Những căn cứ- Triển khai thực hiện Chương trình GDMN sau chỉnh sửa; tiếp tục đổi mới công tác quản lý, hoạt động chăm sóc, giáo dục trẻ theo quan điểm giáo dục “Lấy trẻ làm trung tâm”;
Trang 1Hướng dẫn
S d ng h s , s sách n m h c ử dụng hồ sơ, sổ sách năm học ụng hồ sơ, sổ sách năm học ồ sơ, sổ sách năm học ơ, sổ sách năm học ổ sách năm học ăm học ọc 2018-2019
Trang 2Những căn cứ
- Triển khai thực hiện Chương trình GDMN sau chỉnh sửa; tiếp
tục đổi mới công tác quản lý, hoạt động chăm sóc, giáo dục trẻ theo quan điểm giáo dục “Lấy trẻ làm trung tâm”;
- Củng cố, nâng cao chất lượng phổ cập giáo dục mầm non cho
trẻ em 5 tuổi, chuẩn bị nền tảng vững chắc cho trẻ vào lớp 1.
- Nâng cao chất lượng công tác nuôi dưỡng và CSSK
Trang 3Hướng dẫn sử dụng hồ sơ sổ sách, năm học 2018-2019
Gồm có 03 loại:
toán, vở Bé LQ với tạo hình, vở bé LQ
chữ cái (riêng 5 tuổi có Q1 và Q2)
Hồ sơ, tài liệu dành cho giáo viên
các nhóm, lớp
Trang 4Hướng dẫn sử dụng hồ sơ sổ sách, học liệu năm học 2018-2019
Tài liệu dành cho trẻ
* Trẻ nhà trẻ
- Bé tập tạo hình; Sổ liên lạc phối hợp CSGD trẻ
* Trẻ 3-4 tuổi, 4-5 tuổi
- Bé LQ với Toán
- Bé LQ tạo hình
- Bé LQ với chữ cái
- Sổ liên lạc phối hợp CSGD trẻ
Trang 5Hướng dẫn sử dụng hồ sơ sổ sách, học liệu năm học 2018-2019
* Trẻ 5 -6 tuổi:
- Bé tập tạo hình;
- Bé LQ với Toán;
- Bé LQCC qua trò chơi cho trẻ 5 - 6 tuổi (Q1,Q2)
- Sổ liên lạc phối hợp CSGD trẻ
+ Tài liệu nâng cao chuẩn bị cho trẻ vào lớp 1
(Bé LQ với Toán, đọc và tô màu (cùng bé LQCC đọc và tô),
LQ khoa học, LQ Giao thông, LQ môi trường và LQ Tạo hình)
Trang 6Hướng dẫn sử dụng hồ sơ sổ sách, học liệu năm học 2018-2019
Tài liệu hướng dẫn trẻ LQ tạo
hình, toán, chữ cái)
Bộ tranh hướng dẫn cho từng độ
tuổi.
Trang 7Hướng dẫn sử dụng hồ sơ sổ sách, học liệu năm học 2018-2019
Sổ sách, tài liệu CBQL, GV
- Chương trình GDMN, hướng dẫn
thực hiện CT theo độ tuổi (sửa đổi theo Tt 28).
- Kế hoạch chăm sóc giáo dục trẻ
- Kế hoạch cá nhân
- Kế hoạch chuyên đề
- Tài liệu BD hè
Trang 8Hướng dẫn sử dụng hồ sơ sổ sách, học liệu năm học 2018-2019
viên
• Một số văn bản pháp qui, văn bản quản lý
có liên quan đến GDMN.
• Sổ báo giảng.
• Sách hướng dẫn tích hợp học tập và làm
theo phong cách, tấm gương đạo đức HCM
• Ngoài ra có thể bổ sung thêm các sác tài
liệu tham khảo để thực hiện CTGDMN, rèn
kỹ năng sống cho trẻ
Trang 9Hướng dẫn sử dụng hồ sơ sổ sách, học liệu năm học 2018-2019
Hồ sơ, sổ sách quản lý (dùng chung cho
trường, nhóm, lớp)
- Tờ tổng hợp theo dõi SK; đánh giá trẻ;
- Sổ theo dõi tài sản cho nhóm/lớp
- Sổ theo dõi trẻ
- Sổ ghi biên bản họp
- Hồ sơ đánh giá trẻ
Trang 10Qui định sổ kế hoạch giáo dục (bài soạn)
Kế hoạch chăm sóc giáo dục trẻ được dùng cho giáo
viên dạy chương trình giáo dục mầm non, mỗi cuốn được thực hiện cho 02 chủ đề lớn.
yêu cầu giáo viên mầm non thực hiện nghiêm túc,
đầy đủ các nội dung được quy định trong kế hoạch,
cụ thể các phần như sau:
I Mục tiêu: xác định mục tiêu cụ thể của 1 chủ đề
lớn theo 5 lĩnh vực phát triển (mẫu giáo), 4 lĩnh vực phát triển (nhà trẻ).
Trang 11Qui định sổ kế hoạch giáo dục (bài soạn)
II Mạng nội dung : Thiết kế theo từng lĩnh vực cụ thể được xác định của chủ đề lớn.
III Mạng hoạt động của chủ đề
1.thiết kế mạng hoạt động cho chủ đề lớn
2.Thiết kế cho chủ đề nhánh
IV Kế hoạch tuần: Thiết kế theo từng chủ đề nhánh
1.Đón trẻ, trò chuyện, thể dục sáng, hoạt động ngoài trời và hoạt
động góc soạn cho 1 tuần theo trình tự: nội dung hoạt động, mục đích yêu cầu, chuẩn bị, cách tiến hành
•Riêng hoạt động góc: góc chơi đóng vai, góc khám phá KH, trải
nghiệm và góc thư viện (sách, truyện) bố trí cố định
•Các góc khác do GV tự lựa chọn, bố trí và đặt tên góc (luân phiên)
Sau mỗi chủ đề lớn GV thay đổi, bố trí góc, nội dung phù hợp với
Đk, khả năng trẻ Đảm bảo không quá 3 góc với NT, 5 góc với MG/1 ngày.
Trang 12Qui định sổ kế hoạch giáo dục (bài soạn)
2 Hoạt động có chủ đích và HĐ chiều: Ghi cụ thể tên HĐ
V K ho ch ho t ế hoạch hoạt động ngày ạch hoạt động ngày ạch hoạt động ngày động ngày ng ng y ày
Gv chỉ soạn hoạt động học buổi sáng, các hoạt động vệ
sinh, lao động (nội dung mới) Thiết kế cụ thể theo phương pháp, đặc trưng của hoạt động.
VI Đánh giá cuối chủ đề
GV căn cứ KH giáo dục, nội dung GD của chủ đề, khả năng
của trẻ để lựa chọn nội dung phù hợp theo dõi,đánh giá sau mỗi chủ đề Trẻ đạt đánh dấu (x), chưa đạt điền (0) và đưa
ra lưu ý với chủ đề sau (nếu có).
VII Đánh giá lại các chỉ số trẻ chưa đạt
Căn cứ KQ đánh giá cuối chủ đề GV tiếp tục theo dõi, đánh
giá những nội dung trẻ chưa đạt ở chủ đề trước vào chủ đề tiếp theo Ghi thời điểm đánh giá theo tháng, các cột trẻ được đánh giá và kết quả ghi rõ tên trẻ
Trang 13Qui định sổ kế hoạch giáo dục (bài soạn)
Giáo viên trình bày bài soạn ngắn gọn, rõ
mục đích- yêu cầu, các hoạt động thể hiện được hoạt động lấy trẻ làm trung tâm
Giáo viên mới yêu cầu soạn chi tiết hơn.
GV soạn giáo án điện tử: Phải có khả năng
CNTT, có kỹ thuật trình bày, căn chỉnh,
không sao chép (YC tổ trưởng CM, BGH kiểm tra chất lượng và cho phép soạn hay không khi đủ điều kiện).
Trang 14Sổ liên lạc lưu ý biểu đồ đánh giá tình trạng dinh dưỡng CN/CC
tuổi, giới tính:
- Biểu đồ theo dõi chiều cao
- Biểu đồ theo dõi cân nặng
- Biểu đồ đánh giá cân nặng/chiều cao
(Riêng trẻ 61 tháng tuổi trở lên dùng biểu
đồ số 4 BMI)
Trang 15Sổ kế hoạch cá nhân
nhân giáo viên
nhân thực hiện trong tháng, theo
nhiệm vụ được phân công
Hàng tháng có đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ, bổ sung nội dung công việc phát sinh (nếu có)
Trang 16Sổ kế hoạch cá nhân (Lưu ý kết quả
GD trẻ theo các lĩnh vực)
Kết
quả Thể chất Lĩnh vực phát triển
……nội dung
Nhận thức
……nội dung
Ngôn ngữ
……nội dung
TC và KNXH
……nội dung Thẩm mỹ
……nội dung
TS trẻ
được theo
dõi, đánh
giá
Số trẻ đạt
100% các
nội dung
đánh giá
Tỷ lệ %
Trang 17Hồ sơ đánh giá trẻ
nội dung tập huấn của Bộ GD&ĐT (có bài giảng hướng dẫn đánh giá riêng)
hướng dẫn sử dụng được ghi rõ tại bìa
hồ sơ đánh giá
Trang 18Hồ sơ bán trú
giảng công tác bán trú riêng)
Thực hiện thanh quyết toán theo qui định
của tài chính
Theo dõi thu chi rõ ràng, khoa học, quyết
toán tiền ăn theo từng tháng học của trẻ