1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm hệ thống thông tin quản lý có đáp án

46 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Trắc Nghiệm Hệ Thống Thông Tin Quản Lý
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 2,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mối quan hệ giữa hệ thống thông tin và hệ thống quản trị cao cấp nhất của doanh nghiệp là quan hệ: a.. Hệ thống nào sau đây phản ánh trung thực mọi diễn biến trong quá trình sản xuất kin

Trang 1

TRẮC NGHIỆM HỆ THỐNG THÔNG TIN QUẢN LÝ

Note:

1 105 - 139 - 144 - 273 - 275 - 276 - 277 - 278 - 304 chưa rõ ràng

2 308 đến 314 chưa có đáp án

1 Thông tin là

a dữ liệu được xử lý theo…

b những gì mang lại hiểu biết cho con người

c những gì con người thu nhận được về thế giới xung quanh

d tất cả những câu trên

2 Dữ liệu là

a thông tin hữu ích (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc

b thông tin (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc

c thông tin cần tìm kiếm (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc

d thông tin lưu trữ (số liệu, tài liệu, hồ sơ) dùng để giải quyết công việc

3 Dữ liệu định tính phản ánh

a tính chất của hiện tượng

b trình độ phổ biến của hiện tượng

c quan hệ so sánh của hiện tượng

d tất cả câu trên

4 Dữ liệu định lượng phản ánh

a quy mô của hiện tượng

b khối lượng của hiện tượng

c mức độ hơn kém của hiện tượng

d tất cả các câu trên

5 Dữ liệu nội bộ được

a thu thập trong doanh nghiệp

b thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của nhà nước

c thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của các tổ chức độc lập phi chínhphủ

d tất cả các câu trên

6 Dữ liệu bên ngoài được

a thu thập từ bên ngoài

b thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của nhà nước

c thu thập từ các cơ quan cung cấp thông tin của các tổ chức độc lập phi chínhphủ

d tất cả các câu trên

7 Dữ liệu thứ cấp được

a thu thập từ nguồn có sẵn, đã qua xử lý, tổng hợp

b thu thập từ nguồn có sẵn, chưa qua xử lý, tổng hợp

c thu thập từ nguồn không chính thức

d tất cả các câu trên

Trang 2

8 Nguồn cung cấp dữ liệu thứ cấp

a nội bộ doanh nghiệp

b cơ quan thống kê các cơ quan chính phủ

c các tổ chức, công ty, hiệp

d tất cả các câu trên

9 Dữ liệu thứ cấp được

a thu thập từ nguồn chưa có sẵn, phải qua xử lý, tổng hợp

b thu thập từ nguồn có sẵn, chưa qua xử lý, tổng hợp

c thu thập từ nguồn chính thức

d thu thập trực tiếp từ đối tượng nghiên cứu ban đầu

10 Nguồn dữ liệu sơ cấp thu thập qua

a các cuộc khảo sát, điều tra

b điều tra thường xuyên, không thường xuyên

c điều tra toàn bộ, không toàn bộ

Trang 3

b quản lý

c tác nghiệp

d tất cả các câu trên

16 Hoạch định, giám sát, điều khiển, đo lường là những vai trò cơ bản của

a tiến trình quản lý đối với tiến trình sản xuất

b người quản lý đối với nhân viên thuộc cấp

c người kiểm soát và nhân viên được giao nhiệm vụ

d người nhân viên đối với công việc

17 Người quản lý cấp cao thường đòi hỏi thông tin

a chi tiết và chuyên sâu trong phạm vi trách nhiệm

b tổng quát trên nhiều lĩnh vực và theo sát với sự kiện đang diễn ra

c tổng quát trên nhiều lĩnh vực, và ít nhạy cảm với các sự kiện đang diễn ra

d chi tiết và đầy đủ trên nhiều lĩnh vực chuyên môn

18 Trong mô hình ra quyết định truyền thống, giai đoạn nào tất cả các giải pháp được đem ra để xem xét

d mức độ thường xuyên và cấp độ chi tiết

20 Thành phần nào sau đây không phải là tài nguyên vật lý thuộc sở hữu của công ty

22 Mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu là

a Chúng hoàn toàn giống nhau

b dữ liệu có mang thông tin để trợ giúp ra quyết định hoặc thực hiện công việc

c thông tin có chứa dữ liệu khi nó lưu trữ trong hệ thống máy tính

Trang 4

d thông tin có chứa dữ liệu để trợ giúp ra quyết định hoặc thực hiện công việc

23 Những đối tượng nào sau đây thuộc môi trường của HTTT tổ chức

a chính phủ, khách hàng, đối tác

b hệ thống thông tin, người sử dụng, khách hàng

c ban giám đốc, nhân viên, chính phủ

d đối tác, nhân viên, giám đốc

24 Những xử lý nào sau đây không thuộc về cty/DN

a giải quyết khiếu nại

b bán hàng

c quyết định mua hàng của khách hàng

d quyết định mua hàng của công ty, doanh nghiệp

25 Quy trình bán hàng của một hệ thống bán hàng tại cửa hàng gồm 4 bước a,b,c,d như sau Hoạt động nào không thuộc về hệ thống bán hàng của cửa hàng

a tìm hàng trong kho

b xác định yêu cầu mua hàng của khách hàng

c kiểm tra hàng trước khi mua

d in biên lai thu tiền

26 Phát biểu nào sau đây thể hiện tính phụ thuộc

a doanh thu của công ty phụ thuộc vào thị hiếu của người tiêu dùng

b nếu sản phẩm của công ty kém chất lượng, phòng kinh doanh không thể bánđược

c các doanh nghiệp cần hợp tác với nhau để tồn tại trong nền kinh tế hội nhập

Trang 5

d không thuộc thành phần nào kể trên

31 Vai trò của hệ thống thông tin quản lý đối với mục tiêu của tổ chức là

a phương tiện để hoạch định mục tiêu

b phương tiện phản ánh kết quả thực hiện mục tiêu

c phương tiện phổ biến mục tiêu

d phải giải quyết các vấn đề còn tồn đọng trước khi hoạch định mục tiêu mới

33 Những ví dụ nào sau đây là phát biểu chính xác nhất cho mục tiêu kinh doanh của 1 doanh nghiệp

a tăng giá đối với khách hàng không thường xuyên

b giảm giá chi phí bằng cách hạn chế quảng cáo trên tivi

c gia nhập thị trường thực phẩm nội địa của EU

d phát triển thị phần thêm 7,5% trong năm 2018

34 Mục đích của tổ chức

a phát sinh từ mục tiêu của tổ chức

b là cơ sở cho việc lập kế hoạch

c là cơ sở để thiết lập các mục tiêu

d tồn tại song hành cùng với mục tiêu của tổ chức

35 S>M>A>R>T là 5 đặc tính cần thiết của :

Trang 6

lý hoặc không Nó không cần là sự tồn tại vật chất

b là một đối tượng cụ thể có những thuộc tín cần thiết cho việc mô hình hóa

c là một tập thể gồm nhiều đối tượng có chung một số tính chất thuộc tính

d không có câu nào đúng

39 Mô tả nào phù hợp với khái niệm "thể hiện" trong mô hình thực thể quan hệ

a là một đối tượng cụ thể có những thuộc tính cần thiết cho việc mô hình hóa

b là một tặp hợp gồm nhiều đối tượng có chung một số tính chất thuộc tính

c không có câu nào đúng

d là một cái gì đó tồn tại như tự chính nó, như một chủ thể hoặc như một kháchthể, một cách thực sự hay tiềm năng, cụ thể hoặc trừu tượng, vật lý hoặckhông Nó không cần là sự tồn tại vật chất

40 Hệ thống thông tin là một hệ thống bao gồm các yếu tố có quan hệ với nhau cùng làm nhiệm vụ

a máy tính được dùng để xử lý thông tin

b người sử dụng phần mềm để tạo ra thông tin hữu ích cho tổ chức

c người làm nhiệm vụ bảo trì và nâng cấp phần mềm

d tất cả đáp án đều đúng

43 Chiến lược cạnh tranh bằng cách nâng cao dịch vụ hay sản phẩm thông qua việc sử dụng các thông tin chuyên biệt hoặc ý kiến của các chuyên gia được gọi là (chiến lược)

Trang 7

a dẫn đầu về thông tin

b gây khó khăn cho việc gia nhập thị trường của đối thủ mới

c kết dính với nhà cung cấp và khách hàng

d tích cực đổi mới trong doanh nghiệp hay tăng cường chi phí chuyển đổi

44 Hiện nay chúng ta đang sống trong kỷ nguyên

a kỷ nguyên công nghệ

b kỷ nguyên thông tin

c kỷ nguyên công nghệ thông tin

d kỷ nguyên công nghệ thông tin dựa trên kiến thức

Trang 8

51 Giao thức internet dựa trên

54 IPv6 được phát triển để

a tăng số lượng địa chỉ IP trên internet

b cập nhật các giao thức mới

c ứng dụng vào thương mại điện tử

d chuyển tải dữ liệu nhanh hơn

55 Một hệ thống mạng bao phủ trên một khu vực địa lý rộng lớn được gọi là

a Local Area Network (Lan)

Trang 9

b HTML

c DNS

d TCP/IP

59 Việc lựa chọn chiến lược hình thành từ

a phân tích chiến lược

b mục tiêu chiến lược

c xác định chiến lược

d thực hiện chiến lược

60 Phương pháp tiếp cận nổi bật gần như là chiến lược đòi hỏi

a phát triển liên tục và rộng rãi việc phân tích và triển khai chiến lược

b phát triển một cách tương quan với nhau việc phân tích và triển khai chiếnlược

c phát triển không tương quan với nhau việc phân tích và triển khai chiến lược

d không phải các vấn đề nêu trên

61 Kiểm tra phân tích chiến lược bao hàm việc đánh giá các dịch vụ thương mại điện tử hiện hành là

a phân tích swot

b phân tích nhu cầu

c phân tích mô hình giai đoạn

d phân tích đối thủ cạnh tranh

62 Mô tả nào sau đây thể hiện khái niệm "chuyển dịch cơ cấu tổ chức"

a thay đổi quy trình công nghệ để tận dụng tri thức khoa học tiên tiến

b tối ưu hóa các tiến trình trên dây chuyền tạo ra giá trị

c thay đổi phương pháp tổ chức nguồn lực để tối ưu hóa cách sử dụng nguồn lực

d thay đổi mục tiêu kinh doanh của tổ chức để hợp tác với các đối tác

63 Odoo dùng để quản trị cơ sở dữ liệu mặc định là

a postgress SQL

b my SQL

c DB2

d oracle hay microsoft

64 Quá trình phân giải tên miền thành địa chỉ IP để cho trình duyệt hiểu và truy cập được vào website là công việc của

Trang 10

b hệ thống kiểm soát cần mang tính khách quan

c hệ thống kiểm soát phải được thiết kế theo kế hoạch, phù hợp với công tác tổchức và nhân sự trong doanh nghiệp

d hệ thống kiểm soát cần phải có tính linh hoạt và hiệu quả

66 Mối quan hệ giữa hệ thống thông tin và hệ thống quản trị cao cấp nhất của doanh nghiệp là quan hệ:

a cấp trên, cấp dưới

b tương tác, quy định, hỗ trợ lẫn nhau

c hợp tác, trợ giúp

d cả 3 đáp án đều đúng

67 Người ta chia các hệ thống thông tin quản lý thành

a các hệ thống thông tin mức chiến lược

b các hệ thống thông tin mức quản lý

c các hệ thống thông tin mức tác nghiệp

a là một chuỗi hoạt động có ý thức để tạo ra những thay đổi cần thiết

b là một chuỗi hoạt động đã được quy định sẵn, phải tuân thủ

c là một chuỗi hoạt động tương tác giữa người và máy tính

d phương tiện phổ biến mục tiêu

Trang 11

73 Tiến trình là một thực thể điều khiển đoạn mã lệnh có riêng một không gian địa chỉ, có:

a ngăn xếp (stack) riêng rẽ

b bảng chứa các số miêu tả file (file identifier) được mở cùng tiến trình

c một định danh PID (process identifier) duy nhất trong toàn bộ hệ thống vàothời điểm tiến trình

d tất cả các câu trên đều đúng

a hệ thống xử lý giao dịch TPS

b hệ thống thông tin quản lý MIS

c hệ thống hỗ trợ ra quyết định

d tất cả các đáp án trên đều đúng

76 ATM máy rút tiền tự động là một

a hệ thống thông tin quản lý MIS

c hệ thống thông tin điều hành EIS

d hệ thống thông tin quản lý MIS

78 Hệ thống nào sau đây phản ánh trung thực mọi diễn biến trong quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

a hệ thông tin điều hành EIS

b hệ thông tin quản lý MIS

c hệ thống xử lý giao dịch TPS

d hệ thống hỗ trợ ra quyết định DSS

79 Hệ thống nào sau đây giúp cho người quản lý thực hiện chức năng đo lường

a hệ thống thông tin quản lý MIS

b hệ thống hỗ trợ ra quyết định DSS

c hệ thống xử lý giao dịch TPS

Trang 12

d hệ thông tin điều hành EIS

80 Hệ thống nào sau đây cung cấp thông tin về phương án để giải quyết các tình huống

a hệ thống hỗ trợ ra quyết định DSS

b hệ thống xử lý giao dịch TPS

c hệ thông tin quản lý MIS

d hệ thông tin điều hành EIS

81.Hệ thống thông tin nào sau đây phân tích diễn biến doanh thu của một loại hàng hóa theo từng tháng:

a Hệ thống hổ trợ ra quyết định (DSS)

b Hệ thống thông tin quản lý (MIS))

c Hệ thống xử lý giao dịch (TPS)

d Hệ thống tin điều hành (EIS)

82 Chức năng nào sau đây là của hệ thống thông tin MIS

a Thông báo về các sản phẩm được bày bán bởi các đổi thủ cạnh tranh

b Trợ giúp thiết kế một chiến dịch khuyến mãi

c Xác định nguyên nhân (phạm vi trách nhiệm) làm cho sản phầm bị tồn đọngquá mức

d Ghi vết chi tiết các sự kiện mua bán

83 Chức năng nào sau đây là của hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định (DSS)

a Xác định nguyên nhân (phạm vi trách nhiệm) làm cho sản phẩm bị tồn đọng quá mức

b Thông báo về các sản phâm được bày bán bởi các đổi thủ cạnh tranh

c Ghi vết chỉ tiết các sự kiện mua bán

d Trợ giúp thiế kể một chiến dịch khuyến mãi

84 Chức năng nào sau đây là của hệ thống thông tin điều hành (EIS)

a Trợ giúp thiết kế một chiến dịch khuyến mãi

b Thông báo về các sản phẩm được bày bán bởi các đổi thủ cạnh tranh

c Xác định nguyên nhân (phạm vi trách nhiệm) làm cho sản phẩm bị tồn đọngquá mức

d Ghi vết chỉ tiết các sự kiện mua bán

85 Hệ thống thông tin điều hành (EIS) làm thỏa măn nhu cầu thông tin của cấp quản lý nào sao đây:

Trang 13

a Nhân viên kể toán

b Hệ thống thông tin quản lý MIS

c Hệ thống tin diều hành EIIS

d Hệ thống xử lý tác nghiệp TPS

88 Mỗi quan hệ giữa hệ thống xử lý giao dịch TPS/và hệ thông thông tin quản

lk MIS là:

a Dữ liệu của MIS được chia sẻ trực tuyến cho các xử lý của TPS

b Dữ liệu của TPS được chia sẻ trực tuyến cho các xử lý của MIS

c Dữ liệu từ MIS được copy thường xuyên vào CSDL của TPS

d Dữ liệu từ TPS được copy thường xuyên vào CSDL của MIS

89 Trong 3 loại kiến thức công nghệ, tổ chức, và quản lý, các loại kiến thức nào

là nên tảng dể dịnh nghĩa các chức năng của hệ thống thông tin quản lý?

a Phỏng vấn ban giám đốc và những ngưoi sử dụng hệ thông

b Phỏng vấn những ngưoi quản lý, phân tích tài liệu và quan sát thực tế

c Phỏng vấn các chuyên viên đã từng thiết kế cho hệ thống này

d Phỏng vấn những người quản lý và những người sử dụng hệ thống

91 Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp phòng vấn cá nhân

a Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ đề và thời gian cho các chủ để

b Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong các tài liệu của to chức

c Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dễ hiểu và xác định trước các câu trả lời

d Chuẩn bị câu hỏi, các phương tiện nghe nhìn và thiết kế buổi phỏng vấn.

92 Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp khảo sát bằng phiếu thăm dò:

a Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong các tài liệu của tổ chức

b Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dể hiểu và xác định trước các câu trả lời

c Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ để và thời gian cho các chủ đề

d Chuẩn bị câu hỏi, các phưong tiện nghe nhìn và thiết kế buổi phỏng vấn

93 Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp phỏng vấn (Thiết kế

kê hợp người dùng) JAD:

Trang 14

a Chuẩn bị câu hỗi, giới hạn chủ đề và thời gian cho các chủ đề

b Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dể hiểu và xác định trước các câu trả lời

c Chuẩn bị câu hỏi và tìm câu trả lời trong các tài liệu của tổ chức

d Chuẩn bị câu hỏi, các phương tiện nghe nhìn và thiết kế buổi phỏng vấn

94 Mô tả nào sau đây là chính xác nhất cho phương pháp khảo sát tài liệu:

a Chuẩn bị câu hỏi, các phương tiện nghe nhìn và thiết kế buổi phỏng vấn

b Chuẩn bị câu hỏi và tìm cầu trả lời trong các tài liệu của tổ chức

c Chuẩn bị câu hỏi, giới hạn chủ để và thời gian cho các chủ đề

d Chuẩn bị câu hỏi ngắn gọn, dễ hiểu và xác định trước các câu trả lời

95 Khuvết điểm chính của phương pháp quan sát thực tế là:

a Có mâu thuẫn giữa thực tế và mô tả trong các tài liệu của tổ chức

b Khó xác định được thời điểm hợp lý để quan sát

c Phát hiện nhiều công việc không có trong quy trình

d Tốn nhiều thời gian để quan sát

96 Ý niệm về “bằng cấp” của nhân viên trong tổ chức được mô hình hóa tốt nhất bằng:

a Thuộc tính của quan hệ

b Quan hệ

c Thực thể

d Thuộc tính của thực thể

97 Mô tả nào sau đây khong phải là chức năng của form/report trên máy tính

a Loại bỏ dữ liệu không cấn thiết

b Chuyên đổi dữ liệu sang kiểu dữ liệu phù hợp với máy tính

c Phát hiện lỗi và sữa lỗi nhập liệu

d Cập nhật dữ liệu vào cơ sở dữ liệu

98 Phát biểu nào sau đây là đúng

a Thẻ ATM không phải là tài liệu

b Thẻ ATM là tài liệu xoay vòng

c Thẻ ATM là tài liệu bên ngoài

d Thẻ ATM là tài liệu nội bộ của tổ chức

99.Ý nghĩa của tương tác dạng gói đổi với tổ chức là:

a Giúp tố chức giải quyết các tình huông chưa lường trước

b Giúp tổ chức kiêm soát các công việc theo quy trình

c Giúp tố chức đáp ứng các yêu cầu đa dạng từ bên ngoài

Trang 15

c Các nội dung trợ giúp phải phù hợp với vấn đề mà người sử dụng đang giảiquyết

d Phát hiện lỗi và trợ giúp sửa lỗi trong các tương tác

101 Trong các loại phụ thuộc (coupling) sau, phụ thuộc nào là tất yếu (không thể loại bỏ)

105 Phát biểu nào sau đây chính xác nhất:

a Máy in dùng chung trong văn phòng phải được cài đặt theo mô hinh

a Hệ thống dễ phát triển vì không tốn nhiều chi phí để nâng cấp

b Không cần cài đặt phần mềm úng dụng cho người sử dụng

c Có thể sử dụng cho các khách hàng mới hoàn toàn chưa biết trước

Trang 16

d Cả ba đáp án đều đúng

107 Internet Explorer (IE) là một loại phần mềm:

a Tiện ích của hệ thổng dùng để dịnh vị và truy cập tài nguyên trên mạngInternet

b Phần mềm ứng dụng dùng để duyệt các trang Web

c Phần mềm điều khiển thiết bị (driver)

d Phần mềm phát triển ứng dụng

108 Phát biểu nào sau dây là đúng đồi với trình biên dịch (compiler):

a Nó đuợc dùng để biên soạn mã nguồn cho chương trình phần mềm

b Là phần mềm dùng để nhận dạng và xử lý tiếng nói

c Nó không thể biên dịch và thực hiện từng câu lệnh riêng lẽ

d Còn được gọi là trình thông dịch (interpreter)

109 So sánh nào sau đây là chính xác:

a.Thời gian lập trình bằng ngôn ngữ cấp cao sẽ ngắn hơn

b Trình biên dịch cho ngôn ngữ lập trình cấp cao sẽ thực thi nhanh hơn

c Chương trình phân mềm được viết bằng ngôn ngữ lập trình cấp cao sẽ chạynhanh hơn

d Cả ba dáp án đều đúng

110 Tính chất phức tạp trong công tác lập trình xuất phát từ nguyên nhân

a Mang nặng tính sáng tác chứ không thể sản xuất bằng quy trình công nghiệp

b Công nghệ xử lý thông tin thay đổi rất nhanh

c Sử dụng kiến thức hiện tại để giải quyết các yều cầu trong tương lai

d Tất cả đều đúng

111 Phát biều nào sau đây đúng ới hệ thống thống tin tích hợp các tiến trinh kinh doanh trên phạm vi toàn doanh nghiệp:

a Hỗ trợ phối hợp các tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh nghiệp

b Tích hợp các tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh nghiệp

c Hỗ trợ phối hợp và tích hợp các tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh nghiệp

d Hỗ trợ phôi hợp và tích hợp các tiến trình kinh doanh trên phạm vi cục bộcủa doanh nghiệp

112 Hệ thống thông tin tích hợp các tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh nghiệp có thể bao gồm các phần mềm ứng dụng tích hợp:

a Enterprise systems (ERP)

b Supply chain management systems (SCM)

c Customer relationship management systems (CRM)

d Tất cả Các câu trên đều đúng,

113 ERP là tên viết tắt của phần mềm nào trong tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh nghiệp:

a Hệ thống quản lí toàn diện doanh nghiệp

Trang 17

b Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng

c Hệ thống quản lý mối quan hệ với khách hàng

d Hệ thống quản lý tri thức

114 SCM là tên viết tắt của phần mềm nào trong tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh nghiệp:

a Hệ thống quản lí toàn diện doanh nghiệp

b Hệ thống quản lý chuối cung ứng

c Hệ thống quản lý mổi quan hệ với khách hàng

d Hệ thống quản lý tri thức

115 CRM là tên viết tắt của phần mềm nào trong tiến trình kinh doanh trên phạm vi toàn doanh nghiệp:

a Hệ thống quản lí toàn diện doanh nghiệp

b Hệ thống quản lý chuối cung ứng

c Hệ thống quản lý mối quan hệ với khách hàng

d Hệ thống quản lý tri thức

116 KMS là tên viết tắt của phần mềm nào trong tiến trình kinh doanh trên phạm toàn doanh nghiệp:

a Hệ thống quản lý toàn diện doanh nghiệp

b Hệ thông quản lý chuối cung ứng

c Hệ thống quản lý mối quan hệ với khách hàng

d Hệ thống quản lý tri thức

17 Phần mềm nào không phải là phần mềm ứmg dụng tích hợp:

a Hệ thống quản lí toàn diện doanh nghiệp

b Hệ thống quản lý chuỗi cung ứng

c Hệ thống quản lý mối quan hệ với khách hảng

Trang 18

120 Yếu tố nào của Marketing Mix trực tiếp ảnh hưởng đến giá trị trao đổi mua bán?

A Place

B Price

C Promotion

D Product

123 Một doanh nghiệp muốn làm cho khách hàng nhận thức được nhiều hơn

về các đặc tính và lợi ích vượt trội của sản phẩm Yếu tố nào của Marketing Mix giúp họ đạt được mong muốn này?

A Place

B Price

C Promotion

D Product

124 Sản phẩm được tiêu thụ bằng cách nào?

A Qua các kênh tiếp thị

B Qua các hình thức khuyến mãi

C Qua các kênh phân phối

D Tất cả các câu trên

125 “ Sad- Ohs” là một câu lạc bộ đêm dành cho giới trung niên trên 40 Loại phân khúc thị trường nào đã được sử dụng cho câu lạc bộ?

A Phân khúc theo độ tuổi

B Phân khúc theo khu vực địa lý

C Phân khúc theo nghề nghiệp

D Phân khúc theo lối sống

126 Khi một doanh nghiệp phân khúc trên thị trường dựa trên các từ chuyên môn như “ người lao động “, “ tầng lớp trung lưu”, “ giới quý tộc”… thì loại phân khúc thị trường nào đã được sử dụng?

Trang 19

A Phân khúc theo kinh tế xã hội

B Phân khúc theo lối sống

C Phân khúc theo tín ngưỡng

D Phân khúc theo dân số

127 Những gì sau đây là ưu điểm của việc phân khúc thị trường?

A Làm cho doanh nghiệp đầu tư nhiều hơn vào sản xuất

B Cho phép doanh nghiệp tập trung vào chiến lược khếch trương có hiệu quảhơn

C Cho phép doanh nghiệp tính giá sản phẩm cao hơn

D Tiết kiệm tiền, do không cần quảng cáo trên TV

128 Hoạt động nào sau đây tốt nhất cho việc nghiên cứu mức độ hấp dẫn của sản xuất đối với khách hàng?

A Phát biểu thăm dò cho nhiều khách hàng

B Gửi phiếu thăm dò bằng thư điện tử đến các khách hàng đã biết

C Thu hút khách hàng ghé thăm Website của sản phẩm và đặt câu hỏi

D Phân tích hành vi, thái độ của khách hàng khi họ đang quan tâm đến sảnphẩm yêu thích

129 Nội dung của dự báo nhu cầu( demand forecasting) là?

A Xác định sản phẩm cần có những đặc tính gì

B Dự đoán diễn biến về mức tiêu thụ sản phẩm

C Tìm hiểu sức mua của thị trường đối với sản phẩm

B Thiết lập số điện thoại hỗ trợ tư vấn

C Quảng cáo sản phẩm trên chương trình “ sự lựa chọn hoàn hảo”

D Thiết lập Website cung cấp các câu hỏi thường gặp (FAQs)

131 Dấu hiệu nào sau đây thể hiện lòng trung thành của khách hàng?

A Khách hàng mua sản phẩm với số lượng nhiều trong thời gian dài

B Khách hàng ít chú ý so sánh giá của sản phẩm thường được mua từ một nhàcung cấp

C Khách hàng thường lựa chọn kỹ sản phẩm và thương hiệu trước khi mua

D Khách hàng không quan tâm đến thương hiệu của sản phẩm

132 Hệ thống website để đặt hàng qua mạng cần phải hỗ trợ?

A Chuyển yêu cầu đặt hàng đến nơi phụ trách bán hàng

B Cho biết số lượng hàng tồn kho của một mặt hàng

C Khách hàng tìm được đại lý bán hàng gần nhất

D Cả ba đều đúng

Trang 20

133 Các quảng cáo có hiệu quả là các quảng cáo…

A Mang nhiều thông tin giới thiệu về sản phẩm và thương hiệu

B Được phổ biến khắp nơi cho thật nhiều người xem như trên TV

C Mang đúng nội dung quảng cáo ( không thừa, không thiếu) đến đúng đốitượng nhận

135 Quản lý kho bằng phương pháp EOQ dựa trên:

A Mức tồn kho tối thiểu thỏa mãn nhu cầu sử dụng vật tư giữa hai lần đặt hàng

B Điểm cân bằng giữa chi phí lưu kho và chi phí đặt hàng

C Chi phí lưu kho tối thiểu thỏa mãn nhu cầu sử dụng vật tư

D Chi phí đặt hàng tối thiểu trong mỗi lần đặt hàng

136 Phát biểu nào sau đây không phải lý do sử dụng mô- đun chuẩn để lắp ráp sản phẩm:

A Giảm chi phí bảo hành, sửa chữa sản phẩm

B Sản phẩm có nhiều tính năng vượt trội hơn các sản phẩm khác

C Thời gian thiết kế sản phẩm mới được rút ngắn

D Việc sản xuất ra sản phẩm ít bị phụ thuộc vào nguồn cung cấp các mô- đun

137 Các nội dung kế toán được dùng để cung cấp cho Giám đốc tài chính là?

A Số liệu của các tài khoản tín dụng

B Báo cáo tài khoản

C Tất cả các loại báo cáo kế toán

D Số liệu chi tiết của các tài khoản

138 Nội dung nào sau đây không thuộc hệ thống kế toán của một công ty tư nhân?

A Bản cân đối tài khoản

B Dự báo mức tăng trưởng doanh thu

C Số liệu lãi lỗ

D Định mức chi phí cho các hoạt động kinh doanh

139 Phân tích hệ thống sản xuất kinh doanh của một doanh nghiệp chủ yếu là các hoạt động

A Phân tích các tiến trình sản xuất

B Phân tích các tiến trình quản lý

C Phân tích các tiến trình góp phần tạo ra giá trị cho doanh nghiệp

Trang 21

D Phân tích các tiến trình bán hàng

140 Một giao dịch bán hàng cần phải có:

A Tiền trả cho các dịch vụ

B Chứng từ thu tiền của khách hàng cho các sản phẩm dịch vụ đã cung cấp

C Chi phí cho việc bán sản phẩm

D Hợp đồng mua bán

141 Ai có trách nhiệm vô hạn để đảm bảo rằng các báo cáo kế toán của công ty

là đúng?

A Kế toán trưởng

B Tất cả những người ký tên trên báo cáo

C Người tạo ( lập) báo cáo

D Giám đốc

142 Người nhân viên kế toán không chịu trách nhiệm về?

A Bảo quản hồ sơ kế toán tài chính

B Phản ánh thực tế và cung cấp thông tin kế toán hữu ích cho Giám đốc

C Giảm chi phí của tổ chức xuống mức thấp nhất

D Theo dõi và đối chiếu các tài khoản

143 Phát biểu nào sau đây là đúng đối vơi nguồn nhân lực:

A Là nguồn lực có thể mua được dễ dàng từ xã hội

B Là nguồn lực được quyết định bởi số lượng nhân công

C Là nguồn lực có thể tự tăng trưởng được theo thời gian

D Là nguồn lực có chi phí sử dụng thấp hơn các loại nguồn lực khác

144 Những công việc nào sau đây không phải là để quản lý nguồn nhân lực:

A Đánh giá công tác của nhân viên

B Bố trí công tác phù hợp cho nhân viên

C Giao việc cho nhân viên

D Huấn luyện nhân viên

145 Vai trò của các con đường thăng tiến nghề nghiệp trong tổ chức là:

A Đặt ra yêu cầu phấn đấu rèn luyện cho mỗi người nhân viên

B Định hướng nghề nghiệp cho mỗi người nhân viên

C Làm cơ sở đào tạo, huấn luyện nhân viên

D D Cả 3 đều đúng

146 Phát biểu nào sau đây không phải là công việc của hệ quản lý văn phòng:

A.Khẳng định trách nhiệm và quyền lực cho mỗi người nhân viên

B Quyết toán lương và các khoản thu nhập khác cho người nhân viên

C Theo dõi mọi diễn biến xoay quanh cách tổ chức thực hiện công việc

D Làm cho công việc được thực hiện đúng theo quy định

147 CRM ( Customer Relationship Management) được định nghĩa là:

A Hiểu khách hàng+ quản lý mối quan hệ với khách hàng

B Thu hút khách hàng+ quản lý khách hàng

Trang 22

C Hiểu khách hàng+ thu hút khách hàng

D Thu hút khách hàng+ duy trì mối quan hệ với khách hàng

148 Mục đích của CRM là:

A Giúp tổ chức hiểu rõ giá trị của mỗi khách hàng

B Giúp mỗi khách hàng hiểu rõ giá trị của tổ chức

C Làm cho sản phẩm được bán nhiều hơn

D Cả 3 đều đúng

149 Phương pháp nào hiệu quả nhất để liên lạc với khách hàng?

A Thiết lập các kênh thông tin liên lạc với từng khách hàng

B Phân nhóm khách hàng và định nghĩa ( Các kênh thông tin phù hợp cho mỗinhóm)

C Thiết lập website để liên lạc với từng khách hàng

D Thiết lập Mailing list để liên lạc thường xuyên với từng khách hàng

150 SCM( Supply Chain Manaement) giúp cho tổ chức:

A Tìm được khách hàng tốt nhất

B Tập trung vào thế mạnh của nó trên chuỗi các công đoạn làm ra sản phẩm

C Tìm được nhà cung cấp tốt nhất

D Cả 3 đều đúng

151 Phát biểu nào sau đây là đúng đối với SCM (Supply Chain Management):

A Kho là phần không thể thiếu của nhà cung cấp/phân phối/bán lẻ

B Một khách hàng cũng có thể là nhà cung cấp cho khách hàng khác

C Rủi ro do không chắc chắn là thuộc tính chắc chắn có của dây chuyền

D Cả ba đáp án đều dùng.

152 Trong SCM, giá trị (tiền) thu được của một tổ chức được sinh ra từ:

A Năng lực tự kinh doanh của tổ chức trên thị trường

B Năng lực cạnh tranh của tổ chức trên dây chuyền

C Sự chia sẻ lợi nhuận giữa các tổ chức hợp tác trên dây chuyền

D Down-stream (chiều xuống)

154 Trong SCM, sản phẩm cung cấp từ dây chuyền được thể hiện trên:

A Dòng tiền tệ

B Dòng vật chất

C Up-stream (chiều lên)

D Down-stream (chiều xuống)

Trang 23

155 Một hệ thống cố gắng làm thỏa mãn yêu cầu xử lý công việc ở nhiều lĩnh vực quản lý khác nhau trong tổ chức băng cách tích hợp tất cả các xử lý vào trong một hệ thống gọi là:

A Hệ thống thông tin hỗ trợ ra quyết định (DSS)

B Hệ thống thông tin điều hành (EIS)

C Hệ thống thông tin hoạch định nguồn lực (ERP)

D Hệ thống thông tin quản lý (MIS)

156 Hệ thống ERP …

A Chỉ sử dụng được trong một bộ phận (phòng ban) của tổ chức

B Sử dụng riêng cho các hoạt động quản lý kho vật tư

C Tích hợp xử lý của các bộ phận khác nhau để phục vụ cho mục tiêu chung

D Chỉ sử dụng cho các xử lý giao dịch với khách hàng

157 Điều gì sau đây KHÔNG nằm trong mục đích của hệ thống ERP:

A Giảm thao tác thủ công do chuyển giao công việc qua nhiều bộ phận

B Tăng độ tin cậy của thông tin

C Tăng sự hiểu biết về khách hàng

D Để chia sẽ kho dữ liệu chung cho nhiều chức năng

158 Phát biểu nào sau đây thể hiện suy nghĩ có hệ thống

A ATM tiết kiệm chi phí giao dịch cho cả cá nhân lẫn tổ chức

B ATM là phương tiện quản lý tiền đáng tin cậy cho người sử dụng

C ATM là hệ thống tự động hóa trong hệ thống giao dịch tiền tệ

D ATM rút ngắn thời gian xử lý các giao dịch cho tổ chức

159 Ví dụ nào sau đây thể hiện hiệu ứng lề của các tác động giữa các thành phần trong hệ thống:

A Công nghiệp hóa sẽ gây ô nhiễm môi trường

B Tự động hóa quy trình SXKD sẽ thay đổi cách làm việc của người nhân viên

C CNTT làm tăng hiệu quả quản lý tổ chức

D Tất cả các đáp án đều đúng

160 Những gì sau đây không phải là nguồn lực được sử dụng trực tiếp cho công việc:

A Tiền lương

B Trang bị bảo hộ lao động

C Đèn chiếu sáng tại nơi làm việc

D Quy trình sản xuất

161 Tất cả các hoạt động quản lý trong tổ chức được trực tiếp phát sinh từ:

A Yêu cầu của cấp lãnh đạo cao hơn

B Khó khăn của cấp dưới

C Mục tiêu của tổ chức

D Nhận thức của người nhân viên về các vấn đề trong tổ chức

Ngày đăng: 19/04/2022, 10:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

290. Mô hình dịch vụ điện toán đám mấy có ... thành phần chính: - Trắc nghiệm hệ thống thông tin quản lý có đáp án
290. Mô hình dịch vụ điện toán đám mấy có ... thành phần chính: (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w