1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Indoor-setting-VRV-IV

13 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 0,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Màn hình bình thường Unit dàn lạnh số 0 Malfunction code mã lỗi L0 071 FCJ 010 AA1 Test operation hoạt động kiểm tra * Chế độ kiểm tra: Nhấn TEST kiểm tra TEST kiểm tra 1 lần Nhấn TEST k

Trang 2

Màn hình bình thường

Unit (dàn lạnh số) 0

Malfunction code (mã lỗi) L0

071 FCJ

010 AA1

Test operation (hoạt động kiểm tra)

* Chế độ kiểm tra:

Nhấn TEST (kiểm tra) TEST (kiểm tra) 1 lần

Nhấn TEST (kiểm tra) TEST (kiểm tra) 1 lần

Chế độ kiểm tra

Hiện thị mã model dàn lạnh

Nhấn TEST (kiểm tra) TEST (kiểm tra) 1 lần

Hiện thị mã model dàn nóng

Chế độ hoạt động kiểm tra

Nhấn TEST (kiểm tra) TEST (kiểm tra) 1 lần

Nhấn TEST (kiểm tra) TEST (kiểm tra) 1 lần

Công suất dàn nóng

Trang 3

071 FCJ

-AA1

* Cách đọc các ký hiệu:

0 7 1 …Mã công suất F…Mã dàn lạnh C…Mã loại dàn lạnh J…Mã chuỗi

* Ví dụ mã công suất

Model Hiển thị

Ví dụ mã loại dàn lạnh

C Cassette thổi 2 hướng FXCQ

3 Nối ống gió âm trần loại mỏng FXDQ

5 Cassette treo áp trần FXUQ

Hiển thị Loại Model

AAE VRV III RXYQ-P(A)

* Hiện thị mã model

dàn lạnh

* Hiện thị mã model

dàn nóng

Trang 4

*Cách chuyển đổi giữa các chế độ:

Nhấn và giữ nút tối thiểu 4 giây để vào chế độ cài đặt khi đang ở chế độ bình thường bình thường

Nhấn nút để chọn cài đặt số 10 số 10

Nhấn nút để chọn mã số thứ 1 mã số thứ 1 là số 2

* Cài đặt không sử dung cảm biến trên remote:

Trang 5

* Hình ảnh cài đặt remote

Số dàn lạnh

Mã số

thứ 2

Mã số

thứ 1

Chế độ số Chế độ Cài đặt

Nhấn nút để chọn mã số thứ 2 mã số thứ 2 là số 02

Nhấn nút để xác nhận cài đặt xác nhận cài đặt

Nhấn nút 1 lần để trở về chế độ bình thường bình thường

(số “88” sẽ xuất hiện khoảng 5 giây)

Trang 6

*Cách cài đặt tương tự như “không sử dụng cảm biến trên remote”:

Tuy nhiên sau khi chọn cài đặt số 10 thì chọn:

- Mã số thứ nhất: Chọn 6

- Mã số thứ 2: Chọn 02 (nếu không cho phép sử dụng cảm biến trên remote thì chọn là 01)

Nhấn nút để chọn cài đặt số 10 số 10

Nhấn nút để chọn mã số thứ 1 mã số thứ 1 là số 6

* Cài đặt sử dung cảm biến trên remote khi điều khiển nhóm:

Nhấn nút để chọn mã số thứ 2 mã số thứ 2 là số 01 hoặc 02

Nhấn nút để xác nhận cài đặt xác nhận cài đặt

Nhấn nút 1 lần để trở về chế độ bình thường bình thường

(số “88” sẽ xuất hiện khoảng 5 giây)

Trang 7

*Cách cài đặt tương tự như “không sử dụng cảm biến trên remote”:

Tuy nhiên thay vì chọn cài đặt số 10 thì chọn cài đặt là số 12:

- Mã số thứ nhất: Chọn 1

- Mã số thứ 2: 01 (Nối tắt T1,T2 dàn lạnh tắt, không thể mở lại bằng remote)

02 (Nối tắt T1,T2 dàn lạnh mở, bỏ nối tắt dàn lạnh tắt, có thể sử dụng remote tắt mở dàn lạnh)

03 (Dàn lạnh báo lỗi A0 nếu không nối tắt T1,T2)

Nhấn nút để chọn cài đặt số 12 số 12

Nhấn nút để chọn mã số thứ 1 mã số thứ 1 là số 1

II Cài đặt Remote (ở chế độ cài đặt )

* Cài đặt khi sử dung tiếp điểm T1, T2 trên dàn lạnh:

Nhấn nút để chọn mã số thứ 2 mã số thứ 2 là số 01, 02, 03

Nhấn nút để xác nhận cài đặt xác nhận cài đặt

Nhấn nút 1 lần để trở về chế độ bình thường bình thường

(số “88” sẽ xuất hiện khoảng 5 giây)

Trang 8

*Cách cài đặt tương tự như “không sử dụng cảm biến trên remote”:

Tuy nhiên thay vì chọn cài đặt số 10 thì chọn cài đặt là số 13:

- Mã số thứ nhất: Chọn 5

- Mã số thứ 2: 01 (Mức áp suất tĩnh tiêu chuẩn)

02 (Áp suất tĩnh cao)

Nhấn nút để chọn cài đặt số 13 số 13

Nhấn nút để chọn mã số thứ 1 mã số thứ 1 là số 5

* Cài đặt lựa chọn áp suất tĩnh dàn lạnh (FXDQ20-32PB,FXDQ40-63NB):

Nhấn nút để chọn mã số thứ 2 mã số thứ 2 là số 01 hoặc 02

Nhấn nút để xác nhận cài đặt xác nhận cài đặt

Nhấn nút 1 lần để trở về chế độ bình thường bình thường

(số “88” sẽ xuất hiện khoảng 5 giây)

Trang 9

*Cách chuyển đổi giữa các chế độ:

Nhấn và giữ nút tối thiểu 4 giây để vào chế độ cài đặt khi đang ở chế độ bình thường bình thường

Nhấn nút để chọn cài đặt số 41 số 41

III Cài đặt Remote (ở chế độ Dịch vụ )

1 Cài đặt xác định nhiệt độ của các cảm biến:

Nhấn và giữ nút tối thiểu 4 giây để vào chế độ dịch vụ khi đang ở chế độ cài đặt cài đặt

Trang 10

Nhấn nút để chọn dàn lạnh dàn lạnh (trường hợp 1 remote

kết nối nhiều dàn lạnh)

Nhấn nút trở về chế độ bình thường bình thường

Số thiết bị Loại cảm biến/địa chỉ

Nhiệt độ  ℃

Vị trí cảm biến nhiệt 0: Cảm biến nhiệt ở điều khiển từ xa 1: Gió hồi

2: Ống lỏng 3: Ống hơi

Trang 11

*Cách chuyển đổi giữa các chế độ:

Nhấn và giữ nút tối thiểu 4 giây để vào chế độ

cài đặt khi đang ở chế độ bình thường bình thường

Nhấn nút để chọn cài đặt số 43 số 43

2 Cưỡng bức quạt dàn lành hoạt động ( xác định số thứ tự dàn lạnh

trong trường hợp 1 remote kết nối nhiều dàn lạnh):

Nhấn và giữ nút tối thiểu 4 giây để vào chế độ

dịch vụ khi đang ở chế độ cài đặt cài đặt

Trang 12

Nhấn nút trở về chế độ bình thường bình thường

Trang 13

THIẾT BỊ SỐ 0

THIẾT BỊ SỐ 2 THIẾT BỊ SỐ 1

MỞ quạt cưỡng bức

Ngày đăng: 18/04/2022, 22:01

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

* Hình ảnh cài đặt remote - Indoor-setting-VRV-IV
nh ảnh cài đặt remote (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w