1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

K12 - Bai 27

28 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 4,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 Cửa sổ Dây điện Thau Nồi Máy bay Ô tô Bài 27 NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM CẤU TRÚC BÀI GIẢNG Click to add Title2 Click to add Title Click to add TitleVỊ TRÍ CẤU HÌNH ELECTRON2I TÍNH CHẤT VẬT LÍII[.]

Trang 1

Cửa sổ Dây điện Thau

Nồi Máy bay

Ô tô

Trang 2

Bài 27 NHÔM VÀ HỢP CHẤT CỦA NHÔM

Trang 3

CẤU TRÚC BÀI GIẢNG

Click to add Title

2

Click to add Title

Click to add Title

Trang 8

a Tác dụng với S

Al + S

Al2S3

0 0 +3 -2

b Tác dụng với O2

Al + O2

Trang 9

2Al + 3H2SO4 loãng Al2(SO4)3 + 3H2

Al không tác dụng với HNO3 đặc nguội, H2SO4 đặc nguội

Chú ý:

Trang 11

3 Tác dụng với oxit kim loại (đứng sau Al)

2Al + Fe2O3 Al t0 2O3 + 2Fe

Gọi là phản ứng nhiệt nhôm

Trang 12

Al không tác dụng với nước dù ở nhiệt độ cao

Trang 13

5 Tác dụng với dung dịch kiềm

- Do Al2O3 là oxit lưỡng tính nên lớp màng mỏng Al2O3trên bề mặt nhôm tác dụng với dd kiềm tạo muối tan

Al(OH) 3 + NaOH  NaAlO 2 + 2H 2 O

2Al + 2NaOH + 2H 2 O  2NaAlO 2 + 3H 2

Chất khử Chất oxi hóa

Trang 14

-Trang trí nội thất, xây dựng nhà cửa,…

- Dùng làm dây dẫn điện thay cho đồng,…

- Bột nhôm trộn với bột oxit sắt (hỗn hợp tecmit) dùng

để hàn đường ray

Trang 15

Trong tự nhiên, nhôm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

Trang 16

V SẢN XUẤT:

1 Nguyên liệu: Quặng boxit (Al2O3.2H2O)

2 Điện phân nhôm oxit nóng chảy:

- Dùng criolit để hạ nhiệt độ nóng chảy Al2O3 (từ

2050oC xuống 900oC) tiết kiệm năng lượng

Al 2 O 3 4Al + 3O Điện phân nóng chảy 2

+ Ở catot: Al 3+ + 3e  Al

+ Ở anot: 2O 2-  O 2 + 4e

- Quá trình điện phân

Trang 18

- Quặng boxit (Al 2 O 3 ) dùng để sản xuất nhôm.

- Al 2 O 3 nếu 1 số ion Al 3+ được thay bằng ion Cr 3+ : Hồng ngọc

- Al 2 O 3 có lẫn Fe 2+ , Fe 3+ , Ti 4+ được thay bằng ion : Saphia

Natri aluminat

Trang 20

II Nhôm hiđroxit, (Al(OH) 3 )

1 Tính chất vật lí:

 Chất rắn, màu trắng, kết tủa ở dạng keo

Trang 22

III Nhôm sunfat, Al 2 (SO 4 ) 3

Phèn chua

K 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O

Hoặc KAl(SO 4 ) 2 12H 2 O

Ngành thuộc da

Công nghiệp giấy

Công nghiệp nhuộm vải

Chất làm trong nước đục

Phèn nhôm: M 2 SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 24H 2 O

nếu M + = Li + , Na + , NH 4 +

Trang 23

IV Cách nhận biết ion Al 3+ trong dung dịch

 Hiện tượng: Có kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan trong kiềm dư

V Một số trường hợp cần lưu ý

TH1: NaAlO2 tác dụng với HCl dư

NaAlO 2 + HCl + H 2 O Al(OH) 3 + NaCl

3HCl dư + Al(OH) 3 AlCl 3 + 3H 2 O

Xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan

TH2: NaAlO2 tác dụng với CO2 dư

NaAlO 2 + CO 2 + H 2 O Al(OH) 3 + NaHCO 3

Al(OH) 3 không tan trong CO 2 dư

Trang 24

TH3: NaOH dư tác dụng với AlCl3

3NaOH + AlCl 3 Al(OH) 3 + 3NaCl

NaOH dư + Al(OH) 3 NaAlO 2 + 2H 2 O

Xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan

TH4: NH3 dư tác dụng với AlCl3

AlCl 3 + 3NH 3 + 3H 2 O Al(OH) 3 + 3NH 4 Cl

Al(OH) 3 không tan trong NH 3 dư

Trang 25

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng?

Trang 26

Câu 2: Phương tình hóa học của phản ứng nào

sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?

Trang 27

Câu 3: Công thức của phèn chua là

Trang 28

Câu 4: Nhôm hiđroxit không tan trong dung

dịch nào sau đây?

Ngày đăng: 18/04/2022, 22:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

VỊ TRÍ - CẤU HÌNH ELECTRON - K12 - Bai 27
VỊ TRÍ - CẤU HÌNH ELECTRON (Trang 3)
I. VỊ TRÍ – CẤU HÌNH ELECTRON - K12 - Bai 27
I. VỊ TRÍ – CẤU HÌNH ELECTRON (Trang 4)
* Cấu hình e: Al (Z = 13): 1s22s22p63s 23p1 * Vị trí:Viết gọn: [Ne]3s - K12 - Bai 27
u hình e: Al (Z = 13): 1s22s22p63s 23p1 * Vị trí:Viết gọn: [Ne]3s (Trang 4)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm