1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

KẾ TOÁN NV TÍN DỤNG, CHO THUÊ TÀI CHÍNH

36 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Toán NV Tín Dụng, Cho Thuê Tài Chính
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 2,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TK này dùng để này dùng để phản ánh số lãi vay thu được từ khách hàng -Điều chỉnh htoán sai sót trong năm nếu có -Chuyển số dư Có vào TK lợi nhuận khi quyết toán cuối năm -Tiền thu l

Trang 2

TK 219 “Dự phòng rủi ro”

Trang 3

trong thời gian theo dõi”

• Hết thời hạn theo dõi Xuất 971

• Khi khách hàng trả đúng nợ và lãi theo

HĐ: NH tiến hành thanh lý HĐTD và giải tỏa TS thế chấp.

Xuất TK 994 “TS thế chấp, cầm cố của KH)

Trang 4

TK này dùng để này dùng để phản ánh số lãi

phải thu dồn tích tính trên hoạt động tín dụng.

-Số tiền phải thu từ hoạt động tín dụng

tính dồn tích

-Số tiền lãi khách hàng vay tiền trả

-Số tiền lãi đến kỳ hạn mà không nhận được chuyển sang lãi vay quá hạn

chưa thu được.

Trang 5

TK này gồm có các tài khoản cấp III sau:

• TK 3941: Lãi phải thu từ cho vay bằng

Trang 6

TK này dùng để này dùng để phản ánh

số lãi vay thu được từ khách hàng

-Điều chỉnh htoán sai

sót trong năm (nếu có)

-Chuyển số dư Có vào

TK lợi nhuận khi quyết

toán cuối năm

-Tiền thu lãi vay

SD có: Phản ánh số tiền thu lãi hiện có tại ngân hàng

TK 702 “Thu lãi cho vay”

Trang 8

Hạch toán (tt)

• Nếu lãi đến kỳ trả mà khách hàng

không trả NH theo dõi ngoài bảng:

Nhập 941 “Lãi vay quá hạn chưa thu được bằng VNĐ”

Nếu phải xóa:

Nợ 702

Có 394 Xuất 941

Trang 9

TK này dùng để phản ánh giá trị TS gán nợ đã chuyển quyền

sở hữu cho NH, đang chờ xử lý NH phải có đầy đủ hồ sơ

pháp lý về quyền sở hữu hợp pháp đối với tài sản đó.

TK 387 “Tài sản gán nợ đã chuyển quyền

sở hữu cho TCTD đang chờ xử lý”

Trang 11

được do phát mại TS và giá trị TS được hạch toán vào kết quả KD.

-Đồng thời xuất TK 995 “TS gán, xiết nợ chờ xử lý”

Trang 12

Hạch toán (tt)

b)Trường hợp TCTD giữ lại TS để sử

dụng thì phải trên cơ sở đảm bảo

nguồn vốn mua sắm TSCĐ theo quy

Trang 13

4.CHIẾT KHẤU THƯƠNG PHIẾU VÀ GTCG

4.1 Tài khoản sử dụng:

• TK 22: Chiết khấu thương phiếu và các giấy tờ có giá đối với các tổ chức kinh

tế, cá nhân trong nước.

• TK 221 “Chiết khấu, thương phiếu và

các giấy tờ có giá bằng đồng Việt

Nam”: TK này dùng để phản ánh số tiền đồng VN đã ứng trước cho các TC kinh

tế hoặc cá nhân sau khi chấp nhận

chiết khấu thương phiếu và GTCG của

TC kinh tế, cá nhân đó.

Trang 14

TK 221 có các tài khoản cấp III tương

Trang 15

Hạch toán

• TK 222 “Chiết khấu thương phiếu và

các giấy tờ có giá bằng ngoại tệ” Nội dung tài khoản này giống TK 221

• TK 229 “Dự phòng phải thu khó đòi” Nội dung tài khoản này giống TK 219.

• TK 711 “Thu từ dịch vụ thanh toán”

Nội dung tương tự TK 702

• TK 133 “Tiền gửi bằng ngoại tệ ở nước ngoài” Nội dung tương tự như TK 113

Trang 16

• Khi hạch toán cho vay, thu nợ, chuyển

nợ quá hạn, xóa nợ thì hạch toán tương

tự như cho vay thông thường.

*Lưu ý:

• Khi thu nợ, dù trả góp theo cách nào thì cũng phải tách vốn cho vay riêng khỏi lãi.

Trang 17

6 CHO THUÊ TÀI CHÍNH

6.1 Khái quát:

Cho thuê TC thực chất là TD trung

và dài hạn trong đó Cty cho thuê TC theo đơn đặt hàng của khách hàng sẽ mua tài sản về cho thuê và có thể hứa

sẽ bán lại tài sản đó cho khách hàng chậm nhất là sau khi kết thúc HĐ thuê với giá thỏa thuận trong HĐ thuê mua.

Trang 18

Nội dung của HĐ cho thuê tài chính

• TG thuê (ít nhất bằng 60% tg để khấu hao TS)

• LS phải trả để căn cứ tính lãi cho thuê.

