Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạ[r]
Trang 1MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT TOÁN 12
1 Phương trình logarit cơ bản
Với a > 0, a 1: log b
2 Một số phương pháp giải phương trình logarit
a) Đưa về cùng cơ số
Với a > 0, a 1: log ( ) log ( ) ( ) ( )
( ) 0 (hay ( ) 0)
f x g x
b) Mũ hoá
Với a > 0, a 1: log ( ) loga f x( ) b
c) Đặt ẩn phụ
d) Sử dụng tính đơn điệu của hàm số
e) Đưa về phương trình đặc biệt
f) Phương pháp đối lập
Chú ý:
Khi giải phương trình logarit cần chú ý điều kiện để biểu thức có nghĩa
Với a, b, c > 0 và a, b, c 1: logb c logb a
3 Bài tập
Câu 1: Biết phương trình log5 2 1 2 log3 1
x x có nghiệm duy nhất x a b 2 trong đó ,
a b là các số nguyên Tính a b ?
Hướng dẫn giải:
1 0
x
x x
2
2
Trang 2Xét f y( )log5 ylog (3 y1)2, do x 1 t 3 y 1
Xét y1: '( ) 1 12 2( 1) 0
ln 5 ( 1) ln 3
( )
f y là hàm đồng biến trên miền 1;
(2) có dạng f t( ) f x( ) t x x 2 x 1 x 2 x 1 0
3 2 2 ( )
1 2 (vn)
x
x
Chọn A
log x 1 2 log 4 x log 4 x
Hướng dẫn giải:
log x1 2 log 4 x log 4x (2) Điều kiện:
1
x
x x
x x
2
+ Với 1 x 4 ta có phương trình x24x120 (3);
2 (3)
6 lo¹ i
x x
+ Với 4 x 1 ta có phương trình x24x200 (4);
4
2 24 lo¹ i
x x
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là x2hoặc x2 1 6, chọn B
Chọn A
Hướng dẫn giải:
điều kiện x > 0 Phương trình tương đương với
2
2 3
1 log 2
x x x
Trang 3Ta có 2 2
2xx 1 x 1 1
Và
2 2
2
2 3
1
0
x
x x
x
Câu 4: Cho phương trình 2log3cotxlog2cosx Phương trình này có bao nhiêu nghiệm trên
khoảng ;
Hướng dẫn giải
Điều kiện sinx0, cosx0 Đặt ulog2cosx khi đó
2
u
u
x x
Vì
2 2
2
cos cot
1 cos
x x
x suy ra
2
2
3
u
u
f u u Suy ra hàm số f(u) đồng biến trên R, suy ra phương trình f u 0 có nhiều nhất một nghiệm, ta thấy f 1 0 suy ra
1
Theo điều kiện ta đặt suy ra nghiệm thỏa mãn là 2
3
x k Khi đó phương trình nằm trong
khoảng ;9
7 ,
x x Vậy phương trình có hai nghiệm trên khoảng ;9
Chọn C
Câu 5: Phương trình 1 log 9x 3log9x log3x1 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
Hướng dẫn giải:
Giải phương trình: 1 log 9 x 3log9 xlog3x1 Điều kiện xác định: x ≥ 1
1 log x 3log xlog x1 1 log 9x 3log9x 2log9x1
Trang 41 2log 9x2log9x1 1 log 9 x3 log9x
2log9 x1 1 log 9 x3 log9x 1 0
2log9 x1 vì: 1 log 9 x 3log9x 1 0 x = 3
Vậy nghiệm phương trình đã cho: x = 3
Chọn B
log x 2x x 1 logx 2x1 4 1
Hướng dẫn giải:
ĐK:
1 2 1
x x
Phương trình:
2 1
1 1
1 1
1 1
1
x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
Đặt tlogx12x1, khi đó (3) viết thành:
2
1
1
1 1
2
5 1
4 2
x
x
t
x
x
Chọn C
log x 2x log x 2x2 là
Chọn B
ĐK: x0; x 2 Đặt 2
2
t x x x2 2x 2 t 2
Trang 5Đặt log3 t log5t2u
3
5
log
t u
3
2 5
u
u
t t
Xét 1 : 5u3u 2
Ta thấy u0 là 1 nghiệm, dùng phương pháp hàm số hoặc dùng BĐT để chứng minh nghiệm 0
u là duy nhất
Với u 0 t 1 x2 2x 1 0, phương trình này vô nghiệm
Xét 3 1
Ta thấy u1 là 1 nghiệm, dùng phương pháp hàm số hoặc dùng BĐT để chứng minh nghiệm 1
u là duy nhất
Với u 0 t 3 x2 2x 3 0, phương trình có 2 nghiệm phân biệt thỏa x0; x 2
BÌNH LUẬN:
Cho f x g x 1 nếu f x ,g x đối nghịch nhau nghiêm ngặt hoặc g x const và
f x tăng, giảm nghiêm ngặt thì (1) có nghiệm duy nhất
Câu 8: Biết rằng phương trình log 2 4 2 3
2 4 2
có hai nghiệm x , 1 x2 x1x2
Tính
2x x
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Điều kiện x2 Phương trình thành log 4 log 2 2 2 3
2 log 2 2 3
Trang 6Lấy lôgarit cơ số 2 hai vế ta được log2x2 log 2x2log24x2
2
2
5
6
x
x
Suy ra 1 5
2
x và x2 6.Vậy 2 1 2 2.5 6 1
2
Câu 9: Tìm tất cả giá trị của m để phương trình 2
,
2
x sao cho x x1 2 27
3
3
Hướng dẫn giải:
Chọn A
2
Điều kiện xác định: x0 Đặt tlog3x Ta có phương trình: 2
Để phương trình (1) có 2 nghiệm x x sao cho 1, 2 x x1 2 27 Thì phương trình (2) có 2 nghiệm t t1; 2 thỏa mãn t1 t2 3
0
2 3
m
2
1
Câu 10: Tập hợp các giá trị của m để phương trình ln 1 2 x
m x m có nghiệm thuộc ; 0 là
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Điều kiện: 1 2 x 0
0
x Phương trình đã cho tương đương với:
x
Xét hàm số ln 1 2 1
x
2 ln 2
ln 1 2 1
1 2
ln 1 2 1
x x
x x
x f
x
Vì x0nên 0 1 2 x1, do đó f x 0 x 0 Vậy f x nghịch biến trên ; 0
Trang 7Mặt khác, dễ thấy lim
0
x
f x Ta có BBT sau:
Vậy phương trình có nghiệm khi m0 Câu 11: Tìm m để phương trình 2 2
log xlog x 3 m có nghiệm x 1;8
A 3 m 6 B 6 m 9 C 2 m 6 D 2 m 3
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Điều kiện x0
Đặt tlog2x
Phương trình trở thành 2
Phương trình đã cho có nghiệm x 1;8 phương trình 1 có nghiệm x 0;3
Đặt 2
g t t t
BBT
Từ BBT ta suy ra để phương trình đã có nghiệmx 1;8 thì 2 m 6
Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình log2 log 2 2 0
1;9
A 0 m 1 B 1 m 2 C m1 D m2
Trang 8Chọn B
Đặt: tlog3x Vì x 1;9 nên t 0; 2
Đặt 2
h t t t với t 0; 2
h t t , h t' 0 t 1
1 1 , 0 2 2
[0,2]
Pt có nghiệm 1 m 2
Câu 13: Điều kiện cần và đủ của tham số m để phương trình log22x(m1) log2x 4 m 0 có hai
nghiệm phân biệt thuộc 1; 4 là
A 3 m 4 B 3 10
3
3
m
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Đặt tlog2x Vì x 1; 4 nên t 0; 2
1
t t
t
Xét hàm số 2 4
1
t t
f t
t trên đoạn 0; 2
Ta có
2
2 2
1
3 1
t
t t
Bảng biến thiên
Trang 9
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy để phương trình có hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn 1; 4 thì
10
3
m
Câu 14: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 2
log x2log x m 0 có nghiệm 2
x
Hướng dẫn giải:
Chọn D
2
log x2log x m 0 (1)
Đặt tlog2x, phương trình (1) trở thành: 2 2
Phương trình (1) có nghiệm x 2 phương trình (2) có nghiệm
Xét hàm số y t2 2t y' 2t 2, y' 0 t 1 ( loại)
Bảng biến thiên
Từ Bảng biến thiên suy ra phương trình (2) có nghiệm t 1 m 3
Câu 15: Tập tất cả các giá trị của m để phương trình 2
2x 2 3 4x m 2 2
có đúng ba nghiệm phân biệt là:
A 1; 1;3
Hướng dẫn giải:
Chọn D
2x 2 3 4x m 2 2
Xét hàm số 2 t 2 2 , 0
Vì f t 0, t 0 hàm số đồng biến trên 0;
x
y
y
1
3
Trang 10Khi đó 2 2
2
2
Phương trình 1 có đúng ba nghiệm phân biệt nếu xảy ra các trường hợp sau:
+) PT 3 có nghiệm kép khác hai nghiệm phân biệt của PT 4
3 2
m , thay vào PT 4 thỏa mãn +) PT 4 có nghiệm kép khác hai nghiệm phân biệt của PT 3
1 2
m , thay vào PT 3 thỏa mãn +) PT 4 có hai nghiệm phân biệt và PT 3 có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm của hai PT trùng nhau
4 x 2m1,với1 3
2 m 2 Thay vào PT 3 tìm được m1
KL: 1;1;3
m
BÌNH LUẬN:
B1: Đưa phương trình về dạng f u f v với u v, là hai hàm theo x B2: Xét hàm số f t ,tD
B3: Dùng đạo hàm chứng minh hàm số f t t , Dtăng hoặc giảm nghiêm ngặt trên D
B4: f u f v u v
Trang 11Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn
Đức Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh
Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí