Chi phí sản xuất & thời gianCác loại chi phí trong ngắn hạn Các loại chi phí trong dài hạn./ 1 Một số khái niệm... Chi phí mua nguyên vật liệu,trả lương công nhân,…Tổng chi phí biến đ
Trang 1Chương 4 (tt)
LÝ THUYẾT VỀ CHI PHÍ
Phần 2:
Trang 21 Một số khái niệm
NỘI DUNG
Trang 31) Một số khái niệm
Chi phí kế toán & chi phí kinh tế
Chi phí kế toán là những chi phí doanh nghiệp chi ra dưới hình thức tiền tệ được phản ánh vào sổ sách kế toán.
Chi phí kinh tế
Chi phí kế toán
Chi phí cơ hội
Ví dụ: Đới với sinh viên:
Chi phí kế toán là học phí, tiền mua sách vở…
Chi phí cơ hội là từ bỏ phần thu nhập vì thời gian giành cho việc học
Trang 4 Chí phí cơ hội của việc sản xuất ra
tất cả các nguồn lực được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa đó.
Chi phí cơ hội gồm:
Chi phí hiện
Chi phí ẩn./
1) Một số khái niệm
Trang 6Chi phí sản xuất & thời gian
Các loại chi phí trong ngắn hạn
Các loại chi phí trong dài hạn./
1) Một số khái niệm
Trang 72) Chi phí sản xuất trong ngắn hạn
1 Các loại chi phí tổng
2 Các loại chi phí đơn vị
3 Mối quan hệ giữa MC- AC,AVC
Trang 8Chi phí mua nguyên vật liệu,trả lương công nhân,…
Tổng chi phí biến đổi (TVC)
2) Chi phí sản xuất trong ngắn
hạn
Trang 9Là toàn bộ chi phí chi cho các yếu tố sản xuất cố định và yếu tố sản xuất biến đổi trong một đơn vị thời gian.
Trang 100 11 18 23 30 43 64
Ví dụ
TC TVC
Chi phí
Q
TC
10 21 28 33 40 53 74
Các loại chi phí tổng
2) Chi phí sản xuất trong ngắn
hạn
Trang 11Chi phí cố định trung bình (AFC) là chi phí cố định tính trung bình cho mỗi đơn vị sản phẩm
10 10 10 10 10 10 10
AFC
10 5 3,3 2,5 2 1,7
Trang 12Chi phí biến đổi trung bình (AVC) là chi phí biến đổi tính trung bình cho mỗi đơn vị sản phẩm tương ứng ở mỗi mức sản lượng
i
i
Q
TVC AVC
0 11 18 22 30 43 64
AFC
10 5 3,3 2,5 2 1,7
-AVC
11 9 7,3 7,5 8,6 10,6
-Chi phí
Trang 13Chi phí trung bình (AC) là chi phí tính trung bình cho mỗi đơn vị sản phẩm tương ứng ở mỗi mức sản lượng
Q TFC TVC
0 1 2 3 4 5 6
10 10 10 10 10 10 10
0 11 18 22 30 43 64
TC
10 21 28 32 40 53 74
AC
21 14 10,6 10 10,6 12,3
Trang 14Chi phí
Q
AVC AC
AFC MC
0 11 18 22 30 43 64
TC
10 21 28 32 40 53 74
MC
11 7 4 8 13 21
-Q
TVC Q
TC MC
Trang 15MC & AVC
MC<AVC:AVC giảm dần MC>AVC:AVC tăng dần MC=AVC:AVCmin
Mối quan hệ giữa MC và AC ; MC và AVC
2) Chi phí sản xuất trong ngắn
hạn
Trang 17Đường tổng chi phí dài hạn là đường có chi phí thấp nhất có thể có tương ứng ở mỗi mức sản lượng, khi tất cả các yếu tố sản xuất đều biến đổi.
3) Chi phí sản xuất trong dài hạn
Tổng chi phí trong dài hạn ( LTC )
Trang 18LTC LAC
Chi phí trung bình dài hạn ( LAC )
Là chi phí tính bình quân cho một đơn vị sản phẩm trong dài hạn.
LAC được xây dựng thông qua các đường SAC
3) Chi phí sản xuất trong dài hạn
Trang 19Giả sử trong dài hạn doanh nghiệp
có 3 quy mô sản xuất Chọn quy mô nào?
Nguyên tắc: luôn sản xuất với chi phí tối thiểu ở bất kỳ sản lượng nào
Cần Q 1: Chọn SAC1(SAC1<SAC2)
Cần Q’: Chọn SAC1 hoặc
Cần Q 2: Chọn SAC2(SAC2<SAC1)
Chi phí trung bình dài hạn (LAC)
3) Chi phí sản xuất trong dài hạn
Trang 20Đường LAC được hình thành từ các phần thấp nhất của các đường SAC có thể có tương ứng ở các mức sản lượng
Đường LAC là đường bao của tất cả các đường SAC
Chi phí trung bình dài hạn (LAC)
3) Chi phí sản xuất trong dài hạn
Trang 21Đường LAC là đường có chi phí trung bình thấp nhất có thể có tương ứng ở mỗi sản lượng, khi doanh nghiệp tự do thay đổi quy mô sản xuất theo ý muốn.
Chi phí trung bình dài hạn (LAC)
3) Chi phí sản xuất trong dài hạn
Trang 22Tính kinh tế theo quy mô
môn hóa lao động sâu & hợp lý.
Trang 23Tính phi kinh tế theo quy mô
Trang 24Là sự thay đổi trong tổng
chi phí dài hạn khi thay đổi
LMC=LACmin
Q↑→ LAC ↑
Q↑ → LAC↓
Chi phí biên dài hạn (LMC)
3) Chi phí sản xuất trong dài hạn
Trang 25LAC LMC
Quy mô tối ưu: LAC Min = SAC Min = LMC = SMC
3) Chi phí sản xuất trong dài hạn