1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

khảo sát khả năng kết hợp nấm phân hủy tannin và cellulose với chế phẩm enzyme enchoice để tăng cường sinh học trong quá trình ủ compost từ mụn dừa

71 588 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khảo sát khả năng kết hợp nấm phân hủy tannin và cellulose với chế phẩm enzyme enchoice để tăng cường sinh học trong quá trình ủ compost từ mụn dừa
Tác giả Nguyễn Thị Hoàng Oanh
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Hoài Hương
Trường học Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công nghệ Môi trường
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2012
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 6,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ ng vi sinh vậ t có khả năng phân giả i enzyme tannase .... Thí nghiệ m đánh giá khả năng áp dụ ng nấ m phân hủ y tannin N1 và N2 và EC trong ủ compost .... Thí nghiệ m đánh giá khả n

Trang 1

H U

BỘ GIÁO DỤ C VÀ ĐÀO TẠ O TRƯ Ờ NG ĐẠ I HỌ C KỸ THUẬ T CÔNG NGHỆ TP HCM

NGUYỄ N THỊ HOÀNG OANH

Trang 2

H U

CÔNG TRÌNH ĐƯ Ợ C HOÀN THÀNH TẠ I TRƯ Ờ NG ĐẠ I HỌ C KỸ THUẬ T CÔNG NGHỆ TP HCM

Cán bộ hư ớ ng dẫ n khoa họ c : TS Nguyễ n Hoài Hư ơ ng

Cán bộ chấ m nhậ n xét 1 :

Cán bộ chấ m nhậ n xét 2 :

Luậ n văn thạ c sĩ đư ợ c bả o vệ tạ i Trư ờ ng Đạ i họ c Kỹ thuậ t Công nghệ TP HCM ngày tháng năm 2012 Thành phầ n Hộ i đồ ng đánh giá luậ n văn thạ c sĩ gồ m: (Ghi rõ họ , tên, họ c hàm, họ c vị củ a Hộ i đồ ng chấ m bả o vệ luậ n văn thạ c sĩ ) 1

2

3

4

5

6

Xác nhậ n củ a Chủ tị ch Hộ i đồ ng đánh giá LV và Khoa quả n lý chuyên ngành sau khi luậ n văn đã đư ợ c sử a chữ a (nế u có)

Chủ tị ch Hộ i đồ ng đánh giá LV Khoa Quả n lý chuyên ngành

Trang 3

NHIỆ M VỤ LUẬ N VĂN THẠ C SĨ

Họ tên họ c viên: Nguyễ n Thị Hoàng Oanh Giớ i tính: Nữ

Ngày, tháng, năm sinh: 13 – 12 – 1984 Nơ i sinh: Tp.HCM

Chuyên ngành: Công nghệ Môi trư ờ ng MSHV: 0981081022

I- TÊN ĐỀ TÀI:

Khả o sát khả năng kế t hợ p nấ m phân hủ y tannin và cellulose vớ i chế phẩ m enzyme Enchoice để tăng cư ờ ng sinh họ c trong quá trình ủ compost từ mụ n dừ a

II- NHIỆ M VỤ VÀ NỘ I DUNG:

- Khả o sát khả năng phân hủ y cellulose trong mụ n dừ a củ a nấ m SD4, C1

- Khả o sát khả năng phân hủ y tannin trong mụ n dừ a củ a nấ m TN1, TN2

- Khả o sát khả năng kế t hợ p nấ m phân hủ y tannin và cellulose vớ i chế phẩ m enzyme Enchoice

- Khả o sát điề u kiệ n độ ẩ m tố i tư u khi ủ thự c nghiệ m

- Ủ mô hình phân compost từ mụ n dừ a

III- NGÀY GIAO NHIỆ M VỤ : 20/12/2010

- (Ngày bắ t đầ u thự c hiệ n LV ghi trong QĐ giao đề tài)

IV- NGÀY HOÀN THÀNH NHIỆ M VỤ : 15/03/2012

V- CÁN BỘ HƯ Ớ NG DẪ N: TS.NGUYỄ N HOÀI HƯ Ơ NG

Trang 4

Trư ớ c hế t, tôi xin bày tỏ lòng biế t ơ n sâu sắ c đế n TS Nguyễ n Hoài Hư ơ ng đã

tậ n tình hư ớ ng dẫ n tôi thự c hiệ n nghiên cứ u củ a mình

Xin cùng bày tỏ lòng biế t ơ n chân thành tớ i các thầ y cô giáo, ngư ờ i đã đem lạ i cho tôi nhữ ng kiế n thứ c bổ trợ , vô cùng có ích trong nhữ ng năm họ c vừ a qua

Cũ ng xin gử i lờ i cám ơ n chân thành tớ i các thầ y cô Ban Giám hiệ u, Phòng Đào

tạ o sau đạ i họ c, Phòng thì nghiệ m khoa Môi trư ờ ng và Sinh họ c, Phòng thì nghiệ m khoa Công nghệ thự c phẩ m đã tạ o điề u kiệ n cho tôi trong quá trình họ c tậ p và làm việ c

Cuố i cùng tôi xin gử i lờ i cám ơ n đế n gia đình, bạ n bè, mộ t số sinh viên khoa Công nghệ Sinh họ c khóa 07 và 08, nhữ ng ngư ờ i đã luôn bên tôi, độ ng viên, hỗ trợ và khuyế n khích tôi trong quá trình thự c hiệ n đề tài nghiên cứ u củ a mình

Trang 5

Tôi xin cam đoan mọ i sự giúp đỡ trong Luậ n văn này đề u đư ợ c cám ơ n và các thông tin trích dẫ n trong luậ n văn đề u đư ợ c ghi rõ nguồ n gố c

Họ c viên thự c hiệ n Luậ n văn

Nguyễ n Thị Hoàng Oanh

Trang 6

H U

TÓM TẮ T LUẬ N VĂN

Việ t Nam sả n xuấ t 680 triệ u trái dừ a/năm cho sả n phẩ m phụ là 40,8 ngàn tấ n chỉ

xơ dừ a và chấ t thả i là 95,2 ngàn tấ n mụ n dừ a, gây ô nhiễ m môi trư ờ ng trầ m trọ ng do

mụ n dừ a chứ a hàm lư ợ ng lignin (tố i đa 55%), cellulose (tố i đa 40%) và tannin cao (tố i

đa 12%) Tậ n dụ ng mụ n dừ a làm giá thể trồ ng trọ t như đấ t sạ ch, phân bón đòi hỏ i phả i tiề n xử lý mụ n dừ a bằ ng rử a nư ớ c và/hoặ c dung dị ch kiề m cũ ng gây ô nhiễ m môi trư ờ ng đấ t và nư ớ c do tannin bị rử a trôi Áp dụ ng tăng cư ờ ng sinh họ c ủ compost mụ n

dừ a đã đư ợ c nghiên cứ u triể n khai ở Ấ n Độ đạ t nhiề u kế t quả hứ a hẹ n Để thích ứ ng điề u kiệ n Việ t Nam, hỗ n hợ p vi sinh vậ t có khả năng tiế t enzyme tannanse và cellulase

đư ợ c sử dụ ng ủ compost mụ n dừ a, kế t hợ p vớ i chế vớ i phẩ m enzyme thư ơ ng mạ i Enchoice Kế t quả cho thấ y vớ i mậ t độ VSV 107 bào tử /g, bổ sung 0,05% Enchoice và 0,5% NPK, compost thu đư ợ c sau 21 ngày ủ có tỉ lệ giả m khố i lư ợ ng là 46%, tỉ lệ giả m tannin là 82%, tỉ số C/N còn lạ i 22:1 so vớ i 51:1 lúc khở i điể m

Trang 8

H U

i

DANH MỤ C BẢ NG

Bả ng 1.1 Tổ ng sả n lư ợ ng dừ a, chỉ xơ dừ a và mụ n dừ a củ a 50% vỏ trái 5

Bả ng 1.2 Các quố c gia trồ ng dừ a và sả n xuấ t chỉ xơ dừ a ở châu Á Thái Bình Dư ơ ng 5 Bả ng 1.3 Thành phầ n hóa họ c củ a mụ n dừ a 6

Bả ng 1.4 Thành phầ n khoáng trong mụ n dừ a 7

Bả ng 1.5 Độ hòa tan củ a mụ n dừ a 8

Bả ng 1.6 Tính chấ t vậ t lý củ a mụ n dừ a 10

Bả ng 1.7 Các enzyme tham gia vào quá trình phân hủ y lignin và các phả n ứ ng chủ yế u 18

Bả ng 1.8 Các enzyme hemicellulase 24

Bả ng 1.9 Các vi sinh vậ t phân hủ y cellulose 29

Bả ng 1.10 Chủ ng vi sinh vậ t có khả năng phân giả i enzyme tannase 35

Bả ng 1.11 Tỷ lệ C/N củ a các chấ t thả i 42

Bả ng 1.12 Các chỉ tiêu chấ t lư ợ ng củ a compost 46

Bả ng 1.13 Giá trị dinh dư ỡ ng củ a mụ n dừ a trư ớ c và sau khi ủ compost 52

Bả ng 1.14 Các nghiên cứ u tăng cư ờ ng sinh họ c ủ compost mụ n dừ a 54

Bả ng 2.1 Tóm tắ t các hoạ t tính enzyme xác đị nh cho chế phẩ m Enchoice 62

Bả ng 2.2 Bố trí thí nghiệ m khả o sát hoạ t tính tannase củ a N1, N2 và N1/N2 trên môi trư ờ ng mụ n dừ a 63

Bả ng 2.3 Thí nghiệ m đánh giá khả năng áp dụ ng nấ m phân hủ y tannin N1 và N2 và EC trong ủ compost 65

Bả ng 2.4 Thí nghiệ m xác đị nh độ ẩ m thích hợ p cho khố i ủ compost có bổ sung vi nấ m 65

Bả ng 2.5 Thí nghiệ m đánh giá khả năng áp dụ ng nấ m phân hủ y tannin N1 và N2 và nấ m phân hủ y cellulose C1 và SD4 trong ủ compost phòng thí nghiệ m 66

Bả ng 2.6 Thí nghiệ m ủ đánh giá chấ t lư ợ ng 67

Bả ng 3.1 Tóm tắ t kế t quả phân tích hoạ t tính enzyme trong chế phẩ m Enchoice 74

Bả ng 3.2 Độ giả m khố i lư ợ ng củ a khố i ủ mụ n dừ a bổ sung N1, N2 và EC 78

Bả ng 3.3 Độ giả m khố i lư ợ ng khi thay đổ i độ ẩ m khố i ủ 81

Trang 10

H U

iii

DANH MỤ C HÌNH Ả NH

Hình 1.1 Sả n phẩ m từ trái dừ a 4

Hình 1.2 Mộ t số sả n phẩ m từ mụ n dừ a 11

Hình 1.3 Quy trình sả n xuấ t cocopeat 12

Hình 1.4 Cấ u trúc phụ phế phẩ m giàu xơ 14

Hình 1.5 Sự phân hủ y phụ phế phẩ m lignocellulos trong tự nhiên cung cấ p đư ờ ng cho các vi sinh vậ t khác 15

Hình 1.6: Các đơ n vị cơ bả n củ a lignin 16

Hình 1.7: Cấ u trúc lignin trong gỗ mề m vớ i các nhóm chứ c chính 17

Hình 1.8 Sơ đồ đơ n giả n hóa phả n ứ ng phân hủ y lignin nhờ enzyme LiP và glyoxal oxidase 20

Hình 1.9 Các nấ m phân hủ y lignin tiề m năng 21

Hình 1.10 Cấ u trúc acid humic 22

Hình 1.11 Cấ u trúc chung củ a hemicellulose 23

Hình 1.12 Cơ chế xúc tác củ a các enzyme thủ y phân hemicellulose 25

Hình 1.13 Hai mô hình cấ u trúc sợ i cellulose 26

Hình 1.14 Các enzyme củ a phứ c hợ p cellulose 28

Hình 1.15 Nấ m Trichoderma phân hủ y cellulose 30

Hình 1.16 Mộ t số vi khuẩ n phân giả i cellulose 31

Hình 1.17 Các cấ u trúc chính củ a tannin 33

Hình 1.18 Cơ chế hoạ t độ ng củ a tannase 34

Hình 1.19 Quá trình ủ compost 37

Hình 1.20 Thay đổ i nhiệ t độ và pH trong quá trình ủ compost 40

Hình 1.21 Ủ phân compost mụ n dừ a ở Ấ n Độ 51

Hình 2.1 Bố trí thí nghiệ m 59

Hình 2.2 Nuôi cấ y vi nấ m bằ ng phư ơ ng pháp phòng ẩ m 60

Hình 2.3 Phát hiệ n nhanh enzyme ngoạ i bào 61

Hình 3.1 Nấ m N1 phân lậ p dự a trên khả năng thủ y phân tannin 69

Hình 3.2 Nấ m N2 phân lậ p dự a trên khả năng thủ y phân tannin 70

Trang 11

H U

Hình 3.3 Phát hiệ n enzyme tannase thủ y phân acid tannic trên đĩ a thạ ch bằ ng dung

dị ch FeCl3/H2SO4 71

Hình 3.4 Nấ m phân hủ y cellulose 72

Hình 3.5 Khả o sát khả năng phân hủ y cellulose trên thạ ch CMC 73

Hình 3.6 Hoạ t tính tannase củ a N1, N2 trên môi trư ờ ng mụ n dừ a 75

Hình 3.7 Hoạ t tính enzyme cellulase trích ly trong mụ n dừ a ủ vớ i C1 hoặ c SD4, bổ sung urea 0.5% 77

Hình 3.8 So sánh độ giả m khố i lư ợ ng củ a các mẫ u ủ tăng cư ờ ng EC, N1 và N2 sau 15 ngày 80

Hình 3.9 Đồ thị biể u diễ n độ giả m khố i lư ợ ng mụ n dừ a sau 15 ngày ủ ở các độ ẩ m khác nhau khi có cấ y nấ m 82

Hình 3.10 So sánh ả nh hư ở ng củ a tác tác nhân tăng cư ờ ng sinh họ c (vi nấ m) lên độ giả m khố i lư ợ ng khố i ủ sau 15 ngày và tannin sau 30 ngày 85

Hình 3.11 Độ giả m khố i lư ợ ng compost sau 10, 21, 30 ngày ủ 86

Hình 3.12 Tỉ lệ giả m tannin trong compost sau 10, 21, 30 ngày ủ 86

Hình 3.13 Hàm lư ợ ng cellulose còn lạ i sau 10, 21 ngày ủ 87

Trang 13

H U

MỤ C LỤ C

MỞ ĐẦ U 1

1 Mụ c tiêu đề tài 1

2 Đố i tư ợ ng nghiên cứ u 1

3 Phạ m vi nghiên cứ u 2

4 Phư ơ ng pháp nghiên cứ u 2

4.1 Phư ơ ng pháp luậ n 2

4.2 Phư ơ ng pháp thự c tiễ n 3

CHƯ Ơ NG I TỔ NG QUAN TÀI LIỆ U 4

1.1 Thự c trạ ng mụ n dừ a 4

1.1.1 Tình hình sả n xuấ t phát sinh mụ n dừ a 4

1.1.2 Thành phầ n hoá họ c củ a mụ n dừ a 6

1.1.2.1 Thành phầ n hóa họ c cơ bả n 6

1.1.2.2 Thành phầ n chấ t hữ u cơ hòa tan trong mụ n dừ a 8

1.1.3 Tính chấ t vậ t lý củ a mụ n dừ a 9

1.1.4 Ứ ng dụ ng củ a mụ n dừ a 10

1.1.5 Nhữ ng vấ n đề môi trư ờ ng liên quan đế n tồ n trữ và xử lý mụ n dừ a 12

1.2 Quá trình phân hủ y phụ phế phẩ m giàu xơ 14

1.2.1 Tổ ng quát về phụ phế phẩ m nông nghiệ p giàu xơ và quá trình phân giả i trong tự nhiên 14

1.2.2 Lignin và quá trình phân giả i lignin 15

1.2.2.1 Lignin 15

1.2.2.2 Enzyme phân giả i lignin 18

1.2.2.3 Vi sinh vậ t phân giả i lignin 21

1.2.2.4 Tác dụ ng củ a quá trình thủ y phân lignin đố i vớ i đấ t 22

1.2.3 Hemicellulose và quá trình phân giả i hemicellulose 22

1.2.3.1 Hemicellulose 22

1.2.3.2 Qúa trình phân giả i hemicellulose 24

1.2.4 Cellulose và quá trình phân giả i cellulose 25

Trang 14

H U

1.2.4 1 Cellulose 25

1.2.4.2 Enzyme phân giả i cellulose – enzyme cellulase 27

1.2.4.3 Vi sinh vậ t phân giả i cellulose 29

1.2.5 Tannin và quá trình phân giả i tannin 31

1.2.5.1 Tannin 32

1.2.5.2 Enzyme phân giả i tanin – enzyme tannase 33

1.2.5.3 Vi sinh vậ t phân giả i tannin 35

1.3 Tổ ng quan về compost 36

1.3.1 Đị nh nghĩ a compost 36

1.3.2 Nhữ ng lợ i ích và hạ n chế củ a quá trình ủ compost 37

1.3.2.1 Lợ i ích củ a quá trình ủ compost 37

1.3.2.2 Hạ n chế củ a quá trình làm compost 38

1.3.3 Khoa họ c ủ compost 38

1.3.3.1 Cơ chấ t củ a quá trình củ compost 38

1.3.3.2 Vi sinh vậ t và quá trình sinh họ c chuyể n hóa compost 39

1.3.3.3 Diễ n biế n quá trình ủ compost 39

1.3.3.4 Các yế u tố ả nh hư ở ng lên quá trình sả n xuấ t compost 40

1.3.3.5 Chấ t lư ợ ng compost 46

1.3.3.6 Các phư ơ ng pháp tăng tố c độ ủ và cả i thiệ n chấ t lư ợ ng compost 47

1.4 Nghiên cứ u ứ ng dụ ng tăng cư ờ ng sinh họ c đã đư ợ c áp dụ ng đố i vớ i mụ n dừ a 50

1.5 Lý do nghiên cứ u và điể m mớ i củ a đề tài 56

CHƯ Ơ NG II VẬ T LIỆ U VÀ PHƯ Ơ NG PHÁP NGHIÊN CỨ U 57

2.1 VẬ T LIỆ U 57

2.2 PHƯ Ơ NG PHÁP 58

2.2.1 Mụ c đích 58

2.2.2 Phư ơ ng pháp luậ n 58

2.2.3 Mụ c tiêu 58

2.2.4 Nộ i dung và bố trí thí nghiệ m 59

2.2.4.1 Khả o sát hình thái khuẩ n lạ c, tế bào, đị nh tính enzyme tannase và cellulase củ a các chủ ng nấ m N1, N2, C1 và SD4 trên cơ chấ t phòng thí nghiệ m 59

2.2.4.2 Khả o sát hoạ t tính enzyme củ a chế phẩ m thư ơ ng mạ i Enchoice 62

Trang 15

H U

2.2.4.3 Khả o sát hoạ t tính tannase N1, N2 trên cơ chấ t mụ n dừ a 63

2.2.4.4 Khả o sát hoạ t tính cellulase củ a C1, SD4 trên cơ chấ t mụ n dừ a 63

2.2.4.5 Đánh giá khả năng áp dụ ng nấ m phân hủ y tannin N1 và N2 và EC trong ủ compost 64

2.2.4.6 Xác đị nh độ ẩ m thích hợ p cho khố i ủ compost có bổ sung vi nấ m 65

2.2.4.7 Đánh giá khả năng áp dụ ng nấ m phân hủ y tannin N1 và N2 và nấ m phân hủ y cellulose C1 và SD4 trong ủ compost phòng thí nghiệ m 66

2.2.4.8 Đánh giá chấ t lư ợ ng phân compost ủ thí nghiệ m 66

2.2.5 Phư ơ ng pháp xử lý số liệ u 67

CHƯ Ơ NG III KẾ T QUẢ VÀ THẢ O LUẬ N 68

3.1 Khả o sát hình thái khuẩ n lạ c, tế bào, khả năng tiế t enzyme tannase và cellulase củ a các chủ ng nấ m N1, N2, C1 và SD4 trên cơ chấ t 68

3.1.1 Nấ m phân hủ y tannin N1 và N2 68

3.1.2 Khả o sát hình thái và khả năng tiế t enzyme cellulase củ a C1 và SD4 71

3.2 Khả o sát hoạ t tính enzyme củ a chế phẩ m thư ơ ng mạ i Enchoice 74

3.3 Khả o sát hoạ t tính phân hủ y tannin (tannase) củ a N1, N2 trên cơ chấ t mụ n dừ a.74 3.4 Khả o sát hoạ t tính phân hủ y cellulose (cellulase) củ a C1, SD4 trên cơ chấ t mụ n dừ a 77

3.5 Đánh giá khả năng áp dụ ng nấ m phân hủ y tannin N1 và N2 và EC trong ủ compost 78

3.6 Xác đị nh độ ẩ m thích hợ p cho khố i ủ compost có bổ sung vi nấ m 81

3.7 Đánh giá khả năng áp dụ ng nấ m phân hủ y tannin N1 và N2 và nấ m phân hủ y cellulose C1 và SD4 trong ủ compost phòng thí nghiệ m 82

3 8 Đánh giá chấ t lư ợ ng phân compost ủ thí nghiệ m 85

KẾ T LUẬ N VÀ KIẾ N NGHỊ 89

1 KẾ T LUẬ N 89

2 KIẾ N NGHỊ 89

TÀI LIỆ U THAM KHẢ O 91

PHỤ LỤ C 99

Trang 16

Trên thế giớ i và Việ t Nam, compost đư ợ c sả n xuấ t vớ i công nghệ ổ n đị nh, sử

dụ ng nhiề u phư ơ ng pháp khác nhau Mộ t trong nhữ ng điể m khác biệ t giữ a các phư ơ ng pháp ủ compost là việ c áp dụ ng thêm biệ n pháp tăng cư ờ ng sinh họ c, là sử

dụ ng thêm các chế phẩ m sinh họ c chứ a mộ t lư ợ ng vi sinh chuyên biệ t vào khố i ủ nhằ m tăng tố c và đẩ y nhanh hiệ u quả phân hủ y sinh họ c, đem lạ i lợ i ích về mặ t kinh

tế và chấ t lư ợ ng sả n phẩ m

Vớ i thờ i gian trư ớ c, ngư ờ i ta thư ờ ng phân lậ p mộ t chủ ng thuầ n khiế t để sả n xuấ t enzyme hay xử lý phụ phế phẩ m Tuy nhiên, hiệ n nay xuấ t hiệ n xu hư ớ ng kế t hợ p các chủ ng mô phỏ ng hệ sinh thái vi sinh vậ t trong tự nhiên trong các chế phẩ m nhằ m đạ t hiệ u quả cao hơ n trong việ c ủ phân compost, đem lạ i lợ i ích về chấ t lư ợ ng

sả n phẩ m và kinh tế Đó cũ ng chính là hư ớ ng nghiên cứ u củ a đề tài này, khả o sát khả năng kế t hợ p nấ m phân hủ y tannin và cellulose vớ i chế phẩ m enzyme Enchoice

có khả năng tạ o thêm mộ t chế phẩ m khác có ý nghĩ a về mặ t môi trư ờ ng và lợ i ích cho ngư ờ i nông dân

1 Mụ c tiêu đề tài

- Khả o sát hình thái khuẩ n lạ c, tế bào, hoạ t tính enzyme tannase và cellulase

củ a các chủ ng nấ m có khả năng phân hủ y tannin và cellulose trên cơ chấ t phòng thí nghiệ m

- Khả o sát hoạ t tính enzyme củ a chế phẩ m thư ơ ng mạ i Enchoice

- Khả o sát hoạ t tính phân hủ y tannin (tannase) và củ a các chủ ng nấ m có khả năng phân hủ y tannin trên cơ chấ t mụ n dừ a

- Khả o sát hoạ t tính phân hủ y cellulose (cellulase) củ a các chủ ng nấ m có khả năng phân hủ y cellulose trên cơ chấ t mụ n dừ a

- Đánh giá khả năng áp dụ ng các nấ m phân hủ y tannin và EC trong ủ compost

- Xác đị nh độ ẩ m thích hợ p cho khố i ủ compost có bổ sung vi nấ m

- Đánh giá khả năng áp dụ ng nấ m phân hủ y tannin và nấ m phân hủ y cellulose trong ủ compost phòng thí nghiệ m

- Đánh giá chấ t lư ợ ng phân compost ủ thí nghiệ m

2 Đố i tư ợ ng nghiên cứ u

- Các chủ ng nấ m phân hủ y tannin (N1,N2)

Trang 17

Ý nghĩa khoa họ c: Là mộ t trong số nhữ ng đề tài nghiên cứ u hạ n chế - cả i thiệ n

tình hình ô nhiễ m môi trư ờ ng từ nguồ n phế phẩ m mụ n dừ a, đánh giá khả năng

kế t hợ p củ a các chủ ng nấ m phân hủ y tannin và cellulose và chế phẩ m thư ơ ng

mạ i

Ý nghĩa thự c tiễ n: ứ ng dụ ng công nghệ sinh họ c vào đờ i số ng sả n xuấ t, nhằ m

giả i quyế t tình trạ ng ô nhiễ m do việ c xả thả i mụ n dừ a tư ơ i hay tránh việ c xử lý các loạ i nư ớ c thả i từ các hoạ t độ ng sả n xuấ t, khai thác các sả n phẩ m từ mụ n

dừ a

4 Phư ơ ng pháp nghiên cứ u

4.1 Phư ơ ng pháp luậ n

Để ủ compost mụ n dừ a cầ n phả i có tăng cư ờ ng sinh họ c, các mụ c tiêu củ a tăng

cư ờ ng sinh họ c là tannin, chấ t ứ c chế hoạ t độ ng củ a phầ n đông vi sinh vậ t, tiế p theo là lignin, hemicelluloses và cellulose Các vi sinh vậ t đáp ứ ng các yêu cầ u trên

đư ợ c phân lậ p từ mụ n dừ a, thu sinh khố i bào tử bổ sung vào khố i ủ Bên cạ nh đó, nhiề u chế phẩ m enzyme đư ợ c đư a vào thị trư ờ ng hỗ trợ ủ compost Việ c kế t hợ p giữ a chế phẩ m vi sinh và enzyme cũng có thể là giả i pháp rút ngắ n thờ i gia n ủ compost mụ n dừ a Tuyể n chọ n nấ m phân hủ y phụ phẩ m lignocellulose dự a trên khả năng tiế t enzyme cellulase, vì cellulose bị lignin và hemicelluloses bao quanh và

cả n trở sự tiế p xúc củ a enzyme vớ i cơ chấ t Mộ t khi cellulose bị phân giả i, chứ ng tỏ lignin và hemicelluloses cũ ng bị phân giả i Hemicellulose dễ dàng bị phân hủ y nhấ t Sự phân hủ y lignocellulose có thể đư ợ c đánh giá qua chỉ tiêu độ giả m khố i

Trang 19

Theo số liệ u củ a chuyên gia APCC (Asia Pacific Coconut Community), dừ a

đư ợ c trồ ng trên 93 quố c gia trên thế giớ i vớ i diệ n tích 12,5 triệ u ha đư a về 61, 165

triệ u trái dừ a/năm (Arancon R, 2008)

Vỏ trái dừ a chiế m 35% khố i lự ơ ng trái Chỉ xơ dừ a chiế m 30% và mụ n dừ a chiế m 70% khố i lư ợ ng khô Tỉ lệ sợ i theo chiề u dài ư ớ c khoả ng dài: trung bình: ngắ n là 60: 30: 10 Tổ ng sả n lư ợ ng chỉ xơ dừ a tòan thế giớ i đạ t khoả ng 5-6 triệ u

tấ n/ năm Ngành sả n xuấ t chỉ xơ dừ a phát triể n không ngừ ng, lan sang cả Việ t Nam

Mụ n dừ a (Coir pith, cocopeat, coir dust) là sả n phẩ m phụ củ a ngành sả n xuấ t chỉ

xơ dừ a, gồ m nhữ ng chỉ sợ i ngắ n (<2 mm chiề u dài) và nhữ ng hạ t kích thư ớ c nhỏ thu đư ợ c trong quá trình tách sợ i khỏ i vỏ trái dừ a (Hình 1.1)

Hình 1.1 Sả n phẩ m từ trái dừ a, a) Sả n phẩ m từ trái dừ a, b) Chỉ xơ dừ a, c) Mụ n

dừ a

Trang 20

(Fiber)

Mụ n dừ a (Coir pith) Triệ u tấ n

(Ngàn tấ n)

Sơ dừ a (Ngàn tấ n)

Trang 21

Mụ n dừ a thuộ c loạ i phụ phế phẩ m giàu xơ Các nghiên cứ u về thành phầ n hóa

họ c củ a mụ n dừ a đư ợ c trình bày trên bả ng 1.6 củ a nhiề u tác giả khác nhau

Trang 22

H U

7 TOM (total

Hàm lư ợ ng lignocellulose cao nên tính chấ t vậ t lý củ a mụ n dừ a là rấ t bề n dư ớ i

nư ớ c Tạ i các cơ sở chế biế n vỏ trái dừ a, các đố ng phụ phẩ m mụ n dừ a có thể tồ n tạ i

đế n hàng trăm năm (Meerow, 1994; Evans et al., 1996) Lignin và cellulose là các biopolymer chứ a nhiề u phenolic hydroxyl, carboxylic, amino, sulphate groups, do

đó dễ dàng tư ơ ng tác vớ i các kim loạ i nặ ng hoặ c các chấ t gây ô nhiễ m khác trong

nư ớ c thả i (Tan et al., 1993; Veglio và Beolchini, 1997; Gballah et al., 1997)

Ngoài ra, mụ n dừ a là phụ phẩ m rấ t nghèo protein, N tổ ng đư ợ c công bố là 0,3 %

(Joachim, A.W.R., 1930) hay protein là 2,04% (Sjostrom, 1993) Thành phầ n

khoáng đa vi lư ợ ng trong mụ n dừ a đư ợ c coi là phong phú, đặ c biệ t hàm lư ợ ng K và

P cao Ngoài ra trong mụ n dừ a còn chứ a rấ t nhiề u khoáng vi lư ợ ng (bả ng 1.4)

Bả ng 1.4 Thành phầ n khoáng trong mụ n dừ a (Aniekemeabasi Israela, 2010)

Khoáng chấ t µg khoáng chấ t/g mụ n dừ a

Nghiên cứ u hiệ n nay

µg khoáng chấ t/g mụ n dừ a Giá trị tham khả o (Conrad và Hasen, 2007)

Trang 23

pH = 7.0, Nhiệ t độ = 29.6oC, liề u lư ợ ng 0.5 g ND = không tìm ra

Kích thư ớ c hạ t = 50 µ m Màu sắ c củ a mụ n dừ a = nâu đế n nâu nhạ t

1.1.2.2 Thành phầ n chấ t hữ u cơ hòa tan trong mụ n dừ a

Hàm lư ợ ng chấ t tan trong môi trư ờ ng acid yế u (HCl) cao hơ n trong môi trư ờ ng

nư ớ c thừ ơ ng, vì trong điề u kiệ n acid các nhóm chứ c như hydroxyl bị thủ y phân (Pansera et al., 2004) Trong môi trư ờ ng kiề m các hợ p chấ t sáp (waxes) và nhự a hòa tan, liên kế t giữ a lignin, cellulose bị phá hủ y mộ t phầ n (Nada et al., 2002) Tỉ lệ chấ t tan tăng khi hàm lư ợ ng kiề m tăng Độ hòa tan còn phụ thuộ c vào kích thư ớ c

hạ t/sợ i, tỉ lệ dung môi/mụ n dừ a

Bả ng 1.5 Độ hòa tan củ a mụ n dừ a

STT Dung môi/ điề u kiệ n Độ hòa tan (% CK)

1 Nư ớ c nhiệ t độ thư ờ ng 25

Trang 24

Tannin là mộ t hợ p chấ t polyphenol hòa tan chiế t từ phụ phế phẩ m giàu xơ chứ a nhiề u nhóm hydroxyl Tannin cũ ng là mộ t hợ p chấ t đư ợ c chiế t nhiề u từ vỏ cây, cành, lá và các bộ phậ n khác củ a cây, đư ợ c sử dụ ng trong công nghệ thự c phẩ m (làm rư ợ u vang), thuố c, chấ t kế t dính trong sả n xuấ t tấ m vậ t liệ u từ hạ t rờ i, và công nghệ thuộ c da

Mụ n dừ a chứ a hàm lư ợ ng lignin và tannin cao (đạ t tớ i 55% và 12% tư ơ ng ứ ng)

Dư ớ i điề u kiệ n áp suấ t và nhiệ t độ cao, các chấ t này sẽ mề m ra và có đặ c tính như chấ t kế t nố i nhự a dẻ o (thermoplastic binding materials (Banzon và Velasco 1982) Tannin đư ợ c chiế t từ mụ n dừ a, cô đặ c và sấ y phun Phân tích tannin trong chấ t chiế t bằ ng phư ơ ng pháp sử dụ ng trong ngành thuộ c da (hide powder method) cho thấ y chấ t chiế t chứ a 28,47% tannin và 50,72% chấ t khác tannin Tỉ lệ tannin: non-

tannin là 0,5 so vớ i tỉ lệ này là 2,6 từ vỏ cây mimosa (Acaria decurrens), mộ t chấ t

chiế t tannin thư ơ ng mạ i Các nghiên cứ u chuyên môn cũ ng cho thấ y chấ t lư ợ ng da

bò và dê thuộ c từ tannin mụ n dừ a thấ p hơ n so vớ i tannin từ vỏ cây mimosa (Tamolang 1976)

1.1.3 Tính chấ t vậ t lý củ a mụ n dừ a

Bả ng 1.6 thể hiệ n các tính chấ t vậ t lý củ a mụ n dừ a

Mụ n dừ a có pH từ acid yế u đế n trung tính, đặ c biệ t có khả năng giữ nư ớ c cao do giàu các hợ p chấ t lignocelluloses có thể liên kế t hydro vớ i nư ớ c, độ xố p (thoáng khí cao), độ dẫ n điệ n từ 0,8-2,5 dS/m khá cao do hàm lư ợ ng muố i cao, khả năng trao

đổ i ion

Trang 25

4 Độ xố p (total pososity) % 79,8-81,7%

94-96%

6 Khả năng trao đổ i ion

(Cation exchange capacity)

2.39 mmol/g 60-130meg/100 mg

1.1.4 Ứ ng dụ ng củ a mụ n dừ a

Vậ t liệ u xây dự ng

- Thanh, tấ m

- Vậ t liệ u sàn, trầ n, mái, tư ờ ng

- Vậ t liệ u cách âm, cách nhiệ t

- Vậ t liệ u bề n trong nư ớ c

Trang 26

rpeat.htm

Compost mụ n dừ a http://www.indiamart.com/cocoexporters-traders/coconut-coir-products.html

Hình 1.2 Mộ t số sả n phẩ m từ mụ n dừ a

Ư u điể m:

- Sả n phẩ m 100% nguồ n gố c thiên nhiên, có khả năng phân hủ y sinh họ c

- Sả n phẩ m thân thiệ n môi trư ờ ng, nguồ n tái tạ o đư ợ c

- Có thể thay thế than bùn (peat moss) làm giá thể

- Có thể làm giá trồ ng trọ t nhiề u loạ i cây, hoa do độ thoáng khí tố t, khả năng

- Độ dẫ n điệ n cao (hàm lư ợ ng muố i cao) phả i rử a bớ t

- Tannin mụ n dừ a chấ t lư ợ ng không cao, không dùng trong công nghệ thuộ c

da đư ợ c

- Hàm lư ợ ng lignocelluloses cao, khó phân hủ y sinh họ c

Trang 27

- Giá thể lên men thể rắ n (María C Orzuaa et al.,(2009))

- Giá thể cho nấ m Trichoderma spp làm tác nhân kiể m soát sinh họ c

1.1.5 Nhữ ng vấ n đề môi trư ờ ng liên quan đế n tồ n trữ và xử lý mụ n dừ a

Như đã nói ở trên, mụ n dừ a có hàm lư ợ ng tannin từ 2,5-6,5% (Cooke, 1949), 12% (Vinodhini, S.et al., 2006) và hàm lư ợ ng muố i khá cao (độ dẫ n điệ n cao) nên không thể sử dụ ng trự c tiế p làm giá thể trồ ng trọ t Muố n sử dụ ng đư ợ c ngư ờ i ta cầ n phả i xử lý mụ n dừ a Công nghệ thư ờ ng dùng nhấ t là rử a mụ n dừ a vớ i nư ớ c, cho đế n khi đạ t pH và độ dẫ n điệ n thích hợ p (trung tính và <0,5 dS/m tư ơ ng ứ ng)

8-Tồ n trữ mụ n dừ a dư ớ i trờ i mư a sẽ rử a trôi tannin, ngấ m xuố ng đấ t, ứ c chế vi sinh vậ t đấ t

Công nghệ xử lý mụ n dừ a củ a Ấ n Độ

Trang 28

bớ t muố i và tannin đế n khi pH và EC đạ t tiêu chuẩ n, nư ớ c theo độ dố c trên sàn thoát ra ngoài C) Phơ i: chuyể n sang sân phơ i dư ớ i ánh sáng mặ t trờ i

D) Sàng: theo kích thư ớ c thích hợ p, tư ơ ng

ứ ng khả năng giữ nư ớ c

E) Nén: tạ o thành block có kích thư ớ c xác

đị nh

(http://www.royalmultitek.com/en/production.html)

Hình 1.3 Quy trình sả n xuấ t cocopeat

Công nghệ Việ t Nam

- Xử lý mụ n dừ a bằ ng nư ớ c vôi xử lý lignin và tannin (Huỳ nh Thị Lạ c, 2006)

Xứ lý nứ ơ c thả i rử a mụ n dừ a

- Xử lý nứ ơ c thả i từ sả n xuấ t chỉ dừ a bằ ng phư ơ ng pháp kị khí sử dụ ng UASB

VSV trong bùn thả i chị u đư ợ c mứ c Phenol 500-700 mg/l (Neena C et al., 2007) Công nghệ chư a đư ợ c triể n khai ở Việ t Nam

Trang 29

H U

14

1.2 Quá trình phân hủ y phụ phế phẩ m giàu xơ

1.2.1 Tổ ng quát về phụ phế phẩ m nông nghiệ p giàu xơ và quá trình phân giả i trong tự nhiên

Các phụ phẩ m giàu xơ là nguyên liệ u hữ u cơ , cấ u trúc chính củ a chúng bao gồ m cellulose, lignin và hemicellulose Ngoài ra, còn có số lư ợ ng nhỏ các thành phầ n khác như tro, protein và pectin

Cellulose và hemicellulose là các đạ i phân tử cấ u tạ o từ các gố c đư ờ ng khác nhau, trong khi lignin là mộ t polymer dạ ng vòng đư ợ c tổ ng hợ p từ tiề n phenylpropanoid Thành phầ n cấ u tạ o và phầ n trăm củ a các polymer này là khác nhau giữ a các loài

Hình 1.4 Cấ u trúc phụ phế phẩ m giàu xơ (Rubin, (2008))

Trang 30

- Vi sinh vậ t phân hủ y lignin

- Vi sinh vậ t phân hủ y hemicellulose và vi sinh vậ t phân hủ y cellulose

Hình 1.5 Sự phân hủ y phụ phế phẩ m lignocellulos trong tự nhiên cung cấ p đư ờ ng cho các vi sinh vậ t khác (Bayer EA et al.)

1.2.2 Lignin và quá trình phân giả i lignin

1.2.2.1 Lignin

Lignin là mộ t phứ c hợ p chấ t hóa họ c phổ biế n đư ợ c tìm thấ y trong hệ mạ ch thự c

vậ t, chủ yế u là giữ a các tế bào, trong thành tế bào thự c vậ t Lignin là mộ t trong các polymer hữ u cơ phổ biế n nhấ t trên trái đấ t Trong tự nhiên, lignin chủ yế u đóng vai trò chấ t liên kế t trong thành tế bào thự c vậ t, liên kế t chặ t chẽ vớ i mạ ng cellulose và

Trang 31

H U

16 hemicellulose để tạ o nên màng tế bào giúp thự c vậ t cứ ng chắ c và giòn, có chứ c năng vậ n chuyể n nư ớ c trong cơ thể thự c vậ t (mộ t phầ n là để làm bề n thành tế bào

và giữ cho cây không bị đổ , mộ t phầ n là điề u chỉ nh dòng chả y củ a nư ớ c), giúp cây phát triể n và chố ng lạ i sự tấ n công củ a côn trùng và mầ m bệ nh Thự c vậ t càng già,

lư ợ ng lignin tích tụ càng lớ n Lignin đóng vai trò quan trọ ng trong chu trình carbon, tích lũ y carbon khí quyể n trong mô củ a thự c vậ t thân gỗ lâu năm, là mộ t trong các thành phầ n bị phân hủ y lâu nhấ t củ a thự c vậ t sau khi chế t, để rồ i đóng góp mộ t phầ n lớ n chấ t mùn giúp tăng khả năng quang hợ p củ a thự c vậ t

Cấ u trúc:

- Lignin có cấ u trúc không gian 3 chiề u, phứ c tạ p, vô đị nh hình, chiế m 17%

đế n 33% thành phầ n củ a gỗ

- Lignin là mộ t polyphenol có cấ u trúc mở

- Lignin là polymer, đư ợ c cấ u thành từ các đơ n vị phenylpropene, vài đơ n vị

cấ u trúc điể n hình là: guaiacyl (G), coniferyl alcohol; syringyl (S), sinapyl alcohol; p-hydroxylphenyl (H), trans-p-courmary alcohol (Hình 1.6)

trans-Hình 1.6: Các đơ n vị cơ bả n củ a lignin

- Cấ u trúc củ a lignin đa dạ ng, tùy thuộ c vào loạ i gỗ , tuổ i củ a cây hoặ c cấ u trúc

củ a nó trong gỗ Ngoài việ c đư ợ c phân loạ i theo lignin củ a gỗ cứ ng, gỗ mề m và cỏ , lignin có thể đư ợ c phân thành hai loạ i chính: guaicyl lignin và guaicyl-syringyl lignin

- Gỗ mề m chứ a chủ yế u là guaiacyl, gỗ cứ ng chứ a chủ yế u syringyl Các nghiên cứ u đã chỉ ra rằ ng guaiacyl lignin hạ n chế sự trư ơ ng nở củ a xơ sợ i và vì vậ y loạ i nguyên liệ u đó sẽ khó bị tấ n công bở i enzyme hơ n syringyl lignin

