1. Trang chủ
  2. » Tất cả

File SHKHBM Toankt_b1_ky2_Ch7_Phan tich nhan to phuong phap thanh phan chinh

73 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 2,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quán tính đám mây điểm theo các độ đo khác nhau:Quán tính tại tâm của đám mây điểm tương ứng với ma trận X xác định theo công thức: Ig =traceMV trong đó V là ma trận hiệp phương sai của

Trang 1

Chương 7: Phân tích nhân tố

Trang 2

Mở đầu

1 2

… i

….

n

Cá thể i X(i) Rp

Cần nhận biết sự giống (khác) nhau từ đó phân nhóm, xếp hạng

Trang 3

• Vấn đề khi phân tích các cá thể với p biến:

- Các biến tương quan tuyến tính lẫn nhau

Trang 4

Xác định r véc tơ n chiều đôi một trực giao có dạng

Mỗi véc tơ Uk gọi là một nhân tố (hay còn gọi là một biến

Trang 5

Thông tin về biến động của tổng thể

• Thông tin về biến động của tổng thể = Sự khác biệt của các cá thể

• Khác biệt của 2 cá thể = Khoảng cách

Xác định khoảng cách

Trang 6

7.1.2 Bài toán với các biến

……

Xp

Biến j X(j) Rn

Trang 7

7.2 Phân tích nhân tố (EFA)

bằng phương pháp thành phần chính

7.2.1 Bài toán: Tìm hệ trục tọa độ r- vuông góc sao cho hình chiếu của n

cá thể lên không gian tạo bởi hệ trục này bảo tồn được tối đa sự khác biệt của các cá thể ban đầu

Xuất phát của bài toán này là bài toán giảm số chiều của không gian

7.2.2 Cấu trúc: Mỗi chiều của không gian chiếu tương ứng một véc tơ

chỉ phương k – gọi là một trục chính {k } trực giao.

Mỗi cá thể (i) có ảnh trên trục chính k : cik Ck =(cik) gọi là thành phần chính thứ k.

Phép biến đổi tuyến tính: Ck=Xuk = uk1X1 + uk2X2 +…+ ukpXp

uk gọi là nhân tố chính thứ k.

Tìm {k } hoặc {uk } sao cho độ biến động của {Ck } lớn nhất

Trang 9

7.3.1.2 Ma trận trọng số: Ma trận trong số D của các quan sát là ma trận

đường chéo cấp nxn Với đường chéo chính là các trọng số của các cá thể

Trang 10

7.3.1.3 Tâm đám mây số liệu và ma trận

trung tâm hóa

Tâm đám mây số liệu: Trung bình các véc tơ dòng

Mô tả đại số:

Gọi I là véc tơ n chiều có tất cả các thành phần bằng 1

Tâm đám mây số liệu là véc tơ:

Ma trận trung tâm hóa (Y) là ma trận lập từ X với tất

cả các véc tơ dòng trừ véc tơ trung bình của chúng

Trang 11

7.3.1.4 Ma trận hiệp phương sai và ma trận hệ số tương quan

Tương quan biến động của các cá thể: ma trận hệ số tương quan và ma trận hiệp phương sai.

j

x X z

s

Trang 13

Mở rộng công thức trên với trọng số của các biến {aj }

Với A là ma trận đường chéo có các phần tử {aj }

Trang 14

7.3.2.2 Khoảng cách M (Meteric M)

Tổng quát (7.6) với M là ma trận xác định dương hay đơn giản hơn là ma trận đường chéo dương- gọi là ma trận độ đo Khoảng cách giữa hai điểm

trong không gian tuyến tính xác định theo độ đo M là d(X1,X2) với:

Tương ứng tích vô hướng của hai véc tơ là:

Và chuẩn của véc tơ X là:

Trang 15

Minh họa khoảng cách

• Xét 3 DN trong tập hợp n DN cùng ngành với 3 chỉ tiêu

ID LĐ (ng) VON (ty) CN (công nghệ)

Chọn M và tính Khoảng cách giữa các DN với 3 chỉ tiêu này

-Mỗi chỉ tiêu chọn 1 trọng số dương (tổng bằng 100): xác định M

-Mỗi chỉ tiêu tính giá trị trung bình, min, max (của n DN)? Cần làm gì để xác định M

Trang 16

7.3.2.3 Quán tính

Để đặc trưng cho sức ì của một đám mây điểm người ta sử dụng một đại lượng gọi là quán tính (hay tổng quán tính) Quán tính tại tâm g của 1 đám mây điểm được xác định như sau:

Với mọi a của Fp, Ig thỏa mãn Ig Ia

Ngoài ra:

Với M = E, p i  1/n biểu thức trên cho thấy 2 lần tổng quán tính bằng bình

phương khoảng cách giữa điểm của đám mây.

Trang 17

Quán tính đám mây điểm theo các độ đo khác nhau:

Quán tính tại tâm của đám mây điểm tương ứng với ma trận X xác định theo công thức: Ig =trace(MV) trong đó V là ma trận hiệp phương sai của X

Trong bài toán phân tích nhân tố có 2 độ đo thường được lựa chọn.

- Với M=E:

- Với M=D1/s :

Sử dụng M = E: phân tích theo ma trận hiệp phương sai

Sử dụng M = D1/s: phân tích theo ma trận hệ số tương quan

g

p

j j

Trang 18

7.3.3 Không gian biến

Không gian sinh từ các biến trong phân tích nhân tố ký hiệu En gồm các véc tơ với các giá trị nhận được từ n cá thể độc lập.

Trong En khoảng cách được định nghĩa khác với khoảng cách trong Fp

Lý do chính là các biến nói chung có thứ nguyên khác nhau Với các biến thông thường người ta quan tâm đến quan hệ của chúng Vì lý

do đó các độ đo quan hệ được sử dụng nhiều hơn Các khoảng cách thông thường là:

- Hệ số tương quan (tuyến tính, hạng)

- Chỉ số đo độ tương tự

- Chỉ số đo độ khác biệt

- Chỉ số đo độ độc lập

Trang 19

7.4 TẠO BIẾN, PHÉP CHIẾU TRONG KHÔNG GIAN

TUYẾN TÍNH

7.4.1 Tạo biến mới

Các thành phần chính C (biến mới) được thiết lập như các tổ hợp tuyến tính của các biến Xj.

Mối quan hệ giữa giữa C và các biến Xj thể hiện qua các hệ số tổ hợp

tuyến tính (U)

Việc lựa chọn các thành phần chính qui về việc tìm phép biến đổi p véc tơ

X trong En thành một số véc tơ trong Rn, mỗi véc tơ là 1 thành phần chính C

Việc tạo biến thực hiện nhờ phép chiếu trong không gian tuyến tính.

7.4.2 Phép chiếu

Phép chiếu P trong không gian tuyến tính RP lên một không gian con Rk có thể mô tả như sau:

Trang 20

Trường hợp chiếu A (B) lên R1 : Ảnh của điểm A trong Rp chiếu lên R1 sinh bởi véc tơ chỉ phương a1 là fA (fB) Nếu trên 1 xác định một điểm gốc 0

và một độ dài đơn vị thì trên trục này A (B) sẽ có giá trị cA (cB):

cA

x 0

A x

fA

x 1

1

AB x

fB

fA

CB

Trang 21

Hình ảnh phép chiếu tuyến tính trong không gian 2 chiều

Trang 22

Gọi u là véc tơ các hệ số tổ hợp X thành C thì có thể biểu diễn u=Ma với M là ma trận độ đo trong Rk

Trong (7.12) a là véc tơ chỉ phương của trục , u là véc tơ các hệ

số tổ hợp X thành C Quan hệ a và u như sau:

Phương sai mỗi thành phần chính C là mức bảo toàn quán tính của đám mây điểm trên trục chính tương ứng Có thể tính

được giá trị này như sau:

V(C) =CTDC=(Xu)T D(Xu)=uT XT DXu=uT (V+ggT )u

Với X đã trung tâm hóa ta có: V(C) =uTVu (7.13)

Trang 23

7.5 PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN CHÍNH

7.5.1 Phép chiếu lên không gian con

Phép chiếu P từ Rp lên Rk với k<<p với mỗi phép chiếu P, ảnh của cá thể i trên Rk là fi thì: fi =PXi*

Phép chiếu P, M –vuông góc từ Rp lên Rk là phép chiếu sao cho với a là một véc tơ sinh ra F: (Px, x-Px)M = 0

Trang 24

Với phép chiếu vuông góc P áp dụng cho ma trận qui tâm X, ma trận hiệp phương sai của đám mây ảnh có thể xác định theo công thức:

V(XPT) = (XPT)TD (XPT) = PVPT

Suy ra quán tính của đám mây ảnh là:

Trace(PVPTM) = Trace(VMP)

Bài toán tìm P: Tìm phép chiếu P sao cho với k cho trước Trace(VMP) lớn nhất.

Định lý: Với r=k không gian con F k có quán tính đám mây ảnh lớn nhất theo k thì không gian con có r=k+1, F k+1 có quán tính đám mây ảnh lớn nhất là tổng vuông góc của F 1 có quán tính đám mây ảnh lớn nhất với không gian con F k

Hệ quả: Có thể tìm không gian con k chiều để phép chiếu có phương sai đám

mây ảnh lớn nhất bằng cách tìm lần lượt các trục (R 1 ) đối một vuông góc có

Trang 25

Xác định P: gọi W là không gian các dòng của X Tìm P sao cho

(x-Px) vuông góc với mọi véc tơ trong W

Với P là phép chiếu tuyến tính thì ảnh của x có dạng Px=xb Nếu

W chứa các véc tơ dạng xu thì:

( xui)TM( x-Px)=0 với mọi ui

Tức là: xTMx= xTMPx

XTM X= XTMXb b= (XTMX)-1XTM X Tìm được b tức là tìm được P.

Xb= X(XTMX)-1XTM X = [X(XTMX)-1XTM] X

P= X(XTMX)-1XTM

Có thể xác nhận P thỏa mãn các tính chất 1, 2

Trang 26

7.5.2 Trục chính, thành phần chính và nhân tố chính

7.5.2.1 Trục chính

Với a là một véc tơ chỉ phương trong Fp, có thể viết lại P như sau:

P= a(aTMa)-1aTM (do Px: trục sinh ra bởi a)

Quán tính đám mây ảnh trên trục tương ứng là:

Trace(VMP) = Trace(VM a(aTMa)-1aTM)

Trang 27

Lời giải bài toán

Chú ý: Nếu a là nghiệm của Aa=a thì ka cũng là nghiệm của

phương trình này, để a xác định người ta chọ a có ||a||=1

0 )

Ma a (

Ma 2 ) MVMa a

( MVMa 2

) Ma a

( a

Ma a

MVMa a

2 T

T T

T T

a

MVMa a

T

Maa

MVMaa

Trang 28

MVu=u (mỗi  tương ứng với một u và ngược lại)

Dễ thấy nếu ||a||=1 thì ||u||=1

Vì các trục chính đôi một vuông góc các nhân tố chính u cũng

Trang 29

7.5.2.3 Phương sai của thành phần chính

Thành phần chính (Ci) là các véc tơ nhận được từ phép biến đổi (phép chiếu) X lên các trục i:

Ci =Xui [tổng quát C=Xu]

Tính chất: + V(C )=

CM: V(C)= CTMC = uTXTM Xu = uTVu

Thay: Vu=M-1u:

V(C)= uTM-1u =aTMTM-1Ma= aTMa= ||a||=  

+ C là véc tơ riêng của XMXTD

CM: MVu =u, trong đó V=XTDX

MXTDXu=u XMXTDXu=Xu Thay Xu = C ta có: XMXTDC=C 

Trang 30

Thành phần phân tích Phương trình xác định Độ đo

Nhân tố chính u MVu = u Chuẩn M-1

Thành phần chính c XMXTc = c D- trực giao

Các liên hệ c =Xu, ; u=Ma

Tóm tắt phân tích thành phần chính

Trang 31

7.5.3 Xác định  và chọn số thành phần chính

(đọc giáo trình trg 425-428)

Trang 32

7.5.4 Tái hiện dữ liệu

• k<p : Định lý EKar-Yuong: Tổng r số hạng đầu trong các biểu thức trên chính

là xấp xỉ tốt nhất r chiều của X.

Dữ liệu gốc (X1, X2, ,Xp)

Xi* Rp

Ảnh dữ liệu gốc (C1, C2, ,Ck)

T j

j u M c u M u

1 T j

1 T

j

c X

Trang 33

7.6 PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN CHÍNH VỚI MA

TRẬN HỆ SỐ TƯƠNG QUAN

Trong các Metric hay được sử dụng, để có thể bỏ qua thứ nguyên (đơn vị đo) của các biến, người ta thường chọn một kiểu đo trên

cơ sở chuẩn hoá Lý do này làm cho việc chọn Metric M = D1/s trở

thành thông dụng Có thể nói việc sử dụng Metric này tương đương với

việc rút gọn đám mây số liệu (hay còn gọi là phân tích thành phần

chính với ma trận hệ số tương quan).

Thành phần chính đầu tiên c là tổ hợp tuyến tính của các biến

đã được chuẩn hoá có độ phân tán cực đại: c = Xu Người ta chứng

minh được tổng bình phương các hệ số tương quan tuyến tính của c với các cột cuả ma trận X (các biến phân tích) là cực đại Nó được

đo bởi  tương ứng.

r c X

Trang 34

Phân tích thành phần chính

• Phân tích nhân tố bằng phương pháp thành phần chính là việc thay thế p biến ban đầu, có quan hệ tương quan với nhau, bằng một số các biến mới là

tổ hợp tuyến tính của chúng.

• Các biến này không tương quan với nhau sao cho giữ được sự khác biệt tối đa giữa các cá thể,

nhưng lại đảm bảo được sự liên hệ tối đa của

chính các biến ban đầu

• Đây thực chất là một cách phân tích nhân tố tuyến tính, nhờ phép biến đổi tuyến tính.

Trang 35

Phân tích nhân tố bằng phương pháp thành phần chính

Trang 36

7.7 PHÂN TÍCH KẾT QUẢ PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN CHÍNH

7.1 Các kiểm định chung

+ Kiểm định Bartlett:

H0: Ma trận hệ số tương quan R=E (phân tích nhân tố không phù hợp)

H1: Ma trận hệ số tương quan R≠E (phân tích nhân tố phù hợp)

Trang 37

+ Kiểm định KMO (Kaiser- Mayer – Olkin)

Kiểm định KMO sử dụng để kiểm tra tính phù hợp của mẫu đối với phân

r KMO

Trang 38

+ Lựa chọn biến với Communality và KMOj

- Sử dụng thông tin từ bảng Communalities: Bảng này cung cấp thông

tin về tỷ lệ phương sai của từng biến chiết xuất được trong phân tích Biến có tỷ lệ chiết xuất nhỏ (<= 0.1) được khuyến cáo nên loại khỏi phân tích

- Sử dụng thông tin từ ma trận Anti-Image correlaion:

• Một phân tích tốt cần có các hệ số ngoài đường chéo chính nhỏ

• Đường chéo ma trận này chính là các hệ số KMOj Các biến nên chọn theo thứ tự giảm dần của các hệ số này.

Trang 39

Sử dụng tệp Cars.sav minh họa các thông tin phân tích

Thủ tục: FACTOR /VARIABLES mpg engine horse weight

accel

• Bảng giá trị riêng (i) và tỷ lệ bảo toàn phương sai

Trang 40

Thông tin kiểm định KMO

KMOj

Trang 41

7.2 Tương quan của các thành phần và các biến ban đầu định

j j

Trang 42

Với c1 và c2 là hai thành phần

chính tương ứng với hai giá trị riêng

lớn nhất, mỗi biến Xj sẽ có tương

ứng hai hệ số tương quan r1 và r2

theo hai thành phần chính này Hai

hệ số này biểu diễn bởi 1 điểm trên

Có thể chọn biến phân tích từ đây hoặc

từ bảng Communalities 1 biến có hệ số Component quá nhỏ trên tất cả các trục thì nên loại khỏi phân tích

Có thể chọn biến phân tích từ đây hoặc

từ bảng Communalities 1 biến có hệ số Component quá nhỏ trên tất cả các trục thì nên loại khỏi phân tích

R(C 1 , Miles per Gallon)= - 0.874

Trang 43

7.3 Tương quan của các thành phần và các biến ban đầu định danh các thành phần chính

+ Tỷ lệ đóng góp của biến Xj cho thành phần chính thứ k

Thành phần chính thứ k (Ck) có phương sai k thỏa mãn:

tỷ lệ đóng góp của biến Xj cho trục chính thứ k:

   

Trang 44

+ Định danh thành phần chính (trường hợp có hơn 1 thành phần chính)

Sử dụng tỷ lệ đóng góp của biến Xj cho trục chính thứ k (hoặc |r(ck, Xj)|) :

   

r 2 tỷ lệ r 2 tỷ lệ Miles per Gallon 0.764 0.196 0.050 0.070Engine Displacement 0.912 0.234 0.018 0.025

biến định danh cho C

Trang 45

• Phép quay các trục trong không gian ảnh (hỗ trợ định danh các thành phần chính)

 Varimax: Một phép quay trực giao

Số biến có hệ số tương quan cao với mỗi thành phần chính ít nhất,

 Quartimax: Một phép quay trực giao

Số trục chính có hệ số tương quan cao với mỗi biến gốc ít nhất,

 Equarrmax: Một phép quay trực giao

Kết hợp Varimax và Quartimax,

 Direct Omlimin: phép quay không trực giao

Vẫn với mục đích trên (Varimax và Quartimax)

Yêu cầu một giá trị tham số quay ban đầu (mặc định là bằng 0) Giá trị tham

số này bằng 0 sẽ làm cho lời giải là các trục ít vuông góc nhất có thể SPSS cho phép chọn tham số quan ban đầu nhỏ hơn 0,8

 Promax: Phép quay không trực giao

Thuận tiện với cơ sở dữ liệu lớn

Yêu cầu xác định Hệ số (Kappa: cần chọn là bậc lũy thừa trong khi lập ma trận quay từ ma trận Lamda: =-1/2 : tích của ma trận véc tơ riêng và ma trận đường chéo căn bậc 2 của các giá trị riêng)

Xem thí dụ trang 436-437

Trang 46

7.4 Các hệ số phản ánh liên hệ của các cá thể và các thành phần chính

- Trọng số (POID): PODk(i) = mi /n (chung cho tất cả các thành phần chính)

- Khoảng cách đến tâm của đám mây điểm (INR i ):

- Đóng góp tương đối của cá thể i cho thành phần chính thứ k (CTR):

i

i k k

k

p c CTR i

Trang 47

Kỹ thuật phân tích thành phần chính trên SPSS

• Với file … sav (hhexp98.sav) Từ màn hình Editor:

1 Chọn: Analyse\ Dimension Reduction\Factor hộp thoại: Factor analyse

2 Chọn: - Các biến phân tích từ cửa số biến chuyển vào hộp Variables

- Chọn biến xác định phạm vi phân tích (nếu cần) và chỉ định điều kiện (sử dụng nút Value)

Trang 48

Kỹ thuật phân tích thành phần chính trên SPSS

• Với file … sav (hhexp98.sav) Từ màn hình Editor:

3 Chọn: Descriptives (mô tả thổng kê)

Mô tả các biến Giải pháp xuất phát

Ma trận hệ số tương quan ước lượng từ kết quả

phân tích nhân tố (Reproduced)

Ma trận Anti- Image

Trang 49

Kỹ thuật phân tích thành phần chính trên SPSS

• Với file … sav (hhexp98.sav) Từ màn hình Editor:

4 Chọn: Extraction

Chọn phương pháp phân tích

Chọn cơ sở phân tích và hiển thị

Chọn tiêu chuẩn trích xuất nhân tố

- Dựa trên giá trị riêng của R (COV)

- Xác định số nhân tố cần chọn

Chọn số bước lặp cho khi giải bài toán

Trang 50

Kỹ thuật phân tích thành phần chính trên SPSS

• Với file … sav (hhexp98.sav) Từ màn hình Editor:

5 Chọn: Rotation (phép qua trục tọa độ trong không gian ảnh)

Các phương pháp quay trục tọa độ

được giải thích chi tiết trong GT (trang

436)

Chọn hiển thị bằng bảng hoặc biểu đồ

Trang 51

Kỹ thuật phân tích thành phần chính trên SPSS

• Với file … sav (hhexp98.sav) Từ màn hình Editor:

5 Chọn: Score (ghi giá trị C và u)

- Ghi lại các thành phần chính như các biến mới

Trong tệp dữ liệu

Chọn phương pháp tính

- Hiển thị trong Output các véc tơ nhân tố

tương ứng với các thành phần chính đã ghi

Trang 52

Kỹ thuật phân tích thành phần chính trên SPSS

• Với file … sav (hhexp98.sav) Từ màn hình Editor:

6 Kiểm tra một số quan hệ

• Kiểm tra các hệ số Component, Phương trình phân rã phương sai các biến phân tích Thí dụ: Với các biến phân tích (comped98 educyr98 hhsize ricexpd nonrice educnexp), chọn 2 thành phần chính, ghi các thành phần chính và hiển thị các hệ số (u) Kết quả:

Trang 55

• Các thủ tục tương ứng với các phương pháp phân tích nhân tố với Stata

Kỹ thuật phân tích thành phần chính trên Stata

Trang 56

Bài tập thực hành

• Sử dụng file hhexp98vn.sav, Chọn 1 tỉnh/TP theo có mã tỉnh/TP theo mã sinh viên

(Danh sách lớp học phần)

- Phân tích nhân tố trên Spss với các biến:

• ricexpd, nonrice, totnfdx1, totnfdhp, otheredu, educnexp, insrx12m, hhexp12m, durbuser, tobacco, rentexp3.

+ Ghi lại các biến mới và hiển thị các nhân tố chính

+ Hệ số tương quan của các biến với các thành phần chính

+ Định danh các thành phần chính (sử dụng phép quay trục tọa độ nếu cần thiết)

+ Tính toán lại giá trị thống kê KMO và Bartlett

+ Kiểm tra một quan hệ: Thành phần chính hồi qui theo các biến phân tích

Ngày đăng: 19/04/2022, 01:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh phép chiếu tuyến tính trong không gia n2 chiều  R2  R2: C = PX - File SHKHBM Toankt_b1_ky2_Ch7_Phan tich nhan to phuong phap thanh phan chinh
nh ảnh phép chiếu tuyến tính trong không gia n2 chiều R2  R2: C = PX (Trang 21)
• Bảng giá trị riêng (i) và tỷ lệ bảo toàn phương sai - File SHKHBM Toankt_b1_ky2_Ch7_Phan tich nhan to phuong phap thanh phan chinh
Bảng gi á trị riêng (i) và tỷ lệ bảo toàn phương sai (Trang 39)
Các phần mềm cung cấp các hệ số này ở bảng Component Matrix - File SHKHBM Toankt_b1_ky2_Ch7_Phan tich nhan to phuong phap thanh phan chinh
c phần mềm cung cấp các hệ số này ở bảng Component Matrix (Trang 41)
• Với fil e… .sav (hhexp98.sav). Từ màn hình Editor: - File SHKHBM Toankt_b1_ky2_Ch7_Phan tich nhan to phuong phap thanh phan chinh
i fil e… .sav (hhexp98.sav). Từ màn hình Editor: (Trang 47)
• Với fil e… .sav (hhexp98.sav). Từ màn hình Editor: 3. Chọn: Descriptives (mô tả thổng kê) - File SHKHBM Toankt_b1_ky2_Ch7_Phan tich nhan to phuong phap thanh phan chinh
i fil e… .sav (hhexp98.sav). Từ màn hình Editor: 3. Chọn: Descriptives (mô tả thổng kê) (Trang 48)
• Với fil e… .sav (hhexp98.sav). Từ màn hình Editor: 4. Chọn: Extraction - File SHKHBM Toankt_b1_ky2_Ch7_Phan tich nhan to phuong phap thanh phan chinh
i fil e… .sav (hhexp98.sav). Từ màn hình Editor: 4. Chọn: Extraction (Trang 49)
• Với fil e… .sav (hhexp98.sav). Từ màn hình Editor: - File SHKHBM Toankt_b1_ky2_Ch7_Phan tich nhan to phuong phap thanh phan chinh
i fil e… .sav (hhexp98.sav). Từ màn hình Editor: (Trang 50)
• Với fil e… .sav (hhexp98.sav). Từ màn hình Editor: 5. Chọn: Score (ghi giá trị C và u) - File SHKHBM Toankt_b1_ky2_Ch7_Phan tich nhan to phuong phap thanh phan chinh
i fil e… .sav (hhexp98.sav). Từ màn hình Editor: 5. Chọn: Score (ghi giá trị C và u) (Trang 51)
Kỹ thuật phân tích thành phần chính trên SPSS - File SHKHBM Toankt_b1_ky2_Ch7_Phan tich nhan to phuong phap thanh phan chinh
thu ật phân tích thành phần chính trên SPSS (Trang 52)
• Với fil e… .sav (hhexp98.sav). Từ màn hình Editor: 6. Kiểm tra một số quan hệ - File SHKHBM Toankt_b1_ky2_Ch7_Phan tich nhan to phuong phap thanh phan chinh
i fil e… .sav (hhexp98.sav). Từ màn hình Editor: 6. Kiểm tra một số quan hệ (Trang 52)
Đối chiếu với bảng - File SHKHBM Toankt_b1_ky2_Ch7_Phan tich nhan to phuong phap thanh phan chinh
i chiếu với bảng (Trang 53)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w