• Kết thúc HĐ người thuê được quyền mua lại

TS với giá thỏa thuận thấp hơn giá thị trường tại thời điểm mua lại.

• Kết thúc HĐ người thuê được chuyển quyền

sở hữu TS thuê hoặc tiếp tục được thuê.

• Tiền thuê phải trả từng định kỳ là bao nhiêu

(bao gồm cả tiền lãi).

• Định kỳ trả tiền thuê (tháng, quý, năm )

Trang 19

các thiết bị cho thuê tài chính”

thiết bị cho thuê tài chính”

chính”

Trang 20

6.2 Tài khoản sử dụng (tt)

• TK 239 “Dự phòng phải thu khó đòi”

• TK 705 “Thu lãi cho thuê tài chính”

• TK 4277 “Ký quỹ đảm bảo thuê tài

Trang 21

TK 231 có các TK cấp III sau: (Nội

Trang 22

TK này dùng để phản ánh giá trị TS cho thuê tài chính bằng đồng

VN, khách hàng đang thuê theo HĐ và phần giá trị TS cho thuê TC được cty cho thuê TC đánh giá là có khả năng trả đúng hạn.

-Giá trị TS giao cho

khách hàng thuê tài

chính theo HĐ

-Giá trị TS cho thuê tài chính được thu hồi khi khách hàng trả tiền theo

Trang 23

TK này dùng để phản ánh số tiền đồng Việt Nam đang chi ra

để mua sắm TS cho thuê tài chính trong thời gian trước khi bắt đầu cho thuê tài chính (ghi trong HĐ cho thuê tài chính)

-Số tiền chi ra để mua

TS cho thuê tài chính

-Giá trị tài sản chuyển sang cho thuê tài chính

SD nợ: Phản ánh số tiền

đang chi ra để mua tài

sản cho thuê tài chính

chưa chuyển sang cho

thuê tài chính

TK 385 “Đầu tư bằng đồng Việt Nam vào

các thiết bị cho thuê tài chính”

Trang 24

Tài khoản sử dụng

thiết bị cho thuê tài chính” Nội dung

Trang 25

TK này dùng để phản ánh các tài sản dùng để cho thuê đang quản lý tại các Công ty cho thuê tài chính Giá trị

TS được theo dõi theo giá mua ban đầu.

Bên nhập ghi: Giá trị TS dùng để cho thuê tài

chính nhập về Công ty cho thuê tài chính quản lý.

Bên xuất ghi: Giá trị TS dùng để cho thuê tài

chính quản lý tại Công ty cho thuê tài chính được

xử lý.

Số còn lại: Phản ánh giá trị TS dùng để cho thuê đang quản lý tại Công ty cho thuê tài chính.

TK 951 “Tài sản dùng để cho thuê tài

chính đang quản lý tại Công ty”

Trang 26

TK này dùng để phản ánh các TS dùng để cho

thuê tài chính đang giao cho khách hàng thuê Giá trị TS được theo dõi theo giá mua ban đầu.

Bên nhập ghi: Giá trị TS dùng để cho thuê tài

chính giao cho khách hàng thuê

Bên xuất ghi: Giá trị TS dùng để cho thuê tài

chính giao cho khách hàng thuê được xử lý hoặc nhận về Công ty cho thuê tài chính.

Số còn lại: Phản ánh giá trị TS dùng để cho thuê tài chính đang giao cho khách hàng thuê.

TK 952 “Tài sản dùng để cho thuê tài chính giao cho khách hàng thuê”

Trang 28

6.3 Phương pháp hạch toán(tt)

• Khi chuyển giao TS cho người đi thuê:

Nợ TK 4277 : tiền ký quỹ

Có TK thích hợp: tiền ký quỹ Nhập 952

Xuất 951

• Đồng thời:

Nợ 2311

Có 385

Trang 29

Nợ 2311-Giá trị TS ghi theo hợp đồng

Có 3850: Giá trị TS ban đầu

Có 7900: Chênh lệch

Trang 31

trước thì hạch toán vào TK 705

Trang 34

6.3 Phương pháp hạch toán(tt)

• Kết thúc hợp đồng thuê mua:

-Nếu khách hàng mua TS:

+Xuất 952 +Thu tiền bán TS thì hạch toán:

Nợ 1011, 4211,

Có 7900

Trang 36

LOGO

www.themegallery.com

Ngày đăng: 18/04/2022, 22:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

không trả NH theo dõi ngoài bảng: - KẾ TOÁN NV TÍN DỤNG, CHO THUÊ TÀI CHÍNH
kh ông trả NH theo dõi ngoài bảng: (Trang 8)
• Đồng thời hạch toán ngoại bảng: Nhập 951 - KẾ TOÁN NV TÍN DỤNG, CHO THUÊ TÀI CHÍNH
ng thời hạch toán ngoại bảng: Nhập 951 (Trang 27)
6.3 Phương pháp hạch toán - KẾ TOÁN NV TÍN DỤNG, CHO THUÊ TÀI CHÍNH
6.3 Phương pháp hạch toán (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w