Suất điện động cảm ứng và hiện tượng cảm ứng điện từ?. Nêu quy tắc nắm bàn tay phải để xác định chiều dòng điện trong vòng dây tròn?.?. B C B N Từ trường của dòng điện cảm ứng trong
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ:
1 Thế nào là dòng điện cảm ứng? Suất điện động cảm ứng
và hiện tượng cảm ứng điện từ?
2 Viết biểu thức từ thông ? Giải thích các đại lượng trong biểu thức? Nêu ý nghĩa từ thông?
3 Nêu quy tắc nắm bàn tay phải để xác định chiều dòng điện trong vòng dây tròn?
Trang 4
Lại gần
Ra xa
Trang 6B
C
B
N
Từ trường của dòng điện cảm ứng trong ống dây như muốn ngăn cản nam châm lại gần ống dây.
Trang 7B B
S
Từ trường của dòng điện cảm ứng trong ống dây như muốn ngăn cản nam châm ra xa ống dây.
Trang 8Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó.
Định luật Lenxơ:
Trang 9Xác định chiều dòng điện cảm ứng:
Bước 1: Xác định của từ trường ban đầu Bước 2: Xác định của từ trường cảm
ứng.
Tăng: , ngược chiều
Giảm: , cùng chiều
Bước 3: Áp dụng qui tắc nắm tay phải, xác
định chiều dòng điện cảm ứng
B B C
Φ Φ
B
C
B
C
B
B
Trang 10Vận dụng:
Cho nam châm rơi
thẳng đứng chui qua
mạch kín (C) cố định
như hình vẽ.Hãy xác
định chiều dòng điện
cảm ứng xuất hiện
trong mạch kín (C).
Trang 11Khi nam châm rơi ở
phía trên vòng dây:
B
C
B
C
i
Trang 12Khi nam châm rơi ở
phía dưới vòng dây:
B B C
C
i
Trang 13Định luật Fa-ra-đây về cảm ứng điện từ
Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên của từ thông qua mạch.
Biểu thức : ec = - ∆Ф ∆t
Độ lớn : ec = | | ∆Ф ∆t
Nếu khung dây có N vòng : ec= -N ∆Ф ∆t
t
Φ − Φ
=
∆
Trang 14Bài tập vận dụng:
Một khung dây dẫn có 1000 vòng được đặt trong từ trường
đều sao cho các đường cảm ứng từ vuông góc với mặt
phẳng khung Diện tích mặt phẳng bị giới hạn bởi mỗi
vòng là 0,02 m2 Cảm ứng từ của từ trường giảm đều từ giá trị 0,5T đến 0,2T trong thời gian 1/10s.Tính suất điện động cảm ứng trong khung dây n
B
Trang 15Bài tập vận dụng
Tóm tắt:
α=0
N= 1000 vòng
S= 0,02 m2
B= 0.5T0.2T
t= 1/10s
Tính: eC = ?
B
n
=
=
∗
S B
S
B
.
.
2 2
1
1
φ
φ
2 1 ( B2 B1) S
∆Φ = Φ − Φ = −
.
c
t
∆Φ
=
Trang 17Chân thành cám ơn thầy cô và các bạn đã tham dự bài giảng