Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau: Đốt b t nhôm trong khí oxi; 2 Để miếng gang trong không khí ẩm; 3 Cho thanh thép vào dung dịch H2SO4 loãng; 4 Cho thanh hợp kim Zn-Cu vào dung dịc[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT THÁI THỤY
ĐỀ THI THỬ THPT NĂM 2021 MÔN HÓA HỌC LẦN 4 Thời gian 50 phút
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Etyl axetat có công thức cấu tạo thu gọn là
Câu 2: Cho 4,38 gam Ala-Gly phản ứng hoàn toàn với 100 ml dung dịch KOH 1M Cô cạn dung dịch
sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
ị h t in
(đkt ) khí H2 Giá trị của m là
Câu 5: Để thủ phân h n t n g st đơn hức X c n dùng vừa hết 200 ml dung dịch NaOH 0,5M,
sau phản ứng thu được 4,6 gam ancol và 6,8 gam muối C ng thứ ấu tạo thu gọn ủ
mol bằng nhau Cho 17,16 gam X phản ứng vừ đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M Giá trị của V là
Câu 7: Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng n tính oxi hóa của dạng xi hó như
sau: Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Ag+/Ag Kim loại n s u đâ ó tính khử mạnh nhất?
Câu 8: M t α- amino axit X (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) Cho 6,00 gam
X tác dụng vừ đủ với dung dị h KOH thu được 9,04 gam muối X là
Câu 9: Chất n s u đâ thu c loại đis rit?
Câu 10: Cho 12,00 gam hỗn hợp g m etylamin và glyxin tác dụng vừ đủ với 200 ml dung dịch HCl
, M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 11: Ch phương trình hó học của phản ứng sau:
Fe + CuSO4 → F SO4 + Cu
Phát biểu n s u đâ không đúng?
A Kim loại Fe có tính khử mạnh hơn ki ại Cu
Trang 2Câu 12: Cho các nhận định sau:
(1) Dung dịch alanin làm quỳ tím hóa xanh
(2) Dung dịch axit glutamic làm quỳ tí hó đỏ
(3) Dung dịch metylamin làm quỳ tím hóa xanh
(4) Tetrapeptit (Ala-Gly-Val-Ala) có 3 liên kết peptit
Số nhận định đúng là
Câu 13: Cho các phát biểu sau:
( ) ph ng hó vin x t t, thu được muối và ancol
(b) Tơ ni n-6,6 đượ điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí
( ) n u zơ thu c loại polisaccarit
(e) Tristearin tham gia phản ứng c ng H2 xúc tác Ni nhiệt đ
Số phát biểu đúng
Câu 14: Cho 0,03 mol hỗn hợp X g m axit glutamic và glyxin vào 100 ml dung dị h HC ,4M thu được
dung dịch Y Biết Y phản ứng vừa hết với 40 ml dung dịch NaOH 2M Số mol axit glutamic trong X là
D Thủ phân h n t n tr ng i trường xit h g u zơ
, thu được 45,2 gam chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch HNO3 đặ , nóng ( ư), thu được 15,68 lít khí NO2 (ở đkt , sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 17: Hỗn hợp M g in , in xit Y ( , Y đều no, mạch hở) và peptit Z (mạch hở tạo ra từ
các α –amino axit no, mạch hở) Cho 2 mol hỗn hợp M tác dụng vừ đủ với 3,5 mol HCl hoặc 3,5 mol NaOH Nếu đốt cháy hoàn toàn 2 mol hỗn hợp M, sau phản ứng thu được 4,5 mol CO2, x mol H2O và y mol N2 Giá trị của x, y l n ượt là
Câu 18: Hỗn hợp X g m glyxin, alanin và axit glutamic Trong X, nguyên tố oxi chiếm 40% về khối
ượng Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với ượng vừ đủ dung dịch g m NaOH 2,0% và KOH 2,8%, thu được 10,56 gam muối Giá trị của m là
dịch X chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối trung hòa và 5,6 lít hỗn hợp khí Y g m N2O và H2 (tỉ khối của
Y so với H2 là 13,6) Giá trị gần nhất của m là
Trang 3CH2O, CH2O2, C2H4O2, C2H6O Chúng thu á ã đ ng đẳng khá nh u, tr ng đó ó h i hất tác dụng được với N sinh r khí hiđr Tên gọi của Z2, Z4 l n ượt là
duy nhất của N+5) Giá trị của x là
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X g m x n u zơ, tinh b t, g u zơ và s r zơ c n 2,52
lít O2 (đkt ), thu được hỗn hợp Y g khí b ni v hơi nước Hấp thụ hoàn toàn Y vào dung dịch nướ v i tr ng ( ư) thu được x gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 23: P i n s u đâ được sử dụng tơ tổng hợp?
Câu 24: Hợp chất n s u đâ thu c loại este?
Câu 25: Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y Axit Y có thể là
Câu 26: X là chất rắn kết tinh, tan tốt tr ng nước và có nhiệt đ nóng chảy cao X là
Câu 27: đip ptit A -Glu, Y là tripeptit Ala-Ala-G Đun nóng (g ) hỗn hợp g m X và Y (tỉ lệ
số mol củ v Y tương ứng là 1:2) với dung dịch NaOH vừ đủ, sau phản ứng h n t n thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dị h T thu được 56,4 gam chất rắn khan Giá trị của m là
2,12 mol H2O Cho 13,29 gam X tác dụng vừ đủ với dung dịch KOH thì khối ượng muối tạo thành là
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b
mol CO2 và c mol H2O (b – c = 5a) Hiđr hóa hoàn toàn m1 gam X c n 6,72 lít H2 (đktc), thu được 86,2 gam Y (este no) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,5 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2 gam chất rắn Giá trị của m2 là
vừ đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 31: Cho 8,82 gam axit glutamic vào 120 ml dung dị h HC , M thu được dung dịch X Thêm tiếp
200 ml dung dịch g N OH , M v KOH ,5M v đến khi phản ứng xả r h n t n được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dị h Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 32: Phân tử khối trung bình của m t đ ạn mạ h tơ ni n-6,6 là 27346 Số mắt xích củ đ ạn mạch
nilon-6,6 trên là
Trang 4A 211 B 242 C 121 D 438
Câu 33: Kim loại n s u đâ không điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện?
Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt b t sắt trong khí clo;
(2) Để miếng gang trong không khí ẩm;
(3) Cho miếng gang vào dung dịch HCl;
(4) Cho thanh hợp kim Zn-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng;
(5) Cho thanh nhôm nguyên chất vào dung dịch HCl
Số trường hợp xả r ăn n điện hóa là
Câu 37: Cho dãy các chất: nin, s r zơ, t x t t, ph n ni ru Số chất trong dãy phản
ứng được với dung dị h KOH đun nóng
CuSO4 0,2M, sau phản ứng thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
Trang 5ĐỀ SỐ 2
Câu 2: Cho 13,2 gam Gly-Gly phản ứng hoàn toàn với 200 ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dung dịch
sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 5: Thủ phân h n t n g st đơn hức X c n dùng vừ đủ 200 ml dung dịch NaOH 0,5M,
sau phản ứng thu được 4,6 gam ancol và 8,2 gam muối C ng thứ ấu tạo thu gọn ủ
được 9,4 gam hỗn hợp 2 ancol Giá trị m là
Câu 7: Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng n tính oxi hóa của dạng xi hó như
sau: Mg2+/Mg; Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Ag+/Ag Kim loại n s u đâ ó tính khử yếu nhất?
Câu 8: M t α- amino axit X (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) Cho 10,68 gam
X tác dụng với HC ư thu được 15,06 gam muối X là
Câu 9: Chất n s u đâ thu c loại polisaccarit?
Câu 10: Cho 18,00 gam hỗn hợp g m etylamin và glyxin tác dụng vừ đủ với 300 ml dung dịch HCl
, M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 11: Ch phương trình hó học của phản ứng sau:
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Phát biểu n s u đâ đúng?
A Kim loại Ag có tính khử mạnh hơn ki ại Cu
Câu 12: Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử đip ptit ạch hở có 2 liên kết peptit
(2) Dung dị h g xin kh ng đổi màu quỳ tím
(3) Dung dịch metylamin làm quỳ tím hóa xanh
(4) Tetrapeptit (Val-Gly-Ala-Gly) aminoaxit đ u N là alanin
Trang 6Số nhận định đúng là
Câu 13: Cho các phát biểu sau:
( ) ph ng hó t x t t, thu được muối và ancol
(b) Tơ nitr n đượ điều chế bằng phản ứng trùng hợp
(c) Ở điều kiện thường, metylamin là chất khí
( ) S r zơ thu c loại monosaccarit
(e) Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn
Số phát biểu đúng
Câu 14: Cho 0,02 mol hỗn hợp X g m axit glutamic và alanin vào 100 ml dung dịch HCl 0,30M thu
được dung dịch Y Biết Y phản ứng vừa hết với 60 ml dung dịch NaOH 1M Số mol axit glutamic trong
X là
Câu 15: Nhận xét n s u đây không đúng?
A Ở điều kiện thường, g u zơ v s r zơ đều là những chất rắn, dễ t n tr ng nước
B n u zơ trinitr t ngu ên iệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói
C Tinh b t g m các gốc β-g u zơ iên kết với nhau bằng liên kết glicozit
, thu được 24,8 gam chất rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch HNO3 ãng ( ư), thu được 2,24 lít khí NO (ở đkt , sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là
Câu 17: Hỗn hợp M g in , in xit Y ( , Y đều no, mạch hở) và peptit Z (mạch hở tạo ra từ
á α –amino axit no, mạch hở) Cho 2,0 mol hỗn hợp M tác dụng vừ đủ với 3,5 mol HCl hoặc 2,5 mol NaOH Nếu đốt cháy hoàn toàn 2,0 mol hỗn hợp M, sau phản ứng thu được 7,0 mol CO2, x mol H2O và y mol N2 Giá trị của x, y l n ượt là
Câu 18: Hexapeptit mạch hở (được tạo nên từ các gốc của các α- amino axit là glyxin, alanin và valin)
tr ng đó b n chiếm 47,44% về khối ượng Thủy phân hoàn toàn m gam X trong dung dịch HCl vừa
đủ thu được dung dịch Y chứa 59,12 gam muối Giá trị của m là
dịch X chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối trung hòa và 5,6 lít hỗn hợp khí Y g m N2O và H2 (tỉ khối của
Y so với H2 là 13,6) Giá trị gần nhất của m là
CH2O, CH2O2, C2H4O2, C2H6O Chúng thu á ã đ ng đẳng khá nh u, tr ng đó ó h i hất tác dụng được với N sinh r khí hiđr Tên gọi của Z2, Z3 l n ượt là
Trang 7Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 6,4 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của x là
Câu 22: An t i đượ điều chế từ tinh b t bằng phương pháp ên n với hiệu suất toàn b quá trình
là 90% Hấp thụ toàn b ượng CO2sinh ra khi lên men m gam tinh b t v nướ v i tr ng, thu được 165,0 gam kết tủa và dung dịch X Biết khối ượng dung dịch X giả đi 66, g s với khối ượng nước
v i tr ng b n đ u Giá trị của m là
Câu 23: P i n s u đâ tr ng th nh ph n chứa nguyên tố nitơ ?
Câu 24: Hợp chất n s u đâ ó phản ứng tráng bạc?
Câu 25: Chất béo X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y Axit Y có thể là
Câu 26: Dung dịch glyxin không tác dụng với dung dịch chất n s u đâ ?
Câu 27: đip ptit A -Val, Y là tripeptit Ala- Gly- Đun nóng (g ) hỗn hợp g m X và Y (tỉ lệ
số mol củ v Y tương ứng là 1:3) với dung dịch KOH vừ đủ, sau phản ứng h n t n thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dị h T thu được 58,68 gam chất rắn khan Giá trị của m là
0,700 mol H2O Cho 24,64 gam X trên tác dụng tối đ với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn a mol X (là trieste của glixerol với các axit đơn chức, mạch hở), thu được b
mol CO2 và c mol H2O (b – c = 4a) Hiđr hóa hoàn toàn m1 gam X c n 3,36 lít H2 (đktc), thu được 64,65 gam Y (este no) Đun nóng m1 gam X với dung dịch chứa 0,25 mol KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m2 gam chất rắn Giá trị của m2 là
nóng, thu được m gam glixerol Giá trị của m là
Câu 31: Cho 5,85 gam valin vào 60 ml dung dị h HC , M thu được dung dịch X Thêm tiếp 100 ml
dung dịch g N OH , M v KOH ,5M v đến khi phản ứng xả r h n t n được dung dịch Y
Cô cạn cẩn thận dung dị h Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 32: Phân tử khối trung bình của m t đ ạn mạ h tơ pr n 7 76 Số mắt xích củ đ ạn mạch
capron trên là
Câu 33: Kim loại n s u đâ không điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Trang 8Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau:
( ) Đốt b t nhôm trong khí oxi;
(2) Để miếng gang trong không khí ẩm;
(3) Cho thanh thép vào dung dịch H2SO4 loãng;
(4) Cho thanh hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl;
(5) Cho thanh nhôm nguyên chất vào dung dịch AgNO3
Số trường hợp xả r ăn n điện hóa là
Câu 35: Công thức của glyxin là
Câu 36: Kim loại n s u đâ ó đ cứng lớn nhất?
Câu 37: Cho dãy các chất: s r zơ, g xin, t ni ru , ni in Số chất trong dãy phản ứng được
với dung dị h N OH đun nóng
Câu 39: Cho 13,6 gam hỗn hợp b t X g m Mg và Fe (tỉ lệ tương ứng 1:2) tác dụng hoàn toàn với
300 ml dung dịch CuSO4 0,5M, sau phản ứng thu được m gam kim loại Giá trị của m là
AgNO3 trong NH3 thu được 32,40 gam Ag Mặt khác, m gam X tác dụng với dung dị h N OH ư thì thu được 14,10 gam hỗn hợp 2 ancol Giá trị m là
Trang 9Câu 2: Phân tử khối trung bình của m t đ ạn mạch polietilen là 420000 Số mắt xích củ đ ạn mạch
polietilen trên là
Câu 3: Cho 0,025 mol hỗn hợp X g m axit glutamic và glyxin vào 50 ml dung dị h HC , M thu được
dung dịch Y Biết Y phản ứng vừa hết với 45 ml dung dịch NaOH 2M Số mol axit glutamic trong X là
nóng, thu được m gam glixerol Giá trị của m là
Câu 5: Số liên kết peptit có trong m t phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala-Val-Gly là
Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhúng thanh Al nguyên chất vào dung dịch MgCl2;
(2) Nhúng thanh Fe nguyên chất vào dung dịch H2SO4 loãng;
(3) Ngâm thanh hợp kim Fe-Zn tr ng nước biển;
(4) Cho dây Cu vào dung dịch AgNO3;
(5) Để thanh thép lâu ngày ngoài không khí ẩm
Số trường hợp xả r ăn n điện hóa là
Câu 7: Nhận xét n s u đâ đúng?
A Tinh b t v s r zơ đều là polisaccarit
C Tr ng i trường xit, g u zơ v fru t zơ ó thể chuyển hoá lẫn nhau
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X g m x n u zơ, tinh b t, g u zơ và s r zơ c n 5,04 lít
O2 (đkt ), thu được hỗn hợp Y g khí b ni v hơi nước Hấp thụ hoàn toàn Y vào dung dị h nước
v i tr ng ( ư) thu được x gam kết tủa Giá trị của x là
Câu 9: X là tripeptit Ala-Val-Gly, Y là tetrapeptit Ala-Gly-Val-A Đun nóng (g ) hỗn hợp g m X
và Y (tỉ lệ số mol củ v Y tương ứng là 1:2) với dung dịch NaOH vừ đủ, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch T Cô cạn cẩn thận dung dị h T thu được 25,26 gam chất rắn khan Giá trị của m là
thu được bao nhiêu gam muối khan?
Câu 11: Cho 8,0 gam hỗn hợp b t X g m Mg và Fe (tỉ lệ tương ứng 1:1) tác dụng hoàn toàn với 100
ml dung dịch CuSO4 0,5M, sau phản ứng thu được m gam kim loại Giá trị của m là
Câu 12: Cho các cặp oxi hóa – khử được sắp xếp theo chiều tăng n tính oxi hóa của dạng xi hó như
sau: Mg2+/Mg; Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Ag+/Ag Kim loại n s u đâ ó tính khử mạnh nhất?
Trang 10A Fe B Ag C Mg D Zn
Câu 13: M t α- amino axit X (trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl) Cho 9,00 gam
X tác dụng vừ đủ với dung dị h N OH thu được 11,64 gam muối X là
0,700 mol H2O Cho 6,16 gam X trên tác dụng tối đ với dung dịch chứa a mol Br2 Giá trị của a là
g N OH ,2M v KOH ,4M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 16: P i n s u đâ được sử dụng làm chất dẻo?
Câu 17: Kim loại n s u đâ hỉ đượ điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Câu 18: Ch 7, 8 g in (đơn hức, bậc I) phản ứng hoàn toàn với HC ( ư), thu được 11,46 gam
muối Số đ ng phân cấu tạo của X thỏa mãn là
Câu 19: Hợp chất n s u đâ tr ng phân tử có chứa nguyên tử nitơ?
CH2O, CH2O2, C2H4O2, C2H6O Chúng thu á ã đ ng đẳng khá nh u, tr ng đó ó h i hất tác dụng được với N sinh r khí hiđr Tên gọi của Z1, Z4 l n ượt là
dịch X chỉ chứa m gam hỗn hợp các muối trung hòa và 5,6 lít hỗn hợp khí Y g m N2O và H2 (tỉ khối của
Y so với H2 là 13,6) Giá trị gần nhất của m là
Câu 22: Ch phương trình hó học của phản ứng sau:
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Phát biểu n s u đâ không đúng?
B Kim loại Cu có tính khử mạnh hơn ki ại Ag
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(a) Peptit bị thủ phân tr ng i trường axit hoặc kiềm
(b) Anilin tham gia phản ứng thế br v nhân thơ ễ hơn b nz n
( ) Để phân biệt g u zơ v fru t zơ ó thể dùng dung dịch brom