Chuyển từ hệ nhị phân qua hệ thập phân 3.. Chuyển từ hệ thập phân qua hệ nhị phân 4.. Chuyển từ hệ nhị phân qua hệ thập phânGiá trị của một số A được hiểu:... Chuyển từ hệ thập phân sang
Trang 1Chương 02
Phần 1
HỆ ĐẾM
Trang 2Nội dung
I. Hệ thập phân (Decimal System)
II. Hệ nhị phân (Binary System)
III. Hệ thập lục phân (Hexadecimal System)
IV. Hệ đếm cơ số bất kỳ
Trang 3I Hệ thập phân
1. Quy tắc đếm
2. Dạng tổng quát
3. Ví dụ
Trang 41 Quy tắc đếm
Trang 7II Hệ nhị phân
1. Quy tắc đếm
2. Chuyển từ hệ nhị phân qua hệ thập phân
3. Chuyển từ hệ thập phân qua hệ nhị phân
4. Số bù hai (số âm)
5. Các phép toán
Trang 81 Quy tắc đếm
Trang 92 Chuyển từ hệ nhị phân qua hệ thập phân
Giá trị của một số A được hiểu:
Trang 113 Chuyển từ hệ thập phân sang hệ nhị phân
a. Phương pháp 1: Chia dần cho 2 rồi lấy phần dư
b. Phương pháp 2: Phân tích thành tổng của các số 2
Trang 12a PP1: Chia dần cho 2 rồi lấy phần dư
D = số cần chuyển
Chia D (chia nguyên) liên tục cho 2
cho tới khi kết quả phép chia = 0
Lấy phần dư các lần chia viết theo
thứ tự ngược lại
Trang 154 Số bù hai (số âm)
Số bù một
Đảo tất cả các bit của một số nhị phân ta được số bù một của nó.
Lấy số bù một cộng 1 ta được số bù hai của số nhị phân ban đầu.
Ví dụ:
Giả sử có B = 1001
Bù một của B = 0110
Bù hai của B = 0111
Trang 20d Phép chia 2 số nhị phân
Thực hiện phép chia giống như trong hệ thập phân
Ví dụ: 11101/101=101, dư 100
Trang 21III Hệ thập lục phân
1. Quy tắc đếm
2. Chuyển đổi hệ 16 và hệ 10
3. Chuyển đổi hệ 16 và hệ 2
Trang 221 Quy tắc đếm
Trang 243 Chuyển đổi hệ 16 và hệ 2
a. Bảng chuyển đổi
b. Chuyển đổi hệ 16 sang hệ 2
c. Chuyển đổi hệ 2 sang hệ 16
Trang 25a Bảng chuyển đổi
Một chữ số hệ 16 tương đương
4 BIT của hệ hai
Trang 26b Chuyển đổi hệ 16 sang hệ 2
Căn cứ vào bảng chuyển đổi, thay thế 1 chữ số của số hệ 16 bằng 4 bit nhị phân.
Ví dụ:
A(16) = 1100(2) 7(16) = 0111(2)
A7(16) = 1100 0111(2)
Trang 27c Chuyển đổi hệ 2 sang hệ 16
Nhóm 4 bit một từ phải sang trái rồi căn cứ vào bảng chuyển đổi, thay thế bằng chữ số tương ứng trong hệ 16
Ví dụ:
1111100B
= 0111 1100B
= 7AH
Trang 28Đơn vị thông tin
BIT
Chỉ nhận giá trị 0 hoặc 1
1Byte = 8 BIT 1KB = 210 Bytes = 1024 Bytes 1MB = 1024 KB 1GB = 1024 MB
…
Trang 29Phụ lục
i. Các chuẩn Binary Prefix
ii. Độ lệch giữa chuẩn SI và IEC
Trang 30i Các chuẩn Binary Prefix
Trang 32ii Độ lệch giữa chuẩn SI và IEC
300 GB (300×109 B) 300×0.9313 GiB ≅
279.4 GiB ≅
Trang 33Tài liệu tham khảo
Võ Văn Chín, 2003, Giáo trình kiến trúc máy tính, Trường ĐH Cần Thơ
Nguyễn Kim Khánh, 2007, Bài giảng kiến trúc máy tính, Trường ĐHBKHN
Đặng Xuân Hà, 2005, Bài giảng kiến trúc máy tính, Trường ĐH Nông Nghiệp HN
Website:
http://en.wikipedia.org/wiki/Binary_prefix
http://physics.nist.gov/cuu/Units/binary.html