Luật Thương Mại Luật Thương MạiLuật Thương Mại Bùi Ngọc TuyềnBùi Ngọc Tuyền BÀI GIỚI THIỆUBÀI GIỚI THIỆU 1 1 Tên môn họcTên môn học 2 Số tín chỉ2 Số tín chỉ 3 Cấu trúc môn học3 Cấu trúc môn học[.]
Trang 1Luật Thương Mại
Bùi Ngọc Tuyền
Trang 2BÀI GIỚI THIỆU
1 Tên môn học
2 Số tín chỉ
3 Cấu trúc môn học
Trang 31 Tên môn học
Luật Thương Mại 1 ( HP1)
Trang 42 Số tín chỉ
3 tín chỉ (45 tiết)
Trang 53 Cấu trúc môn học
Chương 1: Khái quát về luật thương mại
Chương 2: Doanh nghiệp
Chương 3: Hộ kinh doanh
Chương 4: Hợp tác xã
Trang 6CHƯƠNG 1: KHÁI QUÁT VỀ
LUẬT THƯƠNG MẠI
1 Khái niệm và đặc điểm của luật
Trang 7Khái niệm và đặc điểm Luật TM
1.1 Khái niệm
1.2 Đặc điểm
Trang 92.1 Khái niệm, Đặc điểm
Khái niệm
Đặc điểm
Trang 10Phân loại hành vi TM
Dựa vào tính chất và chủ thể thực hiện hành vi TM:
Hành vi TM thuần túy
Hành vi TM phụ thuộc
Hành vi hổn hợp
Trang 12Các nguyên tắc cơ bản
trong HĐTM
Nguyên tắc bình đẳng trước pháp luật của thương nhân trong hoat động thương mại;
Nguyên tắc tự do, tự nguyện thỏa thuận trong họat động thương mại;
Nguyên tắc áp dụng thói quen trong họat động thương mại được thiết lập giữa các bên;
Trang 13Các nguyên tắc cơ bản
Trang 14BÀI 1: KHÁI QUÁT VỀ LUẬT
Trang 17Đặc điểm: (dấu hiệu pháp luật)
Thương nhân phải thực hiện hành vi thương mại mang tính nghề nghiệp thường xuyên
Thương nhân có năng lực hành vi
thương mại
Thương nhân có đăng ký kinh doanh
Trang 18Phân loại thương nhân
Căn cứ vào hình thức hoạt động
Căn cứ vào chế độ trách nhiệm.
Căn cứ vào bản chất pháp
lý (tư cách pháp nhân)
Trang 19Nguồn của luật thương mại
Văn bản quy phạm pháp luật
Tập quán thương mại
Điều ước quốc tế
Trang 20CHƯƠNG 2: PHÁP LUẬT VỀ DOANH
NGHIỆP
1 Tổng quan về doanh nghiệp
2 Các loại hình doanh nghiệp
Trang 211 Tổng quan Về Doanh Nghiệp
1.1.Khái niệm và phân loại doanh
nghiệp
1.2 Thành lập, tổ chức lại, giải thể doanh nghiệp
1.3 Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp
Trang 221.1 Khái niệm và phân loại doanh
nghiệp
Khái niệm về doanh nghiệp:
Doanh nghiệp là một tổ chức kinh tế
có tên riêng, có tài sản, có trụ sở
giao dịch ổn định, được đăng ký kinh doanh theo qui định của pháp luật
nhằm mục đích thực hiện các hoạt
động kinh doanh
Trang 231.1 Khái niệm và phân loại doanh
nghiệp
Phân loại doanh nghiệp:
• Căn cứ tính trách nhiệm của chủ sở hữu doanh nghiệp
• Căn cứ mục tiêu hoạt động của
doanh nghiệp
Trang 241.2 Thành lập, tổ chức lại và giải thể
doanh nghiệp
Thành lập doanh nghiệp
Tổ chức lại doanh nghiệp
Giải thể doanh nghiệp
Trang 25Thành lập doanh nghiệp
Đối tượng có quyền thành lập doanh nghiệp
Thủ tục thành lập doanh nghiệp
Trang 26Tổ chức lại doanh nghiệp
Các hình thức tổ chức lại doanh nghiệp
Trang 27Hợp nhất doanh nghiệp
Khái niệm
Hậu quả pháp lý
Trang 28Sáp nhập doanh nghiệp
Khái niệm
Hậu quả pháp lý
Trang 29Chia doanh nghiệp
Khái niệm
Hậu quả pháp lý
Trang 30Tách doanh nghiệp
Khái niệm
Hậu quả pháp lý
Trang 31Chuyển đổi doanh nghiệp
Khái niệm
Hậu quả pháp lý
Trang 32Giải thể doanh nghiệp
Khái niệm
Điều kiện giải thể doanh nghiệp
Nguyên nhân giải thể
Thủ tục giải thể doanh nghiệp
Trang 331.3 Quyền và nghĩa vụ của doanh
Trang 342 Các loại hình doanh nghiệp
2.1 Công ty Trách nhiệm hữu hạn2.2 Công ty Cổ phần
2.3 Công ty Hợp danh
2.4 Doanh nghiệp tư nhân
Trang 35CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU
Trang 361 CÔNG TY TNHH 2 THÀNH
VIÊN TRỞ LÊN
Khái niệm và đặc điểm
Thành viên công ty
Các hình thức xử lý vốn
trong công ty
Cơ cấu tổ chức và quản lý
Trang 37Khái niệm và đặc điểm Khái niệm
Đặc điểm
Trang 38Thành viên công ty
1. Xác lập tư cách thành
Trang 39Xác lập tư cách thành
viên
Đối tượng
Hình thức xác lập
Trang 40Chấm dứt tư cách
thành viên
Các trường hợp chấm dứt tư cách thành viên
Trang 41Quyền và nghĩa vụ của
thành viên
Quyền của thành viên
Nghĩa vụ của thành viên
Trang 42Các hình thức xử lý
vốn:
1 Chuyển nhượng vốn
2 Các trường hợp xử lý vốn đặc biệt
3 Tăng, giảm vốn điều lệ
Trang 43Cơ cấu tổ chức và quản
lý trong công ty
1 Hội đồng thành viên
2 Gíam đốc hoặc Tổng
giám đốc
3 Ban kiểm soát
Trang 44Hội đồng thành viên
Cơ cấu tổ chức
Chức năng
Tổ chức hoạt động
Quyền và nhiệm vụ
Trang 45Giám đốc hoặc Tổng
Trang 46Ban kiểm soát:
Trang 472 CÔNG TY TNHH 1 THÀNH
VIÊN:
Khái niệm và đặc điểm
công ty
Chủ sở hữu công ty
Cơ cấu tổ chức và quản
lý công ty
Trang 48Khái niệm và đặc
điểm
Khái niệm
Đặc điểm
Trang 49Chủ sở hữu công ty
1 Xác lập tư cách chủ sở
hữu
2 Chấm dứt tư cách chủ sở hữu công ty
3 Quyền và nghĩa vụ của
chủ sở hữu công ty
Trang 50Xác lập tư cách chủ
sở hữu
Đối tượng
Hình thức xác lập
Trang 51Chấm dứt tư cách chủ
sở hữu
Các trường hợp chấm dứt tư
cách thành viên
Trang 52Quyền và nghĩa vụ của
chủ sở hữu
1 Quyền của chủ sở hữu
2 Nghĩa vụ của chủ sở hữu
Trang 531 Quyền của chủ sở
hữu
1.1 Quyền của chủ sở hữu
là tổ chức
1.2 Quyền của chủ sở hữu
là cá nhân
Trang 54Nghĩa vụ của chủ sở
Trang 55Cơ cấu tổ chức và
quản lý
Công ty TNHH 1 thành viên
là tổ chức
Công ty TNHH 1 thành viên
là cá nhân
Trang 56Cơ cấu tổ chức và quản lý Công ty TNHH 1 thành viên
là tổ chức
Cơ cấu tổ chức của CT TNHH 1 thành viên là tổ chức sẽ
phụ thuộc vào số người đại
diện theo ủy quyền được chủ sở hữu bổ nhiệm
Trang 57Cơ cấu tổ chức và quản lý Công ty TNHH 1 thành viên
là tổ chức
Trường hợp có trên 2 người
được bổ nhiệm làm đại diện ủy quyền, công ty có mô
hình quản lý sau:
Hội đồng thành viên
Giám đốc hoặc tổng giám
đốc
Kiểm soát viên
Trang 58Cơ cấu tổ chức và quản lý Công ty TNHH 1 thành viên
là tổ chức
Trường hợp có một người được
bổ nhiệm làm đại diện ủy
quyền, công ty có mô hình
quản lý sau:
Chủ tịch công ty
Giám đốc hoặc tổng giám đốc
Kiểm soát viên
Trang 592 Công ty TNHH 1 thành viên là cá nhân được tổ chức theo mô hình
Chủ tịch công ty
Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
Trang 60COÂNG TY COÅ
PHAÀN
Trang 61CÔNG TY CỔ PHẦN
Khái niệm và đặc điểm
Cổ phần, cổ phiếu và
cổ đông
