SỞ GD & ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN QUỸ LAURENCE S’TING Cuộc thi Thiết kế bài giảng điện tử e-Learning Biên Đông, Tỉnh Điên Biên Tháng 01/2015... Cấu hình electron nguyên tử ↔ đặc điểm electron
Trang 1SỞ GD & ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN QUỸ LAURENCE S’TING
Cuộc thi Thiết kế bài giảng điện tử e-Learning
Biên Đông, Tỉnh Điên Biên
Tháng 01/2015
Trang 2#
Trang 3I KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
1 Bài tập về thành phần nguyên tử
2 Cấu hình electron nguyên tử ↔ đặc điểm electron lớp, phân lớp ngoài cùng
3 Xác định nguyên tử khối trung bình, số khối, % các đồng vị
NỘI DUNG CHÍNH
Trang 4Kí hiệu nguyên tố: AZ X
Nguyên tử khối trung bình:
A x+A y+A z+
A=
100
Trang 5II CÁC DẠNG BÀI TẬP
1 Bài tập về thành
phần nguyên tử
CÔNG THỨC CẦN NHƠ
Z = P = EÁp dụng cho mọi bài toán
Áp dụng khi bài toán chỉ có 1 dự kiện về tổng số hạt
Trang 6II CÁC DẠNG BÀI TẬP
1 Bài tập về thành
phần nguyên tử
Bài 1: Xác định số hạt P, N, E của nguyên tử các nguyên tố sau: 35 39 40 40
17 Cl; K; 19 18 Ar; Ca 20HƯƠNG DẪN GIẢI
Từ kí hiệu nguyên tố: ta xác định
Trang 7HƯỚNG DẪN GIẢI
Tổng số hạt là 60
Số hạt mang điện dương bằng
Số hạt khôngmang điện
P + N + E = 60
1
2Đã có: P = E 3
Thay (2), (3) vào (1) được phương trình:
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
1 Bài tập về thành
X và kí hiệu của nguyên tố X?
Trang 8II CÁC DẠNG BÀI TẬP
1 Bài tập về thành
phần nguyên tử
Bài 3:
Nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12 Xác định số lượng các loại hạt trong X? Viết cấu hình e của X?
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tổng số hạt là 40
Tổng số hạt mang điện hơn
số hạt khôngmang điện là 12
P + N + E = 40
P + E = N + 12
1
2Đã có: P = E 3
Thay (3) vào (2) và (1) được hệ phương trình:
Trang 9II CÁC DẠNG BÀI TẬP
1 Bài tập về thành
phần nguyên tử
Bài 4:
Nguyên tố X có tổng số hạt là 34 Số khối của
X là 23 Xác định số lượng các loại hạt trong X? Viết cấu hình e của X?
HƯỚNG DẪN GIẢI
Tổng số hạt là 34Số khối là 23
P + N + E = 34
P + N = 23
1
2Đã có: P = E 3
Thay (3) vào (1) được hệ phương trình:
Trang 10II CÁC DẠNG BÀI TẬP
1 Bài tập về thành
8 P
Trang 11II CÁC DẠNG BÀI TẬP
1 Bài tập về thành
phần nguyên tử
Trang 12II CÁC DẠNG BÀI TẬP
1 Bài tập về thành
3, 7 P
Trang 13II CÁC DẠNG BÀI TẬP
1 Bài tập về thành
phần nguyên tử
Trang 14II CÁC DẠNG BÀI TẬP
1 Bài tập về thành
phần nguyên tử
2 Cấu hình e nguyên
tử đặc điểm e của
lớp, phân lớp
KIẾN THỨC CẦN NHƠ1s2s2p3s3p4s3d…
Tính chất Kim loại Kim loại hoặc phi
kim
Phi kim hiếmKhí
e phân lớp
Họ/loại
Trang 152 Cấu hình e nguyên
tử đặc điểm e của
lớp, phân lớp
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Bài 1: Viết cấu hình e của các nguyên tố có
kí hiệu lần lượt là:
a Cho biết nguyên tố nào là kim loại? Phi kim? Khí hiếm? Tại sao?
b Cho biết họ/loại của các nguyên tố? Tại sao?
16 21 23 24 31 38
8O; Ne; Na; Mg; P; Ar10 11 12 15 18
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Trang 162 Cấu hình e nguyên
tử đặc điểm e của
lớp, phân lớp
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 172 Cấu hình e nguyên
tử đặc điểm e của
lớp, phân lớp
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Bài 2: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5
a Viết cấu hình e đầy đủ của nguyên tố X
b X là kim loại hay phi kim? Tại sao?
HƯỚNG DẪN GIẢI
Từ phân mức năng lượng:
1s2s2p3s3p4s3d…
Vì X chỉ có cấu hình e ngoài cùng: 3s23p5 nên điền số e tối đa từ 1s đến 3s23p5 Vậy,cấu hình e của X là: 1s22s22p63s23p5
Số e lớp ngoài cùng là 7 nên X là phi kim
Trang 182 Cấu hình e nguyên
tử đặc điểm e của
lớp, phân lớp
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Bài 3: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số e ở lớp ngoài cùng là 6, tổng số e ở các phân lớp s là 6 X là nguyên tố nào trong các nguyên tố sau:
O (Z = 8); S (Z= 16); F (Z = 9); Cl (Z = 17)
HƯỚNG DẪN GIẢI
Viết cấu hình e của các nguyên tố → tính
tổng số e lớp ngoài cùng và tổng số e của phân lớp s So sánh với đề bài tìm ra đáp án
Ng.tố Cấu hình e Tổng e lớp n/c p lớp sTổng e
S (16) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 4 6 6
Cl(17) 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 5 7 6
Trang 192 Cấu hình e nguyên
tử đặc điểm e của
lớp, phân lớp
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
3 Bài tập tính % các
đồng vị, nguyên tử khối
trung bình
CÔNG THỨC CẦN GHI NHỚ
A
1
-A A
2
-A - -A
2 A
1 AĐồng vị 1:
Đồng vị 2:
% đồng vị 1
2
Tính % các đồng vị (phương pháp đường chéo)
Trang 203 Bài tập tính % các
đồng vị, nguyên tử khối
trung bình
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1: Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp hai đồng vị (0,37%) và (99,63%) Tính nguyên tử khối trung bình của N?
15
7 N 147N
HƯỚNG DẪN GIẢI
(1)A x+A y+A z+ 1 2 3 A=
100Áp dụng công thức:
Thay số: A=15.0,37+14.99,63 14,0037
Trong đó A1 = 15 tương ứng với x = 0,37
A2 = 14 tương ứng với y = 99,63
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Trang 21100
100 = % +% +%
100
Sau đó áp dụng công thức:
3 Bài tập tính % các
đồng vị, nguyên tử khối
trung bình
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Trang 22A
1
-A A
2
-A - -A
2 A
1 AĐồng vị 1:
29
% Cu 100 73=27%
3 Bài tập tính % các
đồng vị, nguyên tử khối
trung bình
II CÁC DẠNG BÀI TẬP
Trang 23Bài 1: nguyên tố X có tổng số hạt là 36 trong đó số hạt mang điện tích dương bằng số hạt không mang điện
Điện tích hạt nhân của X là?
Đó là một câu trả lời hoàn
toàn chính xác!
Đó là một câu trả lời hoàn
toàn chính xác! Đó là một câu trả lời sai! Hãy làm lại!
Đó là một câu trả lời sai! Hãy
Trang 24Bài 2: Nguyên tố X có kí hiệu là 1327X Số hạt nơtron của X là?
Đó là một câu trả lời hoàn
toàn chính xác!
Đó là một câu trả lời hoàn
toàn chính xác! Đó là một câu trả lời sai! Hãy làm lại!
Đó là một câu trả lời sai! Hãy
Trang 25Bài 3: Clo có hai đồng vị bền là và biết nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,485 Phần trăm của đồng vị là?
Đó là một câu trả lời hoàn
toàn chính xác! Đó là một câu trả lời sai! Hãy làm lại!
Đó là một câu trả lời sai! Hãy
35
17Cl
Bài 3: Clo có hai đồng vị bền là và biết nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,485 Phần trăm của đồng vị là?
37
17Cl
35
17Cl
Trang 26Chúc các em học tốt!
Chân thành cảm ơn quý thầy cô và các emǃ