1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ tài QUY LUẬT GIÁ TRỊ và tầm QUAN TRỌNG của nó TRONG bối CẢNH nền KINH tế THỊ TRƯỜNG ĐỊNH HƯỚNG xã hội CHỦ NGHĨA TAI VIỆT NAM

19 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 500,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LỜI MỞ ĐẦU Nước ta đang xây dựng v phát triển nền kinh t th trường đnh hướng xã hội chủ nghĩa, do đó những kin thức, khái niệm, phm tr, quy luật.... Kích thích lực lượng s n xuả ấ

Trang 1

TRƯỜNG ĐH DUY TÂN KHOA KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

- 

-BÀI TIỂU LUẬN

ĐỀ TÀI: QUY LUẬT GIÁ TRỊ VÀ TẦ M QUAN TR NG CỌ ỦA NÓ TRONG BỐI C ẢNH NỀN KINH T Ế THỊ TRƯỜNG ĐỊNH HƯỚNG XÃ HỘ I CH Ủ NGHĨA TẠI VI T NAM

GVHD: THS Nguy n Th H  i Liên

L P : POS 151 

SINH VIÊN :

Bi Th Dim ( 2147 )

Bi Qunh Ngân ( 6497 )

Lê Th Thu H nh ( 1963 )  Trn Th Minh Hi u ( 1971 )   Trn Công Hiu (8784 ) Trn Nguyên Quang ( 4723 ) Nguyn Th nh Trung ( 1350 ) 

V Th Thanh Vân ( 1011 )

ĐÀ  N NG - 2021

Trang 2

MC L C

LỜI MỞ ĐẦU 3

CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUY LUẬT GIÁ TRỊ VÀ VAI TRÒ CỦA QUY LUẬT GIÁ TRỊ ĐỐI VI NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG 4

1.1 N i dung c a quy luộ ủ ật giá tr trong n n kinh tề  th trường 4

1.1.1 Khái niệm quy luật giá tr 4

1.1.2 Nội dung v sự ận độ v ng c a quy luủ ật giá tr 4

1.2 Vai trò của quy luật giá tr đối với nền kinh t th trường 5

1.2.1 Điều tit sn xuất v lưu thông hng hóa 5

1.2.2 Kích thích lực lượng sn xuất phát triển,tăng năng suất lao động xã hội 6

1.2.3 Phân hóa những người sn xuất thnh giu nghèo 7

CHƯƠNG II: THỰC TRẠNG VẬN DỤNG QUY LUẬT GIÁ TRỊ TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG 8

2.1 S c n thiự  t phát triển kinh t  th trường ở Việt Nam 8

2.2 Mô hình phát triển kinh t th trường theo đnh hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta 11

2.3 Thực trng v n dậ ụng cũng như tác động quy luật giá tr ủa nề c n kinh t th trường ở nước ta hiện nay 13

2.3.1 Trong lĩnh vực sn xuất: 14

2.3.2 Trong lĩnh vực lưu thông: 16

KẾT LUẬN 17

TÀI LIỆU THAM KHẢO 18

PHÂN CHIA CÔNG VIỆC GIỮA CÁC THÀNH VIÊN TRONG NHÓM 19

Trang 3

LỜI MỞ ĐẦU

Nước ta đang xây dựng v phát triển nền kinh t th trường đnh hướng xã hội chủ nghĩa, do đó những kin thức, khái niệm, phm tr, quy luật của kinh t chính tr đưa ra l cực k cn thit cho việc qun lý sn xuất kinh doanh của các doanh nghiệp v các tng lớp dân cư

L những sinh viên đang họ ập v rèn luyện trong trườc t ng Kinh t ti trường Đi học Duy Tân Trong quá trình học tập các thy cô truyền đt những kin thức cơ bn về

bộ môn kinh t chính tr Để có thể nắm bắt được những cơ sở lý luận v phương pháp luận nh m h c t p tằ ọ ậ ốt các môn kinh t khoa học khác thì trước ht chúng ta cn nắm r các kin thức, các phm tr kinh t v các quy luật m kinh t chính tr Mác-Lênin nêu ra V điều thit yu hiện ti l bn thân chúng ta cn hon thnh tốt bi tiểu luận môn kinh t chính tr, mặt khác nó còn giúp chúng ta nhận thức sâu sắc hơn về những vấn đề kinh t, đời sống xã hội…

Quy luật giá tr l một quy luật căn bn c a s n xuủ  ất v trao đổi hng hoá Ở đâu

có sn xuất v trao đổi hng hoá thì ở đó có sự tồn ti v phát huy tác dụ ng của quy luật giá tr Vì vậy qua tìm hiểu chung về tình hình thực t của nền kinh t th trường , nhóm

em quyt đnh l a chự ọn đề ti: “Quy luật giá tr v tm quan trọng của nó trong bối cnh nền kinh t th trường đnh hướng xã hội chủ nghĩa t i Vi ệt Nam” một quy luật giúp điều tit v lưu thông hng hoá, kích thích ci tin kĩ thuậ ợp lý hoá st h n xuất, thể hiện sự lựa chọn tự nhiên v phân hóa kẻ giu người nghèo Quy luật giá tr tác động r t lấ ớn đn s ự phát triển của nước ta hiện nay Mọi thứ đều được thể hiện r rệt bởi những sự thay đổi trong chính cuộc sống hng ngy của bn thân mỗi người dân Việt Nam Hiện nay, c cơ

sở lý luận v thực tin đều cho thấy sự tồn ti v phát triển của cơ ch th trường l yêu cu khách quan đối với những xã hội còn tồn ti nền kinh t hng hoá Coi nhẹ hay bỏ qua vai trò của kinh t th trường l một trong những nguyên nhân thấ i trên lĩnh vựt b c kinh t cơ ch th trường l “bộ máy” kinh t điều tit quá trình sn xuất v lưu thông hng hoá thông qua sự tác động của các quy luật kinh t của nền kinh t th trường, đặc biệt l quy luật giá tr - quy luật kinh t căn bn của s n xuất v lưu thông hng hoá 

Cuối cng chúng em xin chân thnh cm ơn sự giúp đỡ, hướng dẫn tận tình của cô Lên - ging viên bộ môn kinh t chính tr đã giúp chúng em hon thiện bi tiểu luận ny

Trang 4

CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUY LUẬT GIÁ TRỊ VÀ VAI TRÒ CỦA QUY

LU ẬT GIÁ TRỊ ĐỐI VỚI NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG

1.1 N i dung c a quy luộ ủ ật giá tr trong n n kinh t ề  th trường

1.1.1 Khái niệ m quy luật giá trị

Đu tiên, quy luật giá tr xuất phát từ nguồn gốc hng hóa thông qua việc mua bán v trao đổi hng hóa v nó đã tồn ti từ rất lâu Hng hóa được đnh nghĩa l sn phẩm của lao động, thỏa mãn một nhu cu no đó của con người, thông qua trao đổi, mua bán Tuy nhiên, có một số sn phẩm không thể đáp ứng được các nhu cu trong cuộc sống của con người từ đó họ tìm đn những ngườ o ra các si t n phẩm khác để trao đổi nhưng trong quá trình trao đổi có một số trường hợp sn phẩm của người sn xuất không đáp ứng được nhu cu của đối phương dẫn đn gặp rất nhiều khó khăn trong việc trao đổi Chính vì th họ đã tìm ra mộ ật trung gian để trao đổi v đó cũng l lí do tiềt v n tệ hình thnh Tiền tệ l hng hóa đặc biệt, dng lm vật ngang giá chung cho tất c các hng hóa

nó thể ện lao động xã hộ hi i giữa những người sn xuất hng hóa

Việc trao đổi mua bán qua li din ra liên tục v thường xuyên từ đó to ra những

mô hình chung của quy luật về giá tr Quy luật giá tr l quy luật kinh t cơ bn của sn

xuất hng hóa Ở đâu có sn xuất v trao đổi hng hóa ở đó có quy luật giá tr hot động

1.1.2 Nội dung và sự ận độ v ng c a quy luủ ật giá trị

Về n i dung, quy luộ ật giá tr yêu cu v vi c s n xuề ệ  ất v trao đổi hng hóa phi dựa trên cơ sở giá tr của nó, tức l trên cơ sở ủa hao phí lao động xã hộ  c i c n thi t Theo  yêu cu của quy luật giá tr ựa trên hai phm tr chính l trong s d n xuất v trong lưu thông trao đổi hng hóa, người sn xuất muốn bán được hng hóa trên th trường, muốn được xã hội thừa nhận sn phẩm thì lượng giá tr của một hng hóa cá biệt phi do người sn xu t quyấ t đnh sao cho ph hợp với hao phí lao động xã hộ i c n thi t, t ừ đó dẫn đn

có sự thay đổi về giá c v lợi nhuận điểm ph hợp nhất để quy đnh giá tr của sn phẩm

đó l sự cân bằng giữa hao phí lao động cá biệt v hao phí lao động cn thit Vì vậy họ phi luôn tìm cách h h thấp hao phí lao động cá biệt xuống nhỏ hơn hoặc bằng hao phí lao động xã hội cn thit, trong lĩnh vực lưu thông trao đổi hng hóa thường dựa trên cơ

sở hao phí lao động cn thit v tin hnh theo nguyên tắc ngang giá Ví dụ như chúng ta

có thể lấy go đổi tht hoặc dng tiền để mua go v tht Việc quyt đnh giá tr của sn phẩm sẽ được th a thu n giỏ ậ ữa người mua v người bán, không dựa trên giá tr cá biệt

Quy luật giá tr lao động v phát huy tác động thông qua sự ận độ v ng của giá c xung quanh giá tr dưới sự tác động của quan hệ cung – cu Bên cnh đó, giá c l biểu

Trang 5

hiện b ng ti n m t cằ ề ặ ủa giá tr nhưng nó cũng chu sự tác động không kém từ nh ng y u ữ 

tố như l cnh tranh, sức mua của đồng tiền thông qua sự ận độ v ng của giá cth trường

sẽ thấy được sự vận động của quy luật giá tr Trước tình hình dch bệnh bởi virus CORONA kinh t nước ta đang có nhiều sự khó khăn, điều ny đã gây ra khá nhiều s ự hoang mang cho người dân, việc cung cấp các nhu yu phẩm trong th trường cũng gặp khá nhiều phức tp Một số đa phương khác với tình trng người dân mua rất nhiều yu phẩm về trữ ti nh gây nên hiện tượng cháy hng v các sn phẩm khác được đẩy giá lên khá cao Trong tương lai ới tình hình di v n ra phức tp của dch bệnh thì giá tr ủa hng c hóa sẽ n động không ngừ bi ng Nu giá c hng hóa thấp hơn giá tr, cung về hng hóa đang thừa so với nhu cu của xã hội, cn phi thu hẹp sn xuất ngnh để chuyển sang mặt hng khác

1.2 Vai trò của quy luật giá tr đố ới nềi v n kinh t th trường

1.2.1 Điều ti t s n xuế ả ất và lưu thông hàng hóa

Điều tit sn xuất, ngườ n xu t, s n xui s ấ  ất ra cái gì, sn xuất bằng công nghệ gì, sn xu t cho ai, mấ ục đích của họ l thu nhiều lãi Dựa vo ự n độ s bi ng của giá c th trường do tác động của cung cu người ta bit hng no đang thiu đang thừa từ đó người sn xu t s m r ng s n xu t thu nhiấ ẽ ở ộ  ấ ều lãi thậm chí đóng cửa nh ng mữ ặt hng  thừa giá thấp K t qu : Các yu t s n xuố  ất như tư liệu s n xu t, s ấ ức lao động, ti n về ốn được chuyển từ ngnh ny sang ngnh khác lm cho quy mô ngnh ny mở ộng ngnh kia thu r hẹp

Điều tit s n xu t t ấ ức l điều ho, phân bổ các y ố n xu t giữa các ngnh, các u t s ấ lĩnh vực của nền kinh t Tác lộng ny của quy luật giá tr thông qua sự n độ bi ng của giá c hng hoá trên th trường dưới tác động của quy luật cung - cu

Nu cung nhỏ hơn cu, thì giá c ớn hơn giá tr, nghĩa l hng hóa s l n xuất ra có lãi, bán chy Giá c cao hơn giá tr sẽ kích thích mở ộng v đẩ r y mnh sn xuất để tăng cung; ngược li cu gim vì giá tăng

Nu cung lớn hơn cu, s n ph m s n xu ẩ  ất ra quá nhiều so v i nhu cớ u, giá c thấp hơn giá tr, hng hóa khó bán, sn xuất không có lãi Thực t đó, tự người sn xuất ra quyt đnh ngừng hoặc gim n xus ất; ngượ i, giá gic l m sẽ kích thích tăng cu, tự nó l nhân tố lm cho cung tăng

Cung c u t m th  ời cân bằng; giá c trng hợp với giá tr Bề ặ ề m t n n kinh t người

ta thường gọi l “bão hòa” Tuy nhiên nền kinh t luôn luôn vận động, do đó quan hệ giá c v cung cu cũng thường xuyên bin động liên tục Như vậy, sự tác động trên của quy

Trang 6

luật giá tr đã dẫn đn sự di chuyển sức lao động v tư liệu sn xuất giữa các ngnh sn xuất khác nhau Đây l vai trò điều tit sn xuất của quy luật giá tr

Điều tit lưu thông của quy luật giá tr cũng thông qua din bin giá c trên th trường Sự bin động của giá c th trường cũng có tác dụng thu hút luồng hng từ nơi giá c thấp đn nơi giá c cao, do đó lm cho lưu thông hng hoá thông suốt Như vậy, sự bin động của gi c trên th trường không những chỉ r sự n độ bi ng về kinh t, m còn

có tác động điều tit nền kinh t hng hoá

1.2.2 Kích thích lực lượng s n xuất phát triển,tăng năng suất lao động xã hội

Những v t phậ ẩm tiêu dng cn thit để b vo sức lao động đã hao phí trong quá trình sn xuất, đều được sn xuất v tiêu thụ dưới hình thức hng hoá v chu sự tác động của quy luật giá tr Theo yêu cu c a quy luủ ật giá tr thì trong sn xuất giá tr cá biệ ủa t c từng xí nghiệp phi ph hợp hoặc thấp hơn giá tr xã hội, do đó quy luật giá tr dng lm

cơ sở cho việc thực hiện ch độ hch toán kinh t trong sn xuất kinh doanh Các cấp qun lý kinh t cũng như các ngnh sn xuất, các đơn v sn xuất ở cơ sở, khi đặt k hoch hay th c hi n k ho ch kinh tự ệ    đều phi tính đn giá thnh, quan hệ cung cu để đnh khối lượng, kt cấu hng hoá Nâng cao tính cnh tranh, năng động của nền kinh t, kích thích ci tin kỹ thuật, hợp lý hóa sn xuất

Việc chuy n tể ừ ch độ ập trung quan liêu bao cấ t p sang n n kinh tề  th trường thì cng với đó l loi bỏ cơ ch xin cho, cấp phát, bo hộ trong hot động sn xuất kinh doanh M i doanh nghi p ph i t hỗ ệ  ự ch toán, không b rng buộc quá đáng vo các chỉ tiêu sn xuất m nh nước đưa ra v phi tư nghiên cứu để tìm ra th trường ph hợp với các sn phẩm của mình

Mặt khác, trước bão táp của quá trình hội nhập, mỗi cá nhân, doanh nghiệp đều phi nâng cao sức cnh tranh của mình để đứng vững Sức cnh tranh ở đây l sức cnh tranh giữa các doanh nghiệp trong nước v i nhau, giớ ữa các doanh nghiệp trong nước v doanh nghiệp nước ngoi, giữa các cá nhân trong nước v i nhau, giớ ữa các cá nhân trong nước với các cá nhân nước ngoi (cũng có thể coi đây l hệ qu tất yu của c a sự phát ủ triển của lực lượng s n xu ất)

Cnh tranh gay g t sắ ẽ đưa đn m t h qu t t yộ ệ  ấ u l lm cho nền kinh t năng động lên Trong cnh tranh, mỗi người sẽ tự tìm cho mình một con đường đi mới trong lĩnh vực sn xuất kinh doanh nhằm đt hiệu qu cao nhất Họ sẽ không ngừng ci tin khoa h c kọ ỹ thuật để gim hao phí lao động cá biệ ủa mình cũng như nâng cao chất t c lượng của sn phẩm, d ch vụ nh ằm ginh lợi th trong cnh tranh Nhờ vậy sẽ lm cho

Trang 7

hng hoá ngy cng đa dng về mẫu mã, nhiều về số lượng, cao về chất lượng Bởi vậy,

sự đo thi của quy luật giá tr sẽ ngy cng lm cho sn phẩm hon thiện hơn, mang li nhiều lợi ích cho người tiêu dng

1.2.3 Phân hóa những người sả n xuất thành giàu nghèo

Quá trình cnh tranh theo đuổi giá tr tất yu dẫn đn kt qu l: những người có điều kiện sn xuất thuận lợi, có trình độ, kin thức cao, trang b kỹ thuật tốt nên có hao  phí lao động cá biệt thấp hơn hao phí lao động xã hội cn thit, nhờ đó phát ti, giu lên nhanh chóng Họ mua sắm thêm tư liệu sn xuất, mở rộng sn xuất kinh doanh Ngược li những người không có điều kiện thuận lợi, lm ăn kém cỏi, hoặc gặp rủi ro trong kinh doanh nên b thua lỗ dẫn đn phá sn trở thnh nghèo khó

Theo m t sộ ố báo cáo ới đây, khong cách giu nghèo của nước ta đang ti ục m p t nới rộng trên mọi lĩnh vực của đờ ống xã hội tiêu biểu như: nông nghiệp, công nghiệi s p, dch vụ,… Điều ny đã lm dấy lên nhiều lo ngi trong xã hội Cụ thể:

triển nông thôn, Viện Qun lý kinh t Trung ương (CIEM) Kt qu điều tra hộ gia đình năm 2010 ti 12 tỉnh, thnh phố m CIEM tin hnh cho thấy, tổng thu nhập trong năm của hộ gia đình thuộc các nhóm dân cư có mức chênh lệch đáng kể Trong đó, hộ thuộc nhóm nghèo nhất có thu nhập 41 triệu đồng/năm trong khi nhóm giu có thu nhập 126 triệu đồng/năm Giữa các tỉnh cũng đang có sự chênh lệch lớn Chẳng hn, ti tỉnh Long

An t ng thu nh p c a hổ ậ ủ ộ gia đình trong năm đt 114 triệu đồng, Đắc Nông l 126 triệu đồng nhưng ti Qung Nam chỉ đt 42 triệu đồng, Lai Châu 46 triệu đồng/hộ Ngay trong sn xuất nông nghiệp, sự phân hóa giu nghèo cũng ngy cng nớ ộng Các hộ giu i r thường có điều kiện đu tư cho sn xuất lớn trong khi kh năng đu tư của các hộ nghèo li r t h n ch Cấ   ụ thể ỷ ệ ruộng được tưới tiêu trong hộ giu l 82% nhưng nhóm , t l

khi hở ộ giu l 14,3%…

Trong Công nghiệp: Sự chênh lệch giu nghèo cũng đc thể hiện một cách r rệt Những nh máy, xí nghiệp với nền tng vững chắc về ti chính, bề dy, tính chuyên nghiệp v kinh nghiệm cng với khon vốn đu tư từ nước ngoi họ ẵn sng chi nhữ s ng khon ti n kh ng lề ổ ồ cho nguyên vậ ệt li u, trang thi t b , chi n d ch ti p th , qung cáo hay các chính sách chit khấu hấp dẫn v qu tặng có giá tr cho các đi lý v khách hng Trong khi đó, với những nh máy có vốn nhỏ, không có vốn đu tư nước ngoi thì các khon chi kể trên chỉ được tin hnh một cách hn ch Ch ng h ẳ n như những nh máy A

Trang 8

với trang thi t b  tiên tin, hiện đi trong 1 giờ có thể  s n xu t ra 25 s n ph m; trong khi ấ  ẩ cng loi sn phẩm đó nhưng máy B sử dụng trang thit b cũ hơn, lc hậu hơn trong 1 giờ chỉ s n xu ất ra được 15 s n ph m Hay cu c c nh tranh v ẩ ộ  ề giá c ữa các lo gi i mặt hng: mua 2 tặng 1, giá không đổi, hay gii thưởng khuyn mãi giá hng chụ ỷ, cơ hộc t i trúng 5 cây vng,… Điều quan trọng ở đây l những chủ thể sn xuất ny sẵn sng chu cái thiệt trước mắt để thu về khon lãi sau ny gấp nhiều ln tiền lỗ đã mất Điều đó khin cho họ nhanh chóng giu lên, phát ti v từ đó to khong cách xa so với nh ng chữ ủ thể sn xuất khác

Trong D ch v ụ: Ví dụ ụ thể ề ự phát triển v lớ c v s n m nh c a t ủ ổng công ty dch v ụ vin thông Viettel v tập đon VNPT Trước ht đây l 2 tập đon cung cấp dch vụ vin thông Tập đon Vin thông Quân đội Viettel đã được thnh lập cách đây 27 năm, chỉ bằng 1/3 m tập đon VNPt xây dựng v phát triển Còn nu xét về các doanh nghiệp mang l i doanh thu quan tr ng t ọ ừ hai phía thì mng Viettel cũng chưa bằng m t nộ ửa quãng đường m MobiFone v Vinaphone mang li Nhưng sự phát triển cũng như doanh thu c a hai tủ ập đon l ủ ệi t l nghch, Viettel đã đt mức tăng trưởng doanh số v phát triển ngnh nghề đa dng v nhanh chóng Trong lĩnh vực thông tin di động, Viettel còn

đi xa hơn VNPT khi đu tư ra nước ngoi như lo v Campuchia v bắt đu có nguồn thu V l i nhuề ợ ận Viettel đt trên 10000 tỷ đồng chỉ kém VNPT khong 3000 tỷ đồng Các chuyên gia v giới truyền thông dự báo, vớ ốc độ phát triển như hiện nay v tiềi t m năng tăng trưởng từ những ngnh mới, Viettel sẽ có thể vượt mặt VNPT trong thời gian không xa Hiện nay, Viettel đứng số 1 về dch vụ di động ti Việt Nam, số 1 về tốc độ phát triển dch vụ di động, Về tốc độ truyền dẫn cáp quang, về ng lưới phân phố m i, về đột phá kĩ thuật,… ở Việt Nam

CHƯƠNG II: THỰC TRẠNG VẬN DNG QUY LUẬT GIÁ TRỊ TRONG NỀN KINH TẾ THỊ TRƯỜNG

2.1 S c n thiự  t phát triển kinh t th trường ở Việt Nam

Sự phát triển của xã hội loi người được đánh dấu bằng nhiều tiêu chí, trong đó có tiêu chí về sự phát triển kinh t ở những thời k, những giai đon khác nhau Từ chỗ ban đu thực hnh một “nền kinh t cướp đot” (theo cách nói của Ph Ăng ghen), con ngườ- i

đã phi tri qua hng vn năm để t dng lử bi a nấu chín thức ăn v sưởi ấm, bit thun hóa súc vật, bit chăn nuôi, bit lm nghề nông, bit ch to ra những vật phẩm đơn gin đáp ứng nhu cu đơn gin v rất hn ch trong một phm vi cộng đồng nhỏ hẹp Dn dn, khi m t c ng ộ ộ đồng có thừa m t lo i s n phộ   ẩm no đó đã được lm ra nhưng l n đn i c những lo i s n ph  ẩm khác m cộng đồng khác dư thừa thì sự trao đổ ắt đi b u di n ra S n  

Trang 9

xuất phát triển thì sự trao đổi ấy din ra ngy cng thường xuyên hơn trên phm vi ngy cng mở ộng hơn Như vậ r y, từ hình thái kinh t tự nhiên, nhân loi chuyển dn lên một hình thái kinh t cao hơn l sn xuất hng hóa đó l kinh t hng hóa Nề- n kinh t hng hóa ra đời l một bước tin lớn trong lch sử nhân loi, đánh dấu sự phát triển của nền kinh t , cho t ới nay nó đã phát triển v đt tới trình độ ất cao đó l nề r n kinh t th trường hiện đi

Kinh t th trường l n n kinh t ho ng h a nhi u th nh ph n, v ề   ó ề   ận động theo cơ ch th trường Kinh t th trường l trình độ phát tri n cao c a kinh t h ng hể ủ   óa, trong đó ton b c c y u t ộ á  ố “ đu vo” v “ đu ra” củ a s n xuất đều thông qua th trường

Nền kinh t th trường l một loi hình kinh t xã hội m ở - đó các quan hệ kinh t, sự trao đổi, sự mua bán các sn phẩm v nhất l sự phân chia lợi ích, tìm kim lợi nhuận, đều do các quy luật của th trường điều tit v chi phối Không thu được lợi nhuận thì người sn xuất, kinh doanh không còn động lực để tip tục, nhất l để thúc đẩy công việc sn xuất v kinh doanh của họ, do đó sự trì trệ ủa xã hội l khó tránh khỏ c i Cho nên có thể nói kinh t th trường l thnh qu quan trọng của sự phát triển lâu di trong nền văn minh của ton thể nhân loi từ khi nó xuất hiện chứ không phi l của riêng hoặc l độc quy n c a mề ủ ột hình thái kinh t xã hội no -

Đặc biệt, như C Mác vit, trong nền kinh t th trư ng c ờ ủa phương thức sn xuất

tư bn chủ nghĩa thì việc tìm kim “lợi nhuận l quy luật tuyệt đố ủa phương thứi c c sn

xuất ny” Trong nền kinh t th trườ , r nhất l trong phương thứng c sn xuất tư bn chủ nghĩa, lợi nhuận l yu tố trung tâm, l động lực tuyệt đối thúc đẩy phát triển sn xuất, tăng năng suất lao động v tăng hiệu qu của hot động sn xuất, kinh doanh Kinh t th trường l thnh qu, l sn phẩm của sự phát triển của kinh t ton th giới tri qua nhiều th kỷ v được chủ nghĩa tư bn hiện đi nâng lên mộ t t m cao m i chớ ứ không phi chỉ l

sn phẩm của riêng chủ nghĩa tư bn

Kinh t th trường đnh hướng xã hội chủ nghĩa l sự đột phá trong tư duy v thực tin lãnh đo sự nghiệp đổi mới của Đng Cộng sn Việt Nam Đây l vấn đề lý luận v thực ti n m i m ớ ẻ v h ứt s c ph c t p, gứ  ắn bó giữa vi c nh n th c quy luệ ậ ứ ật khách quan với phát huy vai trò chủ động, sáng to của Đng, Nh nước v nhân dân Việt Nam; l kt qu m ột quá trình tìm tòi, thể nghiệm lâu di, từ chưa đy đủ đn ngy cng đy đủ,

từ chưa sâu sắc đn ngy cng sâu sắc hơn

Ti Đi hội IX (năm 2001), Đng ta chính thức đưa ra khái niệm kinh t th trường đnh hướng xã hội chủ nghĩa, coi đó l mô hình tổng quát, l đường lối chin lược nhất quán của Việt Nam trong thời k quá độ lên chủ nghĩa xã hội Đn nay, đặc trưng của nền

Trang 10

kinh t th trường đnh hướng xã hội chủ nghĩa Việt Nam được xác đnh ngy cng sâu sắc

Về mục tiêu của kinh t th trường đnh hướng xã hội chủ nghĩa: Phát triển lực lượng sn xuất, xây dựng cơ sở ật chất cho ch nghĩa xã hộ v ủ i, thực hiện dân giu, nước mnh, dân chủ, công bằng, văn minh “Mục đích của nền kinh t th trường đnh hướng

xã hội chủ nghĩa l phát triển lực lượng sn xuất, phát triển kinh t để xây dựng cơ sở vật chất - k thuỹ ậ ủa chủ nghĩa xã hội, nâng cao đờ ống nhân dân”t c i s .

Đặc trưng về sở hữu: Trước đổi mới, nền kinh t nước ta chỉ có một ch độ sở hữu

về tư liệu sn xuất l chđộ công hữu (gồm sở hữu ton dân v sở hữu tập thể) Từ khi tin hnh đổi mới đất nước, Đng Cộng sn Việt Nam thừa nhận trên thực t có nhiều hình thức sở hữu về tư liệu sn xuất, bao gồm c công hữu v tư hữu

Đặc trưng về cơ cấu kinh t: L nền kinh t có nhiều thnh phn kinh t, trong đó kinh t nh nước giữ vai trò chủ đo, các thnh phn kinh t khác l bộ ph n hậ ợp thnh của nền kinh t th trường đnh hướng xã hội chủ nghĩa, kinh t tư nhân l một động lực quan tr ng cọ ủa nền kinh t

Đặc trưng về phân phối: Thực hiện phân phối theo kt qu lao động, hiệu qu kinh t, mức đóng góp vốn v các nguồ ực khác vo sn l n xu t, dấ ựa trên các nguyên tắc của

cơ ch th trường có sự qun lý của Nh nước, từ chỗ coi Nh nước l chủ thể quyt đnh phân phối chuyển dn sang xác đnh th trường quyt đnh phân phố n đu v Nh i l nước thực hiện phân phối li

Về cơ ch ận hnh củ v a nền kinh t: Kt hợp giữa cơ ch th trường với vai trò qun lý, điều hnh của Nh nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa, bo đm các mục tiêu phát triển kinh t - xã hội Ti Hội ngh Trung ương 6 khóa X, tháng 3 2008, Đ- ng ta khẳng đnh, nền kinh t th trường đnh hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam l nền kinh t vừa tuân theo quy luật của th trường, v a ch u s chi phừ  ự ối bởi các quy luật kinh t c ủa chủ nghĩa xã hội v các yu tố bo đm tính đnh hướng xã hội chủ nghĩa Đây cũng l nền kinh t có tổ chức, có k hoch, đặt dưới sự lãnh đo của Đng Cộng sn Việt Nam v sự qun lý của Nh nước xã hội chủ nghĩa Kinh t th trường đnh hướng xã hội chủ nghĩa vừa phát huy những ưu th của kinh t th trường v kinh t k hoch, vừa loi bỏ những khuy t t t c a hai n n kinh t ậ ủ ề  đó, nhằm th c hi n mự ệ ục tiêu dân giu, nước m nh,  dân chủ, công bằng, văn minh

Nền kinh t th trường đnh hướng xã hội chủ nghĩa phát huy tính tích cực, chủ động, sáng to của nhân dân trong phát triển kinh t - xã hội Nh nước qun lý bằng chính sách, pháp luật, chin lược, quy hoch; sử dụng cơ ch th trường để i phóng sứ gi c

Ngày đăng: 19/04/2022, 09:01

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1.Bộ giáo dục v đo to: Giáo trình kinh t chính tr. Trường đi học kinh t qu  ốc Khác
2.Bộ giáo dục v đo to: Giáo trình kinh t chính tr. Trường đi học bách khoa H nội Khác
3.Bộ giáo dục v đo to: Giáo trình kinh t chính tr. Nh xuất bn chính tr quốc gia Khác
4. Giáo trình kinh t chính tr ( Chương trình cao cấ p). Tập m t: Ch ộ ủ nghĩa tư bn.Học viện chính tr quốc gia Khác
5. Giáo trình kinh t quốc t. Học viện ti chính H Nội Khác
6. Giáo trình qun lý nh nước về kinh t. Học viện hnh chính quốc gia H Nội . 7. Báo” Phát triển kinh t” Khác
10. V.Lenin:Lenin ton tậ p,cu ốn Bn về cái gọi l v ấn đề th trường. Nh xuất bn Sự thật, H nội,1961 Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w