Tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch Câu 16: Một con lắc đơn gồm một hòn bị nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây không giãn, khối lượng s[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT YÊN HƯNG
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QG NĂM 2021
MÔN: VẬT LÝ Thời gian: 50p
g = m s Vào thời điểm vật qua vị trí có li độ dài 8 cm thì vật có vận tốc
20 3cm s Chiều dài dây treo con lắc là /
Câu 3 (TH): Một vật dao động điều hòa với phương trình x=6.cos( )4t cm Chiều dài quỹ đạo
của vật là:
Trang 2A 12cm B 9cm C 6cm D 24cm
Câu 4 (NB): Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước,
có cùng phương trình u Acost= Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A một số lẻ lần bước sóng B một số nguyên lần nửa bước sóng
C một số lẻ lần nửa bước sóng D một số nguyên lần bước sóng
Câu 5 (TH): Sóng cơ ngang truyền được trong các môi trường
A rắn, lỏng, chân không B chỉ lan truyền được trong chân không
Câu 6 (VD): Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng nửa chu kì dao động của vật
B tăng gấp đôi khi biên độ dao động tăng gấp đôi
C bằng thế năng của vật khi tới vị trí biên
D bằng động năng của vật khi tới vị trí biên
Câu 7 (TH): Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ tắt dần?
A Dao động tắt dần có động năng và thế năng giảm dần theo thời gian
B Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
C Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
D Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian
Trang 3Câu 8 (TH): Một thanh ebonit khi cọ xát với tấm dạ (cả hai không mang điện cô lập với các vật
khác) thì thu được điện tích 8
Câu 9 (NB): Một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí có dòng điện với cường độ I chạy qua
Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách đây một đoạn được tính bởi
công thức:
A
7
2.10 I B
I
7
2.10 I B
r
=
Câu 10 (VD): Con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k=100N m/ và vật nặng có khối lượng 100g Kéo vật nặng theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo giãn 3cm rồi thả nhẹ Lấy ( 2)
/
g = m s , quãng đường vật đi được trong một phần ba chu kì kể từ thời điểm ban
đầu là:
Câu 11 (NB): Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k, vật nặng khối lượng m Chu kì dao
động của vật được xác định bởi biểu thức:
k m
2
m k
Câu 12 (TH): Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u=Acos 20( t− x cm)( ),
với t tính bằng s Tần số của sóng này bằng:
Câu 13 (VD): Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S S1, 2 có hai nguồn dao động cùng pha theo
phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 1cm Trong vùng giao thoa, M là
Trang 4điểm cách S S1, 2 lần lượt là 9cm và 12cm Giữa M và đường trung trực của đoạn thẳng SS, có
số vấn giao thoa cực tiểu là:
Câu 14 (TH): Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai?
A Sóng cơ là sự lan truyền dao động cơ trong môi trường vật chất
B Sóng cơ lan truyền trong tất cả các môi trường rắn, lỏng, khí và chân không
C Sóng âm truyền trong không khí là sóng dọc
D Sóng cơ lan truyền trên mặt nước là sóng ngang
Câu 15 (VD): Chọn đáp án đúng Một vật dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng O, khi vật
đến vị trí biên thì
A gia tốc của vật là cực đại B vận tốc của vật bằng 0
C lực kéo về tác dụng lên vật là cực đại D li độ của vật là cực đại
Câu 16 (VD): Một vật nhỏ dao động điều hòa có biên độ A, chu kì dao động T Ở thời điểm ban
đầu t =0 0 vật đang ở vị trí biên Quãng đường mà vật đi được từ thời điểm ban đầu đến thời
Trang 5Câu 18 (VD): Một vật sáng AB cho ảnh qua thấu kính hội tụ L, ảnh này hứng trên một màn E
đặt cách vật một khoảng 1,8m Ảnh thu được cao gấp 0,2 lần vật Tiêu cự của thấu kính là:
Câu 19 (TH): Lực kéo về trong dao động điều hoà
A biến đổi điều hòa theo thời gian và cùng pha với vận tốc
B biến đổi điều hòa theo thời gian và ngược pha với vận tốc
C biến đổi điều hòa theo thời gian và ngược pha với li độ
D khi qua vị trí cân bằng có độ lớn cực đại
Câu 20 (VD): Hai con lắc đơn có chiều dài l1 và l2 hơn kém nhau 30cm, được treo tại cùng
một nơi Trong cùng một khoảng thời gian như nhau chúng thực hiện được số dao động lần
lượt là 12 và 8 Chiều dài l1 và l2 tương ứng của hai con lắc là
C
02
A v
2 v A
Trang 6Câu 23 (VD): Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một
đoạn d Biết tần số f, bước sóng λ và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng u M( )t =a cos 2 f thì
phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là:
Câu 24 (VD): Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước với bước sóng =12cm Hai điểm M , N
trên bề mặt chất lỏng trên có vị trí cân bằng cách nhau một khoảng d =5cm sẽ dao động lệch
Câu 25 (VD): Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng tần số, cùng phương có li
độ dao động lần lượt là x1= Acos t x; 2 =A cos2 ( t+ ) Biên độ của dao động tổng hợp là:
Câu 26 (VD): Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có chiều dài dây treo l dao
động điều hoà với chu kì T, con lắc đơn có chiều dài dây treo
Trang 7Câu 27 (VD): Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là
Câu 30 (VD): Dao động của vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương có
phương trình lần lượt là x1=8sin( t+ )cm và x2 =4 cos( )t cm Biên độ dao động của vật
Trang 8Câu 32 (VD): Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng khối lượng đang dao động điều
hòa Gọi l s1, 01,F1 và l s2, 02,F2 lần lượt là chiều dài, biên độ, độ lớn lực kéo về cực đại của con
lắc thứ nhất và của con lắc thứ hai Biết 3l2 =2 ; 2l1 s02 =3s01 Tỉ số 1
Câu 33 (TH): Con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng
trường g Khi cân bằng, lò xo dãn một đoạn l Chu kì dao động của con lắc có thể xác định
theo biểu thức nào sau đây:
A
0
g l
0
l g
Câu 34 (VD): Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, tại hai điểm A và B đặt các nguồn sóng
kết hợp có phương trình u=Acos 100( t cm) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1m/s Gọi M
là một điểm nằm trong vùng giao thoa, AM =d1=12, 5cm BM; =d2 =6cm Phương trình dao
động tại M là:
A u M = A 2 cos 10( t−9, 25)cm B u M = A 2 cos 100( t−8, 25)cm
C u M = A 2 cos 100( t−9, 25)cm D u M = A2 2 cos 100( t−9, 25)cm
Câu 35 (VD): Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t của hai
dao động điều hòa cùng phương Dao động của vật là tổng hợp của hai dao động nói trên
Trong 0,20s đầu tiên kể từ t=0s, tốc độ trung bình của vật bằng
Trang 9A 20 3cm s / B 40 3cm s / C 20cm s/ D 40cm s/
Câu 36 (VDC): Giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp được đặt tại A và B Hai
nguồn dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha và cùng tần số 10Hz Biết AB =
20cm, tốc độ truyền sóng ở mặt nước là 0,3m s/ Ở mặt nước, O là trung điểm của AB, gọi Ox
là đường thẳng hợp với AB một góc 0
60 M là điểm trên Ox mà phần tử vật chất tại M dao động với biên độ cực đại (M không trùng với O) Khoảng cách ngắn nhất từ M đến O là
Câu 37 (VD): Một sóng cơ đang truyền theo chiều dương của trục Ox Hình ảnh sóng tại một
thời điểm được biểu diễn như hình vẽ Bước sóng của sóng này là:
Trang 10Câu 40 (VDC): Cho một sợi dây cao su căng ngang Làm cho đầu O của dây dao động theo
phương thẳng đứng Hình vẽ mô tả hình dạng sợi dây tại thời điểm t1 (đường nét liền) và
2 1 0, 2
t = +t s (đường nét đứt) Tại thời điểm 3 2 2
15
t = +t s thì độ lớn li độ của phần tử M cách đầu
O của dây một đoạn 2, 4 m (tính theo phương truyền sóng) là 3 cm Gọi δ là tỉ số của tốc độ
cực đại của phần tử trên dây với tốc độ truyền sóng Giá trị của δ gần giá trị nào nhất sau đây?
Đáp án
Trang 111-B 2-C 3-A 4-D 5-C 6-C 7-A 8-A 9-A 10-A
11-A 12-D 13-A 14-B 15-B 16-D 17-C 18-A 19-C 20-D
21-D 22-B 23-A 24-B 25-B 26-C 27-D 28-C 29-B 30-D
31-D 32-B 33-C 34-B 35-D 36-C 37-A 38-B 39-D 40-A
ĐỀ SỐ 2
Câu 1 (TH) Quang phổ vạch phát xạ có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau
A có tính đặc trưng cho từng nguyên tố
B phụ thuộc kích thước nguồn phát
C phụ thuộc nhiệt độ và kích thước nguồn phát
D phụ thuộc vào áp suất của nguồn phát
Câu 2 (TH) Trong dao động điều hòa, lực gây ra dao động cho vật
A biến thiên tuần hoàn nhưng không điều hòa
B biến thiên điều hòa cùng tần số, cùng pha với li độ
C biến thiên điều hòa cùng tần số nhưng ngược pha với li độ
D không đổi
Câu 3 (NB) Con lắc lò xo đang dao động điều hòa Đại lượng không thay đổi theo thời gian là:
A Động năng B Thế năng C Li độ D Cơ năng
Câu 4 (NB) Tia phóng xạ không mang điện tích là tia
Câu 5 (VDT) Khi đặt điện áp u = U0cosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây thuần cảm và hai bản tụ điện lần lượt là 30 V, 120 V và 80 V Giá trị của U0 bằng
A 50 V B 30 V C 50 2 V D 30 2 V
Trang 12Câu 6 (NB) Hạt nhân nào có độ hụt khối càng lớn thì:
C năng lượng liên kết nhỏ D Càng bền vững
Câu 7 (NB) Hiện tượng cộng hưởng là:
A Hiện tượng biên độ giảm dần theo thời gian
B Hiện tượng biên độ thay đổi theo hàm bậc nhất theo thời gian
C Hiện tượng biên độ dao động tăng lên cực đại khi tần số lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ
D Hiện tượng biên độ dao động cưỡng bức bằng biên độ dao động riêng của hệ
Câu 8 (VDT) Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20 cm, dao động theo phương
thẳng đứng với phương trình là uA= uB = a cos50πt (t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5 m/s Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là:
Câu 9 (VDT) Một sóng điện từ có tần số 90 MHz, truyền trong không khí vói tốc độ 3.108 m/s thì
có bước sóng là
Câu 10 (VDT) Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa trên một quỹ đạo thẳng dài 20
cm với tần số góc 6 rad/s Cơ năng của vật dao động này là:
A 0,036 J B 0,018 J C 18 J D 36 J
Câu 11 (NB) Sóng cơ là:
A dao động của mọi điểm trong một môi trường
B một dạng chuyển động đặc biệt của môi trường
C sự lan truyền dao động cơ cho các phần tử trong một môi trường
D sự truyền chuyển động của các phần tử trong một môi trường
Trang 13Câu 12 (NB) Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp phụ thuộc
vào
A cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch
B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C cách chọn gốc tính thời gian
D tính chất của mạch điện
Câu 13 (VDT) Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox (vị trí cân bằng ở O) với quỹ đạo
dài 8 cm và chu kì là 1s Tại thời điểm t = 0, vật có li độ - 4 cm Phương trình dao động của vật
là
A x = 4cos(2πt – 0,5π) (cm) B x = 8cos(2πt + π) (cm)
C x = 4cos(2πt + π) (cm) D x = 4cos(2πt + 0,5π) (cm)
Câu 14 (TH) Đường sức của điện trường đều không có đặc điểm là
A Các đường sức song song B Các đường sức cùng chiều
C Các đường sức cách đều D Các đường sức là các đường cong
Câu 15 (NB) Chọn câu sai Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích q đặt trong
nó:
A Phụ thuộc vào hình dạng đường đi
B Phụ thuộc vào cường độ điện trường
C Phụ thuộc vào hiệu điện thế hai đầu đường đi
D Phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và cuối đường đi
Câu 16 (TH) Trong sơ đồ khối của một máy phát thanh dùng vô tuyến không có bộ phận nào
dưới đây?
Trang 14Câu 17 (VDT) Trong thí nghiệm giao thoa Young, nguồn sóng có bước sóng là 0,4µm; khoảng
cách giữa hai khe hẹp là 1,2mm; khoảng cách giữa hai khe đến màn là 3m Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là
Câu 18 (TH) Hiện tượng giao thoa ánh sáng ứng dụng trong việc:
A đo chính xác bước sóng ánh sáng
B kiểm tra vết nứt trên bề mặt các sản phẩm công nghiệp bằng kim loại
C xác định độ sâu của biển
D siêu âm trong y học
Câu 19 (NB) Trong đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp, cường độ dòng điện chạy qua mạch
sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu mạch khi
A Z = R B ZL > ZC C ZL < ZC D ZL= R
Câu 20 (TH) Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên
tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
A bằng hai lần bước sóng B bằng một bước sóng
C bằng một nửa bước sóng D bằng một phần tư bước sóng
Câu 21 (TH) Trong quá trình dao động, vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại
A đi qua vị trí cân bằng B đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm D ở biên
Câu 22 (TH) Trong việc truyền tải điện năng, để giảm công suất hao phí trên đường dây tải n
lần thì cần phải
A tăng điện áp lên n lần B tăng điện áp lên n lần
C giảm điện áp xuống n lần D giảm điện áp xuống 2
n lần
Câu 23 (TH) Gọi D là năng lượng của pho ton ánh sáng đỏ,L là năng lượng của pho ton ánh sáng lục,V là năng lượng của photon ánh sáng vàng Sắp xếp nào sau đây đúng:
là Đ, L và T thì
Trang 15A V>L>D. B L>V>D. C L>D>V D D>V>L
Câu 24 (TH) Những yếu tố sau đây
I Tần số II Biên độ III Phương truyền sóng IV Phương dao động
Yếu tố ảnh hưởng đến âm sắc là:
Câu 26 (VDT) Người ta truyền một công suất 500 kW từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ
bằng đường dây một pha Biết công suất hao phí trên đường dây là 10 kW, điện áp hiệu dụng ở trạm phát là 35 kV Coi hệ số công suất của mạch truyền tải điện bằng 1 Điện trở tổng cộng của đường dây tải điện là
Câu 27 (VDT) Trong chân không, bức xạ đơn sắc màu vàng có bước sóng 0,589 µm Năng
lượng của phôtôn ứng với bức xạ này là
Trang 16Câu 29 (TH) Chiếu vào tấm kẽm tích điện âm một chùm tia tử ngoại có năng lượng photon lớn
hớn công thoát của tấm kẽm đó Hiện tượng sẽ xảy ra:
B Không có hiện tượng xảy ra
C Tấm kẽm mất dần điện tích âm
D Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện
Câu 30 (VDT) Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m Ở một trạng thái kích thích của nguyên tử hiđrô, êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính là
r = 2,12.10-10m Quỹ đạo đó có tên gọi là quỹ đạo dừng
Câu 32 (NB) Sóng tại một điểm O có biểu thức u = Acos(t) Gọi là bước sóng và biết sóng
truyền đi với biên độ không đổi Tại điểm M cách O một đoạn OM = x và sóng truyền từ O đến M:
Đặt vào hai đầu hộp kín X một điện áp xoay chiều có đồ thị điện áp
tức thời theo thời gian được biểu diễn theo hình bên Dòng điện xoay
Trang 17chiều trong mạch có biểu thức i = I0.cos ( ωt -
2
) A Hộp kín X có thể là
A cuộn dây thuần cảm
B tụ điện
C cuộn dây không thuần cảm
D tụ điện mắc nối tiếp với điện trở thuần
Câu 34 (VDT) Cho mạch R, L, C mắc nối tiếp, cuộn dây thuần cảm có thể thay đổi được Hiệu
điện thế 2 đầu mạch có biểu thức u = 200 2cos100 πt (V) Biết điện trở thuần của mạch là 100 Khi thay đổi hệ số tự cảm của cuộn dây thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực đại là
2 A
Câu 35 (NB) Tính chất cơ bản của từ trường là:
A gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó
B gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó
C gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh
D gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó
Câu 36 (VDC) Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm
điện trở thuần R1 = 40 mắc nối tiếp với tụ điện có diện dụng C 10 3 F
4
−
=
, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là :
Câu 37 (VDC) Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba
bức xạ đơn sắc có bước sóng là 1 = 0,42m, 2 = 0,56m và 3 = 0,63m Trên màn, trong
Trang 18khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm, nếu hai vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sáng thì số vân sáng quan sát được là
Câu 38 (VDC) Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 18 cm, dao động theo phương
thẳng đứng với phương trình là uA = uB = acos50t (với t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng của mặt chất lỏng là 50 cm/s Gọi O là trung điểm của AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O nhất sao cho phần tử chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần
tử chất lỏng tại O Khoảng cách MO là
Câu 39 (VDC) Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố
định, đầu kia gắn với vật nhỏ m1 Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí mà lò xo bị nén 8 cm, đặt vật nhỏ
m2 (có khối lượng bằng khối lượng vật m1) trên mặt phẳng nằm ngang và sát với vật m1 Buông nhẹ để hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo Bỏ qua mọi ma sát Ở thời điểm
lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì khoảng cách giữa hai vật m1 và m2 là
Câu 40 (NB) Ánh sáng đơn sắc truyền trong chân không với vận tốc c có bước sóng Khi
ánh sáng đó truyền trong môi trường có chiết suất n thì vận tốc là v, bước sóng ’ Khẳng
định nào sau đây là đúng:
A v = c/n; ’ = /n B v =nc; ’ = /n C v = c/n; ’ = n D v =nc; ’ =
n
ĐÁP ÁN
11-C 12-D 13-C 14-D 15-A 16-A 17-A 18-A 19-C 20-C
21-A 22-A 23-B 24-C 25-A 26-B 27-B 28-A 29-A 30-A
Trang 1931-B 32-D 33-C 34-B 35-B 36-B 37-A 38-B 39-D 40-A
ĐỀ SỐ 3
điện trở thuần R mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu R là 30V
Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm bằng
và độ tự cảm L thì dòng điện qua cuộn dây là dòng điện một chiều có cường độ 0,15A Nếu
đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V thì cường độ
dòng điện hiệu dụng qua nó là 1A, cảm kháng của cuộn dây bằng
Bước sóng của sóng này trong môi trường nước là
A 30,5m B 3,0km C 75,0m D 7,5m
biên độ, cùng pha, dao động theo phương thẳng đứng Coi biên độ sóng lan truyền trên mặt
nước không đổi trong quá trình truyền sóng Phần tử nước thuộc trung điểm của đoạn AB
A Dao động với biên độ cực đại
B Dao động với biên độ nhỏ hơn biên độ dao động của mỗi nguồn
C Không dao động
Trang 20D Dao động với biên độ bằng biên độ dao động của mỗi nguồn
A Theo chiều âm quy ước B Theo chiều chuyển động của viên bi
C Về vị trí cân bằng của viên bi D Theo chiều dương quy ước
A Siêu âm có tần số lớn hơn 20KHz B Siêu âm có thể bị phản xạ khi gặp vật cản
C Siêu âm có thể truyền được trong chất
rắn
D Siêu âm có thể truyền được trong chân không
tần số góc 6rad/s Cơ năng của vật dao động này là
A Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin
B Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng
C Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi
D Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động
Trang 21Câu 10: Tính chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn dài l l l tại nơi có gia tốc trọng 1 2 3, ,
trường g Biết tại nơi này con lắc có chiều dài l l l là có chu kì 2s; con lắc có chiều dài 1+ +2 3
1+ −2 3
l l l có chu kì 1,6s; con lắc có chiều dài l l l có chu kì 0,8s 1− −2 3
A T 0,85s; T1= 2 =0,98s; T 1,52s3= B T 0,98s; T 1,52s; T 0,85s1= 2= 3=
C T 1,525s; T1= 2 =0,85s; T 0,98s3= D T 1,525s; T1= 2 =0,98s; T 0,85s3=
vòng Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V Bỏ qua mọi hao phí Điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
A Có biên độ giảm dần theo thời gian B Có biên độ không đổi theo thời gian
A Sóng dọc là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua
trùng với phương truyền sóng
B Sóng cơ không truyền được trong chân không
C Khi sóng truyền đi, các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua cùng truyền đi theo sóng
D Sóng ngang là sóng mà phương dao động của các phần tử vật chất nơi sóng truyền qua
vuông góc với phương truyền sóng
Trang 22Câu 14: Trên một sợi dây dài 0,9m có sóng dừng, kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có
10 nút sóng Biết tần số của sóng truyền trên dây là 200Hz Sóng truyền trên dây có tốc độ là
A Cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha
2
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B Dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch
C Cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha
2
so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
D Tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
giãn, khối lượng sợi dây không đáng kể Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kì 3s
thì hòn bị chuyển động trên một cung tròn dài 4cm Thời gian để hòn bi đi được 2cm kể từ vị trí cân bằng là:
định và một đầu gắn với một viên bi nhỏ khối lượng m Con lắc này đang dao động điều hòa có
cơ năng
A Tỉ lệ nghịch với khối lượng m của viên bi B Tỉ lệ nghịch với độ cứng k của lo xo
C Tỉ lệ với bình phương biên độ dao động D Tỉ lệ với bình phương chu kì dao động
Trang 23Câu 18: Người ta cần tăng hiệu điện thế ở hai cực của máy phát điện lên n lần để công suất
hao phí giảm 100 lần Biết công suất truyền đến tải tiêu thụ không đổi và khi chưa tăng áp thì
độ giảm điện thế trên đường dây bằng 15% hiệu thế giữa hai cực máy phát Giá trị của n gần
với giá trị nào nhất sau đây ?
khối lượng không đáng kể Chọn gốc toạ độ ở vị trí cân bằng, chiều dương hướng lên Biết con
lắc dao động theo phương trình: x 4cos 10t cm
A Ở vị trí biên, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc cực đại
B Ở vị trí biên, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc bằng không
C Ở vị trí cân bằng, chất điểm có độ lớn vận tốc cực đại và gia tốc bằng không
D Ở vị trí cân bằng, chất điểm có vận tốc bằng không và gia tốc cực đại
mềm, nhẹ, không dãn, dài 64cm Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g
Lấy g= 2( )m/s 2 Chu kì dao động của con lắc là
Trang 24Câu 22: Đặt một điện áp xoay chiều tần số f =50Hz và giá trị hiệu dụng U 80V= vào hai
đầu đoạn mạch gồm R, L, C mắc nối tiếp Biết cuộn cảm thuần có độ tự cảm L=0,6H,
tụ điện
có điện dung
410
C= − F
và công suất tỏa nhiệt trên điện trở R là 80W Giá trị của điện trở thuần
R là
tương ứng là v ,v ,v Nhận định nào sau đây là đúng 1 2 3
tự cảm L, tần số góc của dòng điện là ω?
A Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độ dòng điện
tùy thuộc vào thời điểm ta xét
B Mạch không tiêu thụ công suất trung bình
C Hiệu điện thế trễ pha
tượng cộng hưởng Tần số dao động riêng của hệ phải là
Trang 25Câu 26: Một dòng điện xoay chiều chạy trong một động cơ điện có biểu thức
Bước sóng của sóng truyền trên đây là
là u 6.cos(4 t 0,02 x) ;= − trong đó u và x tính bằng cm, t tính bằng s Sóng này có bước sóng là: