dịch NaOH đun nóng, thu được muối Y và hai chất hữu cơ Z và T thuộc cùng dãy đồng đẳng Axit hóa Y, thu được hợp chất hữu cơ E chứa C, H, O Cho các phát biểu sau: a Z và T là các ancol no[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT KIẾN XƯƠNG
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm Al và Zn tác dụng với 500 ml dung dịch gồm AgNO3 2a mol/l và Cu(NO3)2
a mol/l, thu được 24,8 gam chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 2,24 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 2: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt bột nhôm trong khí oxi;
(2) Để miếng gang trong không khí ẩm;
(3) Cho thanh thép vào dung dịch H2SO4 loãng;
(4) Cho thanh hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl;
(5) Cho thanh nhôm nguyên chất vào dung dịch AgNO3
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 3: Hexapeptit mạch hở X (được tạo nên từ các gốc của các α- amino axit là glyxin, alanin và valin)
trong đó cacbon chiếm 47,44% về khối lượng Thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch HCl vừa
đủ thu được dung dịch Y chứa 59,12 gam muối Giá trị của m là
Câu 4: Cho m gam hỗn hợp X gồm HCOOC2H5 và CH3COOCH3 tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 21,6 gam Ag Mặt khác, m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 9,4 gam hỗn hợp 2 ancol Giá trị m là
Câu 5: Cho các phát biểu sau:
(a) Xà phòng hóa metyl axetat, thu được muối và ancol
(b) Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
(c) Ở điều kiện thường, metylamin là chất khí
(d) Saccarozơ thuộc loại monosaccarit
(e) Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn
Câu 7: Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y Axit Y có thể là
A C17H33COOH B CH3COOH C HCOOH D C2H5COOH
Câu 8: Cho 18,00 gam hỗn hợp gồm etylamin và glyxin tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch HCl
1, M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Trang 2A 31,30 B 22,20 C 19,30 D 28,95
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần 1,106 mol O2, thu được 0,798 mol CO2 và 0,700 mol H2O Cho 24,64 gam X trên tác dụng tối đa với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là
Câu 10: Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như
sau: Mg2+/Mg; Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Ag+/Ag Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?
Câu 11: X là đipeptit Ala-Val, Y là tripeptit Ala- Gly- al Đun nóng m (gam) hỗn hợp gồm X và Y (tỉ lệ
số mol của X và Y tương ứng là 1:3) với dung dịch KOH vừa đủ, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 58,68 gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 12: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ ?
A Polibutađien B Poli(vinyl clorua) C Polietilen D Nilon – 6,6
Câu 13: Cho m gam kim loại Mg tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl sinh ra 2,24 lít (đktc)
khí H2 Giá trị của m là
Câu 14: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước
B Tinh bột gồm các gốc β-glucozơ liên kết với nhau bằng liên kết glicozit
C Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
D Saccarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc
Câu 15: Este HCOOC2H5 có tên gọi là
A Metyl axetat B Metyl fomat C Etyl axetat D Etyl fomat
Câu 16: Cho 21,6 gam bột Mg tan hết trong dung dịch hỗn hợp gồm KNO3 và NaHSO4 thu được dung dịch X chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối trung hòa và 5,6 lít hỗn hợp khí Y gồm N2O và H2 (tỉ khối của
Y so với H2 là 13,6) Giá trị gần nhất của m là
Câu 17: Este X có công thức phân tử C2H4O2 Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 18: Các chất hữu cơ đơn chức, mạch hở Z1, Z2, Z3, Z4 có công thức phân tử tương ứng là:
CH2O, CH2O2, C2H4O2, C2H6O Chúng thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau, trong đó có hai chất tác dụng được với Na sinh ra khí hiđro Tên gọi của Z2, Z3 lần lượt là
A axit fomic và metyl fomat B axit fomic và axit axetic
C metyl fomat và ancol etylic D axit axetic và ancol etylic
Câu 19: Phân tử khối trung bình của một đoạn mạch tơ capron là 17176 Số mắt xích của đoạn mạch
capron trên là
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 6,4 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử
duy nhất của N+5) Giá trị của x là
Câu 21: Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ quá trình
Trang 3là 90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2sinh ra khi lên men m gam tinh bột vào nước vôi trong, thu được 165,0 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối lượng dung dịch X giảm đi 66, gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu Giá trị của m là
Câu 22: Cho phương trình hóa học của phản ứng sau:
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ion Ag+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu2+
B Kim loại Ag có tính khử mạnh hơn kim loại Cu
C Kim loại Ag khử được ion Cu2+
D Ion Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Ag+
Câu 23: Hỗn hợp M gồm amin X, amino axit Y (X, Y đều no, mạch hở) và peptit Z (mạch hở tạo ra từ
các α –amino axit no, mạch hở) Cho 2,0 mol hỗn hợp M tác dụng vừa đủ với 3,5 mol HCl hoặc 2,5 mol NaOH Nếu đốt cháy hoàn toàn 2,0 mol hỗn hợp M, sau phản ứng thu được 7,0 mol CO2, x mol H2O và y mol N2 Giá trị của x, y lần lượt là
A 10,75 và 3,50 B 10,75 và 1,75 C 8,25 và 1,75 D 8,25 và 3,50
Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b
mol CO2 và c mol H2O (b – c = 4a) Hiđro hóa hoàn toàn m1 gam X cần 3,36 lít H2 (đktc), thu được 64,65 gam Y (este no) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,25 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2 gam chất rắn Giá trị của m2 là
Câu 25: Dung dịch glyxin không tác dụng với dung dịch chất nào sau đây?
Câu 26: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?
Câu 27: Kim loại nào sau đây không điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Câu 28: Cho 13,2 gam Gly-Gly phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung dịch
sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 29: Cho 0,15 mol tristearin ((C17H35COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol Giá trị của m là
Câu 30: Cho 5,85 gam valin vào 60 ml dung dịch HCl 1, M thu được dung dịch X Thêm tiếp 100 ml
dung dịch gồm NaOH 1, M và KOH ,5M vào X đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được dung dịch Y
Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 31: Công thức của glyxin là
A C6H5NH2 B C2H5OH C H2NCH2COOH D CH3COOH
Câu 32: Một α- amino axit X (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) Cho 10,68
Trang 4gam X tác dụng với HCl dư thu được 15,06 gam muối X là
Câu 33: Hợp chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A Fructozơ B Etyl axetat C Metylamin D Triolein
Câu 34: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử đipeptit mạch hở có 2 liên kết peptit
(2) Dung dịch glyxin không làm đổi màu quỳ tím
(3) Dung dịch metylamin làm quỳ tím hóa xanh
(4) Tetrapeptit (Val-Gly-Ala-Gly) aminoaxit đầu N là alanin
Số nhận định đúng là
Câu 36: Cho 0,1 mol alanin tác dụng vừa đủ với axit HCl thu được m gam muối Giá trị của m là
Câu 37: Thủy phân hoàn toàn m gam este đơn chức X cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 0,5M,
sau phản ứng thu được 4,6 gam ancol và 8,2 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 38: Cho 13,6 gam hỗn hợp bột X gồm Mg và Fe (tỉ lệ mol tương ứng 1:2) tác dụng hoàn toàn với
300 ml dung dịch CuSO4 0,5M, sau phản ứng thu được m gam kim loại Giá trị của m là
Câu 39: Cho 0,02 mol hỗn hợp X gồm axit glutamic và alanin vào 100 ml dung dịch HCl 0,30M thu
được dung dịch Y Biết Y phản ứng vừa hết với 60 ml dung dịch NaOH 1M Số mol axit glutamic trong
X là
Câu 40: Cho dãy các chất: saccarozơ, glyxin, etylamoni clorua, anilin Số chất trong dãy phản ứng được
với dung dịch NaOH đun nóng là
Trang 5ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Polime nào sau đây được sử dụng làm chất dẻo?
A Poli(metyl metacrylat) B Polibutađien
Câu 2: Cho 0,12 mol triolein ((C17H33COO)3C3H5) tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun
nóng, thu được m gam glixerol Giá trị của m là
Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm Al và Zn tác dụng với 500 ml dung dịch gồm AgNO3 a mol/l và Cu(NO3)2
3a mol/l, thu được 31,2 gam chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 5,60 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 4: Phân tử khối trung bình của một đoạn mạch polietilen là 420000 Số mắt xích của đoạn mạch
polietilen trên là
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần 1,106 mol O2, thu được 0,798 mol CO2 và 0,700
mol H2O Cho 6,16 gam X trên tác dụng tối đa với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là
Câu 6: Cho phương trình hóa học của phản ứng sau:
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Ion Cu2+ có tính oxi hoá yếu hơn ion Ag+ B Kim loại Cu có tính khử mạnh hơn kim loại Ag
C Ion Ag+ có tính oxi hoá yếu hơn ion Cu2+ D Kim loại Cu khử được ion Ag+
Câu 7: Công thức của alanin là
A HOOC-CH(NH2)CH2-COOH B H2N-CH(CH3)COOH
C H2N-CH2-COOH D HOC6H4-CH2-CH(NH2)COOH
Câu 8: X là este no, đơn chức, mạch hở Cho 11,1 gam X tác dụng vừa đủ với 2 ml dung dic h NaOH ,75M đun nóng Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 9: Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như
sau: Mg2+/Mg; Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Ag+/Ag Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Câu 10: Cho 6,57 gam Ala-Gly phản ứng hoàn toàn với 150 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch
sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 11: Amino axit X có công thức (H2N)2C2H3COOH Cho 0,02 mol X tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 ,1M và HCl ,3M thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch gồm NaOH ,2M và KOH ,4M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 12: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất?
Câu 13: Kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Trang 6A Mg B Ni C Cu D Au
Câu 14: Cho các phát biểu sau:
(a) Peptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm
(b) Anilin tham gia phản ứng thế brom vào nhân thơm dễ hơn benzen
(c) Để phân biệt glucozơ và fructozơ có thể dùng dung dịch brom
(d) Chất béo là thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật
(e) Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Câu 17: Thủy phân este (HCOOC2H5) trong dung dịch NaOH đun nóng, sản phẩm hữu cơ thu được là
Câu 18: Hợp chất nào sau đây trong phân tử có chứa nguyên tử nitơ?
Câu 19: Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y Axit Y không thể là
A C15H31COOH B C17H33COOH C C17H35COOH D C2H3COOH
Câu 20: Nhận xét nào sau đây đúng?
A Tinh bột và saccarozơ đều là polisaccarit
B Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
C Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau
D Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Al nguyên chất vào dung dịch MgCl2;
(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng;
(3) Ngâm thanh hợp kim Fe-Zn trong nước biển;
(4) Cho dây Cu vào dung dịch AgNO3;
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là
Câu 22: Các chất hữu cơ đơn chức, mạch hở Z1, Z2, Z3, Z4 có công thức phân tử tương ứng là:
CH2O, CH2O2, C2H4O2, C2H6O Chúng thuộc các dãy đồng đẳng khác nhau, trong đó có hai chất tác dụng được với Na sinh ra khí hiđro Tên gọi của Z1, Z4 lần lượt là
A axit fomic và axit axetic B Anđehit fomic và đimetyl ete
C anđehit fomic và ancol etylic D anđehit fomic và axit axetic
Trang 7Câu 23: Cho 0,025 mol hỗn hợp X gồm axit glutamic và glyxin vào 50 ml dung dịch HCl 1, M thu được
dung dịch Y Biết Y phản ứng vừa hết với 45 ml dung dịch NaOH 2M Số mol axit glutamic trong X là
Câu 24: Metyl fomat có công thức cấu tạo thu gọn là
Câu 25: Một α- amino axit X (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) Cho 9,00 gam
X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 11,64 gam muối X là
Câu 26: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic Trong X, nguyên tố oxi chiếm 40% về khối
lượng Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch gồm NaOH 2,0% và KOH 2,8%, thu được 8,8 gam muối Giá trị của m là
Câu 27: Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala-Val-Gly là
Câu 28: Cho 8,0 gam hỗn hợp bột X gồm Mg và Fe (tỉ lệ mol tương ứng 1:1) tác dụng hoàn toàn với 100
ml dung dịch CuSO4 0,5M, sau phản ứng thu được m gam kim loại Giá trị của m là
Câu 29: Cho dãy các chất: saccarozơ, axit glutamic, metylamoni clorua, anilin Số chất trong dãy phản
ứng được với dung dịch NaOH đun nóng là
Câu 30: Cho m gam kim loại Mg tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch H2SO4 (loãng) sinh ra 4,48 lít (đktc) khí H2 Giá trị của m là
Câu 31: Cacbohiđrat nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b
mol CO2 và c mol H2O (b – c = 4a) Hiđro hóa hoàn toàn m1 gam X cần 4,032 lít H2 (đktc), thu được 77,58 gam Y (este no) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,30 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2 gam chất rắn Giá trị của m2 là
Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ, tinh bột, glucozơ và saccarozơ cần 5,04
lít O2 (đktc), thu được hỗn hợp Y gồm khí cacbonic và hơi nước Hấp thụ hoàn toàn Y vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được x gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 34: Cho 7, 8 gam amin X (đơn chức, bậc I) phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 11,46 gam
muối Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 35: Cho các nhận định sau:
(1) Dung dịch etylamin làm quỳ tím hóa xanh
(2) Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím hóa đỏ
Trang 8(3) Dung dịch valin không làm đổi màu quỳ tím
(4) Tripeptit (Ala-Gly-Val) có 2 liên kết peptit
Số nhận định đúng là
Câu 36: Cho 3,00 gam dung dịch H2N-CH2-COOH tác dụng hết với dung dịch HCl dư Cô cạn dung dịch
thu được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 37: X là tripeptit Ala-Val-Gly, Y là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala Đun nóng m (gam) hỗn hợp gồm X
và Y (tỉ lệ số mol của X và Y tương ứng là 1:2) với dung dịch NaOH vừa đủ, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 25,26 gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 38: Hỗn hợp M gồm amin X, amino axit Y (X, Y đều no, mạch hở) và peptit Z (mạch hở tạo ra từ
các α –amino axit no, mạch hở) Cho 2,0 mol hỗn hợp M tác dụng vừa đủ với 5,0 mol HCl hoặc 4,5 mol NaOH Nếu đốt cháy hoàn toàn 2,0 mol hỗn hợp M, sau phản ứng thu được 13,5 mol CO2, x mol H2O và
y mol N2 Giá trị của x, y lần lượt là
A 10,75 và 1,25 B 13,5 và 2,5 C 10,75 và 2,50 D 13,5 và 1,25
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 16,2 gam Ag bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử
duy nhất của N+5) Giá trị của x là
Câu 40: Cho m gam hỗn hợp X gồm HCOOC2H5 và CH3COOCH3 tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3 thu được 32,40 gam Ag Mặt khác, m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 14,10 gam hỗn hợp 2 ancol Giá trị m là
Câu 1: Trường hợp nào sau đây kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
A Đốt dây sắt trong bình đựng khí clo
B Nhúng thanh kẽm trong dung dịch hỗn hợp gồm CuCl2 và HCl
C nhúng thanh magie vào dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
Trang 9D nhúng thanh Cu vào dung dịch HCl
Câu 2: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
Câu 3: Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được oxit nào sau đây?
Câu 4: Sản phẩm tạo thành khi cho kim loại Na vào nước là:
Câu 5: Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực
phẩm, mỹ phẩm Etyl propionat có mùi thơm của loại hoa (quả) nào sau đây?
A Hoa hồng B Dứa chín C Hoa nhài D Chuối chín
Câu 6: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A saccarozo B Glucozo C Tinh bột D Fructozo
Câu 7: Natri cacbonat là hóa chất quan trọng trong công nghiệp thủy tinh, bột giặt, phẩm nhuộm, giấy,
sợi, Công thức của natri cacbonat là
Câu 8: Thủy phân triglixerit X trong môi trường axit thu được axit linoleic và glixerol Công thức của X
là:
Câu 9: Polime nào sau đây thuộc loại tơ hóa học?
A sợi bông B tơ tằm C polietilen D tơ visco
Câu 10: Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?
Câu 14: Hidrocabon nào sau đây không chứa liên kết pi?
Câu 15: Công thức của etyl axetat là:
A C2H5COOCH3 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOC2H5
Câu 16: Công thức hóa học của nhôm hidroxit là:
A AlCl3 B Al(NO3)3 C Al(OH)3 D Al2(SO4)3
Câu 17: Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch nước vôi trong?
Câu 18: Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
Trang 10Câu 19: Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch chất X thấy xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ Chất X là:
Câu 20: Số nguyên tử hidro trong phân tử alanin là:
Câu 21: Chất dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu là:
Câu 22: ào mùa đông, nhiều gia đình sử dụng bếp than đặt trong phòng kín để sưởi ấm gây ngộ độc
khí, có thể dẫn tới tử vong Nguyên nhân gây ngộ độc là do khí nào sau đây?
Câu 23: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch, lắc nhẹ, sau đó nhỏ từ từ từng giọt dung
dịch NH3 2M cho đến khi kết tủa sinh ra bị hòa tan hết Sục khí X vào ống nghiệm trong vài phút thấy
ống nghiệm xuất hiện kết tủa vàng nhạt Chất X là
A metyl fomat B axetilen C saccarozo D axit fomic
Câu 24: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A cao su buna B nilon - 6 C tơ tằm D tơ enang
Câu 25: Lên men dung dịch chứa 36 gam glucozo thu được 147,2gam ancol etylic Hiệu suất quá trình
lên men tạo thành ancol etylic là:
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phân tử Gly-Ala-Glu có 4 nguyên tử oxi B Isoamyl axetat là chất dẻo
C Tơ nilon-6,6 và tơ nitron đều là protein D Tripanmitin là chất rắn ở điều kiện thường
Câu 27: Este X có công thức phân tử là C5H8O2, khi tác dụng với NaOH tạo ra 2 sản phẩm đều có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Số chất X thỏa mãn điều kiện trên là
Câu 28: Cho 11,6gam Fe vào 100ml dung dịch CuSO4 1M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
m gam hỗn hợp kim loại giá trị m là:
Câu 29: Chất X trong công nghiệp thực phẩm là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát và pha chế
thuốc Dung dịch chất Y làm đổi màu quỳ tím, trong đời sống muối mononatri của Y được dùng làm gia
vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt) Tên gọi của X và Y theo thứ tự là:
A Glucozo và lysin B Saccarozo và lysin
C Saccarozo và axit glutamic D Glucozo và axit glutamic
Câu 30: Thủy phân hoàn toàn , 4 mol đipeptit mạch hở Ala-Glu bằng 100 ml dung dịch NaOH 1,5M ,
sau phản ứng thu được dung dịch X Cô cạn X thu được bao nhiêu gam rắn khan?
A 13,28 gam B 12,80 gam C 12,08 gam D 13,82 gam
Câu 31: Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?
A Nung nóng hỗn hợp bột sắt và lưu huỳnh
B Cho FeO vào dung dịch KHSO4
C Cho Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng, nóng
D cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư