Phân chia chi phí Incoterms 2010... EXW, FCA, CPT, CIP, DAP, DPU, DDP- Explanatory notes for users - Detail obligations for each rule vertical Rules for sea and inland waterway transpo
Trang 1ThS Nguy n C ễ ươ ng, Đ i h c Ngo i th ạ ọ ạ ươ ng, 0989 148
784
Trang 2Khái ni m, vai trò c a Incoterms ệ ủ
Khái ni m, vai trò c a Incoterms ệ ủ
Trang 4Phòng th ươ ng m i qu c t ICC ạ ố ế
Trang 6L CH S HÌNH THÀNH, PHÁT TRI N Ị Ử Ể
Incoterms 1936 g m 7 đi u ki n: EXW, FCA , FOT/FOR, FAS, FOB, ồ ề ệ C&F, CIF
Incoterms 1953 g m 9 đi u ki n: B sung DES và DEQ ồ ề ệ ổ
Incoterms 1980 g m 14 đi u ki n: B sung CIP và CPT ồ ề ệ ổ
Incoterms 1990 g m 13 đi u ki n: ồ ề ệ
Incoterms 2000: Gi nguyên 13 đi u ki n nh Incoterms 1990 ữ ề ệ ư
song s a đ i 3 đi u ki n FCA, FAS và DEQ ử ổ ề ệ
Incoterms 2010: 11 đi u ki n ề ệ
• M t s s a đ i khác ộ ố ử ổ
Trang 7M I QUAN H GI A INCOTERMS VÀ H P Đ NG NGO I TH Ố Ệ Ữ Ợ Ồ Ạ ƯƠ NG
• Là t p quán th ậ ươ ng m i không mang tính b t bu c ạ ắ ộ
• Nh ng v n đ Incoterms gi i quy t? ữ ấ ề ả ế
• Ph i đ ả ượ c d n chi u trong H p đ ng ẫ ế ợ ồ
• Hai bên có quy n thay đ i, b sung, c t gi m các trách ề ổ ổ ắ ả nhi m và nghĩa v ệ ụ
Nh n đ nh v đi u kho n sau: ậ ị ề ề ả “Nh ng v n đ ữ ấ ề
ch a đ ư ượ c gi i thích trong h p đ ng sẽ đ ả ợ ồ ượ c gi i thích ả
Trang 8T NG QUAN V INCOTERMS 2010 Ổ Ề
Trang 9Các đi u ki n th ề ệ ươ ng m i Incoterms 2010 ạ
Trang 10K t c u Incoterms 2010 ế ấ
Trang 11Nghĩa v các bên theo Incoterms 2010 ụ
Trang 12S đ di chuy n r i ro Incoterms 2010 ơ ồ ể ủ
Trang 13Phân chia chi phí Incoterms 2010
Trang 14INCOTERMS 2020
Trang 15Đi m m i ch y u c a Incoterms 2020 ể ớ ủ ế ủ
• DPU thay th DAT ế
• Thay đ i v m c b o hi m trong CIP ổ ề ứ ả ể
• Chi ti t, c th h n v n đ phân chia chi phí ế ụ ể ơ ấ ề
(Cost Allocation)
• B sung quy đ nh v an ninh v n t i (Transport Sercurity) ổ ị ề ậ ả
• B sung v n đ T v n t i hàng hóa (Using Own ổ ấ ề ự ậ ả Transport)
• V n đ n “hàng đã b c” trong FCA (On Board BL) ậ ơ ố
• S p x p l i th t nghĩa v (Verticle) (A1-A10, B1-B10 ắ ế ạ ứ ự ụ
Trang 16(EXW, FCA, CPT, CIP, DAP, DPU, DDP)
- Explanatory notes for users
- Detail obligations for each rule
(vertical)
Rules for sea and inland waterway
transport
(FAS, BOB, CFR, CIF)
Rules for sea and inland waterway transport
(FAS, FOB, CFR, CIF)
X Horizontal obligations for all 11 rules
Trang 17Nghĩa v các bên theo Incoterms 2020 ụ
NGHĨA V NG Ụ ƯỜ I BÁN (A) NGHĨA V NG Ụ ƯỜ I MUA (B)
A1 Nghĩa v chung/ General Obligations ụ B1 Nghĩa v chung/ General Obligations ụ
A2 Giao hàng/ Delivery B2 Nh n hàng/ Taking Delivery ậ
A3 Chuy n giao r i ro/ Transfer of Risks ể ủ B3 Chuy n giao r i ro/ Transfer of Risks ể ủ
A4 V n t i/ Carriage ậ ả B4 V n t i/ Carriage ậ ả
A5 B o hi m/ Insurance ả ể B5 B o hi m/ Insurance ả ể
A6 Ch ng t giao hàng/ ch ng t v n t i -/ ứ ừ ứ ừ ậ ả
Delivery/ Transport Document B6 Ch ng t giao hàng/ ch ng t v n t i -/ Delivery/ Transport Document ứ ừ ứ ừ ậ ả
A7 Thông quan xu t nh p kh u/ Export ấ ậ ẩ
Import Clearance B7 Thông quan xu t nh p kh u/ Export Import Clearance ấ ậ ẩ
A8 Ki m tra, đóng gói bao bì, k kí mã hi u/ ể ẻ ệ
Checking, Packaging, Marking B8 Ki m tra, đóng gói bao bì, k kí mã hi u/ Checking, Packaging, Marking ể ẻ ệ
A9 Phân chia chi phí/ Allocation of Costs B9 Phân chia chi phí/ Allocation of Costs
A10 Thông báo/ Notices B10 Thông báo/ Notices
Trang 18N I DUNG CÁC ĐI U KI N TH Ộ Ề Ệ ƯƠ NG M I Ạ
INCOTERMS 2020
Trang 19CÁC ĐI U KI N DÙNG CHO M I PH Ề Ệ Ọ ƯƠ NG
TH C V N T I, K C V N T I ĐA Ứ Ậ Ả Ể Ả Ậ Ả
PH ƯƠ NG TH C Ứ
EXW, FCA, CPT, CIP, DAP, DPU, DDP
Trang 20EXW (Ex Works) + Named Place (on Seller’s Side)
Cách quy đ nh: ị EXW đ a đi m quy đ nhị ể ị
EXW Toyota Vi t Nam, Vĩnh phúc, Vi t Nam – Incoterms 2020ệ ệ
T ng quan: ổ R i ro v hàng hóa sẽ đủ ề ược chuy n t ngể ừ ười bán sang người mua k t khi giao ể ừhàng cho người mua t i xạ ưởng c a mình ủ
Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i bán
- Cung c p hàng hoá theo đúng HĐ, hóa đ n và ch ng t dấ ơ ứ ừ ướ ại d ng văn b n ả ho c đi n t ặ ệ ử
- Ki m tra, ể bao bì, kí mã hi u, ệ đ c đ nh hàng hóa.ặ ị
- Giao hàng ch a b c lên ptvt c a ngư ố ủ ười mua
- Chuy n r i ro t th i đi m giao hàng ể ủ ừ ờ ể ho c s m h n.ặ ớ ơ
- Ch u chi phí đ n khi hoàn thành giao hàng.ị ế
- Thông báo cho người mua: thông tin an ninh v n t i, thông in b o hi m, h tr thông tin thông ậ ả ả ể ỗ ợquan XK…
Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i mua
- Thanh toán và ch p nh n hóa đ n, ch ng t ng ấ ậ ơ ứ ừ ườ i bán cung c p ấ
- Kí HĐ v n t i, tr c ậ ả ả ướ c đ chuyên ch hàng hóa ể ở
- Nh n hàng, nh n di chuy n r i ro khi ng ậ ậ ể ủ ườ i bán hoàn thành giao hàng ho c s m h n ặ ớ ơ
- Cung c p b ng ch ng nh n hàng cho ng ấ ằ ứ ậ ườ i bán.
- Ch u chi phí k t khi ng ị ể ừ ườ i bán hoàn thành nghĩa v giao hàng Ch u các chi phí ng ụ ị ườ i bán
h tr ỗ ợ
- Thông quan xu t kh u, nh p kh u (n u có) ấ ẩ ậ ẩ ế
Trang 21 L u ý: ư
- M i ph ọ ươ ng th c v n t i ứ ậ ả
- Phù h p giao d ch n i đ a. ợ ị ộ ị
- Ng ườ i mua th ườ ng có đ i di n n ạ ệ ở ướ c XK.
- Xác đ nh rõ đi m và đ a đi m giao hàng (Delivery ị ể ị ể
Point vs Place of delivery).
- Nghĩa v b c hàng c a ng ụ ố ủ ườ i mua.
- Nghĩa v thông báo v an ninh v n t i c a ng ụ ề ậ ả ủ ườ i
bán.
EXW (Ex Works) + Named Place (on Seller’s Side)
Trang 22EXW (Ex Works) + Named Place (on Seller’s Side)
Trang 23FCA (Free Carrier) + Named Place (on Seller’s Side)
Cách quy đ nh: ị FCA đ a đi m giao hàng quy đ nh ị ể ị
FCA Sân bay N i Bài, Vi t Nam – Incoterms 2020 ộ ệ
T ng quan: ổ Ng ườ i bán hoàn thành nghĩa v giao hàng sau khi đã giao hàng cho ng ụ ườ i mua thông qua ng ườ i chuyên ch ở do ng ườ i mua ch đ nh t i đ a đi m quy đ nh ỉ ị ạ ị ể ị
- Đ m b o an ninh v n t i đ n đ a đi m giao hàng ả ả ậ ả ế ị ể
- N u có th a thu n, ng ế ỏ ậ ườ i bán ký HĐVT theo nh ng đi u ki n thông th ữ ề ệ ườ ng.
- Cung c p ch ng t giao hàng thông th ấ ứ ừ ườ ng, giúp ng ườ i mua l y ch ng t v n t i ho c ấ ứ ừ ậ ả ặ
ch ng t v n t i ghi chú ứ ừ ậ ả hàng đã b c ố (On board BL).
- Thông báo cho ng ườ i mua v tình tr ng giao hàng, an ninh v n t i, thông tin b o hi m ề ạ ậ ả ả ể
- Ch u các chi phí cho đ n khi hoàn thành giao hàng, chi phí cung c p ch ng t giao hàng ị ế ấ ứ ừ thông th ườ ng, thu phí XK, chi phí h tr c a ng ế ỗ ợ ủ ườ i mua.
Trang 24FCA (Free Carrier) + Named Place (on Seller’s Side)
Giao t i c s vs giao ngoài c s ạ ơ ở ơ ở
Trang 25FCA (Free Carrier) + Named Place (on Seller’s Side)
Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i mua:
- Kí HĐ v n t i và tr cậ ả ả ước phí
- Thông báo cho người bán v th i gian, đ a đi m giao hàng, ngề ờ ị ể ườ ậ ải v n t i, phương th c v n t i và ứ ậ ảcác yêu c u an ninh v n t i.ầ ậ ả
- Nh n hàng và r i ro k t khi ngậ ủ ể ừ ười bán hoàn thành vi c giao hàng.ệ
- Ch p nh n b ng ch ng giao hàng ấ ậ ằ ứ Ho c yêu c u ngặ ầ ườ ậ ải v n t i phát hành cho người bán ch ng t ứ ừ
- Xác đ nh rõ đi m giao hàng (point).ị ể
- Đi m m i v On board BL trong FCA Incoterms 2020 ể ớ ề
Trang 26CPT (Carriage Paid To) + Named Place (on Buyer’s Side)
- Cách quy đ nh: ị CPT đ a đi m đích quy đ nh: ị ể ị
CPT Noibai Airport, Vietnam – Incoterms 2020
- T ng quan: ổ Ng ườ i bán hoàn thành nghĩa v giao hàng sau khi giao cho ng ụ ườ ậ ả do i v n t i chính mình thuê t i đ a đi m quy đ nh trong n ạ ị ể ị ướ c ng ườ i bán.
Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i bán
• - Ký HĐVT (H p đ ng thông th ợ ồ ườ ng, tuy n đ ế ườ ng và cách th c v n t i thông th ứ ậ ả ườ ng, phù
h p tính ch t hàng hóa) ợ ấ Th c hi n yêu c u an ninh v n t i đ n đi m đích ự ệ ầ ậ ả ế ể
• - Giao hàng, chuy n r i ro ể ủ
• - Thông báo cho ng ườ i mua tình tr ng giao hàng, an ninh v n t i, thông tin b o hi m ạ ậ ả ả ể
• - Theo yêu c u c a ng ầ ủ ườ i mua, cung c p tr n b ch ng t v n t i thông th ấ ọ ộ ứ ừ ậ ả ườ ng đ ượ c phát hành trong th i h n giao hàng quy đ nh giúp ng ờ ạ ị ườ i mua nh n hàng ho c bán hàng trên ậ ặ hành trình.
• - Thông quan XK.
• - Tr c ả ướ c, chi phí cung c p b ng ch ng giao hàng thông th ấ ằ ứ ườ ng, an ninh v n t i, thu phí ậ ả ế
XK Tr chi phí liên quan đ n chuy n t i, quá c nh, chi phí d hàng n u có quy đ nh trong ả ế ể ả ả ỡ ế ị HĐVT.
Note: Risk of Loss passes on Seller’s side to Buyer BUT Cost is
Trang 27CPT (Carriage Paid To) + Named Place (on Buyer’s Side)
Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i mua
- Nh n hàng, ch u di chuy n r i ro ậ ị ể ủ
- Ch u m i chi phí sau khi hàng ng ị ọ ườ i bán hoàn thành giao hàng; chi phí trên đ ườ ng v n ậ chuy n cũng nh chi phí d hàng t i n i đ n n u nh ng chi phí này ch a n m trong ể ư ỡ ạ ơ ế ế ữ ư ằ HĐVT; thu phí NK; chi phí giúp đ c a ng ế ỡ ủ ườ i bán…
- Thông báo cho ng ườ i bán th i ờ đi m, đ a đi m nh n hàng n i đ n ể ị ể ậ ở ơ ế n u th a thu n ế ỏ ậ
- Thông quan NK.
L u ý: ư
- CPT dùng cho m i ph ọ ươ ng th c v n t i k c v n t i đa ph ứ ậ ả ể ả ậ ả ươ ng th c ứ
- C th đi m giao hàng n i đi ụ ể ể ở ơ (First Carrier) và n i đ n ơ ế
- Phân bi t ệ Taking delivery và Receiving goods.
- Chi phí d hàng ỡ
- Th t c quá c nh n ủ ụ ả ở ướ c th 3 ứ
Trang 28CIP (Carriage and Insurance Paid To) +
Named Place (on Buyer’s Side)
- Cách quy đ nh: ị CIP đ a đi m đích quy đ nh ị ể ị
CIP Noibai airport, Vietnam – Incoterms 2020
- T ng quan: ổ Đi u ki n này hoàn toàn t ề ệ ươ ng t v i CPT song ch khác là ng ự ớ ỉ ườ i bán có thêm nghĩa v mua b o hi m cho hàng hóa ụ ả ể
- Nghĩa v mua b o hi m: ụ ả ể
B o hi m A (Vi n nh ng ng ả ể ệ ữ ườ ả i b o hi m London) ho c t ể ặ ươ ng đ ươ ng; Công ty uy tín; Giá tr t i thi u 110% giá tr HĐ; Mua b ng đ ng ti n HĐ; Hi u l c trên toàn b hành ị ố ể ị ằ ồ ề ệ ự ộ trình; Ch ng t b o hi m chuy n nh ứ ừ ả ể ể ượ ng đ ượ c.
Trang 29DAP (Delivered at Place) + Named Place (Buyer’s Side)
- Cách quy đ nh: ị DAP Công ty May 10, Đ c Giang, Gia Lâm, Hà N i, VN, Incoterms ứ ộ 2020
- T ng quan: ổ Ng ườ i bán hoàn thành giao hàng khi đ t hàng hóa d ặ ướ ự ị i s đ nh
đo t c a ng ạ ủ ườ i mua trên ptvt ch a d , nh ng s n sàng đ d t i n i đ n quy ư ỡ ư ẵ ể ỡ ạ ơ ế
- - Cung c p ấ b t kỳ ấ ch ng t giao hàng nào ng ứ ừ ướ i mua yêu c u đ nh n hàng ầ ể ậ
- - Tr c ả ướ c, chi phí cung c p b ng ch ng giao hàng, an ninh v n t i, thu phí ấ ằ ứ ậ ả ế
XK, quá c nh Tr chi phí d hàng n u có quy đ nh trong HĐVT ả ả ỡ ế ị
Trang 30DAP (Delivered at Place) + Named Place (Buyer’s Side)
Nghĩa v ng ụ ườ i mua:
- Thông báo th i đi m, đ a đi m nh n hàng ờ ể ị ể ậ
Trang 31DPU (Delivered at Place Unloaded) +
Named Place (Buyer’s Side)
- Cách quy đ nh: ị DPU Công ty May 10, Đ c Giang, Gia Lâm, Hà N i, VN, ứ ộ Incoterms 2020
- T ng quan: ổ Ng ườ i bán hoàn thành giao hàng khi đ t hàng hóa d ặ ướ ự ị i s đ nh
đo t c a ng ạ ủ ườ i mua trong tình tr ng đã d t i n i đ n quy đ nh ạ ỡ ạ ơ ế ị
Nghĩa v ng ụ ườ i bán:
- - Thông quan XK, quá c nh ả
- - Ký HĐVT, th c hi n yêu c u an ninh v n t i t i n i đ n ự ệ ầ ậ ả ớ ơ ế
- - D hàng, giao hàng, chuy n r i ro t i n i đ n ỡ ể ủ ạ ơ ế
- - Cung c p ấ b t kỳ ấ ch ng t giao hàng nào ng ứ ừ ườ i mua yê c u đ nh n hàng ầ ể ậ
- - Tr c ả ướ c, chi phí cung c p b ng ch ng giao hàng, an ninh v n t i, thu phí ấ ằ ứ ậ ả ế
XK, quá c nh ả
Trang 32DPU (Delivered at Place Unloaded) +
Named Place (Buyer’s Side)
Nghĩa v ng ụ ườ i mua:
- Thông báo th i đi m, đ a đi m nh n hàng ờ ể ị ể ậ
Trang 33DDP (Delivered Duty Paid) + Named Place (Buyer’s Side)
- Cách quy đ nh: ị DDP Công ty May 10, Đ c Giang, Gia Lâm, Hà N i, VN, Incoterms ứ ộ 2020
- T ng quan: ổ Ng ườ i bán hoàn thành giao hàng khi đ t hàng hóa đã thông quan ặ
nh p kh u d ậ ẩ ướ ự ị i s đ nh đo t c a ng ạ ủ ườ i mua trong tình tr ng ch a d nh ng ạ ư ỡ ư
- - Cung c p ấ b t kỳ ấ ch ng t giao hàng nào ng ứ ừ ườ i mua đ nh n hàng ể ậ
- - Tr c ả ướ c, chi phí cung c p b ng ch ng giao hàng, an ninh v n t i, thu phí ấ ằ ứ ậ ả ế XNK, quá c nh, tr phí d hàng n u thu c HĐVT ả ả ỡ ế ộ
Trang 34DDP (Delivered Duty Paid) + Named Place (Buyer’s Side)
Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i mua
- Thông báo th i đi m, đ a đi m nh n hàng ờ ể ị ể ậ
- Nh n hàng, ch u di chuy n r i ro ậ ị ể ủ
- D hàng, tr phí d n u không quy đ nh trong HĐVT ỡ ả ỡ ế ị
L u ý khi s d ng DDP ư ử ụ
- Nghĩa v t i đa cho ng ụ ố ườ i bán.
- Ng ườ i bán có kh năng thông quan NK ả
- Ng ườ i bán có s n ph m c nh tranh t i n ả ẩ ạ ạ ướ c NK.
- C m t “n p thu ” = Thông quan NK ụ ừ ộ ế
Trang 35
Incoterms 2020
NHÓM ĐI U KI N TH Ề Ệ ƯƠ NG M I Ạ
CH S D NG CHO Ỉ Ử Ụ
V N T I BI N VÀ THU N I Đ A INCOTERMS® 2020 Ậ Ả Ể Ỷ Ộ Ị
Trang 36FAS (Free Alongside Ship) + Named Place (alongside vessel at port on Seller’s side)
- Cách quy đ nh: ị FAS c ng b c hàng quy đ nhả ố ị
FAS c ng H i Phòng, Vi t Nam – Incoterms 2020 ả ả ệ
- T ng quan: ổ Ng ườ i bán hoàn thành nghĩa v giao hàng sau khi đ t hàng d c m n con tàu ụ ặ ọ ạ
do ng ườ i mua ch đ nh ỉ ị t i đ a đi m b c t i c ng b c hàng ạ ị ể ố ạ ả ố
Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i bán
- Thông quan xu t kh u ấ ẩ
- Có th thuê tàu theo đi u ki n thông th ể ề ệ ườ ng n u có th a thu n ế ỏ ậ
- Giao hàng d c m n tàu ọ ạ Chuy n r i ro th i đi m giao hàng ho c s m h n ể ủ ở ờ ể ặ ớ ơ
- Thông báo cho ng ườ i mua v tình tr ng giao hàng, an ninh v n t i, thông tin b o hi m ề ạ ậ ả ả ể
- Th c hi n các yêu c u v an ninh v n t i cho đ n khi giao hàng ự ệ ầ ề ậ ả ế
- Cung c p ch ng t giao hàng thông th ấ ứ ừ ườ ng, ho c giúp ng ặ ườ i mua l y ch ng t v n t i ấ ứ ừ ậ ả
- Ch u các chi phí cho đ n khi hoàn thành giao hàng, chi phí cung c p ch ng t giao hàng ị ế ấ ứ ừ thông th ườ ng, thu phí XK, chi phí h tr c a ng ế ỗ ợ ủ ườ i mua.
Trang 37FAS (Free Alongside Ship) + Named Place (alongside vessel at port on Seller’s side)c
Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i mua:
- Kí HĐ thuê tàu và tr c ả ướ c phí.
- Thông báo cho ng ườ i bán v th i gian, đ a đi m giao hàng, tàu v n t i và các yêu c u an ề ờ ị ể ậ ả ầ ninh v n t i ậ ả
- Nh n hàng và r i ro k t khi ng ậ ủ ể ừ ườ i bán hoàn thành vi c giao hàng ệ
- Ch p nh n b ng ch ng giao hàng đ ấ ậ ằ ứ ượ c ng ườ i bán cung c p ấ
- Thông quan NK.
- Ch u các chi phí t th i đi m ng ị ừ ờ ể ườ i bán hoàn thành vi c giao hàng; thu phí NK, quá ệ ế
c nh; chi phí giúp đ c a ng ả ỡ ủ ườ i bán; chi phí phát sinh do l i thông báo hay tàu ch m ỗ ậ
Trang 38FAS (Free Alongside Ship) + Named Place (alongside vessel at port on Seller’s side)c
Trang 39FOB (Free On Board) + Named Place (loaded on vessel at a port on the Seller’s side)
- Cách quy đ nh: ị FOB c ng b c hàng quy đ nhả ố ị
FAS c ng H i Phòng, Vi t Nam – Incoterms 2020 ả ả ệ
- T ng quan: ổ Ng ườ i bán hoàn thành nghĩa v giao hàng sau khi đ t hàng ụ ặ trên con tàu do ng ườ i mua ch đ nh ỉ ị t i đ a đi m b c t i c ng b c hàng ạ ị ể ố ạ ả ố
Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i bán
- Thông quan xu t kh u ấ ẩ
- Có th thuê tàu theo đi u ki n thông th ể ề ệ ườ ng n u có th a thu n ế ỏ ậ
- Giao hàng trên tàu Chuy n r i ro th i đi m giao hàng ho c s m h n ể ủ ở ờ ể ặ ớ ơ
- Thông báo cho ng ườ i mua v tình tr ng giao hàng, an ninh v n t i, thông tin b o hi m ề ạ ậ ả ả ể
- Th c hi n các yêu c u v an ninh v n t i cho đ n khi giao hàng ự ệ ầ ề ậ ả ế
- Cung c p ch ng t giao hàng thông th ấ ứ ừ ườ ng, ho c giúp ng ặ ườ i mua l y ch ng t v n t i ấ ứ ừ ậ ả
- Ch u các chi phí cho đ n khi hoàn thành giao hàng, chi phí cung c p ch ng t giao hàng thông ị ế ấ ứ ừ
th ườ ng, thu phí XK, chi phí h tr c a ng ế ỗ ợ ủ ườ i mua.