Các quy định về vốn trong
công ty
Cơ cấu tổ chức và quản
lý công ty cổ phần
Trang 62Khái niệm và đặc
điểm
Khái niệm
Đặc điểm
Trang 63Cổ phần, cổ phiếu và
cổ đông
Cổ phần
Cổ phiếu
Cổ đông
Trang 64Cổ phần
Cổ phần là phần vốn nhỏ
nhất được chia bằng nhau trong vốn điều lệ của CTCP
Theo luật DN 2014 có 2 loại
cổ phần:
Cổ phần phổ thông
Cổ phần ưu đãi
Trang 65Cổ phần phổ thông
Là loại cổ phần bắt buộc phải có trong CTCP
Trang 66Cổ phần ưu đãi
Cổ phần ưu đãi là loại cổ
phần được luật định có một
đặc quyền nhất định
Cổ phần ưu đãi chia thành các loại sau: CP ưu đãi biểu quyết;
CP ưu đãi cổ tức; CP ưu đãi
hoàn lại; CP ưu đãi khác do
công ty quy định
Trang 67Cổ phiếu
Cổ phiếu là chứng chỉ do công
ty cổ phần phát hành hoặc
bút toán ghi sổ xác nhận
quyền sở hữu một hoặc một
số cổ phần của công ty đó
Cổ phiếu có thể ghi tên hoặc không ghi tên tùy theo quy định pháp luật hay điều lệ công ty
Trang 68 Cổ phiếu là công cụ đầu tư
Cổ phiếu không có thời gian đáo hạn và tồn tại song song với Công ty cổ phần
Trang 69Cổ đông
Thành viên trong công ty cổ
phần gọi là cổ đông
Cổ đông là cá nhân hay tổ
chức sở hữu ít nhất một cổ
phần của công ty
Cổ phần có thể được mua bằng tiền đồng VN, vàng, ngoại tệ hay giá trị tài sản khác
Trang 70Cổ đông:
Địa vị pháp lý của cổ đông do tính chất cổ phần mà họ nắm giữ quyết định, do vậy CTCP có các loại cổ đông sau đây:
Cổ đông phổ thông
Cổ đông ưu đãi
Trang 71Coå ñoâng phoå thoâng:
1 Quyeàn cuûa Coå ñoâng phoå
thoâng:
2 Nghóa vuï cuûa Coå ñoâng
phoå thoâng:
Trang 72Cổ đông
2 Cổ đông ưu đãi:
Cổ đông ưu đãi là chủ sở hữu
ít nhất một cổ phần ưu đãi,
bao gồm:
Cổ đông ưu đãi biểu quyết
Cổ đông ưu đãi cổ tức
Cổ đông ưu đãi hoàn lại
Trang 73Cổ đông sáng lập
Là những cổ đông tham gia
sáng lập công ty
Các cổ đông sáng lập phải
nắm giữ 20% số cổ phần phổ thông trong 3 năm kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng
nhận kinh doanh
Trang 74Cổ đông sáng lập
Trong 3 năm, kể từ ngày công ty được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh việc chuyển nhượng cổ phần phổ thông của cổ đông sáng lập phải được sự đồng ý
của đại hội đồng cổ đông
Sau 3 năm cổ đông sáng lập có quyền tự do chuyển nhương cổ
phần của mình
Trang 75Các qui định về vốn trong công
ty CP
3.1 Vốn điều lệ CTCP
3.2 Chào bán cổ phần
Trang 76Vốn điều lệ CTCP
Là tổng giá trị mệnh giá cổ phần đã bán các loại đã được đăng ký mua và ghi trong điều lệ công ty (tại thời điểm ĐKTLDN)
Là vốn bắt buộc phải cĩ trong cơng ty CP
Vốn phải thể hiện một phần với dạng cổ phần phổ thơng
Vốn cĩ thể cĩ một phần là cổ phần ưu đãi
Trang 77Chào bán cổ phần
3.2.1 Hình thức
3.2.2 Nguyên tắc
3.2.3 Trình tự thủ tục chào bán cổ phần
Trang 78Cơ cấu tổ chức và quản lý công ty cổ
phần:
Công ty có quyền lựa chọn
tổ chức quản lý theo 1 trong
2 mô hình sau:
đồng quản trị, Giám đốc hoặc
Tổng giám đốc công ty,Ban
kiểm soát
đồng quản trị, Giám đốc hoặc
Tổng giám đốc
Trang 79Đại hội đồng cổ đông
1. Quy định chung
2. Tổ chức hoạt động
3. Quyền và nhiệm vu
Trang 80Hội đồng quản trị:
1. Quy định chung
2. Tiêu chuẩn thành viên HĐQT
và thành viên HĐQT độc lập
3. Tổ chức hoạt động
4. Quyền và nhiệm vụ của HĐQT
Trang 81Giám đốc hoặc Tổng
Trang 82Ban kiểm soát
Trang 83CÔNG TY HỢP DANH
Trang 85Khái niệm và đặc điểm
Khái niệm
Đặc điểm
Trang 86Thành viên công ty
Thành viên hợp danh
Thành viên góp vốn
Trang 87Thành viên hợp danh
1 Xác lập tư cách thành viên
2 Chấm dứt tư cách thành
viên
3 Quyền và nghĩa vụ thành
viên
Trang 88Thành viên gĩp vốn
1 Xác lập tư cách thành viên
2 Chấm dứt tư cách thành
viên
3 Quyền và nghĩa vụ thành
viên
Trang 90Hội đồng thành viên
1 Quy định chung
2 Tổ chức hoạt động
3.Quyền và nhiệm vụ
Trang 92Giám đốc hoặc Tổng giám đốc
Quy định chung
Điều kiện
Quyền và nhiệm vụ
Trang 93DOANH NGHIỆP TƯ
NHÂN
Trang 94DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN
Khái niệm và đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân
Quyền và nghĩa vụ của chủ doanh nghiệp tư nhân
Tổ chức và quản lý doanh nghiệp tư nhân
Trang 95Khái niệm và đặc điểm
Khái niệm
Đặc điểm
Trang 96Quyền và nghĩa vụ của chủ
doanh nghiệp tư nhân
Quyền và nghĩa vụ của chủ doanh nghiệp ở phương diện doanh nghiệp
Quyền và nghĩa vụ của chủ doanh nghiệp ở phương diện chủ sở hữu
Trang 97Tổ chức và quản lý doanh nghiệp
tư nhân
Chủ doanh nghiệp có quyền
quyết định việc quản lý doanh nghiệp
Trang 98Chöông 3: HỘ KINH DOANH
Trang 99HỘ KINH DOANH
Khái niệm và đặc điểm
Thành lập, Đăng ký kinh doanh:
Quyền và nghĩa vụ của Hộ kinh doanh
Tổ chức quản lý và điều hành Hộ kinh doanh
Trang 100Khái niệm và đặc điểm
Khái niệm
Đặc điểm
Trang 102Quyền và nghĩa vụ của Hộ kinh
doanh
Quyền của Hộ kinh doanh
Nghóa vuï của Hộ kinh doanh
Trang 103Tổ chức quản lý và điều hành Hộ
kinh doanh
Chủ hộ cĩ tồn quyền quyết định cách thức quản lý điều hành
Trang 104Chương 4: HỢP TÁC XÃ
Trang 106Khái niệm và đ ặc điểm HTX
Khái niệm, Đặc điểm HTX
Khái niệm, Đặc điểm liên hiệp HTX
Trang 108Thành lập và đăng ký kinh doanh
Thành lập
Đăng ký kinh doanh
Trang 112Chấm dứt tư cách Thành viên,
HTX thành viên
Các trường hợp chấm dứt tư cách
thành viên
Trang 113Quyền và nghĩa vụ của thành
Trang 115Đại hội thành viên:
Quy định chung
Tồ chức hoạt động
Quyền và nhiệm vụ
Trang 116Hội đồng quản trị
Quy định chung
Tồ chức hoạt động
Quyền và nhiệm vụ
Trang 117Giám đốc ( tổng giám đốc ):
Quy định chung
Điều kiện
Quyền và nhiệm vụ
Trang 118Ban kiểm soát ( kiểm soát viên):
Quy định chung
Chức năng
Tiêu chuẩn
Quyền và nhiệm vụ
Trang 119Tổ chức lại và giải thể HTX, liên
hiệp HTX:
Tổ chức lại
Giải thể
Trang 120Tổ chức lại
Chia, tách HTX, liên hiệp HTX
Hợp nhất, sáp nhập HTX, liên hiệp HTX
Trang 121Giải thể Hợp tác xã
Giải thể tự nguyện
Giải thể bắt buộc
Trang 122Tổ chức đại diện HTX, Liên hiệp Hợp tác xã và tổ chức Liên minh
Hợp tác xã
Tổ chức đại diện HTX, Liên hiệp
Hợp tác xã
Tổ chức Liên minh Hợp tác xã
Trang 123Ôn tập kết thúc môn