1. Trang chủ
  2. » Tất cả

INCOTERMS-2020-CƯƠNG-FTU-15.11.2019

47 11 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khái Niệm Incoterms
Tác giả ThS Nguyễn Cương
Trường học Đại học Ngoại thương
Thể loại văn bản
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 4,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân chia chi phí Incoterms 2010... EXW, FCA, CPT, CIP, DAP, DPU, DDP- Explanatory notes for users - Detail obligations for each rule vertical Rules for sea and inland waterway transpo

Trang 1

ThS Nguy n C ễ ươ ng, Đ i h c Ngo i th ạ ọ ạ ươ ng, 0989 148

784

Trang 2

Khái ni m, vai trò c a Incoterms ệ ủ

Khái ni m, vai trò c a Incoterms ệ ủ

Trang 4

Phòng th ươ ng m i qu c t ICC ạ ố ế

Trang 6

L CH S HÌNH THÀNH, PHÁT TRI N Ị Ử Ể

Incoterms 1936 g m 7 đi u ki n: EXW, FCA , FOT/FOR, FAS, FOB, ồ ề ệ C&F, CIF

Incoterms 1953 g m 9 đi u ki n: B sung DES và DEQ ồ ề ệ ổ

Incoterms 1980 g m 14 đi u ki n: B sung CIP và CPT ồ ề ệ ổ

Incoterms 1990 g m 13 đi u ki n: ồ ề ệ

Incoterms 2000: Gi nguyên 13 đi u ki n nh Incoterms 1990 ữ ề ệ ư

song s a đ i 3 đi u ki n FCA, FAS và DEQ ử ổ ề ệ

Incoterms 2010: 11 đi u ki n ề ệ

• M t s s a đ i khác ộ ố ử ổ

Trang 7

M I QUAN H GI A INCOTERMS VÀ H P Đ NG NGO I TH Ố Ệ Ữ Ợ Ồ Ạ ƯƠ NG

• Là t p quán th ậ ươ ng m i không mang tính b t bu c ạ ắ ộ

• Nh ng v n đ Incoterms gi i quy t? ữ ấ ề ả ế

• Ph i đ ả ượ c d n chi u trong H p đ ng ẫ ế ợ ồ

• Hai bên có quy n thay đ i, b sung, c t gi m các trách ề ổ ổ ắ ả nhi m và nghĩa v ệ ụ

Nh n đ nh v đi u kho n sau: ậ ị ề ề ả “Nh ng v n đ ữ ấ ề

ch a đ ư ượ c gi i thích trong h p đ ng sẽ đ ả ợ ồ ượ c gi i thích ả

Trang 8

T NG QUAN V INCOTERMS 2010 Ổ Ề

Trang 9

Các đi u ki n th ề ệ ươ ng m i Incoterms 2010 ạ

Trang 10

K t c u Incoterms 2010 ế ấ

Trang 11

Nghĩa v các bên theo Incoterms 2010 ụ

Trang 12

S đ di chuy n r i ro Incoterms 2010 ơ ồ ể ủ

Trang 13

Phân chia chi phí Incoterms 2010

Trang 14

INCOTERMS 2020

Trang 15

Đi m m i ch y u c a Incoterms 2020 ể ớ ủ ế ủ

DPU thay th DAT ế

Thay đ i v m c b o hi m trong CIP ổ ề ứ ả ể

Chi ti t, c th h n v n đ phân chia chi phí ế ụ ể ơ ấ ề

(Cost Allocation)

B sung quy đ nh v an ninh v n t i (Transport Sercurity) ổ ị ề ậ ả

B sung v n đ T v n t i hàng hóa (Using Own ổ ấ ề ự ậ ả Transport)

V n đ n “hàng đã b c” trong FCA (On Board BL) ậ ơ ố

S p x p l i th t nghĩa v (Verticle) (A1-A10, B1-B10 ắ ế ạ ứ ự ụ

Trang 16

(EXW, FCA, CPT, CIP, DAP, DPU, DDP)

- Explanatory notes for users

- Detail obligations for each rule

(vertical)

Rules for sea and inland waterway

transport

(FAS, BOB, CFR, CIF)

Rules for sea and inland waterway transport

(FAS, FOB, CFR, CIF)

