1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Lê Ngọc Lâm

44 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đánh Giá Yếu Tố Xâm Phạm Quyền Đối Với Kiểu Dáng Công Nghiệp
Tác giả Lê Ngọc Lâm
Trường học Cục Sở hữu trí tuệ
Chuyên ngành Quản lý thị trường
Thể loại Đề tài
Năm xuất bản 2015
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 6,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểu dáng công nghiệp - đối tượng bị xâm phạm • Định nghĩa: khoản 13 Điều 4 Luật SHTT – “Kiểu dáng công nghiệp là hình dáng bên ngoài của sản phẩm được thể hiện bằng hình khối, đường né

Trang 1

C ỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG

KHOÁ ĐÀO TẠO VỀ THỰC THI QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ

CHO LỰC LƯỢNG QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG

Thanh Hóa, th áng 6/2015

Trang 2

ĐÁNH GIÁ

VỚI KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP

TS Lê Ngọc Lâm Cục Sở hữu trí tuệ

Trang 3

Kiểu dáng công nghiệp - đối tượng

bị xâm phạm

• Định nghĩa: khoản 13 Điều 4 Luật SHTT

– “Kiểu dáng công nghiệp là hình dáng bên ngoài

của sản phẩm được thể hiện bằng hình khối, đường nét, màu sắc hoặc sự kết hợp những yếu

tố này”

• Yếu tố xác định kiểu dáng công nghiệp

– loại sản phẩm (tên kiểu dáng công nghiệp)

– hình ảnh của kiểu dáng công nghiệp

Trang 4

• Sản phẩm hoàn chỉnh

• Bộ phận của sản phẩm hoàn chỉnh

Các loại kiểu dáng công nghiệp

(theo sản phẩm)

Trang 5

Các loại kiểu dáng công nghiệp

(theo đặc điểm tạo dáng)

• Kiểu dáng công nghiệp 2 chiều

– Nhãn sản phẩm

– Vải, khăn giấy, v.v

(17818)

Trang 6

Các loại kiểu dáng công nghiệp

• Kiểu dáng công nghiệp 2 chiều (hình

Trang 7

Các loại kiểu dáng công nghiệp

• Kiểu dáng công nghiệp 3 chiều (hình

Trang 8

Các loại kiểu dáng công nghiệp

• Kiểu dáng công nghiệp 3 chiều

Trang 9

Các loại kiểu dáng công nghiệp

Trang 10

Quyền đối với bộ sản phẩm

• Tập hợp quyền đối với từng sản phẩm

(Khoản 3.b Điều 10 NĐ 105/2006/NĐ-CP)

(14841)

Trang 11

Đáp ứng các tiêu chuẩn bảo hộ

- Tính mới

- Tính sáng tạo

- Khả năng áp dụng công nghiệp

Đáp ứng các điều kiện bảo hộ khác

Bảo hộ có giới hạnKhông phải là “Bất khả xâm phạm”

Yêu cầu đối với kiểu dáng công nghiệp

được bảo hộ

Trang 12

Văn bằng bảo hộ kiểu dáng công nghiệp

• Bằng độc quyền kiểu dáng

Trang 13

Quyền sở hữu công nghiệp đối với

kiểu dáng công nghiệp

Trang 14

Sử dụng kiểu dáng công nghiệp

(Khoản 2 Điều 124 Luật SHTT)

• Sản xuất sản phẩm

• Lưu thông, quảng cáo, chào hàng, tàng trữ

để lưu thông sản phẩm

• Nhập khẩu sản phẩm

(sản phẩm có hình dáng bên ngoài là kiểu

dáng công nghiệp được bảo hộ)

Trang 15

Không có quyền ngăn cấm người khác

(Khoản 2 Điều 125 Luật SHTT)

• Sử dụng kiểu dáng công nghiệp

– phục vụ nhu cầu cá nhân

– mục đích phi thương mại

– đánh giá, phân tích, nghiên cứu, giảng dạy, thử

nghiệm, sản xuất thử – thu thập thông tin để thực hiện thủ tục xin phép sản xuất, nhập khẩu, lưu hành sản phẩm

Trang 16

• Khai thác hết quyền (cạn quyền) đối với

kiểu dáng công nghiệp

– lưu thông, nhập khẩu sản phẩm được đưa ra thị

trường một cách hợp pháp (kể cả thị trường

nước ngoài)

– sản phẩm phải do chính chủ sở hữu nhãn hiệu

hoặc người được phép của chủ sở hữu nhãn hiệu

Không có quyền ngăn cấm người khác

(Khoản 2 Điều 125 Luật SHTT)

Trang 17

Quyền tự bảo vệ của chủ sở hữu

(Điều 198 Luật SHTT)

• Áp dụng biện pháp công nghệ nhằm ngăn ngừa hành

vi xâm phạm kiểu dáng công nghiệp

• Yêu cầu tổ chức, cá nhân có hành vi xâm phạm phải chấm dứt hành vi này, xin lỗi, cải chính công khai, bồi thường thiệt hại

• Yêu cầu các cơ quan có thẩm quyền áp dụng các

biện pháp xử lý hành vi xâm phạm

• Khởi kiện ra tòa án hoặc trọng tài để bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp

Trang 18

Xác định hành vi xâm phạm

• Xác định cơ sở yêu cầu xử lý hành vi xâm

phạm (VBBH)

– Chủ sở hữu kiểu dáng công nghiệp

– Đối tượng được bảo hộ

– Thời hạn bảo hộ

• Xác định yếu tố xâm phạm kiểu dáng công

nghiệp

– Sản phẩm được chế tạo

– Sản phẩm lưu thông trên thị trường

– Sản phẩm được nhập khẩu

Trang 21

Xác định sản phẩm bị nghi ngờ xâm phạm

> <

KDCN được bảo hộ

Trang 22

sản phẩm cùng loại?

chocolate

Trang 23

Chứng cứ chứng minh xâm phạm

• Mẫu vật, hiện vật

• Ảnh chụp

• Bản ghi hình

- xử lý trực tiếp tại hiện trường

- ghi nhận để xử lý trong hồ sơ

Trang 24

Ghi nhận đối tượng bị nghi ngờ xâm

phạm

• Lấy mẫu (từng mẫu đại diện, niêm phong, cất giữ)

• Chụp ảnh (nên tuân thủ các yêu cầu đối với ảnh

chụp kiểu dáng công nghiệp)

• Yêu cầu Cơ quan chức năng cung cấp ý kiến

chuyên môn

– Cục SHTT

– Viện Khoa học SHTT

Trang 25

Chụp ảnh mẫu nghi ngờ xâm phạm

• Chụp theo các góc nhìn tương tự như trong Văn bằng bảo hộ

• Chính diện

• Rõ ràng, không bị che khuất, tương phản

• Cùng chiều

• Cùng tỷ lệ

• Chụp cùng một mẫu nghi là xâm phạm

• Ký hiệu thống nhất đối với từng mẫu

Trang 26

• Thể hiện chính xác bản chất của đối tượng nghi là

xâm phạm?

Trang 27

• Ảnh chụp đối tượng nghi ngờ phải rõ

ràng, sắc nét, tương phản

Trang 28

• Phải chụp cùng một mẫu nghi ngờ xâm phạm

Trang 29

Xác định yếu tố xâm phạm trên kiểu

dáng công nghiệp

• Đánh giá xem ấn tượng thẩm mỹ của kiểu

dáng công nghiệp bị nghi ngờ xâm phạm và kiểu dáng công nghiệp được bảo hộ có tương

tự hay không

• Đánh giá thông qua tập hợp các đặc điểm tạo dáng cơ bản của kiểu dáng công nghiệp

Tổ hợpHình khối

Đường nét

Trang 30

So sánh đối tượng nghi ngờ xâm phạm

• So sánh hình dáng bên ngoài của sản phẩm

– Hình dạng (các hình vẽ/ảnh chụp chính diện, phối cảnh)

– Đường nét, hoa văn (thiết kế, trang trí bề mặt)– Màu sắc (các phương án, biến thể)

Trang 31

Đánh giá kiểu dáng công nghiệp

• Kiểu dáng công nghiệp 2 chiều

– Nhãn sản phẩm, vải, khăn giấy ăn, v.v., – Bao gói, hộp có hình dạng thông thường

• Kiểu dáng công nghiệp 3 chiều

– Bao gói, hộp có hình dạng đặc biệt – Đồ vật, dụng cụ, máy móc, phương tiện giao thông, v.v.,

• Kiểu dáng công nghiệp đối với bộ sản phẩm

– Tập hợp các sản phẩm khác loại – Hình dạng khác nhau

Trang 32

Đánh giá kiểu dáng công nghiệp 2 chiều

• Nhãn sản phẩm, vải, khăn giấy ăn

– Họa tiết, hoa văn trang trí

– Màu sắc trang trí

– Tổng thể bố cục trang trí

Trang 33

Đánh giá kiểu dáng công nghiệp 2 chiều

• Bao gói, hộp

– Hình dạng thông thường

– Họa tiết, hoa văn trang trí

– Màu sắc trang trí

– Tổng thể bố cục trang trí (18580)

Trang 34

Đánh giá kiểu dáng công nghiệp 3 chiều

• Bao gói, hộp có hình dạng đặc biệt

Trang 35

Đánh giá kiểu dáng công nghiệp 3 chiều

• Hình dạng

• Tương quan tỷ lệ

• Họa tiết, hoa văn trang trí bề

mặt

• Màu sắc

• Bố cục

Trang 36

Đánh giá kiểu dáng công nghiệp 3 chiều

• Hình dạng

(15270)

Trang 37

Đánh giá kiểu dáng công nghiệp 3 chiều

• Tương quan tỷ lệ

(3-2012-00409)

Trang 38

Đánh giá kiểu dáng công nghiệp 3 chiều

• Họa tiết, hoa văn trang trí bề mặt

Đối tượng nghi ngờ (15766)

Trang 39

Đánh giá kiểu dáng công nghiệp 3 chiều

• Màu sắc

Trang 40

Nguyên tắc đánh giá kiểu dáng công nghiệp

• Đánh giá một cách tổng thể

• Đánh giá thông qua cách thức thể hiện chứ

không phải ý tưởng thể hiện

• Đánh giá thông qua hình dáng bên ngoài

• Phần sản phẩm thường được tập trung quan

sát sẽ được đánh giá ở mức độ quan trọng

hơn

Trang 41

• Kích thước của kiểu dáng công nghiệp ít

được chú trọng khi đánh giá

• Vật liệu dùng để chế tạo sản phẩm không

được xem là đặc điểm tạo dáng cơ bản

• Màu sắc của sản phẩm hầu như không được xem là đặc điểm tạo dáng cơ bản

• Sự đối xứng của kiểu dáng công nghiệp

không được xem là đặc điểm tạo dáng cơ

bản

Nguyên tắc đánh giá kiểu dáng công nghiệp

Trang 42

Kết luận về đối tượng bị nghi ngờ

xâm phạm

• Xác định đối tượng bị coi là xâm phạm có

thuộc phạm vi bảo hộ của kiểu dáng công

nghiệp được bảo hộ hay không

– Trùng lặp

– Không khác biệt đáng kể

– Khác biệt đáng kể

Trang 43

Kết luận về hành vi xâm phạm

• Có yếu tố xâm phạm trên sản phẩm bị xem

xét

• Hành vi sử dụng kiểu dáng công nghiệp mà

không được chủ sở hữu cho phép

• Không có quyền sử dụng trước

• Không thuộc phạm vi giới hạn quyền SHCN

Trang 44

Câu hỏi?

Email: lengoclam@noip.gov.vn

Phone: (04) 3557 8047

Ngày đăng: 18/04/2022, 21:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

• Kiểu dáng công nghiệp 3 chiều (hình dạng - Lê Ngọc Lâm
i ểu dáng công nghiệp 3 chiều (hình dạng (Trang 7)
• hình dáng bên ngoài - Lê Ngọc Lâm
h ình dáng bên ngoài (Trang 19)
• Bản ghi hình - Lê Ngọc Lâm
n ghi hình (Trang 23)
Hình khối Đường nét - Lê Ngọc Lâm
Hình kh ối Đường nét (Trang 29)
– Hình dạng thông thường – Họa tiết, hoa văn trang trí – Màu sắc trang trí - Lê Ngọc Lâm
Hình d ạng thông thường – Họa tiết, hoa văn trang trí – Màu sắc trang trí (Trang 33)
Đánh giá kiểu dáng công nghiệp 2 chiều - Lê Ngọc Lâm
nh giá kiểu dáng công nghiệp 2 chiều (Trang 33)
• Bao gói, hộp có hình dạng đặc biệt - Lê Ngọc Lâm
ao gói, hộp có hình dạng đặc biệt (Trang 34)
– Hình dạng - Lê Ngọc Lâm
Hình d ạng (Trang 34)
• Hình dạng - Lê Ngọc Lâm
Hình d ạng (Trang 35)
• Hình dạng - Lê Ngọc Lâm
Hình d ạng (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w