Trang 32

H U

17

- Hoàn toàn không đồ ng nhấ t trong cấ u trúc Lignin dư ờ ng như bao gồ m vùng

vô đị nh hình và các vùng có cấ u trúc hình thuôn hoặ c hình cầ u Lignin trong tế bào thự c vậ t bậ c cao không có vùng vô đị nh hình Các vòng phenyl trong lignin củ a gỗ

mề m đư ợ c sắ p xế p trậ t tự trên mặ t phẳ ng thành tế bào

- Ngoài ra, cả cấ u trúc hóa họ c và cấ u trúc không gian củ a lignin đề u bị ả nh

hư ở ng bở i mạ ng polysaccharide Việ c mô hình hóa độ ng họ c phân tử cho thấ y rằ ng nhóm hydroxyl và nhóm methoxyl trong các oligomer tiề n lignin sẽ tư ơ ng tác vớ i vi

sợ i cellulose cho dù bả n chấ t củ a lignin là kỵ nư ớ c

Hình 1.7: Cấ u trúc lignin trong gỗ mề m vớ i các nhóm chứ c chính

Tính chấ t

- Các nhóm chứ c ả nh hư ở ng đế n hoạ t tính củ a lignin bao gồ m nhóm phenolic hydroxyl tự do, methoxyl, benzylic hydroxyl, ether củ a benzylic vớ i các rư ợ u mạ ch thẳ ng và nhóm carbonyl (Hình 1.7) Guaicyl lignin chứ a nhiề u nhóm phenolic hydroxyl hơ n syringyl

- Lignin tạ o liên kế t hóa họ c vớ i hemicellulose và ngay cả vớ i cellulose (như ng không nhiề u) Độ bề n hóa họ c củ a nhữ ng liên kế t này phụ thuộ c vào bả n chấ t liên kế t, cấ u trúc hóa họ c củ a lignin và các gố c đư ờ ng tham gia liên kế t

Trang 33

H U

18 Carbon alpha (Cα ) trong cấ u trúc phenyl propane là nơ i có khả năng tạ o liên kế t cao nhấ t vớ i khố i hemicellulose Ngư ợ c lạ i, các đư ờ ng nằ m ở mạ ch nhánh như arabinose, galactose, và acid 4-O-methylglucuronic là các nhóm thư ờ ng liên kế t vớ i lignin Các liên kế t có thể là ether, ester (liên kế t vớ i xylan qua acid 4-O-methyl-D-glucuronic), hay glycoside (phả n ứ ng giữ a nhóm khử củ a hemicellulose và nhóm

OH phenolic củ a lignin)

- Cấ u trúc hóa họ c củ a lignin rấ t dễ bị thay đổ i trong điề u kiệ n nhiệ t độ cao và

pH thấ p như điề u kiệ n trong quá trình tiề n xử lý bằ ng hơ i nư ớ c Ở nhiệ t độ phả n

ứ ng cao hơ n 200oC, lignin bị kế t khố i thành nhữ ng phầ n riêng biệ t và tách ra khỏ i cellulose Nhữ ng nghiên cứ u trư ớ c đây cho thấ y đố i vớ i gỗ cứ ng, nhóm ether β -O-4 aryl bị phá hủ y trong quá trình nổ hơ i Đồ ng thờ i, đố i vớ i gỗ mề m, quá trình nổ hơ i làm bấ t hoạ t các nhóm hoạ t độ ng củ a lignin ở vị trí α như nhóm hydroxyl hay ether, các nhóm này bị oxy hóa thành carbonyl hoặ c tạ o cation benzylic, cation này sẽ tiế p

tụ c tạ o liên kế t C-C

- Trong dinh dư ỡ ng độ ng vậ t, lignin rấ t đáng quan tâm vì nó không bị tiêu hóa

bở i enzyme củ a cơ thể vậ t chủ Lignin còn liên kế t vớ i nhiề u polysaccharide và protein màng tế bào ngăn trở quá trình tiêu hóa cellulose Gỗ , cỏ khô và rơ m rấ t giàu lignin nên tỷ lệ tiêu hóa thấ p trừ khi đư ợ c xử lý hóa họ c làm cho các liên kế t giữ a lignin vớ i các carbohydrate khác (cellulose, hemicelluloses) bị bẻ gãy

1.2.2.2 Enzyme phân giả i lignin

Để phân hủ y đư ợ c hợ p chấ t có cấ u tạ o hóa họ c phứ c tạ p như lignin, mộ t loạ t enzyme tham gia vào quá trình phân hủ y lignin (Bả ng 1.7)

Bả ng 1.7 Các enzyme tham gia vào quá trình phân hủ y lignin và các phả n ứ ng chủ

yế u

STT Enzyme Cofactor, cơ chấ t Phả n ứ ng cơ bả n

1 Lignin peroxidase (LiP) H2O2, veratryl

Trang 34

5 Aryl alcohol oxidase,

Oxy hóa rư ợ u thơ m thành aldehyde, sinh ra H2O2

Phân tử laccase thư ờ ng là monomeric protein, chỉ mộ t số là oligomeric protein, có khố i lư ợ ng phân tử dao độ ng trong khoả ng 60 – 90 kD Phầ n lớ n laccase củ a nấ m có bả n chấ t là glycoprotein vớ i hàm lư ợ ng carbonhydrate chiế m khoả ng 10 – 25%

b) Lignin peroxidase

Lignin peroxidase là mộ t glycoprotein có chứ a nhân heme, enzyme này xúc tác quá trình oxy hóa lignin và các hợ p chấ t có vòng giố ng lignin khi có mặ t H2O2trong môi trư ờ ng LiP có trọ ng lư ợ ng phân tử từ 36 – 48 kDa, pH tố i thích cho hoạ t độ ng trong khoả ng 2,5 – 3, điể m đẳ ng điệ n pI là 3,2 – 4 LiP có thể xúc tác các phả n ứ ng oxy hóa các hợ p chấ t phenol dẫ n đế n mở vòng do có thế oxy hóa khử

Trang 35

H U

20 cao Thế oxy hóa khử cao đư ợ c giả i thích do các hợ p chấ t chấ t trung gian đư ợ c tạ o

ra trong chu trình xúc tác củ a LiP là các hợ p chấ t LiPI và LiPII Đầ u tiên LiP bị oxy hóa thành LiPI nhờ H2O2, tiế p theo LiPI oxy hóa cơ chấ t (hợ p chấ t vòng thơ m)

và trở thành LiPII LiPII tiế p tụ c oxy hóa mộ t phân tử cơ chấ t khác và trở về dạ ng ban đầ u rồ i tiế p tụ c mộ t chu trình xúc tác khác

c) Mangan peroxidase

Mangan peroxidase cũ ng giố ng như LiP thuộ c nhóm enzyme xúc tác phả n

ứ ng vớ i sự có mặ t củ a H2O2 Enzyme này hoạ t độ ng như mộ t phenoloxydase bằ ng cách sử dụ ng Mn3+/Mn2+ làm cặ p oxy hóa khử trung gian, chúng tham gia phả n ứ ng oxy hóa phenol và các hợ p chấ t dẫ n xuấ t phenol bằ ng cách tấ n công trự c tiế p vào cấ u trúc vòng thơ m chuyể n hóa chúng thành nhữ ng gố c có trọ ng lư ợ ng phân tử thấ p theo con đư ờ ng oxy hóa khử mangan gián tiế p

a)

b)

Hình 1.8 Sơ đồ đơ n giả n hóa phả n ứ ng phân hủ y lignin nhờ enzyme

LiP và glyoxal oxidase (a), MnP và laccase (b) (Hatakka A.et al)

Ngày đăng: 19/02/2014, 10:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  1.2. Mộ t số  sả n phẩ m từ  mụ n dừ a - khảo sát khả năng kết hợp nấm phân hủy tannin và cellulose với chế phẩm enzyme enchoice để tăng cường sinh học trong quá trình ủ compost từ mụn dừa
nh 1.2. Mộ t số sả n phẩ m từ mụ n dừ a (Trang 26)
Hình  1.3. Quy trình sả n xuấ t cocopeat - khảo sát khả năng kết hợp nấm phân hủy tannin và cellulose với chế phẩm enzyme enchoice để tăng cường sinh học trong quá trình ủ compost từ mụn dừa
nh 1.3. Quy trình sả n xuấ t cocopeat (Trang 28)
Hình 1.4. Cấ u trúc phụ  phế  phẩ m giàu xơ  (Rubin, (2008)) - khảo sát khả năng kết hợp nấm phân hủy tannin và cellulose với chế phẩm enzyme enchoice để tăng cường sinh học trong quá trình ủ compost từ mụn dừa
Hình 1.4. Cấ u trúc phụ phế phẩ m giàu xơ (Rubin, (2008)) (Trang 29)
Hình 1.5. Sự  phân hủ y phụ  phế  phẩ m  lignocellulos   trong tự  nhiên cung  cấ p đư ờ ng  cho các vi  sinh vậ t khác (Bayer EA et al.) - khảo sát khả năng kết hợp nấm phân hủy tannin và cellulose với chế phẩm enzyme enchoice để tăng cường sinh học trong quá trình ủ compost từ mụn dừa
Hình 1.5. Sự phân hủ y phụ phế phẩ m lignocellulos trong tự nhiên cung cấ p đư ờ ng cho các vi sinh vậ t khác (Bayer EA et al.) (Trang 30)
Hình  1.7: Cấ u trúc lignin trong gỗ  mề m vớ i các nhóm chứ c chính - khảo sát khả năng kết hợp nấm phân hủy tannin và cellulose với chế phẩm enzyme enchoice để tăng cường sinh học trong quá trình ủ compost từ mụn dừa
nh 1.7: Cấ u trúc lignin trong gỗ mề m vớ i các nhóm chứ c chính (Trang 32)
Hình 1.8. Sơ  đồ  đơ n giả n hóa phả n ứ ng phân hủ y lignin nhờ  enzyme - khảo sát khả năng kết hợp nấm phân hủy tannin và cellulose với chế phẩm enzyme enchoice để tăng cường sinh học trong quá trình ủ compost từ mụn dừa
Hình 1.8. Sơ đồ đơ n giả n hóa phả n ứ ng phân hủ y lignin nhờ enzyme (Trang 35)
Hình  1.9. Các  nấ m  phân  hủ y  lignin  tiề m  năng :  A)  Nấ m  mụ c  trắ ng Phanerochaete  chrysosporium, B) nấ m rơ m Volvariella  volvacea, C)  Nấ m bào  ngư  Pleurotus spp.,  D) Nấ m vân  chi Trametes  versicolor - khảo sát khả năng kết hợp nấm phân hủy tannin và cellulose với chế phẩm enzyme enchoice để tăng cường sinh học trong quá trình ủ compost từ mụn dừa
nh 1.9. Các nấ m phân hủ y lignin tiề m năng : A) Nấ m mụ c trắ ng Phanerochaete chrysosporium, B) nấ m rơ m Volvariella volvacea, C) Nấ m bào ngư Pleurotus spp., D) Nấ m vân chi Trametes versicolor (Trang 36)
Hình  1.10. Cấ u trúc acid humic ( Horwath  W.  2007) - khảo sát khả năng kết hợp nấm phân hủy tannin và cellulose với chế phẩm enzyme enchoice để tăng cường sinh học trong quá trình ủ compost từ mụn dừa
nh 1.10. Cấ u trúc acid humic ( Horwath W. 2007) (Trang 37)
Hình 1.11. Cấ u trúc  chung củ a  hemicellulose (Badal C. Saha , 2003) - khảo sát khả năng kết hợp nấm phân hủy tannin và cellulose với chế phẩm enzyme enchoice để tăng cường sinh học trong quá trình ủ compost từ mụn dừa
Hình 1.11. Cấ u trúc chung củ a hemicellulose (Badal C. Saha , 2003) (Trang 38)
Hình  1.12. Cơ  chế  xúc tác  củ a các enzyme thủ y  phân hemicellulose - khảo sát khả năng kết hợp nấm phân hủy tannin và cellulose với chế phẩm enzyme enchoice để tăng cường sinh học trong quá trình ủ compost từ mụn dừa
nh 1.12. Cơ chế xúc tác củ a các enzyme thủ y phân hemicellulose (Trang 40)
Hình 1.14. Các enzyme củ a  phứ c hợ p  cellulose (Microbiology  and - khảo sát khả năng kết hợp nấm phân hủy tannin và cellulose với chế phẩm enzyme enchoice để tăng cường sinh học trong quá trình ủ compost từ mụn dừa
Hình 1.14. Các enzyme củ a phứ c hợ p cellulose (Microbiology and (Trang 43)
Hình  1.17. Các cấ u trúc chính củ a tannin (Cristóbal N. A et al. 2007) - khảo sát khả năng kết hợp nấm phân hủy tannin và cellulose với chế phẩm enzyme enchoice để tăng cường sinh học trong quá trình ủ compost từ mụn dừa
nh 1.17. Các cấ u trúc chính củ a tannin (Cristóbal N. A et al. 2007) (Trang 48)
Hình  1.18. Cơ  chế  hoạ t độ ng củ a tannase (Cristóbal NA, 2007) - khảo sát khả năng kết hợp nấm phân hủy tannin và cellulose với chế phẩm enzyme enchoice để tăng cường sinh học trong quá trình ủ compost từ mụn dừa
nh 1.18. Cơ chế hoạ t độ ng củ a tannase (Cristóbal NA, 2007) (Trang 49)
Hình  1.19. Quá trình ủ  compost (M. Tuomela, M. Vikman, A. Hatakka, M. - khảo sát khả năng kết hợp nấm phân hủy tannin và cellulose với chế phẩm enzyme enchoice để tăng cường sinh học trong quá trình ủ compost từ mụn dừa
nh 1.19. Quá trình ủ compost (M. Tuomela, M. Vikman, A. Hatakka, M (Trang 52)
Hình  1.20. Thay đổ i nhiệ t  độ  và pH trong quá trình ủ  compost (M.  Tuomela,  M. - khảo sát khả năng kết hợp nấm phân hủy tannin và cellulose với chế phẩm enzyme enchoice để tăng cường sinh học trong quá trình ủ compost từ mụn dừa
nh 1.20. Thay đổ i nhiệ t độ và pH trong quá trình ủ compost (M. Tuomela, M (Trang 55)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w