X Horizontal obligations for all 11 rules

Trang 17

Nghĩa v các bên theo Incoterms 2020 ụ

NGHĨA V NG Ụ ƯỜ I BÁN (A) NGHĨA V NG Ụ ƯỜ I MUA (B)

A1 Nghĩa v chung/ General Obligations ụ B1 Nghĩa v chung/ General Obligations ụ

A2 Giao hàng/ Delivery B2 Nh n hàng/ Taking Delivery ậ

A3 Chuy n giao r i ro/ Transfer of Risks ể ủ B3 Chuy n giao r i ro/ Transfer of Risks ể ủ

A4 V n t i/ Carriage ậ ả B4 V n t i/ Carriage ậ ả

A5 B o hi m/ Insurance ả ể B5 B o hi m/ Insurance ả ể

A6 Ch ng t giao hàng/ ch ng t v n t i -/ ứ ừ ứ ừ ậ ả

Delivery/ Transport Document B6 Ch ng t giao hàng/ ch ng t v n t i -/ Delivery/ Transport Document ứ ừ ứ ừ ậ ả

A7 Thông quan xu t nh p kh u/ Export ấ ậ ẩ

Import Clearance B7 Thông quan xu t nh p kh u/ Export Import Clearance ấ ậ ẩ

A8 Ki m tra, đóng gói bao bì, k kí mã hi u/ ể ẻ ệ

Checking, Packaging, Marking B8 Ki m tra, đóng gói bao bì, k kí mã hi u/ Checking, Packaging, Marking ể ẻ ệ

A9 Phân chia chi phí/ Allocation of Costs B9 Phân chia chi phí/ Allocation of Costs

A10 Thông báo/ Notices B10 Thông báo/ Notices

Trang 18

N I DUNG CÁC ĐI U KI N TH Ộ Ề Ệ ƯƠ NG M I Ạ

INCOTERMS 2020

Trang 19

CÁC ĐI U KI N DÙNG CHO M I PH Ề Ệ Ọ ƯƠ NG

TH C V N T I, K C V N T I ĐA Ứ Ậ Ả Ể Ả Ậ Ả

PH ƯƠ NG TH C Ứ

EXW, FCA, CPT, CIP, DAP, DPU, DDP

Trang 20

EXW (Ex Works) + Named Place (on Seller’s Side)

Cách quy đ nh: ị EXW đ a đi m quy đ nhị ể ị

EXW Toyota Vi t Nam, Vĩnh phúc, Vi t Nam – Incoterms 2020ệ ệ

T ng quan: ổ R i ro v hàng hóa sẽ đủ ề ược chuy n t ngể ừ ười bán sang người mua k t khi giao ể ừhàng cho người mua t i xạ ưởng c a mình ủ

Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i bán

- Cung c p hàng hoá theo đúng HĐ, hóa đ n và ch ng t dấ ơ ứ ừ ướ ại d ng văn b n ả ho c đi n t ặ ệ ử

- Ki m tra, ể bao bì, kí mã hi u, ệ đ c đ nh hàng hóa.ặ ị

- Giao hàng ch a b c lên ptvt c a ngư ố ủ ười mua

- Chuy n r i ro t th i đi m giao hàng ể ủ ừ ờ ể ho c s m h n.ặ ớ ơ

- Ch u chi phí đ n khi hoàn thành giao hàng.ị ế

- Thông báo cho người mua: thông tin an ninh v n t i, thông in b o hi m, h tr thông tin thông ậ ả ả ể ỗ ợquan XK…

Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i mua

- Thanh toán và ch p nh n hóa đ n, ch ng t ng ấ ậ ơ ứ ừ ườ i bán cung c p ấ

- Kí HĐ v n t i, tr c ậ ả ả ướ c đ chuyên ch hàng hóa ể ở

- Nh n hàng, nh n di chuy n r i ro khi ng ậ ậ ể ủ ườ i bán hoàn thành giao hàng ho c s m h n ặ ớ ơ

- Cung c p b ng ch ng nh n hàng cho ng ấ ằ ứ ậ ườ i bán.

- Ch u chi phí k t khi ng ị ể ừ ườ i bán hoàn thành nghĩa v giao hàng Ch u các chi phí ng ụ ị ườ i bán

h tr ỗ ợ

- Thông quan xu t kh u, nh p kh u (n u có) ấ ẩ ậ ẩ ế

Trang 21

L u ý: ư

- M i ph ọ ươ ng th c v n t i ứ ậ ả

- Phù h p giao d ch n i đ a. ợ ị ộ ị

- Ng ườ i mua th ườ ng có đ i di n n ạ ệ ở ướ c XK.

- Xác đ nh rõ đi m và đ a đi m giao hàng (Delivery ị ể ị ể

Point vs Place of delivery).

- Nghĩa v b c hàng c a ng ụ ố ủ ườ i mua.

- Nghĩa v thông báo v an ninh v n t i c a ng ụ ề ậ ả ủ ườ i

bán.

EXW (Ex Works) + Named Place (on Seller’s Side)

Trang 22

EXW (Ex Works) + Named Place (on Seller’s Side)

Trang 23

FCA (Free Carrier) + Named Place (on Seller’s Side)

Cách quy đ nh: ị FCA đ a đi m giao hàng quy đ nh ị ể ị

FCA Sân bay N i Bài, Vi t Nam – Incoterms 2020 ộ ệ

T ng quan: ổ Ng ườ i bán hoàn thành nghĩa v giao hàng sau khi đã giao hàng cho ng ụ ườ i mua thông qua ng ườ i chuyên ch ở do ng ườ i mua ch đ nh t i đ a đi m quy đ nh ỉ ị ạ ị ể ị

- Đ m b o an ninh v n t i đ n đ a đi m giao hàng ả ả ậ ả ế ị ể

- N u có th a thu n, ng ế ỏ ậ ườ i bán ký HĐVT theo nh ng đi u ki n thông th ữ ề ệ ườ ng.

- Cung c p ch ng t giao hàng thông th ấ ứ ừ ườ ng, giúp ng ườ i mua l y ch ng t v n t i ho c ấ ứ ừ ậ ả ặ

ch ng t v n t i ghi chú ứ ừ ậ ả hàng đã b c ố (On board BL).

- Thông báo cho ng ườ i mua v tình tr ng giao hàng, an ninh v n t i, thông tin b o hi m ề ạ ậ ả ả ể

- Ch u các chi phí cho đ n khi hoàn thành giao hàng, chi phí cung c p ch ng t giao hàng ị ế ấ ứ ừ thông th ườ ng, thu phí XK, chi phí h tr c a ng ế ỗ ợ ủ ườ i mua.

Trang 24

FCA (Free Carrier) + Named Place (on Seller’s Side)

Giao t i c s vs giao ngoài c s ạ ơ ở ơ ở

Trang 25

FCA (Free Carrier) + Named Place (on Seller’s Side)

Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i mua:

- Kí HĐ v n t i và tr cậ ả ả ước phí

- Thông báo cho người bán v th i gian, đ a đi m giao hàng, ngề ờ ị ể ườ ậ ải v n t i, phương th c v n t i và ứ ậ ảcác yêu c u an ninh v n t i.ầ ậ ả

- Nh n hàng và r i ro k t khi ngậ ủ ể ừ ười bán hoàn thành vi c giao hàng.ệ

- Ch p nh n b ng ch ng giao hàng ấ ậ ằ ứ Ho c yêu c u ngặ ầ ườ ậ ải v n t i phát hành cho người bán ch ng t ứ ừ

- Xác đ nh rõ đi m giao hàng (point).ị ể

- Đi m m i v On board BL trong FCA Incoterms 2020 ể ớ ề

Trang 26

CPT (Carriage Paid To) + Named Place (on Buyer’s Side)

- Cách quy đ nh: ị CPT đ a đi m đích quy đ nh: ị ể ị

 CPT Noibai Airport, Vietnam – Incoterms 2020

- T ng quan: ổ Ng ườ i bán hoàn thành nghĩa v giao hàng sau khi giao cho ng ụ ườ ậ ả do i v n t i chính mình thuê t i đ a đi m quy đ nh trong n ạ ị ể ị ướ c ng ườ i bán.

Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i bán

• - Ký HĐVT (H p đ ng thông th ợ ồ ườ ng, tuy n đ ế ườ ng và cách th c v n t i thông th ứ ậ ả ườ ng, phù

h p tính ch t hàng hóa) ợ ấ Th c hi n yêu c u an ninh v n t i đ n đi m đích ự ệ ầ ậ ả ế ể

• - Giao hàng, chuy n r i ro ể ủ

• - Thông báo cho ng ườ i mua tình tr ng giao hàng, an ninh v n t i, thông tin b o hi m ạ ậ ả ả ể

• - Theo yêu c u c a ng ầ ủ ườ i mua, cung c p tr n b ch ng t v n t i thông th ấ ọ ộ ứ ừ ậ ả ườ ng đ ượ c phát hành trong th i h n giao hàng quy đ nh giúp ng ờ ạ ị ườ i mua nh n hàng ho c bán hàng trên ậ ặ hành trình.

• - Thông quan XK.

• - Tr c ả ướ c, chi phí cung c p b ng ch ng giao hàng thông th ấ ằ ứ ườ ng, an ninh v n t i, thu phí ậ ả ế

XK Tr chi phí liên quan đ n chuy n t i, quá c nh, chi phí d hàng n u có quy đ nh trong ả ế ể ả ả ỡ ế ị HĐVT.

Note: Risk of Loss passes on Seller’s side to Buyer BUT Cost is

Trang 27

CPT (Carriage Paid To) + Named Place (on Buyer’s Side)

Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i mua

- Nh n hàng, ch u di chuy n r i ro ậ ị ể ủ

- Ch u m i chi phí sau khi hàng ng ị ọ ườ i bán hoàn thành giao hàng; chi phí trên đ ườ ng v n ậ chuy n cũng nh chi phí d hàng t i n i đ n n u nh ng chi phí này ch a n m trong ể ư ỡ ạ ơ ế ế ữ ư ằ HĐVT; thu phí NK; chi phí giúp đ c a ng ế ỡ ủ ườ i bán…

- Thông báo cho ng ườ i bán th i ờ đi m, đ a đi m nh n hàng n i đ n ể ị ể ậ ở ơ ế n u th a thu n ế ỏ ậ

- Thông quan NK.

L u ý: ư

- CPT dùng cho m i ph ọ ươ ng th c v n t i k c v n t i đa ph ứ ậ ả ể ả ậ ả ươ ng th c ứ

- C th đi m giao hàng n i đi ụ ể ể ở ơ (First Carrier) và n i đ n ơ ế

- Phân bi t ệ Taking delivery và Receiving goods.

- Chi phí d hàng ỡ

- Th t c quá c nh n ủ ụ ả ở ướ c th 3 ứ

Trang 28

CIP (Carriage and Insurance Paid To) +

Named Place (on Buyer’s Side)

- Cách quy đ nh: ị CIP đ a đi m đích quy đ nh ị ể ị

CIP Noibai airport, Vietnam – Incoterms 2020

- T ng quan: ổ Đi u ki n này hoàn toàn t ề ệ ươ ng t v i CPT song ch khác là ng ự ớ ỉ ườ i bán có thêm nghĩa v mua b o hi m cho hàng hóa ụ ả ể

- Nghĩa v mua b o hi m: ụ ả ể

B o hi m A (Vi n nh ng ng ả ể ệ ữ ườ ả i b o hi m London) ho c t ể ặ ươ ng đ ươ ng; Công ty uy tín; Giá tr t i thi u 110% giá tr HĐ; Mua b ng đ ng ti n HĐ; Hi u l c trên toàn b hành ị ố ể ị ằ ồ ề ệ ự ộ trình; Ch ng t b o hi m chuy n nh ứ ừ ả ể ể ượ ng đ ượ c.

Trang 29

DAP (Delivered at Place) + Named Place (Buyer’s Side)

- Cách quy đ nh: ị DAP Công ty May 10, Đ c Giang, Gia Lâm, Hà N i, VN, Incoterms ứ ộ 2020

- T ng quan: ổ Ng ườ i bán hoàn thành giao hàng khi đ t hàng hóa d ặ ướ ự ị i s đ nh

đo t c a ng ạ ủ ườ i mua trên ptvt ch a d , nh ng s n sàng đ d t i n i đ n quy ư ỡ ư ẵ ể ỡ ạ ơ ế

- - Cung c p ấ b t kỳ ấ ch ng t giao hàng nào ng ứ ừ ướ i mua yêu c u đ nh n hàng ầ ể ậ

- - Tr c ả ướ c, chi phí cung c p b ng ch ng giao hàng, an ninh v n t i, thu phí ấ ằ ứ ậ ả ế

XK, quá c nh Tr chi phí d hàng n u có quy đ nh trong HĐVT ả ả ỡ ế ị

Trang 30

DAP (Delivered at Place) + Named Place (Buyer’s Side)

Nghĩa v ng ụ ườ i mua:

- Thông báo th i đi m, đ a đi m nh n hàng ờ ể ị ể ậ

Trang 31

DPU (Delivered at Place Unloaded) +

Named Place (Buyer’s Side)

- Cách quy đ nh: ị DPU Công ty May 10, Đ c Giang, Gia Lâm, Hà N i, VN, ứ ộ Incoterms 2020

- T ng quan: ổ Ng ườ i bán hoàn thành giao hàng khi đ t hàng hóa d ặ ướ ự ị i s đ nh

đo t c a ng ạ ủ ườ i mua trong tình tr ng đã d t i n i đ n quy đ nh ạ ỡ ạ ơ ế ị

Nghĩa v ng ụ ườ i bán:

- - Thông quan XK, quá c nh ả

- - Ký HĐVT, th c hi n yêu c u an ninh v n t i t i n i đ n ự ệ ầ ậ ả ớ ơ ế

- - D hàng, giao hàng, chuy n r i ro t i n i đ n ỡ ể ủ ạ ơ ế

- - Cung c p ấ b t kỳ ấ ch ng t giao hàng nào ng ứ ừ ườ i mua yê c u đ nh n hàng ầ ể ậ

- - Tr c ả ướ c, chi phí cung c p b ng ch ng giao hàng, an ninh v n t i, thu phí ấ ằ ứ ậ ả ế

XK, quá c nh ả

Trang 32

DPU (Delivered at Place Unloaded) +

Named Place (Buyer’s Side)

Nghĩa v ng ụ ườ i mua:

- Thông báo th i đi m, đ a đi m nh n hàng ờ ể ị ể ậ

Trang 33

DDP (Delivered Duty Paid) + Named Place (Buyer’s Side)

- Cách quy đ nh: ị DDP Công ty May 10, Đ c Giang, Gia Lâm, Hà N i, VN, Incoterms ứ ộ 2020

- T ng quan: ổ Ng ườ i bán hoàn thành giao hàng khi đ t hàng hóa đã thông quan ặ

nh p kh u d ậ ẩ ướ ự ị i s đ nh đo t c a ng ạ ủ ườ i mua trong tình tr ng ch a d nh ng ạ ư ỡ ư

- - Cung c p ấ b t kỳ ấ ch ng t giao hàng nào ng ứ ừ ườ i mua đ nh n hàng ể ậ

- - Tr c ả ướ c, chi phí cung c p b ng ch ng giao hàng, an ninh v n t i, thu phí ấ ằ ứ ậ ả ế XNK, quá c nh, tr phí d hàng n u thu c HĐVT ả ả ỡ ế ộ

Trang 34

DDP (Delivered Duty Paid) + Named Place (Buyer’s Side)

Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i mua

- Thông báo th i đi m, đ a đi m nh n hàng ờ ể ị ể ậ

- Nh n hàng, ch u di chuy n r i ro ậ ị ể ủ

- D hàng, tr phí d n u không quy đ nh trong HĐVT ỡ ả ỡ ế ị

L u ý khi s d ng DDP ư ử ụ

- Nghĩa v t i đa cho ng ụ ố ườ i bán.

- Ng ườ i bán có kh năng thông quan NK ả

- Ng ườ i bán có s n ph m c nh tranh t i n ả ẩ ạ ạ ướ c NK.

- C m t “n p thu ” = Thông quan NK ụ ừ ộ ế

Trang 35

Incoterms 2020

NHÓM ĐI U KI N TH Ề Ệ ƯƠ NG M I Ạ

CH S D NG CHO Ỉ Ử Ụ

V N T I BI N VÀ THU N I Đ A INCOTERMS® 2020 Ậ Ả Ể Ỷ Ộ Ị

Trang 36

FAS (Free Alongside Ship) + Named Place (alongside vessel at port on Seller’s side)

- Cách quy đ nh: ị FAS c ng b c hàng quy đ nhả ố ị

FAS c ng H i Phòng, Vi t Nam – Incoterms 2020 ả ả ệ

- T ng quan: ổ Ng ườ i bán hoàn thành nghĩa v giao hàng sau khi đ t hàng d c m n con tàu ụ ặ ọ ạ

do ng ườ i mua ch đ nh ỉ ị t i đ a đi m b c t i c ng b c hàng ạ ị ể ố ạ ả ố

Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i bán

- Thông quan xu t kh u ấ ẩ

- Có th thuê tàu theo đi u ki n thông th ể ề ệ ườ ng n u có th a thu n ế ỏ ậ

- Giao hàng d c m n tàu ọ ạ Chuy n r i ro th i đi m giao hàng ho c s m h n ể ủ ở ờ ể ặ ớ ơ

- Thông báo cho ng ườ i mua v tình tr ng giao hàng, an ninh v n t i, thông tin b o hi m ề ạ ậ ả ả ể

- Th c hi n các yêu c u v an ninh v n t i cho đ n khi giao hàng ự ệ ầ ề ậ ả ế

- Cung c p ch ng t giao hàng thông th ấ ứ ừ ườ ng, ho c giúp ng ặ ườ i mua l y ch ng t v n t i ấ ứ ừ ậ ả

- Ch u các chi phí cho đ n khi hoàn thành giao hàng, chi phí cung c p ch ng t giao hàng ị ế ấ ứ ừ thông th ườ ng, thu phí XK, chi phí h tr c a ng ế ỗ ợ ủ ườ i mua.

Trang 37

FAS (Free Alongside Ship) + Named Place (alongside vessel at port on Seller’s side)c

Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i mua:

- Kí HĐ thuê tàu và tr c ả ướ c phí.

- Thông báo cho ng ườ i bán v th i gian, đ a đi m giao hàng, tàu v n t i và các yêu c u an ề ờ ị ể ậ ả ầ ninh v n t i ậ ả

- Nh n hàng và r i ro k t khi ng ậ ủ ể ừ ườ i bán hoàn thành vi c giao hàng ệ

- Ch p nh n b ng ch ng giao hàng đ ấ ậ ằ ứ ượ c ng ườ i bán cung c p ấ

- Thông quan NK.

- Ch u các chi phí t th i đi m ng ị ừ ờ ể ườ i bán hoàn thành vi c giao hàng; thu phí NK, quá ệ ế

c nh; chi phí giúp đ c a ng ả ỡ ủ ườ i bán; chi phí phát sinh do l i thông báo hay tàu ch m ỗ ậ

Trang 38

FAS (Free Alongside Ship) + Named Place (alongside vessel at port on Seller’s side)c

Trang 39

FOB (Free On Board) + Named Place (loaded on vessel at a port on the Seller’s side)

- Cách quy đ nh: ị FOB c ng b c hàng quy đ nhả ố ị

FAS c ng H i Phòng, Vi t Nam – Incoterms 2020 ả ả ệ

- T ng quan: ổ Ng ườ i bán hoàn thành nghĩa v giao hàng sau khi đ t hàng ụ ặ trên con tàu do ng ườ i mua ch đ nh ỉ ị t i đ a đi m b c t i c ng b c hàng ạ ị ể ố ạ ả ố

Nghĩa v chính c a ng ụ ủ ườ i bán

- Thông quan xu t kh u ấ ẩ

- Có th thuê tàu theo đi u ki n thông th ể ề ệ ườ ng n u có th a thu n ế ỏ ậ

- Giao hàng trên tàu Chuy n r i ro th i đi m giao hàng ho c s m h n ể ủ ở ờ ể ặ ớ ơ

- Thông báo cho ng ườ i mua v tình tr ng giao hàng, an ninh v n t i, thông tin b o hi m ề ạ ậ ả ả ể

- Th c hi n các yêu c u v an ninh v n t i cho đ n khi giao hàng ự ệ ầ ề ậ ả ế

- Cung c p ch ng t giao hàng thông th ấ ứ ừ ườ ng, ho c giúp ng ặ ườ i mua l y ch ng t v n t i ấ ứ ừ ậ ả

- Ch u các chi phí cho đ n khi hoàn thành giao hàng, chi phí cung c p ch ng t giao hàng thông ị ế ấ ứ ừ

th ườ ng, thu phí XK, chi phí h tr c a ng ế ỗ ợ ủ ườ i mua.

Ngày đăng: 18/04/2022, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

L ch s hình thành và phát tri ể - INCOTERMS-2020-CƯƠNG-FTU-15.11.2019
ch s hình thành và phát tri ể (Trang 2)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w