1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PHÂN TÍCH HÀNH VI TIÊU DÙNG TRONG DU LỊCH c a KHÁCH TRUNG QU c và các ủ ố CHÍNH SÁCH MARKETING để THU hút TH ị TRƯỜNG KHÁCH này t i FIDITOUR

14 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 462,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.2 Thương hiu: Trong suốt 30 năm hình thành và phát triển, Công ty cổ phần Fiditour luôn nằm trong Top 10 hãng lữ hành hàng đầu Vit Nam, luôn chăm cht trong từng quy trình phục vụ để

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN

VI ỆN ĐÀO TẠO VÀ NGHIÊN CỨU DU LỊ CH

-  

-PHÂN TÍCH HÀNH VI TIÊU DÙNG TRONG DU

CHÍNH SÁCH MARKETING ĐỂ THU HÚT TH

TRƯỜNG KHÁCH NÀY T I FIDITOUR

Giảng viên hướng dẫn: Phạm Thị Mỹ Linh

Lớp: MKT 424 SE Nhóm: 3

Đà Nẵng, tháng 08 năm 2021

Trang 2

I Giới thiệu chung về doanh nghiệp du lịch FIDITOUR

1 Vị trí, thương hiệu:

1.1 Vị trí:

- Tên công ty: CÔNG TY C  PHN LỮ HÀNH FIDITOUR

- Thành lập: Ngày 25/03/1989

- Chủ Tịch HĐQT: Ông Nguyn Vit Hng

- Địa chỉ: 93 Hàm Nghi, P.Vĩnh Trung, Q.Thanh Khê, Tp.Đà Nẵng

- Đin thoại: 02363 99 66 33 | Fax: 02363 99 66 22

- Website: http://fiditourdanang.com/

- Ý nghĩa tên gọi:

FIDITOUR - FI: First (Đầu tiên, Tiên phong), DI: Discovery (Khám phá, Đột phá), Lữ hành Fiditour là công ty lữ hành luôn tiên phong trong vic đưa ra những chương trình du lịch khám phá độc đáo cũng như những bước đột phá, sáng tạo trong hoạt động tổ chức dịch vụ du lịch

- Giải thưởng trong nước:

• TOPTEN L ữ h nh à Nội địa hàng đầu (19 năm liên tip; hạng nhì 2 năm liên tip 2013, 2014)

• TOPTEN L hữ ành Quốc t hàng đầu đưa khách du lịch nước ngoài (19 năm liên tip, hạng 3 năm 2013, hạng 2 năm 2014)

• TOPTEN L h nh hữ à àng đầu đón khách du lịch vào Vit Nam (19 năm liên tip, hạng 2 năm 2019)

• Cng hơn 20 giải thưởng từ Tổng cục Du lịch Vit Nam,

Sở Du lịch TPHCM, Chủ tịch nước CHXHCN Vit Nam, Báo Sài Gn Giải Ph ng, B o S i G n Ti p Thó á à   ị,…

- Giải thưởng nước ngoài:

• Top 100 nh cung c p à  đáng tin cậy (2010), đơn vị trao giải Cục Xc tin Thương mại (Bộ Công thương) + Tổ chức Ch ng nh n Qu c t ứ ậ ố  NQA (Vương quốc Anh)

• Friend of Thailand (2008), đơn vị trao giải Tổng cục Du lịch Thái Lan (TAT)

• Giải thưởng 10 công ty du lịch góp phần cho sự phát triển lớn mạnh của Tổng Cục Du lịch Hàn Quốc năm

2018 từ Tổng Cục Du lịch Hàn Quốc

• Cng 4 giải thưởng khác từ Asiana Airlines, Tổng cục

Du lịch Campuchia, Resort World Genting, – Tổng Cục

Du lịch Malaysia

Trang 3

1.2 Thương hiu:

Trong suốt 30 năm hình thành và phát triển, Công ty cổ phần Fiditour luôn nằm trong Top 10 hãng lữ hành hàng đầu Vit Nam, luôn chăm cht trong từng quy trình phục vụ để bảo đảm đng cht lượng dịch vụ và giữ vững cam kt với khách hàng Bảo đảm cung cp những sản phẩm đã được chọn lọc Bảo đảm giá cả hợp lí Bảo đảm phong cách phục vụ nhit tình và chu đáo

Cng phương châm “Cht lượng luôn cải tin”, Fiditour luôn xem cht lượng là tiêu chí hàng đầu khi phục vụ khách hàng Đó là nền tảng củng cố

và phát triển nội lực gip Fiditour xây dựng nên một đội ngũ nhân viên (hơn

350 người) được đào tạo chuyên nghip, nhit tình, trung thực và tận tụy phục vụ khách hàng như hin nay

Đn nay, Fiditour đã nâng cp và đa dạng hóa sản phẩm, tạo nên những chuỗi sản phẩm độc đáo, tin ích và thật sự đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng như “Chùm tour nước ngoài cao cấp” “Chùm tour nội địa , cao cấp” nhằm mang đn những kỳ nghỉ đng nghĩa du lịch: đó chính là sự tận hưởng và thư giãn

Fiditour cũng là thành viên chính thức của các Hip hội Du lịch uy tín th giới như: PATA, ASTA, JATA, Hip hội Du lịch Vit Nam (VTA), Hip hội Du lịch thành phố Hồ Chí Minh (HTA)…

2.1 Tour trong nước (Domestic tour):

Với b dày hoề ạt động hơn 30 năm Lữ hành Fiditour hội đủ các y u t ổ năng lục, kinh nghim, quy mô và uy tin để đa dạng hóa mà v n chuyên câu trong ẫ từng lĩnh v c d ch v l ự ị ụ ữ hành, đủ ức đáp ứ s ng t t nhố t như cầu c a khách hàng ủ

► Lữ hành Fiditour tổ chc đa dạng các tuyn du lịch đn khắp ba miền đt nước T vư n chọn điểm đn, th i gian, ờ lo i hình, sở thích du l ch phù h p vạ ị ợ ới nhu c u chi tiêu c a t ng du khách, s n sàng ầ ủ ừ ẵ tư vn và ph c v du khách 24/7 ụ ụ

2.2 Tour nước ngoài (Outbound tour):

- Chương trình tour đặc sắc, mới lạ, đượ chọ ọc n l c k càng ỹ

- Chi phí h p lý v i nhiợ ớ ều ưu đãi hp d n ẫ

- Phong cách ph c vụ ụ nhi t tình, chuyên nghi p

- Dịch vụ chăm sóc khách hàng tinh t, chu đáo

- Cht lượng đảm bảo mang đn cho khách hàng s hàự i lng hơn cả mong đợi

► Sở trường trong vic thi t k những đuờ ng tour mới lạ, đa dạng, độc đáo đn hàng lo t nh ng tuyạ ữ ển điểm du l ch n i ti ng kh p 5 châu, du l ch nu c ngoài ị ổ   ị ớ

Trang 4

cùng Là hành Fiditour, du khách s luôn tho i mái và h lòng v i m i chuyẽ ả ài ớ ỗ n

đi

2.3 Tour cho khách qu c t (Inbound tour): ố 

- Sản phẩm phong ph, đa dạng, được thi t k thích h  ợp vào từng thị truờng

cụ thể như: Châu Á, Âu, Mỹ và Bắc Mỹ là ni m t hào cề ư ủa Fidituor

- Đội ngũ Lữ hành Fiditour đã đầu tư, trải nghim và dành tâm huyt để mang đn những chương trình du lịch độc đáo và dịch vụ t n tâm, chuyên nghi p, ậ 

để lại n tu ng t ợ ốt đẹp trong lòng du khách

2.4 Tour M.I.C.E:

- Với kinh nghim tổ chức nhi u chương trình M.I.C.E lớn trong và ngoài ề nước, l hành Fiditour xem các cam kữ t về cht lượng cùng sự hài lòng của khách hàng là thước đo thành công trong các chương trình du lịch M.LC.E của mình

- Không đơn thuần là đường tour kt hợp những sư kin L hành Fiditour còn ữ mang đn cho doanh nghip những giải pháp hiu quả với các chương trình kin tạo đội ngũ, phát triền đại lý, chăm sóc khách hàng, đối tác trong các hoạt động kinh doanh

2.5 Tổ chức sự kin

Tư vn, cung cp những giải pháp tổ chúc event trọn gói chuyên nghip giúp khách hàng có một sư kin thành công và đề ại  l n tu ng sâu s c nhợ ắ t đối vôi nh ng ngu i tham gia ữ ờ

2.6 Tour Free & Easy:

- Là lo i hình du lich ti n ích, kh i hành linh hoạ  ở ạt, đặt ch nhanh chóng, tiỗ t kim chi phí v i các d ch v vé máy bay, khách sớ ị ụ ạn, đón tin sân bay

- Tư vn, cung c p nh ững gi i pháp t ả ổ chức event tr n gói chuyên nghi p giúp ọ  khách hàng có một sư kin thành công và đề ại n tượ l ng sâu s c nhắ t đối với nh ng ngu i tham gia ữ ờ

2.7 Dịch v VISA: ụ

Là công ty hàng đầu cung cp những d ch v chuyên sâu v visa, bao g m: ị ụ ề ồ

o Visa du học

o Visa du l ch ị

o Visa công tác

o Visa thăm thân nhân

o Visa định cư Ở khắp các quốc gia trên mọi châu lục đặc bit tại các nước phát tri n ể

2.8 Đặt phòng khách s ạn:

Trang 5

Với mạng lưới đối tác l n, uy tín r ng kh p trong và ngoài nu c, L hành ớ ộ ắ ớ ữ Fiditour có thể đáp ứng m i nhu c u c a du khách v d ch v ọ ầ ủ ề ị ụ lưu tr như đặt phòng khách sạn, đón tin sân bay th t nhanh chóng v i giá c h p lý qua ậ ớ ả ợ website: www.fidibooking.com

2.9 Kinh doanh v n cậ huyển:

- Luôn sẵn sàng đáp ứng m i nhu c u thuê xe t 5 chọ ầ ừ ỗ đn 45 ch c a quý ỗ ủ khách hàng trên toàn qu c ố

- Phong cách ph c vụ ụ tận t y, giá t t và th tụ ố ủ ục thanh toán đơn giản

2.10 Kinh doanh d ch v hàng không: ị ụ

- Là đại lý chính thức của tt cả các hàng hàng không trong nước và qu c tố 

Lữ hành Fiditour s n sàng: ẵ

o Cung c p vé v i giá c nh tranh nh t th  ớ ạ  ị trường

o Hỗ trợ đặt chỗ các trường h p khẩn cợ p, ma cao điểm cho hu h t  các tuy n bay trên toàn c u  ầ

o Giao v nhanh chóng, tẻ ận nơi cho khách hàng

o Làm các th t c tủ ụ ại sân bay, đặt dịch vụ h ỗ trợ cho khách min phí

o Phục vụ 24/7 website: WWw.fidlair.com

II Phân tích hành vi tiêu dùng du l ch c a Khách Trung Qu c ị ủ ố

1 Mục đích chuyến đi:

Đố ới v i du khách Trung Qu c, họ mu n có m t k nghỉ thư giãn, thoải mái ố ố ộ ỳ

là ph ổ bin nht

Khách Trung Quốc đi du lịch được th ng kê theo mố ục đích chuyn đi gồm

đi vì công vic và đi du lịch vì mục đích cá nhân Căn cứ vào mục đích chuyn đi, có thể phân thị trường khách Trung Qu c thành ố các loại chính:

▪ Khách du l ch công v , ị ụ

▪ Khách du lịch thương mại

▪ Khách đi với mục đích vui chơi giải trí,

▪ Khách thăm thân với các đặc điểm riêng

➢ Khách du lịch công v (Official travel): có thụ ể nhận din đây là những đối tượng khách làm vic cho các cơ quan dịch vụ công Đối tượng khách này của Trung Quốc tăng lên đáng kể do hoạt động quan h kinh t , ngo i giao   ạ văn hóa, chính trị của Trung Quốc với các nước ngày càng tăng Mục đích của chuyn đi nhằ thực hin các công vim c liên quan đ các cơ quan nhàn

nước của điểm n kđ t h p vợ ới thăm ving ể đđi m n Chi phí cho chuyn đi thường là do nhà nước chi trả Hình thức đi du lịch này phải được sự cho phép của cơ quan chức năng do quy định qu n lý h chi u công v D ch v ả ộ  ụ ị ụ

Trang 6

cho đoàn khách này cũng h ức đặt s c bit, yêu cầu công tác đón tip, an ninh, an toàn r t cao kh ả năng chi tiêu của đối tượng này cũng cao, đặc bit chỉ dùng cho mua sắm hàng hóa, vui chơi giải trí

➢ Khách du lịch thương mại (Business travel): Chi m kho ng 15 - 20% t ả ổng lượng khách Trung Quốc đi nước ngoài Đây là thị trường khách chim vị trí quan tr ng b i khọ ở ả năng chi tiêu cao Mục đích chuyn đi thường liên quan đn loại hình du lịch MICE, khảo sát điều tra thị trường, tìm hiểu đối tác kt h p v i hoợ ớ ạt động nghỉ ngơi giải trí, dịch vụ cho khách thường tương đối cao, th m chí rậ t cao Đối tượng khách này có xu hướng ngày càng tăng lên

do m i quan hố  đối tác gi a Trung Quữ ốc trong lĩnh vực kinh t v i các qu ớ ốc gia lãnh th ổ ngày càng tăng lên

➢ Khách du l ch v i mị ớ ục đích nghỉ ngơi giải trí: Ch y u là khách mu n ngh ủ  ố ỉ ngơi, thư giãn, tránh những nơi ồn ào, bụi bặm nơi đô thị, họ muốn tìm đn nơi thanh bình, yên tĩnh, có không khí trong lành mát mẻ

➢ Khách du lịch thăm thân: Đây là khách đi với mục đích thăm người thân, người nhà k t h ợp đi du lịch

2 Thời gian chuyến đi:

Trung Qu c là m t qu c gia có r t nhi u l hố ộ ố  ề  ội trong năm đặc bi t là vào d p cu ị ối năm vào những đợt này họ thường sẽ dành thời gian để tham gia các l h i c ộ ủa quốc gia và thường sẽ không đi du lịch nước ngoài vì vậy các tháng người dân Trung Quốc đi du lịch là thường tháng 1, tháng 2 và kho n th i gian tả ờ ừ tháng 5 đn tháng 8

Hình th c chuyứ n đi có 2 hình thức chủ yu là: khách đoàn và khách lẻ

➢ Với khách đoàn, theo chương trình đã được vạch trước và đã mua thì khách

du lịch vui chơi, nghỉ dưỡng, gi i trí Hình th c tả ứ ổ chức khách hàng theo đoàn hin nay vẫn đang khá phổ bin trong các chuyn du lịch Nó cũng

đảm bảo được sự ổn định về giá cả thường là giá tr n gói gồm có khách sạn, ọ nhà hàng các lo i khác nhau nên d dàng cho khách l a chạ  ự ọn Đố ới v i khách đoàn thường công ty Fiditour s ẽ giảm giá ho c s t ng voucher cho khách ặ ẽ ặ

➢ Với khách lẻ hay còn g i là khách t do Họ sẽ đi du lịch tự do một mình ọ ự

hoặc đi phượt theo nhóm vài người Họ phải tự đặt phòng khách s n và ạ chọn lựa nơi địa điểm khách s n theo ý thích c a mình H s b t ng khi ạ ủ ọ ẽ  ờ

Trang 7

bi ựt s đa dạng các loại hình khách sạn từ hotel 2,3 sao giá cả bình dân mà lại ti n nghi, sang tr ọng Fiditour luôn đáp ứng mọi nhu cầu của khách

➢ Ngoài ra cn nhóm khách đi du lịch công vụ nhóm khách này có hình thức

đi du lịch tương đối được bit vì thường đi một đoàn rt đông khách và chi tiêu cũng cao nên tổ chức của nhóm này c n nh ng yêu cầ ữ ầu đặc bit như: Thời gian thì khách MICE cần đơn vị ổ chức t có thể din ra b t kì th ời điểm nào trong năm và tổ chức lại các khách sạn, resort đăng cp từ 3-5 sao hoặc các trung tâm h i ngh lộ ị ớn

4 Khả năng chi tiêu:

- Mặc dù chi m t l ỷ  cao nhưng khách du lịch Trung Quốc lại là đối tượng có khả năng chi tiêu thp hơn so với khách quốc t khác tại Vit Nam Cũng theo điều tra của tổng cục thống kê, khách du l ch Trung Qu c t tị ố ự ổ chức đn Vi t Nam có m ức chi tiêu bình quân trên 711,38 USD/lượtkhách, chỉ bằng 63% so v i chi tiêu trung bình cớ ủa khách quốc t t i Vi t Nam, th ạ  p hơn nhiều nước trong khu v c, ch ự ỉ cao hơn khách Lào, Malaysia

- Mức chi c a khách Trung Qu c không chủ ố ỉ thp hơn so với khách qu c t ố  khác mà còn thp hơn so với vi c chi tiêu t i m t s ạ ộ ố quốc gia trong khu vực Đông Nam Á như Thái Lan, Singapore, Malaysia vốn là các điểm hp dẫn với các tour du l ch shopping ị

- Trong 3 nhóm khách Trung Qu c bố ằng đường bộ, đường biển và đường hàng không, nhóm du l ch bị ằng đường hàng không có khả năng chi tiêu cao nht và thường lựa chọn các khách sạn từ 3 sao trở lên và chủ yu đn từ các thành phố ớn như Quả l ng Châu, Bắc Kinh, Thượng H i, Th m Quyả ẩ n Và nhóm khách MICE cũng là đối tượng cần được ch ý quan tâm vì đây một trong nh ng nhóm khách chi tiêu l n nh t c a tr ữ ớ  ủ ị trường Trung Qu c ố

- Du khách Trung là người tính toán và tit kim trong tiêu dùng du lịch Khi

đi du lịch thích được đi nhiều nơi và được sử dụng nhi u d ch v ề ị ụ

- Tâm lý khách du l ch Trung Quị ốc thích đi du lịch bi n và tham quan nh ng ể ữ danh lam th ng c nh n i ti ng v i các ắ ả ổ  ớ di tích văn hóa, lịch s n i ti ng H ử ổ  ọ thích khám phá tìm hi u l h i và nh ng nét b n sể  ộ ữ ả ắc văn hóa của các dân tộc, cộng đồng Đặc bi t r t mu n tìm hi u n  ố ể ền văn hóa của Trung Quốc trước đây đã ảnh hưởng th nào tới văn hóa của các nước xung quanh

- Họ thích mua đồ lưu nim mang tính th công truy n th ng c a Vi t Nam: ủ ề ố ủ  tranh sơn mài, tranh chạm gỗ, tranh khảm trai, nón, mũ,… để làm quà t ng ặ

Trang 8

- Khách Trung Qu c luôn c m th y thoố ả  ải mái và tin tưởng hơn khi giao tip với hướng các nhân viên nhà hàng, khách sạn bit nói ting Trung Tránh giao ti p tr c ti p b ng m t v i khách Trung Qu ự  ằ ắ ớ ốc, đặc bi t khi x lý s c  ử ự ố dịch vụ để không b cho là m t l ch s và khiêu khích B n không c n gị  ị ự ạ ầ ập người như với khách Nhật, chỉ cần ci đầu chào và mỉm cười thì khách Trung Qu c s c m nhố ẽ ả ận đượ ực s thân thin

- Khách Trung Qu c kố ỵ nht là b m t mị  ặt trước đông người Khi x y ra s c ả ự ố dịch vụ, dù tình huống khách hàng đng hay sai thì thái độ nhẹ nhàng, mềm mỏng, tôn trọng luôn khi n khách Trung Qu c h h ố ạ ỏa

- Tâm lý khách du l ch Trung Qu c r t k s 4 B i trong tiị ố  ỵ ố ở ng Hoa, 4 đồng

âm v i "t " Không x p phòng khách Hoa t ng 4, b i nhi u khách hàng s ớ ử  ở ầ ở ề ẽ không hài lòng

- Thay vào đó trong thời gian lưu tr khách sạn có thể xp phòng của khách tại t ng 8, 9 ầ

lịch:

➢ Về v n chuyậ ển:

- Phương tin vận chuy n ph thuể ụ ộc vào tour nhưng họ thường thích đi tàu hoả b i vì hở ọ nghĩ nó an toàn nht

- Người Trung Quốc không thích ng i ô tô lâu tr khi đoạn đường đi có cự ly ồ ừ ngắn Khách du l ch Trung Quị ốc đi tour ằng ô tô thường b dùng điều hoà k ể

cả những nơi có không khí trong lành, mát mẻ

- Buối sáng và bu i tổ ối người Trung Quốc thích đi bộ vì theo họ những lúc này vận động t p th d c có l i cho s c kho ậ ể ụ ợ ứ ẻ

➢ Về lưu tr:

- Khách Trung Quốc thường ng trong khách s n bình dân tủ ạ ừ 2 đn 3 sao có thang máy giá từ 25 – 35 USD Họ không đi hỏi quá cao c p, hi n đại nhưng bt kỳ khi nào trong phòng nghỉ cũng phải có nước nóng để tắm, họ tắm nước nóng b t k mùa nào  ể

- Thích tr i th m sàn vả ả ì như vậy h c m thọ ả y căn phng sạch s và sang trẽ ọng hơn Tuy nhiên, họ thường ném tàn thuốc đang cháy lên thảm lót Vì vậy, khách s n c n chú ý s d ng lo i th m thích hạ ầ ử ụ ạ ả ợp đảm bảo an toàn

- Thích ng ủ giường rộng

- Đa số người Trung Quốc hút thuốc vì vậy trong phòng của họ nên có bật lửa hoặc bao diêm

Trang 9

- Một đặc điểm khác về lưu tr của khách du lịch Trung Quốc theo đoàn là muốn ở cùng m t t ng trong khách sộ ầ ạn để có thể thăm hỏi và nói chuy n v ới nhau vì h có tính cọ ộng đồng r t cao 

➢ Về ăn uống:

- Khách Trung Quốc thường ăn ba bữa một ngày, trong đó có bữa sáng và 2 bữa chính trưa và tối, trong một bữa phải có nhiều món từ 6 - 7 món, cơ cu bữa ăn của người Trung Quốc tối thiểu có 4 món: thịt, cá, canh, rau Khi ăn

họ thích ăn nóng không thích ăn đồ nguội, không ăn quá ngọt hoặc quá chua,

họ không dng nước mắm mà dùng xì dầu Họ thích ngồi bàn tròn, kiêng cầm đũa tay trái, khoảng cách gi a các bàn r ng và bày t t cữ ộ  ả món ăn lên bàn trước khi ăn

- Buổi sáng họ thích ăn nhẹ ằ b ng các món tự chọn như: mì ốp tr ng, cháoứ … sau đó uống chè đen trong cốc to H không thích dùng cà phê, h thích hoa ọ ọ

- Trước khi đi ngủ người Trung Quốc thích ăn nhẹ: một cốc sữa, một bát cháo

- Trước kia người Trung Quốc thường dng mì chính nhưng bây giờ họ không

ăn Do đó, khi phục vụ khách thì nhân viên phục vụ cần ch ý điều này Nói chung v nhu cề ầu ăn uống c a khách Trung Qu c không c u kủ ố ầ ỳ, đơn giản với chi phí kho ng 80.000 - 100.000 VND/ngày V i m c chi phí khách sả ớ ứ ạn

2 - 3 sao có th ể phục v ụ được

Tuy nhiên, các mi n, các cùng khác nhau thì cách thở ề ức ăn uống cũng khác nhau Trong ăn uống của người Trung Qu c c n chú ý m t s ố ầ ộ ố điểm sau:

o Người phía Bắc ăn mì chủ yu

o Người phía Nam thích ăn cơm

o Người T ứ Xuyên thích ăn cay

o Người Thượng Hải thích ăn vặt

o Dân t c hộ ồi ở Trung Quốc không thích ăn thịt lợn và các loài thú hung

dữ, không uống rượu Khi ti p khách h ọ dùng các loại nước u ng có ố

ga, nước cam, nước quýt

o Người Mãn Thanh không thích ăn thịt chó

o Người Trung Qu c rố t ít u ng chè, không u ng cà phê ố ố

o Riêng dân Thượng Hải, Bắc Kinh, Thẩm Quy n có u ng cà phê  ố nhưng khác với Vi t Nam là h có thêm m t mi ọ ộ ng pho mát

Trang 10

➢ Về vui chơi giải trí:

- Chơi bài, cờ tướng, mạt nhược, hay dạo chơi trên đường phố lúc rảnh rỗi là thú vui của người Trung Quốc

- Khách Trung Quốc thích đi du lịch biển và tham quan những danh lam thắng cảnh n i ti ng vổ  ới các di tích văn hóa, lịch s n i ti ng H thích khám phá ử ổ  ọ tìm hi u l h i và nh ng nét b n sể  ộ ữ ả ắc văn hóa của các dân t c, cộ ộng đồng

Đặc bi t rt mu n tìm hi u n ố ể ền văn hóa của Trung Quốc trước đây đã ảnh hưởng th nào tới văn hóa của các nước xung quanh Do các đặc điểm văn hóa 2 nước có nhiều điểm tương đồng nên khách du lịch Trung Quốc thích đn các điểm du lịch mà ở đó có sự ảnh hưởng của văn hóa Trung Quốc như: Văn miu Qu c T Giám, chùa M t Cố ử ộ ột, Phố ổ… C

- Một điều đặc bit là khách Trung Quốc rt thích mua sắm, xu hướng mua sắm c a hủ ọ hin nay tăng lên, sang Vit Nam họ thích mua những thứ mang

đậm b n s c dân tộc nới đn như đồ thủ công mỹ ngh, vỏ ốc, s ng gỗ quý, ả ắ ừ

đồ ằ b ng bạc để làm lưu nim… Người Trung Quốc thích mua hoa quả nhi t 

đới Phụ n thích mua nón, áo dài Vi t Nam bữ  ằng lụa tơ tằm

➢ Những điều kiêng kỵ của khách Trung Qu c trong tiêu dùng du l ch: ố ị

❖ Chào h i ỏ

- Không gi ng vố ới khách phương Tây người phương Đông đặc bit là Trung Quốc khá kh t khe trong vắ n đề giao tip

- Chào h i không nên b t tay ch t mà th lỏ ắ ặ ả ỏng hoặc nh nhàng ẹ

- Nên chào người có ch c quyứ ền cao trước chứ không chào h i ph n ỏ ụ ữ trước

- Trong giao ti p, kiêng ôm vai hay v ỗ lưng, kiêng trỏ tay vào người đối di n 

vì cho rằng như th là b t l ịch ự s

- Tâm lý khách du l ch Trung Quị ốc không thích các đề tài v cách mề ạng văn hoá, sex, chính tr ị

- Khi rót nước, người Hán kiêng để ming bình trà đối din với khách Bởi lẽ quan ni m d khi n khách g   ặp điều chẳng lành

- Họ cũng kiêng tặng khăn mặt cho nhau Vì như th là tỏ ý đoạn tuyt (trong tang l người ta dng khăn trắng) Họ kiêng tặng nhau dao kéo vì sợ làm thương và tổn hại đối phương

- Không chỉ trỏ, đây là hành động thi u l ch s Khép ngón tay, s d ng c  ị ự ử ụ ả lng bàn tay để chỉ dẫn cho khách

Ngày đăng: 19/04/2022, 09:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w