1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÀI GIẢNG VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG A1Chương 2 ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

56 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 2,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Vận dụng giải các bài toán cơ bản về động lực học trong HQC quán tính và không quán tính... 2 Khái niệm về khối lượng: – Là số đo mức quán tính của vật và mức độ hấp dẫn của vật đối

Trang 1

BÀI GIẢNG VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG A1

Chương 2

ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM

Trang 2

MỤC TIÊU

Sau bài học này, SV phải :

– Nêu được đặc điểm của các lực cơ học

– Nêu được các đ/luật Newton , các đ/lí về đlượng , momen đ/lượng

– Vận dụng giải các bài toán cơ bản về

động lực học trong HQC quán tính và

không quán tính

Trang 3

NỘI DUNG

2.1 KHÁI NIỆM LỰC , KHỐI LƯỢNG

2.2 CÁC ĐỊNH LUẬT NEWTON

2.3 PHƯƠNG PHÁP ĐỘNG LỰC HỌC 2.5 ĐỘNG LƯỢNG

2.6 MÔMEN ĐỘNG LƯỢNG

2.7 NGUYÊN LÍ TƯƠNG ĐỐI GALLILÉE 2.8 LỰC QUÁN TÍNH

2.9 CĐ TRONG TRƯỜNG HẤP DẪN

Trang 4

2) Khái niệm về khối lượng:

– Là số đo mức quán tính của vật và mức độ hấp dẫn của vật đối với vật khác.

– Kí hiệu: m

– Đơn vị: ( kg )

F

Trang 9

Lưu ý:

Trang 10

2.1- LỰC VÀ KHỐI LƯỢNG4) Các lực cơ học: a) Lực hấp dẫn – trọng lực:

Trọng lực: Là lực hấp dẫn của Trái Đất tác

dụng vào vật, có tính đến ảnh hưởng của chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất.

Trang 11

2.1- LỰC VÀ KHỐI LƯỢNG4) Các lực cơ học: a) Lực hấp dẫn – trọng lực:

Gia tốc rơi tự do:

Là gia tốc rơi của các vật trong chân không, chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

Trang 12

2.1- LỰC VÀ KHỐI LƯỢNG

4) Các lực cơ học: b) Lực đàn hồi:

dh

F r      k l r kx r

• Xuất hiện khi vật bị biến dạng.

• Ngược chiều với chiều biến

dạng.

• Tỉ lệ với độ biến dạng.

Trang 13

2.1- LỰC VÀ KHỐI LƯỢNG

4) Các lực cơ học: b) Lực đàn hồi:

• Lực căng dây

có bản chất là lực đàn hồi.

• Phản lực pháp tuyến

của mặt tiếp xúc cũng có bản chất là lực đàn hồi.

Trang 14

2.1- LỰC VÀ KHỐI LƯỢNG

4) Các lực cơ học: c) Lực ma sát:

Trang 15

2.1- LỰC VÀ KHỐI LƯỢNG

4) Các lực cơ học: c) Lực ma sát:

Lực ma sát tĩnh (nghỉ):

• Xuất hiện khi vật có

xu hướng trượt trên mặt tiếp xúc

Trang 16

2.1- LỰC VÀ KHỐI LƯỢNG4) Các lực cơ học: c) Lực ma sát:

Lực ma sát động:

• Xuất hiện khi vật

trượt (hoặc lăn) trên mặt tiếp xúc

Trang 17

2.1- LỰC VÀ KHỐI LƯỢNG4) Các lực cơ học: c) Lực ma sát:

Lực ma sát ướt (nhớt):

• Xuất hiện khi vật rắn

chuyển động trong chất lỏng hoặc chất khí.

• Tỉ lệ với tiết diện cản

và tỉ lệ bặc nhất với vận tốc (hoặc bậc 2, nếu vận tốc lớn).

• Ngược chiều chiều

chuyển động.

2 c

Trang 18

Tóm lại, về bản chất, các lực cơ học gồm:

Lưu ý đặc điểmbiểu thức định lượng của các lực.

r

r r

m

m G

Mm G

Trang 19

2.2- CÁC ĐỊNH LUẬT NEWTON

0 a

Trang 20

2.3- PP ĐỘNG LỰC HỌC:

B1: Phân tích các lực tác dụng lên vật.

B2: Áp dụng phương trình cơ bản của động

lực học:

B3: Chiếu lên các trục toạ độ.

B4: Giải hệ pt và biện luận kết quả.

Trang 21

VÍ DỤ 1:

Vật khối lượng m , chuyển động dưới tác dụng của lực đẩy

F 2 và lực kéo F 1 như hình vẽ Tính gia tốc của vật, biết hệ

số ma sát trượt giữa vật và mặt đường là .

1 F

 2

 N

Trang 23

Đáp số:

m

mg)

sin(cos

F)

sin(cos

sin (cos

sin (cos

Trang 24

2

T

1 P

1

T

 N

ms F

x y

O

Cho cơ hệ như hình vẽ Bỏ qua ma sát ở trục ròng rọc,

khối lượng dây và ròng rọc Dây không giãn, không trượt trên ròng rọc Hệ số ma sát giữa m 1 và mặt nghiêng là  Tính gia tốc của các vật, biết m 2 đi xuống.

Trang 25

ma sát thì a = ?

Nếu  = 0 thì a = ?

Trang 26

Ví dụ 3:

Vật m = 4kg đặt trên mặt phẳng nghiêng góc  = 30 0 so với phương ngang thì nó trượt xuống dưới với gia tốc 2m/s 2 Tính lực ma sát và hệ số ma sát Muốn vật trượt lên trên dốc nghiêng với gia tốc 2m/s 2 , phải tác dụng lực F = ? theo phương nghiêng góc  = 30 0 so với mpn?

ms F

0,346

P cos  40 3 / 2  5 

Trang 27

Ví dụ 3:

ms F

x y

Trang 28

Ví dụ 4:

Cho cơ hệ như hình vẽ m 1 = 3kg, m 2 = 2kg,  = 30 0 , hệ

số ma sát giữa m 1 với mặt bàn là  = 0,2 Tính lực kéo

F để m 2 đi lên với gia tốc a = 0,5 m/s 2 ? Giả sử không có lực kéo F thì m 2 đi xuống với gia tốc a’ = bao nhiêu?

Trang 29

Ví dụ 5:

Cho cơ hệ như hình vẽ m 1 = 3kg, m 2 = 2kg, hệ số ma sát giữa

m 1 với mặt bàn là  1 = 0,2; hệ số ma sát giữa m 2 với mặt bàn

là  2 = 0,3 Tính lực đẩy F để hệ chuyển động với gia tốc a = 0,5 m/s 2 ? Khi đó hãy tính lực tương tác giữa m 1 và m 2 .

Trang 30

Đặc điểm của vectơ động lượng:

p

v

Trang 31

Xác định động lượng của hệ 2 chất điểm m 1 = 200g và m 2 = 300g chuyển động với vận tốc v 1 = 4m/s và v 2 = 2m/s, biết rằng:

Trang 33

2) Định lí về động lượng:

d p

F dt

Trang 34

Ví dụ:

Quả bóng nặng 300g, đập vào tường với vận tốc

6m/s theo hướng hợp với tường một góc 60 o rồi nảy

ra theo hướng đối xứng với hướng tới qua pháp

tuyến của mặt tường với tốc độ cũ Tính xung lượng

mà tường đã tác dụng vào bóng trong thời gian va chạm và độ lớn trung bình của lực do tường tác

dụng vào bóng, nếu thời gian va chạm là 0,05s

Trang 36

3) ý nghĩa động lượng, xung lượng:

• Động lượng:

– Đặc trưng cho chuyển động về mặt

ĐLH.

– Đặc trưng cho khả năng truyền chuyển

động trong các bài toán va chạm.

• Xung lượng:

– Đặc trưng cho tác dụng của lực vào vật.

2.4- ĐỘNG LƯỢNG:

Trang 37

4) Định luật bảo toàn động lượng:

i heä

p

Hệ như thế nào là KÍN?

– Cô lập, không có ngoại lực

– Tổng các ngoại lực triệt tiêu

– Nội lực rất lớn so với ngoại lực

Chú ý: Hệ kín theo phương nào thì động lượng

của hệ theo phương ấy sẽ bảo toàn

2.4- ĐỘNG LƯỢNG:

Trang 38

5) Ứng dụng ĐLBTĐL:

• Súng giật khi bắn

• Chuyển động bằng phản lực

• Ví dụ: Một viên đạn đang bay theo phương

ngang với vận tốc v = 80m/s thì nổ thành hai

mảnh có khối lượng bằng nhau Mảnh thứ nhất bay thẳng đứng lên cao với vận tốc 120m/s Xác định vận tốc của mảnh thứ hai

2.4- ĐỘNG LƯỢNG:

Trang 40

i eä

Trang 41

Mômen động lượng của chất điểm c/đ tròn:

Trang 42

Mômen lực đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực

O / F

Trang 43

Mômen lực:

2.5- MÔMEN ĐỘNG LƯỢNG:

Trang 44

Ví dụ : một thợ sửa ống nước amateur, không thể mở được đoạn ống nước bằng cách xoay mạnh mỏ lếch bằng tay Anh ta sử dụng toàn bộ trong lượng 900N của mình để đè lên phần cuối của cán cái mỏ lếch Khoảng cách từ tâm xoay của đoạn ống nước tới điểm đè của trọng lượng anh ta là 0.8m Phương cán mỏ lếch hợp với phương ngang một góc 19 0 Tìm độ lớn và chiều của moment lực tạo ra tại tâm quay của đoạn ống nước.

Trang 46

Ví dụ:

• Trên một mặt phẳng nằm ngang nhẵn, có một chất điểm khối lượng m được buộc vào một sợi dây mảnh, nhẹ, không co giãn Khi chất

điểm chuyển động tròn quanh tâm O, người ta kéo đầu kia của sợi dây qua một lỗ O nhỏ với vận tốc không đổi Tính lực căng dây theo

khoảng cách r giữa chất điểm và O, biết rằng khi r = r0 thì vận tốc góc của chất điểm là 0

Trang 47

2 0

Trang 48

2.6- NG LÝ TƯƠNG ĐỐI GALILÉE:

2) Quan điểm về t/g trong CHCĐ:

t t ' 

Thời gian trôi đi giống nhau trong mọi hệ qui

chiếu

1) Đặt vấn đề:

- Thời gian trôi đi trong các HQC khác nhau có

giống nhau không?

- Các hiện tượng cơ học xảy ra giống nhau trong

các HQC khác nhau hay không?

Trang 49

3) Phép biến đổi Galilée:

O z

Trang 50

2.6- NG LÝ TƯƠNG ĐỐI GALILÉE:

- Khoảng không gian là bất biến trong các hqc:

M/O M/O' O'/O

v v v

 

Trang 51

- Xuất hiện khi k/s vật trong HQC không qt

- Ngược chiều với gia tốc của HQC

- Không có phản lực

Trang 53

Ví dụ:

• Một xô nhỏ đựng nước được buộc vào sợi

dây dài a = 40cm, rất nhẹ, không co giãn Quay tròn đều xô nước trong mặt phẳng

thẳng đứng Tính vận tốc quay nhỏ nhất để nước không chảy ra ngoài

1) Lực quán tính li tâm:

2.7- LỰC QUÁN TÍNH:

Trang 54

  

Trang 55

2.7- LỰC QUÁN TÍNH:

Ngày đăng: 19/04/2022, 06:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

F2 và lực kéo F1 như hình vẽ. Tính gia tốc của vật, biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt đường là . - BÀI GIẢNG VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG A1Chương 2 ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
2 và lực kéo F1 như hình vẽ. Tính gia tốc của vật, biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt đường là  (Trang 21)
Cho cơ hệ như hình vẽ. Bỏ qua ma sát ở trục ròng rọc, - BÀI GIẢNG VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG A1Chương 2 ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
ho cơ hệ như hình vẽ. Bỏ qua ma sát ở trục ròng rọc, (Trang 24)
Cho cơ hệ như hình vẽ. m1 = 3kg, m2 = 2kg, = 300, hệ số ma sát giữa m 1 với mặt bàn là  = 0,2 - BÀI GIẢNG VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG A1Chương 2 ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
ho cơ hệ như hình vẽ. m1 = 3kg, m2 = 2kg, = 300, hệ số ma sát giữa m 1 với mặt bàn là  = 0,2 (Trang 28)
Cho cơ hệ như hình vẽ. m1 = 3kg, m2 = 2kg, hệ số ma sát giữa m 1 với mặt bàn là 1 = 0,2; hệ số ma sát giữa m2 với mặt bàn  là  2 = 0,3 Tính lực đẩy F để hệ chuyển động với gia tốc a =  0,5 m/s2? Khi đó hãy tính lực tương tác giữa m 1 và m2. - BÀI GIẢNG VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG A1Chương 2 ĐỘNG LỰC HỌC CHẤT ĐIỂM
ho cơ hệ như hình vẽ. m1 = 3kg, m2 = 2kg, hệ số ma sát giữa m 1 với mặt bàn là 1 = 0,2; hệ số ma sát giữa m2 với mặt bàn là  2 = 0,3 Tính lực đẩy F để hệ chuyển động với gia tốc a = 0,5 m/s2? Khi đó hãy tính lực tương tác giữa m 1 và m2 (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm