DANH SÁCH NHÓM.
Trang 1GVHD: NGUYỄN PHÚC HỌC
LỚP : K19YDD2
NHÓM 6
Trang 2DANH SÁCH NHÓM
Trang 3 Th khí nhân t o (TKNT) : thông khí áp l c ở ạ ự
d ng , dùng máy đ y vào ph i làm tăng áp ươ ẩ ổ
l c đ ng th trung tâm. ự ườ ở
1.Đ nh nghĩa ị
Trang 4Ch đ nh khi có suy hô h p c p ỉ ị ấ ấ
ho c m n tính, nghĩa là khi b nh ặ ạ ệ
nhân thi u oxy, gi m thông khí ph ế ả ế
nang ho c c hai ặ ả
Các ch đ nh c a Thông khí nhân ỉ ị ủ
t o: ạ
T n th ng ph i c p Viêm ph i ổ ươ ổ ấ ổ
do nhi m khu n, do trào ng c, do ễ ẩ ượ
hít ph i. ả
2 .Nguyên nhân
Trang 53. Tri u ch ng ệ ứ
TKNT c n đ c ch đ nh s m và không đ c trì ầ ượ ỉ ị ớ ượ
hoãn khi có ch đ nh. ỉ ị
Các d u hi u và tri u ch ng lâm sàng: ấ ệ ệ ứ
+T n s th >35 l n/phút Vt<5mL/kg ầ ố ở ầ
+Dung tích s ng < 10mL/kg Áp l c âm thì hít vào ố ự <25cmH2O
+Thông khí phút < 10L/phút Tăng PaCO2
>10mmHg
Trang 6+Suy hô h p không đáp ấ
ng v i oxy.
+Chênh ph nangđ ng ế ộ
m ch (FiO2= 1)>450 ạ
PaO2 khi có oxy
<55mmHg
Trang 74. M c tiêu ụ
4.1. M c tiêu sinh lýụ
H tr trao đ i khí qua ph i nh thay đ i ỗ ợ ổ ổ ờ ổ thông khí ph nang và oxy hóa máu đ ng m ch.ế ộ ạ Gi m gánh n ng chuy n hóa nh gi i phóng ả ặ ể ờ ả
c hô h pơ ấ
Gi m t n th ng ph i do máy th ả ổ ươ ổ ở
Trang 84.2 M c tiêu lâm sàng ụ
- Gi i quy t đ c tình tr ng gi m oxy hóa máu. ả ế ượ ạ ả Gi i quy t d c tình tr ng toan hô h p c p. ả ế ượ ạ ấ ấ Gi i quy t v n đ suy hô h p c p phòng và ả ế ấ ề ấ ấ
đi u tr x p ph i Gi i quy t v n đ m t c hô ề ị ẹ ổ ả ế ấ ề ệ ơ
h p ấ
C đ nh thành ng c Gi m m c tiêu th oxy ố ị ự ả ứ ụ
c a t ch c ho c m c tiêu th oxy c a c tim.ủ ổ ứ ặ ứ ụ ủ ơ
Trang 95. Nh n đ nh ậ ị
Thăm khám lâm sàng ph i đ c bi t chú ý ả ặ ệ
nh ng v n đ sauữ ấ ề :
Tình tr ng thi u oxy hi n t i? khó th ?ạ ế ệ ạ ở
V trí c a n i khí qu n? đ sâu n i khí qu n?ị ủ ộ ả ộ ộ ả
Thông khí đ u c 2 ph i?ề ả ổ
Bi u hi n c a tràn khí màng ph i? phù ph i? ể ệ ủ ổ ổ tràn d ch màng ph i?ị ổ
Trang 10Thăm dò ch c năng hô h pứ ấ
Đo dung tích s ngố
Tính l u l ng đ nh (Peakflow): ư ượ ỉ
Trang 11Th c hi n k ho ch chăm sócự ệ ế ạ Đánh giá Chăm sóc và
b o v ph i.ả ệ ổ
Theo dõi b nh nhân ệ Làm m và m khí th vào ấ ẩ ở Hút đ m khí qu n ờ ả
V t lý tr li u ậ ị ệ
Ph i đ c b o v ổ ượ ả ệ
Đ ng th thông ườ ở thoáng không b ị
c n tr b i đ m ả ở ở ờ
Gi m nguy c ả ơ
loét ép do
n m lâu.ằ
Đi u tr b ng t th : ề ị ằ ư ế
Đi u tr b ng t th đ c bi t ề ị ằ ư ế ặ ệ
có hi u qu b nh nhân ệ ả ở ệ ARDS v i t th th máy ớ ư ế ở
n m s p ằ ấ
B nh nhân không ệ
b loét ép ị
6.Chăm sóc b nh nhân th máy ệ ở
Trang 12
Cung c p ấ
đ năng ủ
l ng cho ượ
b nh nhân.ệ
Nhu c u dinh d ng ầ ưỡ ở
b nh nhân th máy:ệ ở
Năng l ng c n thi t: ượ ầ ế
30 – 35 kcal/kg
Tình tr ng ạ
s c kh e c a ứ ỏ ủ
b nh nhân ệ
đ c c i ượ ả
thi n.ệ
H n ch ạ ế
nguy c ơ
nhi m ễ
trùng
Chăm sóc toàn di n: ệ
V sinh, ch ng nhi m ệ ố ễ khu n, ch ng loét ẩ ố
B nh nhân ệ không b ị nhi m trùng ễ
Trang 138. D phòng bi n ch ng ự ế ứ
Gi m oxy máu:ả
B i nhi m khu n b nh vi n:ộ ễ ẩ ệ ệ
Tăng áp su t n i s (đ i v i BN t th ng s ấ ộ ọ ố ớ ổ ươ ọ
não)
Trang 14ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!!!