1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Hinh tam giac

18 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Góc vuông Góc nhọn bé hơn góc vuôngGóc tù lớn hơn góc vuông Góc bẹt bằng hai góc vuông... Góc đỉnh C, cạnh CA và CB gọi là góc C a Hình tam giác.. Hình tam giác có ba góc nhọn Hình tam

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN VĂN CỪ

Thực hiện: Nguyễn Thanh Hương

Tổ : 4 + 5

Trang 2

Hình 1 Hình 2

Trang 3

Góc vuông Góc nhọn bé hơn góc vuông

Góc tù lớn hơn góc vuông Góc bẹt bằng hai góc vuông

Trang 4

Hình tam giác ABC có:

Ba cạnh là: Cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC

Ba đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C.

a) Hình tam giác

Trang 5

Hình tam giác ABC có:

Ba cạnh là: Cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC

Ba đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C.

Ba góc là:

Góc đỉnh A, cạnh AB và AC (gọi là góc A) Góc đỉnh B, cạnh BA và BC (gọi là góc B) Góc đỉnh C, cạnh CA và CB (gọi là góc C)

a) Hình tam giác

Hình tam giác có ba góc

nhọn

Hình tam giác có một góc vuông và hai góc nhọn (tam

giác vuông) Hình tam giác có một góc

tù và hai góc nhọn.

Trang 6

A B

C

E

G H

M

N

K P

Q D

Hình 1

Hình 2

Trang 7

A B

C

E

G H

M

N

K P

Q D

Tam giác có một góc tù

và hai góc nhọn

Tam giác có hai góc nhọn và

một góc tù

Tam giác có ba

góc nhọn

Tam giác vuông

Trang 8

Hình tam giác ABC có:

Ba cạnh là: Cạnh AB, cạnh AC, cạnh BC

Ba đỉnh là: đỉnh A, đỉnh B, đỉnh C.

Ba góc là:

Góc đỉnh A, cạnh AB và AC ( góc A) Góc đỉnh B, cạnh BA và BC ( góc B) Góc đỉnh C, cạnh CA và CB ( góc C)

a) Hình tam giác

H

b) Đáy và đường cao

BC là đáy.

AH là đường cao tương ứng với đáy BC Độ dài AH là chiều cao.

Trang 9

A

A

AH là đường cao

ứng với đáy BC

AH là đường cao ứng với đáy BC

AB là đường cao ứng với đáy BC

* Cho biết đường cao và đáy tương ứng:

Trang 10

Bài 1: ( Sgk/86) Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới

M D

Trang 11

Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2015 Toán

Tiết 85: HÌNH TAM GIÁC

Bài 1: ( Sgk/86) Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới đây:

A

M D

Ba góc : góc A,

góc B,

góc C

Ba cạnh: cạnh AB,

cạnh AC,

cạnh BC

Ba góc: góc D, góc E, góc G

Ba cạnh: cạnh DE, cạnh DG, cạnh EG

Ba góc: góc D, góc E, góc G

Ba cạnh: cạnh DE, cạnh DG, cạnh EG

Trang 12

Bài 2: (Sgk/86) Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây:

A

H

D

P

M

E

Q

Trang 13

Bài 2: (Sgk/86) Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây:

A

P

M

E

Q

AB là đáy CH là đường

cao ứng với AB

EG là đáy DK là đường cao ứng với EG

EG là đáy DK là đường

cao ứng với EG.

Trang 14

Bài 3:(Sgk/86) So sánh diện tích của:

a)Hình tam giác AED và hình tam giác EDH

b)Hìnhtam giác EBC và hình tam giác EHC

c)Hình chữ nhật ABCD và hình tam giác EDC

C

Trang 15

Bài 3:(Sgk/86) So sánh diện tích của:

a) Hình tam giác AED và hình tam giác EDH

b) Hình tam giác EBC và hình tam giác EHC

c) Hình chữ nhật ABCD và hình tam giác EDC

C

- Hình tam giác AED : 8 ô vuông

- Hình tam giác EDH : 8 ô vuông

- Hình tam giác EBC : 8 ô vuông

- Hình tam giác EHC : 8 ô vuông

- Hình chữ nhật ABCD : 32 ô vuông

- Hình tam giác EDC : 16 ô vuông

=> S EBC = SEHC

=> S ABCD = 2 SEDC

Trang 17

Đây là dạng hình tam giác

………

Hình tam giác KNM có … đỉnh, có…góc ?

Có… cạnh Các cạnh là

……… Đường cao …… ứng với đáy……

H

Quan sát hình tam giác dưới đây rồi điền vào chỗ …… 

có 3 góc nhọn

3

3

3

KN , KM, MN

KH MN

Trang 18

Chân thành cảm ơn quý thầy cô Chúc các em chăm ngoan học giỏi

Ngày đăng: 18/04/2022, 22:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 Hình 2 - Hinh tam giac
Hình 1 Hình 2 (Trang 2)
a)Hình tam giác. - Hinh tam giac
a Hình tam giác (Trang 4)
Hìnhtam giác ABC có: - Hinh tam giac
Hình tam giác ABC có: (Trang 5)
Hình 1 - Hinh tam giac
Hình 1 (Trang 6)
Hìnhtam giác ABC có: - Hinh tam giac
Hình tam giác ABC có: (Trang 8)
Bài 1: (Sgk/86) Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới - Hinh tam giac
i 1: (Sgk/86) Viết tên ba góc và ba cạnh của mỗi hình tam giác dưới (Trang 10)
Tiết 85: HÌNH TAM GIÁC - Hinh tam giac
i ết 85: HÌNH TAM GIÁC (Trang 11)
a)Hình tam giác AED và hình tam giác EDH b)Hìnhtam giác EBC và hình tam giác EHC. c)Hình chữ nhật ABCD và hình tam giác EDC. - Hinh tam giac
a Hình tam giác AED và hình tam giác EDH b)Hìnhtam giác EBC và hình tam giác EHC. c)Hình chữ nhật ABCD và hình tam giác EDC (Trang 14)
b)Hìnhtam giác EBC và hình tam giác EHC. - Hinh tam giac
b Hìnhtam giác EBC và hình tam giác EHC (Trang 15)
a)Hình tam giác AED và hình tam giác EDH. - Hinh tam giac
a Hình tam giác AED và hình tam giác EDH (Trang 15)
Đây là dạng hình tam giác ………………… - Hinh tam giac
y là dạng hình tam giác ………………… (Trang 17)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w