1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰCGiảng viên: Dương Thị Hoài Nhung (MBA)Khoa Quản trị Kinh DoanhĐại học Ngoại Thương

16 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 331,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng quan về quản trị nguồn nhân lực  Chương II: Chiến lược và hoạch định nguồn nhân lực  Chương III: Phân tích công việc  Chương IV: Tuyển dụng nhân sự  Chương V: Đào tạo và phát t

Trang 1

QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC

Giảng viên: Dương Thị Hoài Nhung (MBA)

Khoa Quản trị Kinh Doanh

Đại học Ngoại Thương

Email: nhungdth@ftu.edu.vn

Mobile: 0985 867 488

Trang 2

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Giáo trình:

PGS.TS Trần Kim Dung (2008)

Quản trị nguồn nhân lực chiến

lược NXB Thống kê

Sách tham khảo:

- Nguyễn Hữu Thân (2008) Quản

trị nhân sự NXB Lao động- Xã hội

- PGS.TS Nguyễn Ngọc Quân

(2007) Giáo trình Quản trị nhân

lực NXB ĐH Kinh tế quốc dân

Trang 3

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

 Chương I Tổng quan về quản trị nguồn nhân lực

 Chương II: Chiến lược và hoạch định nguồn nhân lực

 Chương III: Phân tích công việc

 Chương IV: Tuyển dụng nhân sự

 Chương V: Đào tạo và phát triển nhân viên

 Chương VI: Quản trị thành tích

 Chương VII: Quản trị hệ thống đãi ngộ

Trang 4

CHƯƠNG I:

TỔNG QUAN VỀ QUẢN TRỊ

NGUỒN NHÂN LỰC

Trang 5

1 Khái niệm

a Quá trình phát triển của QTNNL

I Khái niệm, mục tiêu và vai trò của Quản trị nguồn nhân lực (QTNNL)

Trang 6

b Khái niệm

- Quản trị NNL: là tất cả các hoạt động, chính sách

và các quyết định quản trị liên quan và có ảnh

hưởng đến mối quan hệ giữa DN và cán bộ công nhân viên của DN đó.

- QTNNL bao gồm các hoạt động được thiết kế để

cung cấp và điều phối các nguồn lực con người của một tổ chức

(Noe, Hollenbeck, Gerhart, Wright (2003): Human Resource Management: Gaining A Competitive Advantage, 4 th, Ed McGraw-Hill Irwin)

Trang 7

SỰ KHÁC BIỆT QUẢN TRỊ NHÂN SỰ

VÀ QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC

Quản trị nhân sự (Personnel Management)

- Lao động là yếu tố chi phí đầu vào

- Lợi ích của tổ chức, DN

- Quan hệ thuê mướn

- Công nghệ, kỹ thuật và quản trị

Quản trị Nguồn nhân lực

(HRM)

- Con người là vốn quý, NNL cần đầu tư phát triển

- Cả lợi ích của tổ chức lẫn lợi ích của nhân viên

- Quan hệ hợp tác bình đẳng hai bên cùng có lợi

- Quản trị+ chất lượng NNL+ công nghệ và kỹ thuật

1 Quan điểm

triết lý về nhân

viên trong DN

2 Mục tiêu quan

tâm hàng đầu

3 Quan hệ giữa

NV và chủ DN

4 Cơ sở của

năng suất, chất

lượng

Trang 8

SỰ KHÁC BIỆT QUẢN TRỊ NHÂN SỰ

VÀ QUẢN TRỊ NGUỒN NHÂN LỰC

Quản trị nhân sự (Personnel Management)

- Nhà nước, tổ chức và

DN

- Ngắn hạn và trung hạn

- Phục vụ cho Chiến Lược, chính sách KD của TC

Quản trị Nguồn nhân lực

(HRM)

- Nhà nước, tổ chức và

DN

- Dài hạn

- Phối hợp với chiến lược, chính sách KD của

TC

6 Định hướng

hoạt động

7 Mối quan hệ giữa

Chiến lược, chính

sách QT con người

với Chiến lược và

chính sách KD của

tổ chức

5 Quyển thiết lập

các chính sách, thủ

tục cán bộ

Trang 9

2 MỤC TIÊU:

Giúp cho tổ chức đạt được các mục tiêu của mình.

Sử dụng các kỹ năng và khả năng của lực lượng lao

động một cách có hiệu quả.

Cung cấp cho tổ chức những người lao động được đào tạo tốt và có động cơ mạnh.

Tăng sự thỏa mãn của nhân viên đối với công việc và nhu cầu tự khẳng định.

Đảm bảo việc tuân thủ luật pháp và đạo đức về sử dụng lao động.

Trang 10

III Các hoạt động QTNNL

TIỀN TUYỂN DỤNG

HẬU TUYỂN DỤNG

TUYỂN DỤNG - T UYỂN MỘ

- TUYỂN CHỌN

- HOẠCH ĐỊNH

- PHÂN TÍCH CÔNG VIỆC

- ĐÀO TẠO - PHÁT TRIỂN

- ĐÁNH GIÁ THÀNH TÍCH

- QUẢN TRỊ HT ĐÃI NGỘ

Trang 11

1 Các hoạt động tiền tuyển dụng

Hoạch định nguồn nhân lực : dự báo và lập kế hoạch NNL và phát triển các chương trình nhằm đảm bảo

sự sẵn sàng về số lượng với chất lượng NNL cho

TC đúng lúc và đúng chỗ

Phân tích công việc : một quy trình được tổ chức một cách hệ thống nhằm thu thập, phân tích và tổ chức thông tin về các công việc cụ thể của doanh nghiệp

2 Các hoạt động tuyển dụng:

Tuyển mộ : hoạt động xác định và thu hút các ứng

viên tiềm năng cho các vị trí công việc cụ thể

Tuyển chọn : hoạt động trong đó công ty đánh giá và lựa chọn nhân sự từ các ứng viên xin việc.

Trang 12

3 Các hoạt động hậu tuyển dụng:

Đào tạo và phát triển : các hoạt động giúp

cho nv học hỏi những kinh nghiệm để thực hiện cv hiện tại hoặc tương lai một cách hiệu quả.

Đánh giá thành tích : quá trình đo lường mức

độ hoàn thành cv của nv và phản hồi cho nv

Đãi ngộ : bao gồm tiền lương và phúc lợi mà người LĐ nhận được từ công ty Đãi ngộ đảm bảo sự công bằng trong nội bộ và công bằng

so với bên ngoài đồng thời hệ thống đãi ngộ phải thúc đẩy người LĐ làm việc tốt hơn

Trang 13

III.Vai trò của QTNNL

1 Vai trò hành chính:

 Các thủ tục hành chính như: hợp đồng, tính lương, bảo hiểm, phúc lợi, cho người lao động.

2 Vai trò hỗ trợ người lao động:

 Giúp nhân viên quản lý khủng hoảng

 Giải đáp các thắc mắc, khiếu nại của nhân viên.

3 Vai trò tác nghiệp:

 Xây dựng và triển khai các chương trình và chính sách nguồn nhân lực như: tuyển dụng, đào tạo, đánh giá thành tích, đãi ngộ,

Trang 14

III.Vai trò của QTNNL

4 Vai trò chiến lược:

Tập trung và phát triển các chương trình nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức.

Gắn kết nguồn nhân lực vào hoạch định chiến lược

ngay từ đầu.

Tham gia vào việc ra các quyết định liên quan đến sáp nhập, mua lại, và cắt giảm quy mô tổ chức.

Thiết kế lại tổ chức và các quy trình công việc.

Tính toán và lưu trữ các kết quả tài chính của hoạt động nhân sự.

Trang 15

IV Nghề nghiệp và Năng lực quản trị

nguồn nhân lực:

1 NGHỀ NGHIỆP QTNNL:

Chuyên gia nhân sự tổng hợp:

Người có trách nhiệm thực hiện các hoạt động QTNNL khác nhau, có kiến thức, kỹ năng chuyên sâu về các hoạt động QTNNL

Chuyên viên nhân sự:

Người có kiến thức và chuyên môn rất sâu về một vài lĩnh vực (hữu hạn) của QTNNL

Trang 16

2 Năng lực QTNNL quan trọng:

Kiến thức về lĩnh vực kinh doanh và tổ chức

Kỹ năng gây ảnh hưởng và quản lý thay đổi

Kiến thức và kỹ năng cụ thể về QTNNL

Ngày đăng: 19/04/2022, 06:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w