1. Trang chủ
  2. » Tất cả

cong_nghe_gen___ngan_201882

45 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tạo Giống Nhờ Công Nghệ Gen
Thể loại Bài
Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 3,67 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ GEN TRONG TẠO GIỐNG BIẾN ĐỔI GEN... Coli tổng hợp Penicilin với tốc độ nhanh ADN tái tổ hợp Kĩ thuật chuyển gen là kỹ thuật tạo ADN tái tổ hợp để chuyển gen từ tế

Trang 2

Mèo phát ra ánh sáng xanh nhờ

biến đổi gen

Trang 3

Lúa có gen β-caroten

Cây đu đủ mang gen

kháng virut CMV

Dê biến đổi gen cho sữa chứa prôtêin tơ nhện

Trang 4

BÀI 20: TẠO GIỐNG

NHỜ CÔNG NGHỆ GEN

Trang 5

BÀI 20: TẠO GIỐNG

NHỜ CÔNG NGHỆ GEN

II CÁC BƯỚC CẦN TIẾN HÀNH TRONG KĨ

THUẬT CHUYỂN GEN III ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ GEN TRONG

TẠO GIỐNG BIẾN ĐỔI GEN

Trang 6

BÀI 20: TẠO GIỐNG

NHỜ CÔNG NGHỆ GEN

Trang 7

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 (5 phút)

Nghiên cứu SGK trang 83 – sinh học 12 cơ bản và trả lời

các câu hỏi sau:

1 Công nghệ gen là gì ?

……… 2.Thế nào là kĩ thuật chuyển gen ?

………

3 Thể truyền là gì? Thể truyền thường dùng trong kĩ thuật chuyển gen là gì ?

……… 4.Plasmit là gì ?

5 AND tái tổ hợp ?

Trang 8

E Coli ( sinh sản

nhanh)

Gen + Thể truyền

(Vectơ)

VK E Coli tổng hợp Penicilin với tốc độ nhanh

Trang 9

E Coli ( sinh sản

nhanh)

Gen + Thể truyền

(Vectơ)

VK E Coli tổng hợp Penicilin với tốc độ nhanh

ADN tái

tổ hợp

Kĩ thuật chuyển gen là kỹ thuật tạo ADN tái tổ hợp

để chuyển gen từ tế bào này sang tế bào khác bằng cách sử dụng

cách sử dụng thể truyền thể truyền .

Trang 10

NST nhân tạo

Tế bào

Thể truyền có thể là Plasmit hoặc virut ( phagơ ), NST nhân tạo

ThÓ thùc khuÈn

ADN Đầu

Thể truyền ( Véctơ chuyển gen ):

• Là phân tử ADN nhỏ có khả năng nhân đôi một cách độc lập với hệ gen của tế bào hoặc có thể gắn vào hệ gen của tế bào.

Plasmit

ADN vi khuẩn

Tế bào vi khuẩn

Trang 11

PLASMIT CỦA VI KHUẨN

Plasimit là phân

tử ADN nhỏ , dạng vòng , có trong tế bào chất của nhiều loại vi khuẩn, có khả

năng nhân đôi độc lập với hệ gen của tế bào

Plasmit

ADN vi khuẩn

Tế bào vi khuẩn

Trang 12

PLASMIT GEN CẦN

CHUYỂN

ADN TÁI TỔ HỢP

ADN tái tổ hợp là phân tử ADN được lắp ráp từ thể

truyền và gen cần chuyển

Trang 13

I MỘT SỐ KHÁI NIỆM:

Bài 20 TẠO GIỐNG NHỜ CÔNG NGHỆ GEN

II CÁC BƯỚC CẦN TIẾN HÀNH TRONG

KĨ THUẬT CHUYỂN GEN

Trang 14

Tách ADN NST của “tế bào cho ”

Enzim cắt

Enzim cắt

Trang 15

Tạo ADN tái tổ hợp

Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp

Trang 16

I MỘT SỐ KHÁI NIỆM:

Bài 20 TẠO GIỐNG NHỜ CÔNG NGHỆ GEN

II CÁC BƯỚC CẦN TIẾN HÀNH TRONG

KĨ THUẬT CHUYỂN GEN

Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp

Chuyển ADN vào tế bào nhận Tạo ADN tái

tổ hợp

Trang 17

I MỘT SỐ KHÁI NIỆM:

Bài 20 TẠO GIỐNG NHỜ CÔNG NGHỆ GEN

II CÁC BƯỚC CẦN TIẾN HÀNH TRONG

KĨ THUẬT CHUYỂN GEN

1, Tạo ADN tái tổ hợp

Trang 18

Phiếu học tập số 2 Tạo ADN tái tổ hợp

1 Kể tên các nguyên liệu

để tạo ADN tái tổ hợp?

2 Nêu các bước tạo ADN

tái tổ hợp ?

En zim cắt Res tric ta za

Enzim nối Ligaza

Trang 19

ADN CỦA TẾ BÀO CHO

Enzim cắt (Restictaza)

GEN CẦN CHUYỂN

enzim nối (Ligaza)

ADN tái tổ hợp

BƯỚC 1: TẠO ADN TÁI TỔ HỢP

Trang 20

ADN cña tÕ bµo nhËn

ADN t¸i tæ hîp d¹ng vßng

ADN t¸i tæ hîp

CaCl 2 hoÆc xung

Trang 21

Phương pháp tải nạp: Sử dụng vi rút lây nhiễm

vi khuẩn khi chúng xâm nhập vào tế bào chủ

ThÓ thùc khuÈn

ADN Đầu

Trang 23

gen đánh dấu

Bước 3 : PHÂN LẬP DÒNG TB CHỨA ADN TÁI TỔ HỢP

Trang 24

III ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ GEN TRONG TẠO

GIỐNG BIẾN ĐỔI GEN:

1 KN sinh vật biến đổi gen

Cừu chuyển gen cho sữa chứa Protein huyết tương người.

Trang 25

III ỨNG DỤNG CƠNG NGHỆ GEN TRONG TẠO GIỐNG

BIẾN ĐỔI GEN

1 KN sinh vật biến đổi gen

Là sinh vật mà hệ gen của nó đã được con người làm

biến đởi cho phù hợp với lợi ích của mình

Ngô chuyển gen

kháng sâu

bệnh (phải) và ngô bình

thường (trái)

Trang 26

III ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ GEN TRONG TẠO GIỐNG BIẾN ĐỔI GEN:

1 KN sinh vật biến đổi gen:

- Là sinh vật mà hệ gen của nó đã được con người làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình

-Các cách làm biến đổi hệ gen của một sinh vật:

Trang 27

Dòng Vi khuẩn

E coli mang của loài khác (như gen tổng hợp Insulin của người )

Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen

Trang 29

Loại bỏ hoặc làm bất hoạt 1 gen nào đó trong hệ gen

Trang 30

III ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ GEN TRONG TẠO GIỐNG BIẾN ĐỔI GEN:

1 KN sinh vật biến đổi gen:

- Là sinh vật mà hệ gen của nó đã được con người

làm biến đổi cho phù hợp với lợi ích của mình

-Các cách làm biến đổi hệ gen của một sinh vật:

+Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen+ Làm biến đổi 1 gen đã có sẵn trong hệ gen + Loại bỏ hoặc làm bất hoạt 1 gen nào đó trong

hệ gen .

Trang 31

III ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ GEN TRONG

1 .KN sinh vật biến đổi gen

2 Một số thành tựu tạo giống biến đổi gen

Trang 32

Phiếu học tập số 3

Quan sát phần trình bày của nhóm bạn và

hoàn thành nội dung sau:

đổi gen Giống cây trồng biến đổi

gen

Vi sinh vật biến đổi gen

Phương pháp

tạo SV chuyển

gen

Thành tựu

Trang 33

2 Một số thành tựu tạo giống biến đổi gen

-Lấy trứng ra khỏi vật nuôi rồi cho thụ tinh trong ống nghiệm.

-Tiêm gen cần chuyển vào hợp tử  Hợp tử phát triển thành phôi.

-Cấy phôi đã được chuyển gen vào tử cung con vật

khácsinh ra ĐV chuyển gen.

Trang 34

2 Một số thành tựu tạo giống biến đổi gen

chuột cống nên có khối lượng gần gấp đôi so với chuột

bình thường cùng lứa

- Cừu sản xuất tơ nhện trong sữa….

-Tạo giống bông kháng sâu hại.

-Tạo giống lúa

“gạo vàng” có khả năng tổng hợp β - Carôtein trong hạt.

- Cà chua : Làm bất hoạt gen sản sinh êtylen giúp quả chín muộn, dễ vận chuyển

Tạo dòng vi khuẩn mang gen insulin của người  chữa bệnh tiểu đường

Trang 35

Dê biến đổi gen cho sữa chứa

prôtêin tơ nhện. Cây bông có chứa gen kháng sâu.

Trang 36

Biến đổi gen của một loài vi sinh vật thuộc họ vi khuẩn tiêu thụ

CO2 để sản xuất nhiên liệu (xăng sinh học)

Trang 37

-Đưa thêm một gen lạ vào hệ gen

Trang 39

1) Công nghệ gen là qui

trình công nghệ dùng để

tạo ra các sinh vật

a) Người ta dựa vào gen đánh dấu hoặc các dấu chuẩn.

2) Sinh vật biến đổi gen là

sinh vật mà hệ gen của nó

đã được con người làm

b) Công nghệ gen là Plasmit hoặc virut ( phagơ )

3) Để phân lập dòng tế bào

chứa ADN tái tổ hợp c) biến đổi gen hoặc

chuyển gen.

4) Thể truyền thường sử

dụng trong d) biến đổi cho phù hợp với lợi ích của con người

Câu 1 : Nối các số 1,2,3,4 với các chữ cái a,b,c,d

sao cho thành câu có nội dung phù hợp ?

Trang 40

Câu 2: Khi chuyển 1 gen tổng hợp Prôtêin của Người vào

vi khuẩn E.Coli, các nhà khoa học đã làm được điều

gì có lợi cho con Người ?

A Sản xuất Insulin với giá thành hạ, dùng chữa bệnh

tiểu đường cho con Người

B Prôtêin hình thành sẽ làm giảm tác hại của vi khuẩn

với con Người.

C Lợi dụng khả năng sinh sản nhanh, trao đổi chất

mạnh của vi khuẩn để tổng hợp một lượng Prôtêin

lớn đáp ứng nhu cầu nhiều mặt của con Người.

D Thuần hóa 1 chủng vi khuẩn E Coli để nuôi cấy vào

hệ tiêu hóa của con Người.

Trang 41

Câu 3: Trong kỹ thuật di truyền, ADN tái tổ hợp được

C thể truyền và gen cần chuyển

D thể truyền gắn vào ADN của tế bào nhận

Trang 42

Câu 4:

Cho các thành tựu:

(1) Tạo chủng vi khuẩn E.coli sản xuất insulin của người

(2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường

(3) Tạo ra giống bông và giống đậu tương mang gen kháng

thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia

(4) Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao

Những thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật di truyền là:

A (1), (3) B (3), (4)

C (1), (2) D (1), (4)

Trang 44

ƯU ĐIỂM NỔI BẬT CỦA TẠO GIỐNG BẰNG CÔNG NGHỆ GEN LÀ GÌ ?

Trang 45

1 Trả lời các câu hỏi và bài tập trong SGK

2 Đọc bài 21: DI TRUYỀN Y HỌC

Ngày đăng: 19/04/2022, 07:27

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm