KỸ NĂNG TRUYỀN THÔNG – GIÁO DỤC SỨC KHỎE Ths.. KỸ NĂNG ĐÓNG VAI TT-GDSK Khái niệm về đóng vai: Thường được sử dụng trong GDSK Rèn luyện kỹ năng giao tiếp Hình dung các sự việc, vấ
Trang 3KỸ NĂNG TRUYỀN THÔNG – GIÁO DỤC
SỨC KHỎE
Ths Lê Thụy Bích Thủy
Trang 4MỤC TIÊU
Trang 5KHÁI NIỆM VỀ KỸ NĂNG
Trang 7KHÁI NIỆM
Trang 8KHÁI NIỆM
Trang 9KHÁI NIỆM CÁC KỸ NĂNG TT-GDSK
Trang 10VAI TRÒ CỦA VIỆC RÈN LUYỆN
Trang 11CÁC YÊU CẦU CẦN THIẾT ĐỂ
Các hiểu biết về nền văn hoá địa phương, dân tộc
Những hiểu biết thông thường về thời sự, chính trị, xã hội
Trang 12CÁC YÊU CẦU CẦN THIẾT ĐỂ
TT-GDSK ĐẠT HIỆU QUẢ
Trang 13CÁC KỸ NĂNG THƯỜNG DÙNG
TRONG TT-GDSK
Trang 15KỸ NĂNG NÓI
Trang 16 Nói đi đôi với làm
KHUYẾT ĐIỂM CÁCH KHẮC PHỤC
Trang 17KỸ NĂNG NÊU CÂU HỎI (1)
Trang 18KỸ NĂNG NÊU CÂU HỎI (2)
Yêu cầu khi đặt câu hỏi:
Rõ ràng xúc tích
Ngắn, không cần giải thích
Phù hợp với đối tượng
Tập trung vào vấn đề trọng tâm
Sau khi đặt câu hỏi giữ im lặng
Nên hỏi từng câu hỏi một
Nên hỏi xen kẽ câu hỏi đóng, mở
Trang 19KỸ NĂNG NGHE (1)
Là kỹ năng cơ bản trong truyền
thông
Có được thông tin đúng, đủ
Có được thông tin phản hồi
Có thêm nhiều thông tin và ý
tưởng
Giảm nguy cơ bị mất thông tin
Khuyến khích người được
truyền thông nói nhiều hơn
Trang 20KỸ NĂNG NGHE (2)
Yêu cầu khi lắng nghe:
Tập trung chú ý vào người nói
Yên lặng khi bắt đầu lắng nghe
Động viên để ngưới nói tự tin khi nói
Lắng nghe bằng cả mắt, cử chỉ, dáng điệu
Nhìn vào mặt người nói
Không làm việc khác, nhìn nơi khác, nói chuyện khác
Kiên trì, không thể hiện sốt ruột khó chịu
Đặt câu hỏi
Trang 21KỸ NĂNG QUAN SÁT
Sử dụng mắt để thu thập thông tin:
Người nhận có hiểu thông tin không?
Người nhận có cần thông tin nữa không
Trang 22 Biết cách giải thích cho đối tượng
Trang 23– Sử dụng các ví dụ, tranh ảnh, tài liệu để giải thích
– Giải thích tất cả câu hỏi mà đối tượng nêu ra
– Bằng cử chỉ thể hiện sự đồng cảm, kính trọng đối tượng
Trang 25KỸ NĂNG KHUYẾN KHÍCH, ĐỘNG VIÊN, KHEN NGỢI(2)
• Yêu cầu khuyến khích, động viên, khen ngợi:
– Thể hiện thân thiện, tôn trọng mọi đối tượng
– Không phê phán hiểu hiết sai, việc làm chưa đúng hay chưa làm của đối tượng
– Cố gắng tìm ra điểm tốt của đối tượng dù nhỏ
– Tạo cơ hội để mọi đối tượng tham gia
– Tạo điều kiện tiếp tục hỗ trợ để đối tượng thực hành hành vi lành mạnh
Trang 26KỸ NĂNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU, HIỆN
VẬT TRONG TT-GDSK
Sử dụng tài liệu khi TT-GDSK giúp đối
tượng hiểu và hấp dẫn hơn
Yêu cầu sử dụng tài liêu:
Trang 27MỘT SỐ KỸ NĂNG KHÁC
Chọn thời gian truyền thông
Không quá muộn
Không quá sớm
Chọn đúng người và nơi truyền thông
Là yếu tố quyết định đạt được mục tiêu truyền thông
Đặt câu hỏi kiểm tra sau TT-GDSK
Bổ xung các thiết hụt
Tóm tắt, nhấn mạnh những điều cần nhớ, cần làm
Trang 28KỸ NĂNG ĐÓNG VAI TT-GDSK
Khái niệm về đóng vai:
Thường được sử dụng trong GDSK
Rèn luyện kỹ năng giao tiếp
Hình dung các sự việc, vấn đề xẩy ra trong thực tế
Vận dụng kiến thức kinh nghiệm vào thực tế
Trang 29KỸ NĂNG ĐÓNG VAI…(tt)
Mục đích đóng vai
Hiểu nguyên nhân của vấn đề và hành vi riêng
Tìm cách tăng cường mối quan hệ
Giúp mọi người có kinh nghiệm trong truyền thông, giao tiếo, lập kế hoạch, đưa ra quyết định
Đánh giá thái độ, hành vi của mình
Trang 30 Thời gian khoảng 20 phút
Thảo luận sau đóng vai
Các vấn đề liên quan đến đóng vai
Trang 31KỸ NĂNG ĐÓNG VAI…(tt)
Một số lưu ý khi đóng vai
Theo dõi và hướng dẫn để điều chỉnh kịp thời
Không ép buộc những người không muốn đóng vai
Không đi quá xa thực tế, phải giải quyết vấn đề trọng tâm
Phát huy năng khiếu từng người để tăng sinh động
Trang 32MỘT SỐ NỘI DUNG CẦN GDSK TẠI
CỘNG ĐỒNG
nạn và bệnh nghề nghiệp
Trang 33GIÁO DỤC BẢO VỆ SỨC KHỎE BÀ
MẸ VÀ TRẺ EM
Tầm quan trọng
Bà mẹ và trẻ em chiếm 60-70% dân số
Trẻ em là tương lai đất nước
Trẻ em là lứa tuổi nhậy cảm, thường mắc bệnh
Bà mẹ là đối tượng trực tiếp nuôi dưỡng trẻ
Trang 34GIÁO DỤC BẢO VỆ SỨC KHỎE
BÀ MẸ VÀ TRẺ EM
Nội dung chủ yếu về giáo dục:
1.1 Theo dõi thường xuyên sự phát triển của trẻ
1.2 Bù nước kịp thời khi trẻ bị tiêu chảy
1.3 Giáo dục nuôi con bằng sữa mẹ và nuôi dưỡng
trẻ 1.4 Giáo dục về tiêm chủng phòng bệnh
1.5 Giáo dục các kiến thức phòng một số bệnh và tai
nạn thương tích 1.6 Giáo dục kiến thức bảo vệ sức khỏe bà mẹ
Trang 35Theo dõi thường xuyên sự phát
Trang 36Bù nước kịp thời bằng đường
uống khi trẻ bị tiêu chảy
• Mất nước nhẹ: trẻ quấy
khóc, kém ăn
• Mất nước nặng: khô môi,
da hơi nhăn, khóc nhiều
• Nặng hơn nữa: thóp có thể
lõm, mắt trũng, li bì, có
thể sốc
-> sử dụng Oresol, cháo
muối, nước đường, nước
hoa quả khi trẻ bị tiêu
chảy
Trang 37Giáo dục nuôi con bằng sữa mẹ
và nuôi trẻ
Cho trẻ bú ngay sau sanh, càng
sớm càng tốt
Cho bú khi trẻ có nhu cầu
Sáu tháng đầu chỉ cần bú sữa mẹ
Bỏ xung ăn sam từ tháng thứ bảy
Nên cai sữa khi trẻ được 18 tháng
Chế độ ăn đủ 4 nhóm thức ăn
Trang 38Giáo dục về tiêm chủng phòng
bệnh
Quan trọng trong chăm sóc
sức khỏe ban đầu
Trang 39GIÁO DỤC CÁC KIẾN THỨC PHÒNG MỘT SỐ BỆNH VÀ TAI NẠN THƯƠNG
TÍCH
Nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính
Khô mắt và mù lòa do tiếu
vitamin A
Sốt rét, sốt xuất huyết
Tai nạn điện giật, dị vật
đường ăn, đuối nước, tai nạn
giao thông
Trang 40GIÁO DỤC KIẾN THỨC BẢO VỆ
SỨC KHỎE BÀ MẸ
Chăm sóc bà mẹ trước khi sinh:
Đăng ký và quản lý thai sớm
Khám thai định kỳ ( tối thiểu 3 lần/ thời kỳ)
Phát hiện sớm các yếu tố nguy cơ
Giáo dục dinh dưỡng thời kỳ thai nghén
Chăm sóc bà mẹ sau khi sanh:
Cho trẻ bú sớm, rửa đầu vú
Mẹ ăn đủ chất, ngủ 8 giờ/ngày, vận động sớm sau sinh
Theo dõi dịch sản, tầng sinh môn
Ghi chép sức khỏe bà mẹ
Trang 41GIÁO DỤC KIẾN THỨC BẢO VỆ
Trang 42theo dõi phát triển ghi biểu đồ
Bù nước điện giải khi trẻ bị tiêu chảy
nuôi trẻ bằng sữa mẹthực hiện TCMR
Bổ sung thực phẩm cho trẻ và mẹ
kế hoạch hóa gia đìnhgiáo dục tăng hiểu biết phụ nữ
Trang 43GIÁO DỤC DINH DƯỠNG
Nội dung GDDD:
Kiến thức nuôi con
Ăn uống bà mẹ có thai và cho con bú
Nuôi con bằng sữa mẹ
Bổ sung thức ăn cho trẻ
Ăn uống khi trẻ bị ốm đau
Phòng các bệnh thường gặp
Nâng cao vệ sinh an toàn thực phẩm
Các bệnh có liên quan đến dinh dưỡng
Cần lồng ghép với chăm sóc sức khỏe ban đầu
Trang 44GIÁO DỤC SỨC KHỎE TRƯỜNG
Trang 45GIÁO DỤC SỨC KHỎE
TRƯỜNG HỌC (tt)
Phòng chống bệnh học đường
Phòng bệnh truyền nhiễm
Phát hiện thể lực, sinh lý bất thường
Cung cấp kiến thức và phát triển thái độ đúng
Tạo thói quen, lối sống lành mạnh
Phối hợp nhà trường, gia đình và xã hội để nâng cao sức khỏe học sinh
Trang 46GIÁO DỤC VỆ SINH VÀ BẢO VỆ MÔI
Trang 47GIÁO DỤC VỆ SINH VÀ BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG
Quan trọng với sức khỏe
Giảm lây lan bệnh tật
Giữa gìn vệ sinh nơi công cộng
Giải quyết chất thải công nghiệp, nông nghiệp
Cung cấp nước sạch, giải quyết nước thải
Khống chế, tiêu diệt vật trung gian truyền bệnh
Trang 48VỆ SINH LAO ĐỘNG, PHÒNG CHỐNG TAI NẠN VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Trang 49VỆ SINH LAO ĐỘNG, PHÒNG CHỐNG
TAI NẠN VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Nôi dung giáo dục:
Ý thức bảo vệ môi trường lao động
Quy định an toàn lao động,
sử dụng phòng hộ
Ảnh hưởng tác hại nghề nghiệp
Ý thức phòng chống tai nạn, bệnh nghề nghiệp
Sơ cứu ban đầu
Chủ động bảo vệ, nâng cao sức khỏe
Trang 50GIÁO DỤC PHÒNG CHỐNG BỆNH
TẬT NÓI CHUNG
Tầm quan trọng:
Trang bị kiến thức cơ
bản cho mỗi người
Tăng trách nhiệm cá
nhân, cộng đồng về
bảo vệ và nâng cao
sức khỏe
Trang 51GIÁO DỤC PHÒNG CHỐNG BỆNH (tt)
• Nội dung chủ yếu:
– Phòng chống các bệnh lây và không lây
– Phòng chống các bệnh của các nước phát triển
Trang 53KHÁI NIỆM CÁC KỸ NĂNG TT-GDSK