Câu 40: Thực hiện các thí nghiệm sau: 1 Đốt bột nhôm trong khí oxi; 2 Để miếng gang trong không khí ẩm; 3 Cho thanh thép vào dung dịch H2SO4 loãng; 4 Cho thanh hợp kim Zn-Cu vào dung dịc[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT TÂY THỤY ANH
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Giá trị của V là
lệ mN: mO = 7:16 Để tác dụng v ủ với 10,36 gam hỗn hợp X cần v ủ 120 ml dung dịch HCl 1M Mặt khác cho 10,36 gam hỗn hợp X tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạ thu ược m gam
Câu 7: Cho các cặp oxi hóa – khử ược sắp xếp theo chiều tă g ần tính oxi hóa của dạ g oxi h hư
sau: Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Ag+/Ag Kim loại o s u ây tí h khử yếu nh t?
ủ Cô cạn dung dịch sau phản ứ g thu ược m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 9: Cho 6,6 gam Gly-Gly phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch
sau phản ứ g thu ược m gam ch t rắn khan Giá trị của m là
Câu 10: Một α- amino axit X (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) Cho 13,35
gam X tác dụng với HC ư thu ược 18,825 gam muối X là
Câu 11: Hexapeptit mạch hở ( ược tạo nên t các gốc của các α- amino axit là glyxin, alanin và valin)
tro g bo hiếm 47,44% về khối ượng Thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch HCl v a
ủ thu ược dung dịch Y chứa 44,34 gam muối Giá trị của m là
Trang 2Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần dùng 1,61 mol O2 thu ược 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O Cho 26,58 gam X tác dụng v ủ với dung dịch NaOH thì khối ượng muối tạo thành là
Câu 13: Khi nói về tetrapeptit X (Gly-Val-Gly-Val), kết luậ o s u ây ú g?
A X có chứa 4 liên kết peptit
B X tham gia phản ứng biure tạo ra dung dịch màu tím
C X có i o xit ầu N v i v i o xit ầu C là glyxin
D Thủy phân không hoàn toàn X có thể thu ược 3 loại ipeptit
Câu 14: Ch t o s u ây thuộc loại polisaccarit?
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
(a) phò g h vi y xet t thu ược muối v ehit
(b) Po ieti e ượ iều chế bằng phản ứ g trù g gư g
(c) Ở iều kiệ thường, anilin là ch t khí
(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết -1,4-glicozit
(e) Triolein tham gia phản ứng cộng H2 xúc tác Ni nhiệt ộ
Số phát biểu ú g
Câu 16: Cho 8,76 gam một i ơ hức X phản ứng hoàn toàn với HC ( ư) thu ược 13,14 gam
muối Phầ tră về khối ượng củ itơ tro g
gồ N OH 2M v KOH 4M thu ược dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 18: Po i e o s u ây ược sử dụng làm ch t dẻo?
Câu 19: Cho phươ g trì h h học của phản ứng sau:
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Phát biểu o s u ây ú g?
A Kim loại Cu có tính khử mạ h hơ ki oại Fe
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với xit ơ hức, mạch hở) thu ược b
mol CO2 và c mol H2O (b – = 5 ) Hi ro h 1 gam X cần 6,72 lít H2 ( kt ) thu ược 89,00 gam Y (este o) Đu g 1 gam X với dung dịch chứa 0,45 mol NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu ược m2 gam ch t rắn Giá trị của m2 là
Trang 3mol bằng nhau Cho 14,3 gam X phản ứng v ủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là
o / thu ược 14,0 gam ch t rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 ặ g ( ư) thu ược 2,24 lít khí SO2 (ở kt sản phẩm khử duy nh t) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 23: Ở iều kiệ thường, X là ch t rắn, dạng sợi, màu trắng Phân tử X có c u trúc mạch không phân
nhánh, không xoắn Thủy phâ tro g i trườ g xit thu ượ g u ozơ Tê gọi của X là
CuSO4 0,3M, sau phản ứ g thu ược m gam ch t rắn Giá trị của m là
Câu 25: Dung dịch của ch t o ưới ây không ổi màu quỳ tím?
Câu 26: Ch t béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y Axit Y có thể là
u 24 48 g tro g i trườ g xit thu ược hỗn hợp Y Trung hòa Y, rồi cho tác dụng với ượ g ư dung dịch AgNO3 trong NH3 u g thu ược m gam Ag Các phản ứ g ều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 28: Hỗn hợp M gồ i i o xit Y ( Y ều no, mạch hở) và peptit Z (mạch hở tạo ra t
α –amino axit no, mạch hở) Cho 2 mol hỗn hợp M tác dụng v ủ với 9 mol HCl hoặc 8 mol
mol N2 Giá trị của x, y lầ ượt là
duy nh t của N+5) Giá trị của x là
Câu 31: Hợp ch t o s u ây phản ứng tráng bạc?
CH2O, CH2O2, C2H4O2, C2H6O Chúng thuộ ãy ồ g ẳ g kh h u tro g h i h t tác dụng ược với N si h r khí hi ro Tê gọi của Z3, Z4 lầ ượt là
Trang 4A 6,55 gam B 10,40 gam C 6,85 gam D 6,75 gam
dịch X chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối trung hòa và 5,6 lít hỗn hợp khí Y gồm N2O và H2 (tỉ khối của
Y so với H2 là 13,6) Giá trị gần nhất của m là
Câu 35: Kim loại o s u ây không iều chế ược bằ g phươ g ph p thủy luyện?
Câu 36: Dung dịch ch t o s u ây quỳ tím hóa xanh?
Câu 37: Kim loại o s u ây hiệt ộ nóng chảy th p nh t?
Câu 38: Cho dãy các ch t: etyl axetat, glyxin, metylamin, phenylamoni clorua Số ch t trong dãy phản
ứ g ược với dung dị h N OH u g
Câu 39: Cho 0,027 mol hỗn hợp X gồm axit glutamic và alanin vào 100 ml dung dịch HCl 0,3M thu
ược dung dịch Y Biết Y phản ứng v a hết với 69 ml dung dịch NaOH 1M Số mol axit glutamic trong
X là
Câu 40: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Fe nguyên ch t vào dung dịch CuCl2;
(2) Nhúng thanh Fe nguyên ch t vào dung dịch FeCl3;
(3) Nhúng thanh Fe nguyên ch t vào dung dịch HCl loãng, có lẫn CuCl2;
(4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3;
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm
Số trường hợp xảy r ă ò iện hóa là
Trang 5Giá trị của V là
Câu 2: ipeptit A -Glu, Y là tripeptit Ala-Ala-G y Đu g (g ) hỗn hợp gồm X và Y (tỉ lệ
số mol củ v Y tươ g ứng là 1:2) với dung dịch NaOH v ủ, sau phản ứ g ho to thu ược dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dị h T thu ược 56,4 gam ch t rắn khan Giá trị của m là
Câu 3: Phân tử khối trung bình của một oạn mạ h tơ i o -6,6 là 27346 Số mắt xích củ oạn mạch
nilon-6,6 trên là
Câu 4: Etyl axetat có công thức c u tạo thu gọn là
( kt ) khí H2 Giá trị của m là
Câu 6: Để thủy phâ ho to g este ơ hức X cần dùng v a hết 200 ml dung dịch NaOH 0,5M,
sau phản ứ g thu ược 4,6 gam ancol và 6,8 gam muối C g thứ u tạo thu gọ ủ
Câu 7: Cho các cặp oxi hóa – khử ược sắp xếp theo chiều tă g ần tính oxi hóa của dạ g oxi h hư
sau: Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Ag+/Ag Kim loại o s u ây tí h khử mạnh nh t?
ủ Cô cạn dung dịch sau phản ứ g thu ược m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 9: Cho 4,38 gam Ala-Gly phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch
sau phản ứ g thu ược m gam ch t rắn khan Giá trị của m là
Câu 10: Một α- amino axit X (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) Cho 6,00 gam
X tác dụng v ủ với dung dị h KOH thu ược 9,04 gam muối X là
Câu 11: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic Trong X, nguyên tố oxi chiếm 40% về khối
ượng Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với ượng v ủ dung dịch gồm NaOH 2,0% và KOH 2,8%, thu ược 10,56 gam muối Giá trị của m là
2,12 mol H2O Cho 13,29 gam X tác dụng v ủ với dung dịch KOH thì khối ượng muối tạo thành là
Câu 13: Cho các nhậ ịnh sau:
(1) Dung dịch alanin làm quỳ tím hóa xanh
(2) Dung dịch axit glutamic làm quỳ tí h ỏ
(3) Dung dịch metylamin làm quỳ tím hóa xanh
(4) Tetrapeptit (Ala-Gly-Val-Ala) có 3 liên kết peptit
Trang 6Số nhậ ịnh ú g là
Câu 14: Ch t o s u ây thuộc loại is rit?
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
( ) phò g h vi y xet t thu ược muối và ancol
(b) Tơ i o -6 6 ượ iều chế bằng phản ứ g trù g gư g
(c) Ở iều kiệ thường, anilin là ch t khí
( ) e u ozơ thuộc loại polisaccarit
(e) Tristearin tham gia phản ứng cộng H2 xúc tác Ni nhiệt ộ
Số phát biểu ú g
Câu 16: Cho 12,00 gam hỗn hợp gồm etylamin và glyxin tác dụng v ủ với 200 ml dung dịch HCl
1 M thu ược dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 17: Cho 8,82 gam axit glutamic vào 120 ml dung dị h HC 1 M thu ược dung dịch X Thêm tiếp
200 ml dung dịch gồ N OH 1 M v KOH 5M v o ến khi phản ứng xảy r ho to ược dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dị h Y thu ược m gam ch t rắn khan Giá trị của m là
Câu 18: Po i e o s u ây ược sử dụ g tơ tổng hợp?
Câu 19: Cho phươ g trì h h học của phản ứng sau:
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Phát biểu o s u ây không ú g?
A Kim loại Fe có tính khử mạ h hơ ki oại Cu
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit ơ chức, mạch hở), thu ược b
mol CO2 và c mol H2O (b – c = 5a) Hi ro hóa hoàn toàn m1 gam X cần 6,72 lít H2 ( ktc), thu ược 86,2 gam Y (este no) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,5 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu ược m2 gam ch t rắn Giá trị của m2 là
mol bằng nhau Cho 17,16 gam X phản ứng v ủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là
o / thu ược 45,2 gam ch t rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch HNO3 ặ g ( ư) thu ược 15,68 lít khí NO2 (ở kt sản phẩm khử duy nh t) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Trang 7Câu 23: Nhậ xét o s u ây không ú g về tinh bột?
A Là ch t rắn màu trắ g v ịnh hình
B Có 2 dạ g: i ozơ v i ope ti
C Có phản ứng tráng bạc
D Thủy phâ ho to tro g i trườ g xit ho g u ozơ
CuSO4 0,2M, sau phản ứ g thu ược m gam ch t rắn Giá trị của m là
Câu 25: X là ch t rắn kết tinh, tan tốt tro g ước và có nhiệt ộ nóng chảy cao X là
Câu 26: Ch t béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y Axit Y có thể là
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xe u ozơ tinh bột, g u ozơ và s rozơ cần 2,52
lít O2 ( kt ) thu ược hỗn hợp Y gồ khí bo i v hơi ước H p thụ hoàn toàn Y vào dung dịch
ướ v i tro g ( ư) thu ược x gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 28: Hỗn hợp M gồ i i o xit Y ( Y ều no, mạch hở) và peptit Z (mạch hở tạo ra t
các α –amino axit no, mạch hở) Cho 2 mol hỗn hợp M tác dụng v ủ với 3,5 mol HCl hoặc 3,5 mol NaOH Nếu ốt cháy hoàn toàn 2 mol hỗn hợp M, sau phản ứ g thu ược 4,5 mol CO2, x mol H2O và y mol N2 Giá trị của x, y lầ ượt là
duy nh t của N+5) Giá trị của x là
Câu 31: Hợp ch t o s u ây thuộc loại este?
CH2O, CH2O2, C2H4O2, C2H6O Chúng thuộ ãy ồ g ẳ g kh h u tro g h i h t tác dụng ược với N si h r khí hi ro Tê gọi của Z2, Z4 lầ ượt là
ị h ety i là
dịch X chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối trung hòa và 5,6 lít hỗn hợp khí Y gồm N2O và H2 (tỉ khối của
Y so với H2 là 13,6) Giá trị gần nhất của m là
Trang 8A 325 B 321 C 276 D 329
Câu 35: Kim loại o s u ây không iều chế ược bằ g phươ g ph p hiệt luyện?
Câu 36: Anilin có công thức là
Câu 37: Kim loại o s u ây hiệt ộ nóng chảy cao nh t?
Câu 38: Cho dãy các ch t: i s rozơ ety xet t phe y o i oru Số ch t trong dãy phản
ứ g ược với dung dị h KOH u g
Câu 39: Cho 0,03 mol hỗn hợp X gồm axit glutamic và glyxin vào 100 ml dung dị h HC 4M thu ược
dung dịch Y Biết Y phản ứng v a hết với 40 ml dung dịch NaOH 2M Số mol axit glutamic trong X là
Câu 40: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt bột sắt trong khí clo;
(2) Để miếng gang trong không khí ẩm;
(3) Cho miếng gang vào dung dịch HCl;
(4) Cho thanh hợp kim Zn-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng;
(5) Cho thanh nhôm nguyên ch t vào dung dịch HCl
Số trường hợp xảy r ă ò iện hóa là
Câu 2: ipeptit A -Val, Y là tripeptit Ala- Gly- Đu g (g ) hỗn hợp gồm X và Y (tỉ lệ
số mol củ v Y tươ g ứng là 1:3) với dung dịch KOH v ủ, sau phản ứ g ho to thu ược dung
Trang 9dịch T Cô cạn cẩn thận dung dị h T thu ược 58,68 gam ch t rắn khan Giá trị của m là
Câu 3: Phân tử khối trung bình của một oạn mạ h tơ pro 17176 Số mắt xích củ oạn mạch
capron trên là
Câu 5: Cho m gam kim loại Mg tác dụng hoàn toàn với ượ g ư u g ị h HC si h r 2 24 ít ( kt )
khí H2 Giá trị của m là
Câu 6: Thủy phâ ho to g este ơ hức X cần dùng v ủ 200 ml dung dịch NaOH 0,5M,
sau phản ứ g thu ược 4,6 gam ancol và 8,2 gam muối C g thứ u tạo thu gọ ủ
Câu 7: Cho các cặp oxi hóa – khử ược sắp xếp theo chiều tă g ần tính oxi hóa của dạ g oxi h hư
sau: Mg2+/Mg; Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Ag+/Ag Kim loại o s u ây tí h khử yếu nh t?
g thu ược m gam glixerol Giá trị của m là
Câu 9: Cho 13,2 gam Gly-Gly phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung dịch
sau phản ứ g thu ược m gam ch t rắn khan Giá trị của m là
Câu 10: Một α- amino axit X (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) Cho 10,68
gam X tác dụng với HC ư thu ược 15,06 gam muối X là
Câu 11: Hexapeptit mạch hở ( ược tạo nên t các gốc của các α- amino axit là glyxin, alanin và valin)
tro g bo hiếm 47,44% về khối ượng Thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch HCl v a
ủ thu ược dung dịch Y chứa 59,12 gam muối Giá trị của m là
0,700 mol H2O Cho 24,64 gam X trên tác dụng tối với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là
Câu 13: Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử ipeptit ạch hở có 2 liên kết peptit
(2) Dung dị h g yxi kh g ổi màu quỳ tím
(3) Dung dịch metylamin làm quỳ tím hóa xanh
(4) Tetrapeptit (Val-Gly-Ala-Gly) i o xit ầu N là alanin
Số nhậ ịnh ú g là
Câu 14: Ch t o s u ây thuộc loại polisaccarit?
Trang 10Câu 15: Cho các phát biểu sau:
( ) phò g h ety xet t thu ược muối và ancol
(b) Tơ itro ượ iều chế bằng phản ứng trùng hợp
(c) Ở iều kiệ thường, metylamin là ch t khí
( ) S rozơ thuộc loại monosaccarit
(e) Ở iều kiệ thường, tristearin là ch t rắn
Số phát biểu ú g
Câu 16: Cho 18,00 gam hỗn hợp gồm etylamin và glyxin tác dụng v ủ với 300 ml dung dịch HCl
1 M thu ược dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 17: Cho 5,85 gam valin vào 60 ml dung dị h HC 1 M thu ược dung dịch X Thêm tiếp 100 ml
dung dịch gồ N OH 1 M v KOH 5M v o ến khi phản ứng xảy r ho to ược dung dịch Y
Cô cạn cẩn thận dung dị h Y thu ược m gam ch t rắn khan Giá trị của m là
Câu 18: Po i e o s u ây tro g th h phần chứa nguyên tố nitơ ?
Câu 19: Cho phươ g trì h h học của phản ứng sau:
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Phát biểu o s u ây ú g?
A Kim loại Ag có tính khử mạ h hơ ki oại Cu
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit ơ chức, mạch hở), thu ược b
mol CO2 và c mol H2O (b – c = 4a) Hi ro hóa hoàn toàn m1 gam X cần 3,36 lít H2 ( ktc), thu ược 64,65 gam Y (este no) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,25 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu ược m2 gam ch t rắn Giá trị của m2 là
ược 9,4 gam hỗn hợp 2 ancol Giá trị m là
a o / thu ược 24,8 gam ch t rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch HNO3 oã g ( ư) thu ược 2,24 lít khí NO (ở kt sản phẩm khử duy nh t) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 23: Nhận xét nào s u ây không ú g?
A Ở iều kiệ thườ g g u ozơ v s rozơ ều là những ch t rắn, dễ t tro g ước
B e u ozơ tri itr t guyê iệu ể sản xu t tơ hâ tạo và chế tạo thuốc súng không khói