Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là một đường tròn C trong mặt phẳng Oxy.. Gọi S là mặt cầu có tâm là điểm I và cắt mặt phẳng P theo một đường tròn có chu vi bằng 8π.[r]
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
Đề thi có 50 câu, gồm 6 trang
Mã đề thi 101
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT THI TN THPT
Năm học: 2021-2022 Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
2(2x) > −2là
A S = (2; +∞) B S = (0; 1) C S = (0; 2) D S = (−∞; 2)
Câu 2.
Cho hàm số y= f (x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên
Hỏi hàm số y= f (x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
−1 3
định số hạng tổng quát của cấp số nhân (un) là
f(x)dx= 10 và5
vuông góc với mặt phẳng (P) : 2x − y+z−10 = 0 Đường thẳng d có phương trình tham
một véc-tơ pháp tuyến là→−n = (2; −3; 5) Phương trình mặt phẳng (P) là
Trang 2Câu 12. Đội thanh niên tình nguyện của nhà trường gồm 20 học sinh Có bao nhiêucách chọn ra 3 học sinh trong đội thanh niên tình nguyện của nhà trường đi làmcùng một nhiệm vụ?
A 57 cách B 6840 cách C 1140 cách D 60 cách.
2x + log3(9 − x) là
A D= (0; 9) B D= R C D= (−∞; 9] D D= (−∞; 9)
Câu 14. Họ các nguyên hàm của hàm số f (x)= ex+ 2 sin x − 1 là
A ex+ 2 cos x − x + C B ex− 2 cos x+ C C ex− 2 cos x − x+ C D ex+ 2 cos x + C
Câu 15. Cho 0 < a , 1 Tính giá trị của biểu thức T = loga(a3)
đi qua điểm A(1; 0; 4) Phương trình mặt cầu (S ) là
A (x+ 1)2+ (y − 2)2+ (z − 3)2= 16 B (x+ 1)2+ (y − 2)2+ (z − 3)2= 5
C (x+ 1)2+ (y − 2)2+ (z − 3)2= 9 D (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z + 3)2= 9
Câu 18.
Cho tứ diện ABCD có ba cạnh AB, AC, AD đôi một vuông góc với
nhau (tham khảo hình vẽ bên) Biết AB = a, AC = 2a và AD = 3a
Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD
Trang 3Câu 24.
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a
Biết S A ⊥ (ABCD) và S A= √2a(tham khảo hình vẽ bên) Tính
góc φ tạo bởi hai mặt phẳng (S BD) và (ABCD)
Hình bên là đồ thị của một trong các hàm số cho ở các phương
án A, B, C, D dưới đây Hỏi đó là hàm số nào?
y= (50 − x)ex trên đoạn [0; 50] Tính giá trị của M+ m
khối lăng trụ ABC.A′
Trang 4Câu 31. Cho hàm số f (x) liên tục trên R và thỏa mãn
2R0
A Stp= 5πa2 B Stp = 8πa2 C Stp = 4πa2 D Stp = 6πa2
b3
Câu 34. Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm A(−1; 0; 1), B(1; 2; 3) và C(2; −1; 4)
Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)?
A.→−n4= (1; 1; −1) B.→−n2 = (1; 0; 1) C.→−n3 = (1; −1; −1) D.→−n1 = (1; 0; −1)
ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp bi đó Tính xác suất để hai viên bi chọn được là hai viên
Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có đồ thị như hình
vẽ bên Hỏi phương trình f3 − f (x) = 0 có bao nhiêu nghiệm
log22x −(m+ 1) log2x −2m+ 3 ≥ 0nghiệm đúng với mọi x ∈ [1; 32]?
khoảng cách từ điểm B đến∆ là nhỏ nhất Phương trình của đường thẳng ∆ là
Câu 39. Cho hàm số f (x)=(2 sin2x+ 1 khi x < 0
2x khi x ≥ 0 Giả sử F(x) là một nguyên hàmcủa hàm số f (x) trên R và thỏa mãn điều kiện F(1) = 2
|w − 3 − 4i|= 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = |z − w − 1 − i|
A min P= 3√2 − 1 B min P= 3√2 C min P = 5√2 D min P= 5√2 − 1
Trang 5Câu 41.
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′có đáy ABC là tam giác vuông
tại A, AB = a, AC = 2a và AA′ = a (tham khảo hình vẽ bên)
Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng AB′ và A′C
A d = 2a
3 B d=
√3a
2 C d=
√2a
C′
Câu 42. Cho số phức z thay đổi thỏa mãn |z − 1+ 3i| = 2 và số phức w = (1 − 2i)z Biếtrằng tập hợp các điểm biểu diễn số phức w là một đường tròn (C) trong mặt phẳngOxy Tìm bán kính R của đường tròn (C)
A R = 5 B R= √10 C R= 6 D R= 2√5
Câu 43.
Cho D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= ln x,
trục hoành và hai hai đường thẳng x = 1 và x = m, với
m> 1 Khi hình phẳng D có diện tích bằng 1, giá trị của
m thuộc khoảng nào dưới đây?
2; 3
i D. 2;5
A (x+ 3)2+ (y − 3)2+ (z − 1)2= 52 B (x+ 3)2+ (y − 3)2+ (z − 1)2= 64
C (x − 3)2+ (y + 3)2+ (z + 1)2= 64 D (x − 3)2+ (y + 3)2+ (z + 1)2= 52
Câu 45.
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB= 2
và AD= 1 Gọi M là trung điểm của DC Biết S A ⊥ (ABCD) và
S A= 2 (tham khảo hình vẽ bên) Tính bán kính mặt cầu ngoại
tiếp hình chóp S BC M
A R = √3 B R= 3
√3
2 C R=
√11
2 D R=
√13
2
S
AD
B
CM
Câu 46. Cho hàm số f (x) xác định trên R, có đạo hàm f′(x)= (x2− 4)(x − 5) ∀x ∈ R và
f(1) = 0 Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số g(x) = f(x2+ 1) − m
có nhiều điểm cực trị nhất?
Câu 47. Cho x, y, z ∈ [0; 2] và thỏa mãn x+ 2y + z = 6 Tìm giá trị lớn nhất của biểuthức P= 32x−x2 + 52y−y2 + 3z+ 2x2+ 4y2
A max P= 25 B max P= 27 C max P = 26 D max P= 30
2 = y −1
2 = z+ 1
1 vàhai điểm A(6; 0; 0), B(0; 0; −6) Khi điểm M thay đổi trên đường thẳng d, hãy tìm giá
Trang 6Gọi M, N và E lần lượt là trung điểm của các cạnh AA′,
C′D′ và CC′ (tham khảo hình vẽ bên) Tính thể tích V
của khối tứ diện BMNE
B
C
D
C′E
- Học sinh không được sử dụng tài liệu.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 7TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
Đề thi có 50 câu, gồm 6 trang
Mã đề thi 102
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT THI TN THPT
Năm học: 2021-2022 Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
định số hạng tổng quát của cấp số nhân (un) là
cách chọn ra 3 học sinh trong đội thanh niên tình nguyện của nhà trường đi làm
cùng một nhiệm vụ?
A 60 cách B 6840 cách C 1140 cách D 57 cách.
Câu 5.
Cho tứ diện ABCD có ba cạnh AB, AC, AD đôi một vuông góc với
nhau (tham khảo hình vẽ bên) Biết AB = a, AC = 2a và AD = 3a
Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD
A V = 2a3 B V = a3 C V = 3a3 D V = 6a3
D
C
Câu 6. Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S ) có tâm là điểm I(−1; 2; 3) và đi
qua điểm A(1; 0; 4) Phương trình mặt cầu (S ) là
A (x+ 1)2+ (y − 2)2+ (z − 3)2= 5 B (x+ 1)2+ (y − 2)2+ (z − 3)2= 16
C (x+ 1)2+ (y − 2)2+ (z − 3)2= 9 D (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z + 3)2= 9
một véc-tơ pháp tuyến là→−n = (2; −3; 5) Phương trình mặt phẳng (P) là
A x − 2y+ 3z − 23 = 0 B 2x − 3y+ 5z − 11 = 0
C 2x − 3y+ 5z + 23 = 0 D 2x − 3y+ 5z − 23 = 0
Câu 8. Cho f (x) và g(x) là hai hàm số liên tục trên đoạn [1; 5] Biết
5R1
f(x)dx= 10 và5
Cho hàm số y= f (x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên
Hỏi hàm số y= f (x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
−1 3
Trang 8Câu 10. Cho 0 < a , 1 Tính giá trị của biểu thức T = loga(a3).
A T = 3
3
vuông góc với mặt phẳng (P) : 2x − y+z−10 = 0 Đường thẳng d có phương trình tham
A S = (2; +∞) B S = (0; 1) C S = (0; 2) D S = (−∞; 2)
Câu 17. Họ các nguyên hàm của hàm số f (x)= ex+ 2 sin x − 1 là
A ex− 2 cos x − x+ C B ex− 2 cos x+ C C ex+ 2 cos x − x + C D ex+ 2 cos x + C
y= (50 − x)ex trên đoạn [0; 50] Tính giá trị của M+ m
A M+ m = e50 B M+ m = 50 + e48 C M+ m = e48 D M+ m = e49
Trang 9Câu 24.
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a
Biết S A ⊥ (ABCD) và S A= √2a(tham khảo hình vẽ bên) Tính
góc φ tạo bởi hai mặt phẳng (S BD) và (ABCD)
Hình bên là đồ thị của một trong các hàm số cho ở các phương
án A, B, C, D dưới đây Hỏi đó là hàm số nào?
Câu 26. Cho số phức z thỏa mãn (1+ 2i)z + 3z = 4 − 2i Tính |z|
A |z|= 5 B |z|= 3 C |z|= 7 D |z|= 4
Câu 27.
Cho khối lăng trụ đều ABC.A′
B′C′ có cạnh đáy bằng 2a, cạnhbên bằng 3a (tham khảo hình vẽ bên) Tính thể tích V của
khối lăng trụ ABC.A′B′C′
A V = 3√3a3 B V = √3a3 C V = 3
√3a3
2 D V = 3
√3a3
Trang 10Câu 32. Một hình trụ có thiết qua trục là một hình hình vuông cạnh 2a Tính diệntích toàn phần của hình trụ đó.
A Stp= 5πa2 B Stp = 6πa2 C Stp = 8πa2 D Stp = 4πa2
Câu 33. Cho hàm số y= f (x) liên tục trên R và có đạo hàm tại mọi điểm x ∈ R \ {0; 2}.Biết bảng xét dấu của hàm số f′(x) như sau
ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp bi đó Tính xác suất để hai viên bi chọn được là hai viên
Cho D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= ln x,
trục hoành và hai hai đường thẳng x = 1 và x = m, với
m> 1 Khi hình phẳng D có diện tích bằng 1, giá trị của
m thuộc khoảng nào dưới đây?
2; 3
i D. 7
A R = 5 B R= √10 C R= 2√5 D R= 6
Câu 38.
Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có đồ thị như hình
vẽ bên Hỏi phương trình f3 − f (x) = 0 có bao nhiêu nghiệm
Câu 39. Cho hàm số f (x)=(2 sin2x+ 1 khi x < 0
2x khi x ≥ 0 Giả sử F(x) là một nguyên hàmcủa hàm số f (x) trên R và thỏa mãn điều kiện F(1) = 2
Trang 11Câu 40. Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) : x − 2y+ 2z − 11 = 0 và điểmI(−3; 3; 1) Gọi (S ) là mặt cầu có tâm là điểm I và cắt mặt phẳng (P) theo một đườngtròn có chu vi bằng 8π Phương trình của mặt cầu (S ) là
A (x+ 3)2+ (y − 3)2+ (z − 1)2= 64 B (x − 3)2+ (y + 3)2+ (z + 1)2= 64
C (x − 3)2+ (y + 3)2+ (z + 1)2= 52 D (x+ 3)2+ (y − 3)2+ (z − 1)2= 52
log22x −(m+ 1) log2x −2m+ 3 ≥ 0nghiệm đúng với mọi x ∈ [1; 32]?
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′có đáy ABC là tam giác vuông
tại A, AB = a, AC = 2a và AA′ = a (tham khảo hình vẽ bên)
Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng AB′ và A′C
A d = 3a
2 B d= 2a
3 C d=
√3a
2 D d=
√2a
C′
|w − 3 − 4i|= 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = |z − w − 1 − i|
A min P= 3√2 − 1 B min P= 5√2 − 1 C min P = 3√2 D min P= 5√2
Câu 45.
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB= 2
và AD= 1 Gọi M là trung điểm của DC Biết S A ⊥ (ABCD) và
S A= 2 (tham khảo hình vẽ bên) Tính bán kính mặt cầu ngoại
tiếp hình chóp S BC M
A R = √3 B R= 3
√3
2 C R=
√13
2 D R=
√11
2
S
AD
B
CM
Câu 46. Cho hàm số f (x) có đạo hàm f′
(x)liên tục trên R và thỏa mãn các điều kiện
f(x) > 0 ∀x ∈ R, f (0) = 1 và f′(x)= −4x3.
f(x)2 ∀x ∈ R Tính I =
1R0
Trang 12Câu 48. Trong không gian tọa độ Oxyz cho đường thẳng d : x −1
2 = y −1
2 = z+ 1
1 vàhai điểm A(6; 0; 0), B(0; 0; −6) Khi điểm M thay đổi trên đường thẳng d, hãy tìm giátrị nhỏ nhất của biểu thức P= MA + MB
A min P= 9 B min P= 6√2 C min P = 6√3 D min P= 12
Câu 49.
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng a
Gọi M, N và E lần lượt là trung điểm của các cạnh AA′,
C′D′ và CC′ (tham khảo hình vẽ bên) Tính thể tích V
của khối tứ diện BMNE
B
C
D
C′E
- Học sinh không được sử dụng tài liệu.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 13TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
Đề thi có 50 câu, gồm 6 trang
Mã đề thi 103
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT THI TN THPT
Năm học: 2021-2022 Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
của khối nón đó
A V = 1
3πr2h B V = πr2h C V = r2h D V = 2πr2h
Câu 2.
Cho tứ diện ABCD có ba cạnh AB, AC, AD đôi một vuông góc với
nhau (tham khảo hình vẽ bên) Biết AB = a, AC = 2a và AD = 3a
Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD
A V = 2a3 B V = 3a3 C V = 6a3 D V = a3
D
C
một véc-tơ pháp tuyến là→−n = (2; −3; 5) Phương trình mặt phẳng (P) là
vuông góc với mặt phẳng (P) : 2x − y+z−10 = 0 Đường thẳng d có phương trình tham
Trang 14định số hạng tổng quát của cấp số nhân (un) là
f(x)dx= 10 và5
đi qua điểm A(1; 0; 4) Phương trình mặt cầu (S ) là
A (x+ 1)2+ (y − 2)2+ (z − 3)2= 9 B (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z + 3)2= 9
C (x+ 1)2+ (y − 2)2+ (z − 3)2= 5 D (x+ 1)2+ (y − 2)2+ (z − 3)2= 16
Câu 16.
Cho hàm số y= f (x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ bên
Hỏi hàm số y= f (x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
−1 3
cách chọn ra 3 học sinh trong đội thanh niên tình nguyện của nhà trường đi làmcùng một nhiệm vụ?
Trang 15Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a.
Biết S A ⊥ (ABCD) và S A= √2a(tham khảo hình vẽ bên) Tính
góc φ tạo bởi hai mặt phẳng (S BD) và (ABCD)
Cho khối lăng trụ đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng 2a, cạnh
bên bằng 3a (tham khảo hình vẽ bên) Tính thể tích V của
khối lăng trụ ABC.A′
B′C′
A V = √3a3 B V = 3
√3a3
4 C V = 3√3a3 D V = 3
√3a3
Hình bên là đồ thị của một trong các hàm số cho ở các phương
án A, B, C, D dưới đây Hỏi đó là hàm số nào?
Câu 27. Cho hàm số f (x) liên tục trên R và thỏa mãn
2R0
Câu 29. Cho hàm số y= f (x) liên tục trên R và có đạo hàm tại mọi điểm x ∈ R \ {0; 2}
Biết bảng xét dấu của hàm số f′(x) như sau
Trang 16Câu 30. Một hình trụ có thiết qua trục là một hình hình vuông cạnh 2a Tính diệntích toàn phần của hình trụ đó.
A Stp= 5πa2 B Stp = 8πa2 C Stp = 4πa2 D Stp = 6πa2
Câu 31. Trong không gian tọa độ Oxyz cho ba điểm A(−1; 0; 1), B(1; 2; 3) và C(2; −1; 4).Véc-tơ nào dưới đây là một véc-tơ pháp tuyến của mặt phẳng (ABC)?
A.→−n3= (1; −1; −1) B.→−n4 = (1; 1; −1) C.→−n1 = (1; 0; −1) D.→−n2 = (1; 0; 1)
ngẫu nhiên 2 viên bi từ hộp bi đó Tính xác suất để hai viên bi chọn được là hai viên
b3 D x= a2b3c12
y= (50 − x)ex trên đoạn [0; 50] Tính giá trị của M+ m
A R = √10 B R= 6 C R= 2√5 D R= 5
Câu 37.
Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB= 2
và AD= 1 Gọi M là trung điểm của DC Biết S A ⊥ (ABCD) và
S A= 2 (tham khảo hình vẽ bên) Tính bán kính mặt cầu ngoại
2 C R=
√13
2 D R= √3
S
AD
B
CM
Câu 38. Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) : x − 2y+ 2z − 11 = 0 và điểmI(−3; 3; 1) Gọi (S ) là mặt cầu có tâm là điểm I và cắt mặt phẳng (P) theo một đườngtròn có chu vi bằng 8π Phương trình của mặt cầu (S ) là
Trang 17Câu 40.
Cho lăng trụ đứng ABC.A′B′C′có đáy ABC là tam giác vuông
tại A, AB = a, AC = 2a và AA′ = a (tham khảo hình vẽ bên)
Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng AB′ và A′C
C′
log22x −(m+ 1) log2x −2m+ 3 ≥ 0nghiệm đúng với mọi x ∈ [1; 32]?
Câu 42. Cho hàm số f (x)=(2 sin2x+ 1 khi x < 0
2x khi x ≥ 0 Giả sử F(x) là một nguyên hàmcủa hàm số f (x) trên R và thỏa mãn điều kiện F(1) = 2
Cho D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= ln x,
trục hoành và hai hai đường thẳng x = 1 và x = m, với
m> 1 Khi hình phẳng D có diện tích bằng 1, giá trị của
m thuộc khoảng nào dưới đây?
2; 3
i D. 3;7
Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và có đồ thị như hình
vẽ bên Hỏi phương trình f3 − f (x) = 0 có bao nhiêu nghiệm
|w − 3 − 4i|= 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P = |z − w − 1 − i|
A min P= 3√2 − 1 B min P= 3√2 C min P = 5√2 D min P= 5√2 − 1
Câu 46.
Trang 18Cho hình lập phương ABCD.A′
B′C′D′ có cạnh bằng a
Gọi M, N và E lần lượt là trung điểm của các cạnh AA′,
C′D′ và CC′ (tham khảo hình vẽ bên) Tính thể tích V
của khối tứ diện BMNE
B
C
D
C′E
A max P= 26 B max P= 30 C max P = 25 D max P= 27
Câu 48. Cho hàm số f (x) có đạo hàm f′(x)liên tục trên R và thỏa mãn các điều kiện
f(x) > 0 ∀x ∈ R, f (0) = 1 và f′(x)= −4x3.
f(x)2 ∀x ∈ R Tính I =
1R0
A min P= 12 B min P= 6√3 C min P = 9 D min P= 6√2
HẾT
—————————-Ghi chú:
- Học sinh không được sử dụng tài liệu.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 19TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI
TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
Đề thi có 50 câu, gồm 6 trang
Mã đề thi 104
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT THI TN THPT
Năm học: 2021-2022 Môn: Toán
Thời gian làm bài: 90 phút
Câu 1. Cho 0 < a , 1 Tính giá trị của biểu thức T = loga(a3)
Câu 3. Họ các nguyên hàm của hàm số f (x) = ex+ 2 sin x − 1 là
A ex + 2 cos x + C B ex− 2 cos x+ C C ex− 2 cos x − x+ C D ex+ 2 cos x − x + C
số phức z ?
A E(5; 4) B M(4; 5) C F(−5; 4) D N(4; −5).
Câu 5. Trong không gian tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S ) có tâm là điểm I(−1; 2; 3) và đi
qua điểm A(1; 0; 4) Phương trình mặt cầu (S ) là
A (x − 1)2+ (y + 2)2+ (z + 3)2= 9 B (x+ 1)2+ (y − 2)2+ (z − 3)2= 16
C (x+ 1)2+ (y − 2)2+ (z − 3)2= 5 D (x+ 1)2+ (y − 2)2+ (z − 3)2= 9
một véc-tơ pháp tuyến là→−n = (2; −3; 5) Phương trình mặt phẳng (P) là
Cho tứ diện ABCD có ba cạnh AB, AC, AD đôi một vuông góc với
nhau (tham khảo hình vẽ bên) Biết AB = a, AC = 2a và AD = 3a
Tính thể tích V của khối tứ diện ABCD
A V = a3 B V = 3a3 C V = 2a3 D V = 6a3
D
C
... NỘITRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
Đề thi có 50 câu, gồm trang
Mã đề thi 103
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT THI TN THPT< /b>
Năm học: 2021 -2022 Mơn: Tốn... NỘI
TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
Đề thi có 50 câu, gồm trang
Mã đề thi 104
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT THI TN THPT< /b>
Năm học: 2021 -2022 Mơn: Tốn... THCS & THPT NGUYỄN TẤT THÀNH
Đề thi có 50 câu, gồm trang
Mã đề thi 102
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT THI TN THPT< /b>
Năm học: 2021 -2022 Mơn: Tốn