kiến chưa đúng thời điểm
D chưa thấy được sức mạnh của quần chúng trong đấu tranh chống xâm lược
Câu 33 Phong trào cải cách chính trị - văn hóa của những nhân vật nào ở Trung Quốc đã tác động mạnh
mẽ đến nước ta những năm cuối thế kỉ XIX?
A Tôn Trung Sơn
C Lương Khải Siêu
B Mao Trạch Đông
D Lương Khải Siêu và Khang Hữu Vi
Câu 34 Phan Châu Trinh đề cao phương châm gì đối với nhân dân Việt Nam trong quá trình cải cách xã
Câu 35 Nền công nghiệp ở Đông Dương trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất có vai trò như
thế nào đối với nước Pháp?
A Hỗ trợ cho sự phát triền của công nghiệp chính quốc
B Bù đắp những tổn thất, thiếu hụt do chiến tranh của chính quốc
C Cung cấp các mặt hàng thiết yếu phục vụ nhu cầu của chiến tranh
D Tránh sự phụ thuộc vào nền công nghiệp chính quốc
Câu 36 Cơ sở nào đã dẫn đến sự phân hóa xã hội Việt Nam trong những năm Chiến tranh thế giới thứ
nhất?
A Chính sách về kinh tế, văn hóa của Pháp ở Việt Nam
B Những biến động về xã hội ở Việt Nam
C Chính sách thống trị của Pháp và những biến động về kinh tế ở Việt Nam
D Pháp là một bên tham chiến trong Chiến tranh thế giới thứ nhất
Câu 37 Vì sao nông dân Việt Nam ngày càng bần cùng trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất?
A Pháp chuyển sang độc canh cây công nghiệp phục vụ chiến tranh
B Pháp không quan tâm phát triển nông nghiệp
C Nạn bắt lính đưa sang chiến trường châu Âu, nạn chiếm đoạt ruộng đất, sưu cao thuế nặng
D Hạn hán, lũ lụt diễn ra thường xuyên
Câu 38 Trong những năm chiến tranh thế giới thứ nhất tư sản Việt Nam đã làm gì để vươn lên và xác lập
địa vị chính trị nhất định?
A Tăng cường đẩy mạnh sản xuất kinh doanh
Trang 12B Đẩy mạnh buôn bán với tư bản Pháp
C Lập cơ quan ngôn luận, bênh vực quyền lợi về chính trị và kinh tế cho người trong nước
D Cử người tham gia bộ máy chính quyền thực dân Pháp ở Đông Dương
Câu 39: Tư bản người Việt được kinh doanh tương đối tự do đã có tác động gì đến sự phân hóa giai cấp
ở giai đoạn đoạn sau
A Đẩy mạnh quá trình tập hợp lực lượng, đặt cơ sở cho sự ra đời của giai cấp tư sản sau chiến tranh
B Đưa giai cấp tư sản trở thành một thế lực kinh tế hùng mạnh, đối trọng với tư bản Pháp
C Dẫn tới tinh thần thỏa hiệp của giai cấp tư sản sau chiến tranh
D Tạo điều kiện để tư tưởng vô sản có thể du nhập vào Việt Nam
Câu 40: Nhận định “Rồng Nam phun bạc, đánh đổ Đức tặc” của tạp chí Nam Phong muốn nhấn mạnh
điều gì?
A Sự đóng góp rất lớn của Việt Nam cho nước Pháp trong chiến tranh thế giới thứ nhất
B Sự lớn mạnh của nền kinh tế Việt Nam trong chiến tranh thế giới thứ nhất
C Sự lớn mạnh của giai cấp tư sản Việt Nam trong chiến tranh thế giới thứ nhất
D Sức mạnh của nước Pháp trong chiến tranh thế giới thứ nhất
D Nguyễn Thiện Thuật
Câu 3: Cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam đã làm xuất hiện những lực
lượng xã hội mới nào?
A Địa chủ phong kiến, tư sản, công nhân
B Công nhân, nông dân, tư sản
Trang 13C Công nhân, tư sản, tiểu tư sản
D Địa chủ phong kiến, công nhân dân
Câu 4: Sau Hiệp ước 1862, phong trào đấu tranh của nhân dân 3 tỉnh miền Đông Nam Kì có gì khác so với
giai đoạn trước?
A Nhân dân tự tổ chức kháng chiến
B Nhân dân đầu hàng thực dân Pháp
C Hợp tác với triều đình chống Pháp
D Chống pháp và chống phong kiến đầu hàng
Câu 5: Theo Hiệp ước Giáp Tuất (1874) Pháp sẽ
A được toàn quyền xử trí đội quân Cờ đen
B rút quân khỏi Hà Nội và các tỉnh đồng bằng Bắc Kì
C rút quân khỏi sáu tỉnh Nam Kì
D giúp triều đình giải quyết vụ Giăng Đuy-puy
Câu 6: Sau Hiệp ước 1862, phong trào đấu tranh nào của nhân dân ở 3 tỉnh miền Đông Nam Kỳ đã làm
Pháp gặp khó khăn trong việc quản lý vùng đất mới
A Bám sát địch quấy rối và tiêu diệt
B Phong trào” tị địa”
C Vườn không nhà trống
D Bất hợp tác với giặc
Câu 7: Cuộc khởi nghĩa nào không nào không nằm trong phong trào Cần vương?
A Yên Thế B Hương Khê
C Bãi Sậy D Ba Đình
Câu 8: Năm 1882, Pháp đã cử tướng nào đưa quân ra Bắc Kì lần 2?
A Ri-vi-e B Giăng Đuy-puy
Câu 10: Hãy chọn phương án phù hợp để hoàn thiện đoạn dữ liệu sau: Âm mưu của Pháp là chiếm… làm
căn cứ rồi tấn công ra…., nhanh chóng buộc triều đình nhà Nguyễn đầu hàng
A Lăng Cô … Huế
B Gia Định … Hà Nội
C Huế Hà Nội
D Đà Nẵng … Huế