1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toàn tập số phức cơ bản

58 14 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 2,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện phần thực bằng 3 lần phần ảo của nó là một A.. Trong mặt phẳng Oxy, gọi A, B, C, D lần lượt là bốn[r]

Trang 1

THÂN TẶNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TOÀN QUỐC

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ

Trang 3

CƠ BẢN SỐ PHỨC LỚP 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN DẠNG ĐẠI SỐ SỐ PHỨC – PHẦN 1)

Trang 4

Câu 22 Cho số phức 1

13

z là số thuần ảo B z z. là số thực C z z  là số thực D z z  là số ảo

Câu 26 Cho hai số phức z1 1 2i và z2 3 4i Số phức 2z13z2z z1 2 là số phức nào sau đây?

Câu 27 Tìm tọa độ điểm M là điểm biểu diễn số phức z biết z thỏa mãn phương trình   1  i z   3 5 i

 Câu 34 Cho số phức zthỏa mãn z  1 2  i    4 3 i Tìm số phức liên hợp z của z

Trang 5

CƠ BẢN SỐ PHỨC LỚP 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN DẠNG ĐẠI SỐ SỐ PHỨC – PHẦN 2)

_

Câu 1 Kí hiệu a b, lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức 3 2 2i  Tìm a, b

A a3;b 2 B a3;b 2 2 C a3;b2 D a3;b2 2Câu 2 Số phức   3 7i có phần ảo bằng:

a b

b  Câu 21 Cho số phức z    3 2 i, số phức 1 i z  bằng

A   1 5i B 5 i  C 1 5i  D   5 i

Trang 6

Câu 37 Cho hai số phức z 4 2i và w 1 i Môđun của số phức z w bằng

Câu 39.Cho số phức z a bi a b  ,   thoả mãn z  2 i z Tính S  4 a b 

A z 25 2 B z 7 2 C z 5 2 D z  2

_

Trang 7

CƠ BẢN SỐ PHỨC LỚP 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN DẠNG ĐẠI SỐ SỐ PHỨC – PHẦN 3) _

Câu 1 Tìm hai số thực x và y thỏa mãn  2 x  3 yi      3 i  5 x  4 i với i là đơn vị ảo

A x 1;y 1 B x 1;y1 C x1;y 1 D x1;y1

Câu 2 Số phức z   2 3 ithỏa mãn đẳng thức nào sau đây

A z2 4 z  13 0  B z4 10 z2 169 0  C z2 4 z  13 0  D z2 4 z  13 0 Câu 3 Tìm tất cả các số thực x y , sao cho x2     1 yi 1 2 i

A x 2, y2 B x  2,y2 C x  0, y  2 D x 2,y 2Câu 4 Tìm hai số thực x và y thỏa mãn  2 x  3 yi     1 3 i    x 6 i với i là đơn vị ảo

Trang 8

Câu 20 Cho số phức z x yi x y ,  ¡  thỏa mãn 1 2 i z z   3 4i Tính giá trị của biểu thức

Câu 25 Cho số phức z thỏa mãn    2

3 2 i z 2i  4 i Mô đun của số phức wz1z bằng

Câu 38 Cho hai số phức z   3 4 ; i w a bi   Tìm modul của số phức zw

A 5( a2 b2) B 25( a2 b2) C 5 a2 b2 D 5( a2  b2)

Trang 9

CƠ BẢN SỐ PHỨC LỚP 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN DẠNG ĐẠI SỐ SỐ PHỨC – PHẦN 4) _

Câu 1 Tồn tại bao nhiêu giá trị m để z m    4 ( m2 5) ilà số thuần ảo

Trang 10

z z z

Trang 11

CƠ BẢN SỐ PHỨC LỚP 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN DẠNG ĐẠI SỐ SỐ PHỨC – PHẦN 5)

Câu 19 Tìm phần ảo số phức z   4 3 i biết rằng 3

3 10

z z

Trang 12

Câu 23 Số phức z a bi   (a, b thực) thỏa mãn z i (2   3) 8 iz    16 15 i Tính a – 3b

Trang 13

CƠ BẢN SỐ PHỨC LỚP 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN DẠNG ĐẠI SỐ SỐ PHỨC – PHẦN 6)

iz

Trang 15

CƠ BẢN SỐ PHỨC LỚP 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN DẠNG ĐẠI SỐ SỐ PHỨC – PHẦN 7) _

Câu 1 Cho số phức z    2 i Điểm nào dưới đây là biểu diễn của số phức w iz trên mặt phẳng toạ độ?

z là số thuần ảo B z z. là số thực C z z  là số thực D z z  là số ảo

Câu 4 Cho số phức z thỏa mãn 3   z i    2  i z    3 10 i Môđun của z bằng

Câu 7 Biết rằng có hai số phức thỏa mãn 2 z i     z z 2 i và (2  z i z )(  )là số thực Tính tổng các phần

ảo của hai số phức đó

 là số thuần ảo Tính tổng các phần thực của ba

Trang 16

A.2 B – 3 C – 5 D – 4

Câu 19 Cho số phức z thỏa mãn    2

3 2 i z 2i  4 i Mô đun của số phức wz1z bằng

Câu 35 Có bao nhiêu số nguyên m để số phức z  m  ( m5  m3 8) icó phần ảo nhỏ hơn 2022

Trang 17

CƠ BẢN SỐ PHỨC LỚP 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN QUỸ TÍCH SỐ PHỨC – PHẦN 1)

Câu 11 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, điểm biểu diễn của hai số phức đối nhau là

A hai điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ O

B hai điểm đối xứng nhau qua trục hoành

C hai điểm đối xứng nhau qua trục tung

D hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng y x 

Câu 12 Ba điểm A, B, C trên mặt phẳng phức lần lượt biểu diễn ba số phức 2 3 ; 4 ;2  i i  i Số phức z biểu diễn bởi điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành, khi đó phần thực của z là

Trang 18

Câu 18 Tập hợp các biểu diễn số phức z thỏa mãn z      2 i z 3 2 i có dạng

A.Đường thẳng B Đường tròn C Đường elip D Parabol

Câu 19 Tập hợp các biểu diễn số phức z thỏa mãn z m    2 ( m  1) ilà đường thẳng

A.y = x + 1 B y = x + 2 C y = x + 3 D y = 2x + 1

Câu 20 Tập hợp các biểu diễn số phức z thỏa mãn z     2 i z i có dạng

A.Đường thẳng B Đường tròn C Đường elip D Parabol

Câu 21 Tập hợp các biểu diễn số phức z thỏa mãn z  3 m   2 ( m  1) ilà đường thẳng d, khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng d gần nhất với

Câu 22 Tập hợp các biểu diễn số phức z thỏa mãn z   2 4 i    z 3 5 i có dạng

A.Đường thẳng B Đường tròn C Đường elip D Parabol

Câu 23 Tập hợp các biểu diễn số phức z thỏa mãn z    2 i 3là đường tròn (C) với chu vi bằng

Câu 24 Tập hợp các biểu diễn số phức z thỏa mãn z z    3 4là hai đường thẳng song song cách nhau một đoạn có độ dài bằng

Câu 25 Tập hợp các biểu diễn số phức z thỏa mãn z    2 i 3có dạng

A.Đường thẳng B Đường tròn C Đường elip D Parabol

Câu 26 Tập hợp các biểu diễn số phức z thỏa mãn z    3 i 2có dạng đường tròn tâm I, tọa độ tâm I là

Trang 19

CƠ BẢN SỐ PHỨC LỚP 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN QUỸ TÍCH SỐ PHỨC – PHẦN 2)

Câu 6 Trên mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2 z     3 i 4 i có dạng

A.Đường tròn B Một đường thẳng C Hai đường thẳng D Parabol

Câu 7 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z  2 i   z 2 i có dạng

A.Trục hoành B Trục tung C Đường tròn D Nửa mặt phẳng

Câu 8 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z   1 2 i    z 1 2 i là đường thẳng nào

A.x + 2y = 0 B x = 2y C x + 1 = 2y D x + 2y + 1 = 0

Câu 9 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z   1 2 i    z 3 4 i có dạng

A.Đường tròn B Nửa mặt phẳng C Một điểm D Đường thẳng

Câu 10 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z     1 i z 2là đường thẳng

Trang 20

Câu 18 Cho số phức zthỏa: 2 z   2 3 i  2 1 2 i   z Tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z là

C Hai đường thẳng yx và y x, bỏ đi điểm O 0; 0 D Trục Oy

Câu 20 Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z   2 i z 2i là đường thẳng có phương trình

Câu 30 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 3

3

z

z i 

 có dạng

A.Một đường thẳng B Một Parabol C Một Elip D Một đường tròn

Câu 31 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng tọa độ thỏa mãn z2 5 z  5 z  0là

A.Đường thẳng qua gốc tọa độ B Đường tròn bán kính bằng 1

C.Đường tròn tâm I (5;0), bán kính bằng 5 D Đường tròn tâm I (5;0), bán kính bằng 3

Trang 21

CƠ BẢN SỐ PHỨC LỚP 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN QUỸ TÍCH SỐ PHỨC – PHẦN 3)

C Đường thẳng y = x D Trục tung và trục hoành

Câu 7 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z      2 i 3 z 4 i có dạng

A.Đường thẳng B Đường tròn C Đường elip D Đường parabol

Câu 8 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z i     2 3 i z có dạng

A.Đường tròn đi qua điểm (2;2) B Đường elip đi qua điểm (1;2)

C.Đường thẳng đi qua điểm (3;– 2) C Đường thẳng đi qua điểm (1;4)

Câu 9 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z  2 m   1 milà đường thẳng đi qua điểm nào sau đây

Câu 10 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z i   iz là

A.Đường thẳng y = 0,5 B Đường tròn tâm I (0;1)

C Đường thẳng y = 2 D Đường tròn tâm I (2;3)

Câu 11 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2 3  i2017   z 4là đường tròn có bán kính bằng

Trang 22

A.Đường tròn tâm I (1;2) B Đường tròn tâm I (– 4;1)

Trang 23

CƠ BẢN SỐ PHỨC LỚP 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN QUỸ TÍCH SỐ PHỨC – PHẦN 4)

Câu 5 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z2  z2là

A.Một đường tròn B Một điểm C Một đường thẳng D Một đoạn thẳng

Câu 6 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z   2 3 i  3là đường tròn có bán kính bằng

A.Một đường tròn B Một đường elip C Một đường thẳng D Hai điểm

Câu 12 Trong mặt phẳng phức, ba điểm A, B, C lần lượt biểu diễn số phức 2 3 ; 3 4 ; 7  i  i  i Trọng tâm G của tam giác ABC có hoành độ bằng

Trang 24

A Điểm D B Điểm B C Điểm A D Điểm C

Câu 23 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z   4 milà đường thẳng song song với trục tung và cách trục tung một khoảng bằng

A.Các điểm trên trục hoành với    1 x 1 B Các điểm trên trục tung với    1 y 1

C.Các điểm trên trục hoành với x  1 D Các điểm trên trục tung với y  1

Câu 27 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy lấy M là điểm biểu diễn số phức z   2 1 i và là góc lượng giác tia đầu

Ox, tia cuối OM Tính tan 2

3

3Câu 28 Trên mặt phẳng phức tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2

1 3

Trang 25

CƠ BẢN SỐ PHỨC LỚP 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN QUỸ TÍCH SỐ PHỨC – PHẦN 5)

A Một tam giác đều B Một tam giác vuông (không cân)

C Một tam giác vuông cân D Một tam giác cân (không đều)

Câu 6 Gọi M, N, P lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức 1 – i, 5 + 4i , 3 + i Tìm số phức z biểu diễn bởi điểm Q sao cho MNPQ là hình bình hành

Câu 7 Xác định tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên mặt phẳng phức sao cho

1

z i là số thuần ảo

A Trục hoành, bỏ điểm (-1; 0) B Đường thẳng x = -1, bỏ điểm (-1; 0)

C Đường thẳng y = 1, bỏ điểm (0; 1) D Trục tung, bỏ điểm (0; 1)

Câu 8 Cho ba điểm A, B,C biểu diễn cho 3 số phức z1  3 i, z2    2 3i,z3   1 2i Xác định độ lớn của số phức biểu diễn trọng tâm G của tam giác ABC

Câu 10 Tập hợp các điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn z 1 i 1    là

A Đường tròn tâm I 1,1    , bán kính R 1 B Đường tròn tâm I 1, 1     , bán kính R 1

Trang 26

Câu 15 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãnz 1 i    2 là

A Đường tròn tâm (1; 2), bán kính R = 1 B Đường tròn tâm ( - 1; 1), bán kính R = 2

C Đường tròn tâm (1; - 1), bán kính R = 2 D Đường thẳng x y 2 

Câu 16 Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp tất các điểm biểu diễn số phức z thỏa điều kiện: z 3 4i 2 có dạng

Câu 18 Số phức z thỏa mãn z 2 i z 3 5i   có điểm biểu diễn M, thì

A M nằm trong góc phần tư thứ nhất B M nằm trong góc phần tư thứ hai

C M nằm trong góc phần tư thứ ba D M nằm trong góc phần tư thứ tư

Câu 19 Trong mặt phẳng phức, cho 3 điểm A, B, C biểu diễn các số phức z 1 4i  , z 2 i  , z 4 i  Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác A, B, C biểu diễn số phức nào?

A Đường tròn tâm I( - 2;3) bán kính r = 1 B Đường thẳng: 3x - y - 1 = 0

C Đường thẳng: 3x + y - 1 = 0 D Đường tròn tâm I ( - 4;1) bán kính R = 1

Câu 22 Tập hợp các điểm M biểu diễn số phức z thỏa mãn điều kiện z 3 2i    z 1 3i là:

A Một Hyperbol B Một đường tròn C Một parabol D Một đường thẳng

Câu 23 Trong mặt phẳng phức tập hợp các điểm biểu diễn số phức z x yi  thỏa mãn z i   z 3i 2 là

A Đường tròn   C tâm I 0;1  , bán kinh R  3

mệnh đề nào dưới đây là đúng

A A, B, C thẳng hàng B Tam giác ABC là tam giác tù

C Tam giác ABC là tam giác đều D Tam giác ABC là tam giác vuông cân

Câu 25 Trong mặt phẳng phức, tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn điều kiện z 2     z 2 5

Câu 26 Trong mặt phẳng phức, tập hợp điểm biểu diễn cho số phức z thỏa z 3 2i  4 là

A Đường tròn tâm I( - 3;2), bán kính R = 4 B Đường tròn tâm I(3; - 2), bán kính R = 16

C Đường tròn tâm I(3; - 2), bán kính R = 4 D Đường tròn tâm I( - 3;2), bán kính R = 16

Câu 27 Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z (3 4i)    2trong mặt phẳng Oxy là:

A Đường thẳng 2x y 1 0   B Đường tròn (x 3)  2  (y 4)2 4

C B và C đều đúng D Đường tròn x2 y2 6x 8y 21 0   

Câu 28 Tập hợp điểm M biểu diễn số phức z thoả điều kiện: z 1 i      z 3 2i là:

A Đường thẳng B Elip C Đoạn thẳng D Đường tròn

_

Trang 27

CƠ BẢN SỐ PHỨC LỚP 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN QUỸ TÍCH SỐ PHỨC – PHẦN 6)

Câu 2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z biết z 2 3i 2

A Một đường thẳng B Một hình tròn C Một đường tròn D Một đường Elip

Câu 3 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 3 4i 2 Trong mặt phẳng Oxy tập hợp điểm biểu diễn số phức w2z 1 i là hình tròn có diện tích

Nhận xét nào sau đây là đúng nhất

A Ba điểm A, B, C thẳng hàng B Tam giác ABC là tam giác vuông

C Tam giác ABC là tam giác cân D Tam giác ABC là tam giác vuông cân

Câu 5 Cho số phức z = 1 + bi , khi b thay đổi tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trong mặt phẳng tọa độ là

A Đường thẳng y - b = 0 B Đường thẳng x - 1 = 0

C Đường thẳng bx + y - 1 = 0 D Đường thẳng x - y - b = 0

Câu 6 Cho các điểm A, B, C, D, M, N, P nằm trong mặt phẳng phức lần lượt biểu diễn các số phức

1 3i, 2 2i, 4 2i,1 7i, 3 4i,1 3i, 3 2i          

Nhận xét nào sau đây là sai

A Tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp

B Hai tam giác ABC và MNP là hai tam giác đồng dạng

C Hai tam giác ABC và MNP có cùng trọng tâm

D A và N là hai điểm đối xứng nhau qua trục Ox

Câu 7 Cho A, B, C lần lượt là ba điểm biểu diễn số phức z1 , z2 , z3 thỏa z1  z2  z3

Mệnh đề nào sau đây là đúng

A O là trọng tâm tam giác ABC

B O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

C Tam giác ABC là tam giác đều

D Trọng tâm tam giác ABC là điểm biểu diễn số phức z1 + z2 + z3

Câu 8 Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z = a + bi trong mặt phẳng phức Khi đó khoảng cách OM bằng:

A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O

B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

C Hai điểm A và B đối xứng nhau qua trục hoành

Trang 28

D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x

Câu 13 Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện zi 2 i 2 là:

A   2 2

x 1  y 2 9Câu 14 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm M biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện

z i     z i 4 là một:

A Đường tròn B Đường Hypebol C Đường elip D Hình tròn

Câu 15 Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = - 2 + 5i Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x

B Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành

C Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc tọa độ O

D Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung

Câu 16 Tập hợp các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn số phức z thõa mãn điều kiện z2 là số ảo là:

A Trục ảo

B 2 đường phân giác y = x và y = - x của các trục tọa độ

C Đường phân giác của góc phần tư thứ nhất

D Trục hoành

Câu 17 Phương trình z22z b 0  có 2 nghiệm phức được biểu diễn trên mặt phẳng phức bởi hai điểm A

và B Tam giác OAB (với O là gốc tọa độ) đều thì số thực bbằng:

A Parabol B Đường tròn C Đường thẳng D Elip

Câu 20 Tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z (4 3i)  2 là đường tròn tâm I, bán kính R

A I(4;3), R 2 B I(4; 3), R 4  C I( 4;3), R 4  D I(4; 3), R 2 Câu 21 Trong mặt phẳng Oxy,gọi A, B, C, Dlần lượt là bốn điểm biểu diễn các số phức

z   2 i, z   5i, z   3 2i, z    1 2i Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

A Tam giác ABC vuông tại A

B Điểm M(1; 2) là trung điểm của đoạn thẳng CD.

C Tam giác ABC cân tại B

D Bốn điểm A, B, C, D nội tiếp được đường tròn

Câu 22 Gọi A, B, C, D lần lượt là các điểm biểu diễn cho các số phức

1 7 3 ; 2 8 4 ; 3 1 5 ; 4 2

z   i z   i z   i z   i

Chọn kết luận đúng và đầy đủ nhất

A ABCD là hình bình hành B ABCD là hình vuông

C ABCD là hình chữ nhật D ABCD là hình thoi

Câu 23 Tập hợp điểm biễu diễn số phức z thoả z 2i   3 là đường tròn tâm I Tất cả giá trị m thoả khoảng cách từ I đến d: 3x + 4y – m = 0 bằng 1

Trang 29

CƠ BẢN SỐ PHỨC LỚP 12 THPT (LỚP BÀI TOÁN PHƯƠNG TRÌNH PHỨC – PHẦN 1)

Câu 8 Kí hiệu z0 là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 4z216z17 Trên mặt phẳng tọa 0

độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w iz  0?

Ngày đăng: 19/04/2022, 11:26

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w