1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chia_hai_so_co_tan_cung_la_cac_chu_so_0_83d93e28b8

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 806 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1/ Khi chia một tích hai thừa số cho một số ta làm như thế nào?. Khi chia một tích hai thừa số cho một số, ta có thể lấy một thừa số chia cho số đó nếu chia hết , rồi nhân kết quả với t

Trang 2

1/ Khi chia một tích hai thừa số cho một số ta làm như thế nào?

Khi chia một tích hai thừa số cho một số, ta có thể lấy một thừa số chia cho số đó ( nếu chia hết ), rồi nhân kết quả với thừa số kia

Cách 1 : (12 x 2) : 3 = 24 : 3

= 8

2/ Tính bằng hai cách : ( 12 x 2 ) : 3

Bài cũ: Chia một tích cho một số

Cách 2 : (12 x 2) : 3 = ( 12 : 3 ) x 2 = 4 x 2

= 8

Trang 3

320 : 10 =

Tính nhẩm

32 32

3200 : 100 =

Trang 4

CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0

Chuyển các phép chia sau đây thành phép

chia một số cho một tích rồi thực hiện

320 : 40 = ?

32000 : 400 = ?

Tổ 1, 2: 320 : 40 = ?

Tổ 3, 4: 32000 : 400 = ?

Trang 5

Tổ 3, 4: 32000 : 400 = ?

32000 : ( 100 x 4 )

32000 : ( 80 x 5 )

32000 : ( 200 x 2 )

Các cách chuyển phép chia 32000 : 400 thành phép chia một số cho một tích là :

Toán

CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0

Trang 6

b) 32000 : 400 = ?

32000 : 400 =

32000 : 400 =

Khi thực hiện phép chia 32000 : 400, ta có thể cùng xoá hai

chữ số 0 ở tận cùng của số chia và số bị chia, rồi chia như

thường.

32000 : (100 x 4) = 32000 : 100 : 4

= 320 : 4

= 80

* Thực hiện phép chia

320 : 4 = 80

* So sánh kết quả hai phép chia

32000 : 400 và 320 : 4 ?

32000 : 400 = 320 : 4

* Áp dụng các tính chất vừa tìm hiểu hãy đặt tính và thực hiện phép chia

32000 : 400

Nhận xét gì các chữ số 32000 và 320 ; 400 và 4.

- Cùng xóa hai chữ số 0 ở tận cùng của 32000 và 400 được

320 và 4.

* Đặt tính

* Cùng xóa hai chữ số 0 ở tận cùng của số chia và số bị chia.

8

0

320 00 4 00

Trường hợp số chữ số 0 ở tận cùng của số bị chia nhiều hơn số chia.

80

Toán

CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0

Trang 7

Khi thực hiện phép chia hai số có tận cùng là các chữ số 0, ta có thể

làm thế nào?

Khi thực hiện phép chia hai số có tận cùng là các chữ số 0,

ta có thể cùng xoá một, hai, ba,…chữ số 0 ở tận cùng của số chia

và số bị chia, rồi chia như thường.

Lưu ý: Xóa bao nhiêu chữ số 0 ở tận cùng của số chia

thì xóa bấy nhiêu chữ số 0 ở tận cùng của số bị chia.

Ghi nhớ :

Toán

CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0

Trang 8

1/ Tính:

a) 420 : 60 b) 85000 : 500

4500 : 500 92000 : 400

Toán

CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0

Trang 9

Chọn đáp án đúng:

a) 420 : 60 = ? 4500 : 500 = ? b)85000 : 500 = ? 92000 : 400 = ?

7 70 700

900

9 90

17

1700 170

23

2300 230

1/ Tính

Toán

CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0

Trang 10

2/ Tìm x

a) X x 40 = 25600

Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm thế nào ?

Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho

thừa số đã biết.

b) X x 90 = 37800

X = 25600 : 40

X = 640

Toán

CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0

Trang 11

Bài 3: Người ta đự định xếp 180 tấn hàng lên các toa xe lửa Hỏi:

a) Nếu mỗi toa xe chở được 20 tấn hàng thì cần mấy toa xe loại đó?

a) Nếu mỗi toa chở được 20 tấn hàng thì cần số toa xe là:

180 : 20 = 9 (toa xe)

b) Nếu mỗi toa xe chở được 30 tấn hàng thì cần số toa xe là:

180 : 30 = 6 (toa xe)

Đáp số: a) 9 toa xe; b) 6 toa xe.

Tóm tắt

a) 20 tấn : 1 toa xe

Giải

b) Nếu mỗi toa xe chở được 30 tấn hàng thì cần mấy toa xe loại đó?

180 tấn:…? toa xe

Toán

Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0

b) 30 tấn: 1 toa xe

Trang 12

Chú khỉ thông minh

Toán

CHIA HAI SỐ CÓ TẬN CÙNG LÀ CHỮ SỐ 0

Trang 13

540 : 60 = 9

Trang 14

2500 : 50 = 50

Trang 15

1200 : 400 = 3

Trang 16

7000 : 700 = 10

Trang 17

Xem trước bài: Chia cho số

có hai chữ số

Ngày đăng: 19/04/2022, 07:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm