1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Liên-Axit cacboxylic

31 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC AXIT CÓ MẶT TRONG TỰ NHIÊN Cau... Vị chua của khế là do các axit hữu cơ, axit oxalic, axit tartric, axit citric.. Nội dung:I - ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI, ĐỒNG PHÂN ,DANH PHÁP II - ĐẶC ĐI

Trang 1

CÁC AXIT CÓ MẶT TRONG TỰ NHIÊN

Cau

Trang 2

AXIT CiTRIC

Dấm ăn axit axetic

CH3COOH

Trang 3

Vị chua của khế là do các axit hữu

cơ, axit oxalic, axit tartric, axit citric.

axit oxalic

axit tartric

COOH COOH

Trang 4

AXIT MALIC

Trái me

axit oxalic

Trang 5

Axit fomic

HCOOH

AXIT LACTIC

Trang 7

Nội dung:

I - ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI, ĐỒNG PHÂN ,DANH PHÁP

II - ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

III -TÍNH CHẤT VẬT LÝ

Trang 9

1 ĐỊNH NGHĨA

Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm caboxyl

(-COOH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hidro.

- C – O - H O

I ĐỊNH NGHĨA – PHÂN LOẠI – ĐỒNG PHÂN -

DANH PHÁP

NHÓM

Trang 10

Đ S

Trang 11

Dựa vào gốc hiđrocacbon liên kết với nhóm cacboxyl

Dựa vào số lượng nhóm cacboxyl

AXIT CACBOXYLIC

Axit không no, mạch hở, đơn chức

CH 2 =CH-COOH (Axit acrylic)

C 6 H 5 -COOH (Axit benzoic)

HOOC-COOH (Axit oxalic)

-thơm

-Đơn chức -Đa chức

C n H 2n-1 COOH (n >=3)

C n H 2n-7 COOH (n>=6)

No, mạch hở

C n H 2n+2 -x (COOH) x (x>= 2, n>=0)

Trang 12

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

ĐỀ BÀI :Viết công thức cấu tạo của tất cả các

axit cacboxylic có công thức phân tử

C5H10O2(thời gian 2 phút )

GIAO VIỆC : MỖI BÀN 1 NHÓM HỌC TẬP

( ghi tên các thành viên trong nhóm )

3 ĐỒNG PHÂN

Trang 14

a Tên thông thường : Một số axit có tên thông thường liên quan đến nguồn gốc tìm ra chúng.

HCOOH Axit fomic

CH3-COOH Axit axetic

CH3CH2COOH Axit propionic

(CH3)2CH-COOH Axit isobutiric

4- DANH PHÁP

Trang 15

4- DANH PHÁP

b.Tên thay thế

hidrocacbon tương ứng mạch chính OIC

Trang 17

II ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO

Độ phân cực của liên kết O H :

Độ phân cực của liên kết O H :

Tính axit :

3 > 2 > 1

(axit>phenol>ancol)

3 > 2 > 1 (axit>phenol>ancol)

Trang 19

III- TÍNH CHẤT VẬT LÍ

Liên kết hiđro giữa phân tử axit va phân tử nước

.… O – H…

H

H

   

Trang 20

So sánh t s 0 : CH 3 -O- CH 3 , C 2 H 5 OH, CH 3 COOH

• - Liên kết hiđro giữa các phân tử axit bền hơn giữa các phân tử ancol

- Giữa các phân tử axeton không có liên kết hiđro

• Kết luận : t 0s : CH 3 -O- CH 3 < C 2 H 5 OH < CH 3 COOH

Trang 21

So sánh nhiệt độ sôi và độ tan trong nước

của các axit sau :

HCOOH, CH 3 COOH, C 2 H 5 COOH

M tăng thì t0s tăng :

T 0 s

HCOOH < CH3COOH < C2H5COOH

M tăng thì độ tan trong nước giảm:

Độ tan

C2H5COOH <CH3COOH <HCOOH

Trang 22

Cho biết trong số các axit cacboxylic sau, chất nào thuộc loại axit no, đơn chức, mạch hở 1) C3 H 7 COOH

Trang 23

A Tất cả các axit cacboxylic đều có nhóm–COOH trong phân tử

Trang 24

Công thức tổng quát của axit ankenoic (axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, có một liên kết đôi trong phân tử) là

Trang 25

Số đồng phân axit ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:

Trang 26

Một axit no, đơn chức, mạch hở (A) có tỉ khối hơi so với hirdo là 30 Tìm CTCT (A)

Trang 27

(III) > (II) > (I)

(II) > (III) > (I)(II) > (I) > (III)

(I) > (II) > (III)A

Trang 28

AXIT TÊN THÔNGTHƯỜNG TÊN THAY THẾ

CH 3 – CH 2 – CH 2 – COOH

CH 3 – CH – COOH

CH 3

(7) (8) (3)

Trang 29

ĐÁP ÁN

1)CH 3 - CH 2 - CH 2 -CH 2 -CH 2 -COOH

2)CH3-CH2-CH2-CH-CH3 6) CH3-CH-CH-COOH COOH CH3CH3

Trang 30

Cho các chất sau:

CH3-CO-CH3 (I); CH3-CH2-CH3 (II) ;

CH3-CH2-CH2 -OH (III); CH3-CH2-COOH (IV)Thứ tự sắp xếp nhiệt độ sôi tăng dần là

Câu 2

(I) < (III) < (II) < (IV)

(II) < (I) < (IV) < (III)

(II) < (I) < (III) <

Trang 31

Bài tập về nhà

• Bài tập số : 1,2 trang 211 SGK

• Đọc trước bài axit cacboxylic tiết 2

Ngày đăng: 18/04/2022, 21:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w