MÔ HÌNH HÓA KHỐI ĐÁ VÀ TRẠNG THÁI ỨNG SUẤT TRONG KHỐI ĐÁ DÙNG CHO SINH VIÊN NGÀNH XDCTN VÀ XDCTN&MỎ Hà Nội, 2014 TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT BỘ MÔN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM VÀ MỎ Người
Trang 1MÔ HÌNH HÓA KHỐI ĐÁ VÀ TRẠNG THÁI
ỨNG SUẤT TRONG KHỐI ĐÁ
(DÙNG CHO SINH VIÊN NGÀNH XDCTN VÀ XDCTN&MỎ)
Hà Nội, 2014
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ - ĐỊA CHẤT
BỘ MÔN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM VÀ MỎ
Người soạn: TS Trần Tuấn Minh
Trang 2Mụ hỡnh húa khối đỏ
- Mụ hỡnh khối đỏ đàn hồi
mối quan hệ tỷ lệ giữa ứng suất và tốc
độ biến dạng ε’ = dε/dt trong trạng thái
tr ợt của mô hình, nó phụ thuộc vào loại
- Mụ hỡnh dẻo lý tưởng:
Mô hình dẻo lý t ởng: Là mô hình dẻo mà biến
Trang 33
Trang 5Nguyờn lý lắp ghộp cỏc mụ hỡnh cơ bản
- Nguyên lý ghép nối tiếp:
Khi ghép 2 hay nhiều mô hỡnh nối tiếp với nhau thỡ ứng suất toàn phần coi nh
bằng nhau còn biến dạng toàn phần thỡ bằng tổng biến dạng của các mô hỡnh riêng lẻ.
Hay: σ = σ1 = σ2 = σ3 = ….= σn
ε = ε1 + ε2 + ε3 + + εn
- Nguyên lý ghép song song:
Khi ghép 2 hay nhiều sơ đồ song song với nhau thỡ biến dạng toàn phần bằng biến dạng thành phần còn ứng suất toàn phần bằng tổng các ứng suất riêng lẻ trong các mô hỡnh đem ghép.
Trang 77
Trang 9Mụ hỡnh Kelvin
Mụ hỡnh standard
ε η
ε σ
=
′ +
1
2 2
1
1
E
E E
E
e E
e E E
0
0
(
Mụ hỡnh Thomson
1 2 2
1 2
2 2
.)11()
(
E E E
E E
E E
E
ε ε η σ σ
Biểu đồ từ biến mối quan hệ ứng suất và biến
dạng với ( σ = σ0 = const, σ = vt, v = const)
Trang 10d d
d
E
σ σ σ
Mô hình đàn hồi-nhớt-dẻo
Trang 1111
Trang 12Nghiên cứu trên các mô hình tương đương
Trang 13Đất đá có chứa nứt nẻ
Trang 14Mô hình phá huỷ, các thuyết bền
Thuyết công biến dạng đàn hồi
yz yz xz
xz xy
xy z
z y
y x
W
const W
E
const E
E W
dh
dh dh
2
2 / 2
/
*
*
2 2
ε
σ
ε σ
Công đàn hồi giới hạn
Trang 15Thuyết bền Morh
) (
K N
Theo Fraihatst khi có dạng parabol công thức là:
Theo Fraihatst khi có dạng đường thẳng theo công thức
K N
σ σ
σ σ
2
1
K N
Trang 17Tiêu chuẩn hoek-br own cho đá
Trang 18Tiêu chuẩn phá hủy Hoek - Brown phiên bản đ ợc công
bố năm 2002 thông qua biểu thức sau:
Trong đó:
điểm gây phá hủy.
biểu thức sau:
Trang 20Chỉ số độ bền địa chất
Từ vùng miêu tả cấu trúc và các điều kiện bề mặt của khối đá, sự sấp xỉ trong đồ thị này xác định giá trị trung bình của chỉ số địa chất GSI từ các
đ ờng biên Giá trị của GSI dao động từ 36 đến 40
Rất nhiều khối - liên kết các hạt đ
ợc phân bố trong khối đá với các khối góc cạnh đ ợc hình thành từ 4 hệ khe nứt không liên tục.
Khối/bị phân bố - bị uốn nếp/hay
bị phay phá với các khối góc cạnh đ ợc
Trang 2121
Trang 22Trạng thái ứng suất nguyên sinh
Trạng thái ứng suất nguyên sinh hay trạng thái ứng suất ban đầu tồn tại trong quá trình thành tạo khối đá, khi chúng ch a chịu sự tác động gì của con ng ời
Các yếu tố ảnh h ởng đến quy luật phân bố ứng suất trong khối đá:
- Lực kiến tạo, ngoại lực trọng tác dụng đến quá trình thành tạo đá
- Các tính chất cơ học của đá và khối đá
- đặc điểm cấu trúc của khối đá
Các ph ơng pháp nghiên cứu trạng thái ứng suất nguyên sinh:
Thông th ờng ng ời ta nghiên cứu trạng thái ứng suất
nguyên sinh theo 2 ph ơng pháp:
+ Ph ơng pháp nghiên cứu lý thuyết
+ Ph ơng pháp nghiên cứu thực nghiệm
Ph ơng pháp lý thuyết
Ph ơng pháp nghiên cứu trạng thái ứng suất nguyên sinh
(TTƯNS) theo ph ơng pháp lý thuyết thông th ờng ng ời
ta dựa vào 2 giả thiết sau:
+ Giả thiết khối đá là bán không gian vô hạn Hệ trục đặt
tại mặt đất và coi bề mặt là bằng phẳng
+ Giả thiết khối đá là lớp vỏ của trái đất trong đó có chú
ý đến ảnh h ởng của quá trình tự quay của trái đất
Khối đá là đàn hồi, đồng nhất và
Trang 23Khối đá có tính chất đàn hồi, không đẳng h ớng
Thành phần ứng suất thẳng đứng đ ợc xác định theo công thức sau:
2
2 1
1 1
2
2 1
1
1
E E
E
E E
E
z x
y
y
z y
x
x
σ ν σ ν σ
ε
σ ν σ ν σ
E
E
λσ σ ν
ν σ
2
1
2
1 1
−
z
y xy yx
xy zy zx y
z z
x xy yx
xy zy zx x
E E E E
σ ν
ν
ν ν ν σ
σ ν
ν
ν ν ν σ
−
+ +
=
−
+ +
xy zy zx y
z
x xy yx
xy zy zx x
E E E E
ν ν
ν ν ν λ
ν ν
ν ν ν λ
−
+ +
=
−
+ +
=
1
1
z z y
x
E
E
λσ σ ν
ν σ
2
1
2
1 1
i
k
i i k
k i i k
1
1
1 )
1 ) 1 ,
σ
Trang 24khối đá đàn hồi dẻo
Trong miền đàn hồi
ϕ
ϕ σ
σ γ σ
sin 1
cos 2 sin 1
sin 1 ,
σ γ
ϕ λ λ
ϕ
ϕ
ϕ λγ
ϕ
ϕ γ
) 1
( sin
1 1
cos 2
sin 1
cos 2 sin
1
sin 1
*
*
* 0
0 0
K N N
C H
C H
H
−
= +
) 1 (
α ϕ σ
σ
α ϕ σ
σ
α
α
tg tg
tg tg
λ σ
z tg
tg
) (
ϕ α
α γ
λ σ
+
=
=
Trang 25Ph ¬ng ph¸p nghiªn cøu tr¹ng th¸i ¦SNS theo thùc nghiÖm
Quan hÖ øng suÊt biÕn d¹ng 2 ph ¬ng x, y cã d¹ng nh sau:
E. εx = σx - ν . σz
σ
ν
νε ε
x
x z
z
E E
Trang 26Trạng thái ứng suất thứ sinh và các quá trình biến đổi cơ học trong khối đá xung
quanh khoảng trống CTN
Trang 27Trong hệ tọa độ trụ
Lời giải ứng suất biến dạng xung quanh đường hầm
Tenxơ ứng suất - hệ tọa độ
Trang 28Lời giải ứng suất biến dạng xung quanh đường hầm trong môi trường đất đá đàn hồi-dẻo
θ σ
θ σ
σ σ
θ σ
θ σ
σ σ
σ σ
θ σ
θ σ
σ σ
σ σ
θ
θθ
2cos2
sin2
2sin2
cos2
2
2sin2
cos2
2
xy yy
xx r
xy yy
xx yy
xx
xy yy
xx yy
xx rr
+
=
E v
r p p p
r p p p
a u
z z
a a
t
a a
r
2 0
2 2
1
)(
)(
ρ σ
ρ σ
ρ
ρ ρ
1 1
i R
i R R
d
r
m R
r m
i R
i R R
d
r
m R
r m
p
σ
σ
Trang 29R p p p
r
R p p p
i i a
e u
z
e z
i i a a
e t
i i a a
e r
2 0
2 2
0
1 0
1 0
1 1 1
1 1
1
1 1
− +
+
=
∆
∆ +
∆ +
R R
m
r R R d
R R d t
m t m
t u
t r z
z
R
R d m
R
r R R d R t
R
R d m
R
r R R d r
m
p m
k r
k
r k r E v v
m
r m
m m
m
r m
m
ρ ρ
ρ ρ
σ σ
σ ρ ρ
ρ ρ
σ σ σ
σ
σ ρ
σ σ
σ
σ ρ
σ σ
σ
Lời giải ứng suất biến dạng xung quanh đường hầm trong môi trường đất
đá đàn hồi-nhớt- dẻo
Trang 31Đường hầm tròn dưới sâu
Trong hệ tọa độ trụ
Trang 32xy xx
σ
σ σ
σ σ
0 0
r rr
σ
σ σ
σ σ
θθ θ θ
0 0
0 0
Trang 33ϑγ
σ
ϑγ
γ
σ
ϑγ
3121
2cos3
12
11
21
2cos4
312
11
21
2
2 0 4
4 0
4
4 0 2
2 0
2
2 0 4
4 0 2
2 0
r K
H
r
r K
H r
r K
H
r
r r
r K
H r
r K
Trang 342 0
Trong môi trường thủy tĩnh
0 ,
2 2
2
2 2 2 2
2 2
2 2
2
2 2 2 2
2 2
2 2
σ σ
r i
a
i i a
a z
a i i a
i a
i a
i i a
a
a i i a
i a
i a
i i a
a r
r r
r p r
p v
r
r
r r r
p
p r
r
r p r
p
r
r
r r r
p
p r
r
r p r
p
Có áp lực trong, lời giải Lame
Trang 35Phân bố ứng suất xung quanh các đường hầm
Trang 36Trong môi trường không thủy tĩnh – lời giải Terzaghi
Trang 37ứg suất-biến dạng xung quanh đường hầm khi có xem xét đến sự dãn nở thể
tích của đất đá trong vùng biến dạng dẻo
0
=
−+
R dR
sin 1 2
1 1 1
2 2
0
2
p
K v
v r
g c
g c
H R u
ϕ
ϕ ϕ
ϕ γ
ε ε
σ
ϕ ϕ
σ
R
R g
c p K
g c
R
R g
c p
p
p
K p
K R
cotcot
cotcot
=
−
−
Khi thay thế εv chú ý thông thường giá trị của εv thường dao động trong khoảng 0 ≤ εv ≤
0,3 và khi đó chuyền vị trên biên hầm trong vùng đất đá bị dãn nở thể tích được xác định bằng việc cân bằng thể tích vùng biến dạng dẻo lúc bắt đầu dãn nở và sau khi dãn nở phải bằng nhau.
Trang 38o r r p
r r
r r i
r r
h h
h h h
h h
h h h
o p
biên sau sẽ được sử dụng cho bài toán này:
r p
p
r
r B B
2
B r
r N
c r
E u B
N
p p
p p
p p p p
1
1
sin 1
cos 2 ) 1
µ µ ϕ
ϕ µ
−
−
−
′ +
−
−
=
) )(
1 (
) 2 1 ( ) 1 ( 1
sin 1
cos 2 1
ln )
( 2 1 ) 1 (
2 2
1
2 2 0 2
2 0 2 2
7 2
2 0 2
2
2 0 3
2 0 2
p p
e
p e e
p p p
p
p p p
p p
p e
p
e p p
e p
p
r r E
r r E
N
c r K E r
r
A r E A r r E
µ
µ µ
µ µ
ϕ
ϕ µ
µ µ
µ µ
σ
ϕ
( )(ln 1 ) )
1 )(
1 ( e e w h p h0 r p e
=
Trang 39Ví dụ hiện t ợng tróc nở đá bên hông các đ ờng lò hình
thang a) Trong đá phân lớp cứng chắc; b) trong đá mềm yếu
Ví dụ sập đổ ở phía tr ớc g ơng đào a) đất mềm, b)
phân lớp
Trang 40Ví dụ hiện t ợng tróc nở đá trên nóc các đ ờng
hầm
Trang 42Ví dụ hiện tượng bùng nền
Trang 43(HOek vµ Brown 1980)
Trang 4545
Trang 46Lón sôt bÒ mÆt
Trang 47Lún sụt bề mặt
Trang 48Sụt lún khi thi công đường hầm Taegu,
Nam Hàn Quốc
Sụt lún khi thi công đường hầm ở Munic, Đức
Trang 493 Sự phân bố ứng suất xung quanh công trình ngầm, ảnh hưởng của sự phân
bố lại ứng suất đến áp lực đất đá xung quanh khoảng trống công trình ngầm?
4 Trạng thái ứng suất nguyên sinh là gì? phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến trạng thái ứng suất nguyên sinh? Vai trò của việc nghiên cứu trạng thái ứng suất nguyên sinh trong khối đá?
5 Thuyết bền Mohr - Coulomb, cách thiết lập và vai trò của thuyết bền trong việc xác định năng lượng phá vỡ đất đá và ổn định khối đá?
6 Trạng thái ứng suất thứ sinh và các quá trình biến đổi cơ học trong khối đá xung quanh khoảng trống CTN.
7 Biểu hiện phá hủy của đất đá xung quanh công trình ngầm do tác động khai đào?
Câu hỏi ôn tập về nhà
Trang 50Xin chân thành cảm ơn!