1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

LUẬT THƯƠNG MẠI Ts Trần Huỳnh Thanh Nghi

201 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 201
Dung lượng 2,95 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công ty con không được đầu tư góp vốn, mua cổ phần của công ty mẹ.. Chủ SHDN, người QLDNXHi được xem xét, tạo thuận lợi và hỗ trợ trong việc cấp giấy phép, chứng chỉ và GC

Trang 1

LUẬT THƯƠNG MẠI 1

Ts Trần Huỳnh Thanh Nghị

Trang 2

TÀI LIỆU HỌC

Trang 3

CÁC LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP

1. Công ty cổ phần

Trang 4

ÁP DỤNG LDN 2014 VÀ LUẬT CN

Trường hợp luật chuyên ngành có quy định đặc thù về việc thành lập, TCQL, tổ chức lại, giải thể và hoạt động có liên quan của DN thì áp dụng quy định của Luật đó.

Trang 5

LDN 2014 THAY THẾ

1. LDN 2005 mất hiệu lực từ ngày 01

tháng 07 năm 2015

2. Luật sửa đổi, bổ sung Điều 170 của

LDN ngày 20 tháng 6 năm 2013 hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/7/2015, trừ các trường hợp sau :

Trang 6

Các ngoại lệ

a Đối với công ty TNHH thành lập trước ngày LDN 2014

có hiệu lực, thời hạn góp vốn thực hiện theo quy định tại ĐLCT

b Các DN do Nhà nước nắm giữ VĐL phải thực hiện tái cơ

cấu để bảo đảm tuân thủ đúng quy định tại K2 và K3 Điều 189 của LDN trước ngày 01 tháng 7 năm 2017

c Các công ty không có CP hoặc PVG do Nhà nước nắm

giữ thực hiện GV, mua CP trước ngày 01/07/2015 không phải thực hiện quy định tại K2 Điều 189 của LDN nhưng

Trang 7

K2 ĐIỀU 189

a. Công ty con không được đầu

tư góp vốn, mua cổ phần của công ty mẹ.

công ty mẹ không được cùng nhau góp vốn, mua cổ phần để

sở hữu chéo lẫn nhau.

sở hữu chéo lẫn nhau

Trang 8

Có tên riêng,

sử dụng LĐ làm

thuê với quy mô lớn

Trang 9

Doanh nghiệp

nhỏ Doanh nghiệp vừa

Số lao động nguồn Tổng

vốn

Số lao động nguồn vốn Tổng Số lao động

I Nông, lâm nghiệp và

thủy sản

10 người trở xuống 20 tỷ đồng trở xuống từ trên 10 người đến

200 người

từ trên 20 tỷ đồng đến

100 tỷ đồng

từ trên 200 người đến

300 người

II Công nghiệp và xây

dựng

10 người trở xuống 20 tỷ đồng trở xuống từ trên 10 người đến

200 người

từ trên 20 tỷ đồng đến

100 tỷ đồng

từ trên 200 người đến

300 người III Thương mại và

dịch vụ

10 người trở xuống 10 tỷ đồng trở xuống từ trên 10 người đến

50 người

từ trên 10 tỷ đồng đến 50

tỷ đồng

từ trên 50 người đến

100 người

Trang 10

QUYỀN CỦA DOANH NGHIỆP

1 Tự do KD trong những ngành, nghề mà luật không cấm.

2 Tự chủ KD và lựa chọn hình thức tổ chức KD; chủ động lựa chọn ngành, nghề, địa bàn, hình thức KD; chủ

Trang 11

QUYỀN CỦA DOANH NGHIỆP

3 Lựa chọn hình thức, phương thức huy

động, phân bổ và SD vốn.

4 Chủ động tìm kiếm thị trường, khách

hàng và ký kết hợp đồng.

5 KD xuất khẩu, nhập khẩu.

6 Tuyển dụng, thuê và sử dụng LĐ theo

yêu cầu KD.

Trang 12

QUYỀN CỦA DOANH NGHIỆP

8 Từ chối yêu cầu cung cấp nguồn lực

không theo quy định của pháp luật.

9 Khiếu nại, tố cáo theo quy định PL.

10 Tham gia tố tụng theo quy định PL

Trang 13

TIÊU CHÍ CỦA DN XÃ HỘI

1 Là DN được đăng ký thành lập theo quy

định của Luật DN

2 Mục tiêu hoạt động nhằm giải quyết vấn

đề xã hội, môi trường vì lợi ích cộng đồng;

3 SD ít nhất 51% tổng lợi nhuận hằng năm

của DN để tái đầu tư nhằm thực hiện mục tiêu XH, môi trường như đã ĐK.

Trang 14

1 SỐ QUYỀN CỦA DN XÃ HỘI

1 Chủ SHDN, người QLDNXHi được xem

xét, tạo thuận lợi và hỗ trợ trong việc cấp giấy phép, chứng chỉ và GCN có liên quan theo quy định PL

2 Được huy động và nhận tài trợ dưới các

hình thức khác nhau từ các cá nhân, doanh nghiệp, tổ chức phi CP và các tổ chức khác của VN và nước ngoài để bù đắp chi phí

Trang 15

1 SỐ QUYỀN CỦA DN XÃ HỘI

3 Không sử dụng các khoản tài trợ huy động

được cho mục đích khác ngoài bù đắp chi phí QL và chi phí hoạt động để giải quyết vấn đề XH, môi trường mà DN đã ĐK

4 Trường hợp được nhận các ưu đãi, hỗ trợ,

DNXH phải định kỳ hằng năm báo cáo CQCTQ về tình hình hoạt động của DN.

Trang 16

NV CỦA DOANH NGHIỆP

1. Đáp ứng đủ điều kiện KD khi KD

ngành, nghề đầu tư KD có điều kiện theo quy định của Luật đầu

tư và bảo đảm duy trì đủ điều kiện đầu tư KD đó trong suốt

Trang 17

NV CỦA DOANH NGHIỆP

2 Chịu TN về tính trung thực, chính xác của thông tin kê khai trong HSĐKDN và các báo cáo; trường hợp phát hiện thông tin đã kê khai hoặc báo cáo thiếu chính xác, chưa đầy đủ thì phải kịp thời sửa đổi, bổ sung các thông tin đó.

sung các thông tin đó

Trang 18

NV CỦA DOANH NGHIỆP

3. Thực hiện nghĩa vụ về

đạo đức KD để bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của khách hàng và

Trang 19

DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN

Là DN do một cá nhân làm chủ và tự chịu TN bằng toàn bộ TS của mình về hoạt động của DN

ĐIỀU 183 - 187

Trang 20

CHỦ SỞ HỮU DNTN

MỘT CÁ NHÂN THÀNH LẬP

Trang 22

or mua CP,

PVG tại CTHD, TNHH, JSC

CSH không thể đồng thời là chủ HKD or

là TV của CTHD

Trang 23

QUẢN LÝ, ĐIỀU HÀNH DNTN

1 Chủ DNTN có thể trực tiếp hoặc

thuê người khác quản lý, điều hành hoạt động KD

2 Trường hợp thuê người khác làm

GĐ quản lý DN thì vẫn phải chịu trách nhiệm về mọi hoạt động kinh doanh của DN.

Trang 24

CHO THUÊ DNTN

1 Chủ DNTN có quyền cho thuê toàn bộ DN nhưng

phải thông báo bằng VB kèm theo bản sao HĐ cho thuê có CC đến CQĐKKD, CQ thuế trong thời hạn

03 ngày làm việc, kể từ ngày HĐ cho thuê có hiệu lực thi hành.

2 Trong thời hạn cho thuê, chủ DNTN vẫn phải chịu

TN trước PL với tư cách CSHDN.

Quyền và TN của CSH và người thuê đối với hoạt

Trang 25

BÁN DNTN

khác.

các khoản nợ và NVTS khác của DN phát sinh trong thời gian trước ngày chuyển giao DN, trừ trường hợp người mua, người bán và chủ nợ của

DN có thỏa thuận khác.

theo quy định của Luật DN 2014

Trang 26

HỘ KINH DOANH

Do một cá nhân, một nhóm người hoặc một hộ gia đình làm chủ sở hữu

Trang 27

HỘ KINH DOANH

1. Không có con dấu riêng

2. Không sử dụng quá 10 lao

động

Trang 28

HỘ KINH DOANH

1. Hoạt động theo Nghị

định của CP

2. Chỉ được ĐKKD tại

một địa điểm

Trang 29

HỘ KINH DOANH

1. Đăng ký KD tại cơ quan

ĐKKD cấp huyện

2. Thời hạn ĐKKD là 05

ngày

Trang 30

HỘ KINH DOANH

Chịu TN tài sản vô hạn

Không là đối tượng áp dụng của Luật Phá sản

Trang 32

NGHĨA VỤ CƠ BẢN CỦA CSH

Trang 34

VỐN ĐIỀU LỆ

TẠI THỜI ĐIỂM

ĐKDN

Trang 36

CSH CHUYỂN NHƯỢNG, TẶNG CHO 1 PHẦN VĐL CHO CÁ NHÂN, TC KHÁC OR

CÔNG TY KẾT NẠP TV MỚI

Trang 37

Phải thay đổi ĐKDN trong 10 ngày, kể

từ ngày kết thúc việc giải quyết TK

Trang 38

CSH LÀ TC BỊ PS OR GIẢI THỂ

NGƯỜI NHẬN CHUYỂN NHƯỢNG VỐN LÀ CSH OR TV

Trang 40

CSH CÁ NHÂN BỊ TẠM GIAM, KẾT ÁN

TÙ OR BỊ TA TƯỚC QUYỀN HÀNH NGHỀ

NGƯỜI KHÁC THỰC HIỆN QUYỀN

VÀ NV CỦA CSH

ỦY UYỀN

Trang 41

ĐIỀU CHỈNH VỐN ĐIỀU LỆ

1 CSH đầu tư thêm vốn

2 Huy động vốn từ

Trang 42

CSH LÀ TỔ CHỨC

HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN

BỔ

NHIỂM 3-7 TV

CHỦ

TỊCH

5 năm

Trang 43

VAI TRÒ C A H TV ỦA HĐTV ĐTV

VAI TRÒ C A H TV ỦA HĐTV ĐTV

1 Nhân danh chủ sở hữu thực hiện các

quyền và nghĩa vụ của CSH công ty

và nghĩa vụ của công ty, trừ quyền và nghĩa vụ của GĐ (TGĐ)

việc thực hiện các quyền và nghĩa vụ được giao theo quy định của LDN và

PL có liên quan.

Trang 44

HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN

1. Quyền, NV và quan hệ làm việc

của HĐTV đối với chủ sở hữu công ty được thực hiện theo quy định tại Điều lệ công ty và pháp luật có liên quan.

Trang 45

HỌP VÀ THÔNG QUA QĐ CỦA HĐTV

1 Cuộc họp HĐTV được tiến hành khi

có ít nhất 2/3 tổng số TV dự họp

định khác thì mỗi TV có một phiếu biểu quyết có giá trị như nhau

3 HĐTV có thể thông qua quyết định

theo hình thức lấy ý kiến bằng VB

Trang 46

HỌP VÀ THÔNG QUA QĐ CỦA HĐTV

1 Nghị quyết HĐTV được thông qua khi có

hơn 1/2 thành viên dự họp tán thành

2 Sửa đổi, bổ sung ĐLCT, tổ chức lại công ty,

chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ VĐL công ty phải được ít nhất 3/4 số thành viên dự họp tán thành.

3 Nghị quyết của HĐTV có hiệu lực kể từ

ngày được thông qua hoặc từ ngày ghi tại

Trang 47

QL CÔNG TY

GIÁM ĐỐC (TGĐ)

Trang 48

GĐ (TGĐ) CÔNG TY TNHHMTV

1 Do HĐTV hoặc Chủ tịch công ty bổ nhiệm

hoặc thuê, nhiệm kỳ không quá 05 năm

2 Chịu trách nhiệm trước PL và HĐTV

hoặc Chủ tịch công ty về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình

3 Chủ tịch HĐTV, TV khác của HĐTV hoặc

Chủ tịch công ty có thể kiêm GĐ (TGĐ)

Trang 49

HĐ VÀ GD GIỮA CÔNG TY VỚI

NGƯỜI CÓ LIÊN QUAN

định khác, HĐ, giao dịch giữa công ty TNHHMTV do TC làm CSH với những người sau đây phải được HĐTV hoặc Chủ tịch công ty, GĐ (TGĐ) và KSV xem xét quyết định:

Trang 50

CÔNG TY CỔ PHẦN

phần bằng nhau gọi là CP

lượng CĐ tối thiểu là 03 và không hạn chế tối đa

Trang 51

CÔNG TY CỔ PHẦN

3 Cổ đông chỉ chịu TN về các khoản nợ và

nghĩa vụ tài sản khác của DN trong phạm vi

số vốn đã góp vào DN

4 CĐ có quyền tự do chuyển nhượng CP của

mình cho người khác, trừ trường hợp quy định tại K3Đ119 và K1Đ126 của LDN

5 Có tư cách pháp nhân kể từ ngày được cấp

Giấy GNĐKDN

6 Có quyền phát hành CP các loại để huy động

vốn.

Trang 52

VỐN ĐIỀU LỆ CTCP

CỔ PHẦN

CHIA PHẦN BẰNG NHAU

Trang 53

VỐN ĐIỀU LỆ CỦA CTCP

Là tổng giá trị mệnh giá CP đã bán các loại

1 CP đã bán là số CP được quyền chào bán đã được các

CĐ thanh toán đủ cho công ty

2 Tại thời điểm đăng ký thành lập DN, cổ phần đã bán

là tổng số cổ phần các loại đã được đăng ký mua.

Trang 54

VỐN ĐIỀU LỆ CỦA CTCP

TẠI THỜI ĐIỂM

THÀNH LẬP

Trang 55

CỔ PHẦN TRONG CTCP

CỔ PHẦN ĐÃ BÁN CP ĐƯỢC QUYỀN PHÁT HÀNH

1 Là tổng số CP các loại mà ĐHĐCĐ quyết định sẽ chào bán để huy động vốn

2 Số CP được quyền chào bán của CTCP tại thời điểm ĐKDN là tổng số CP các loại mà công ty sẽ bán để huy động vốn, bao gồm CP đã được đăng ký mua và cổ phần chưa được đăng ký mua.

Trang 56

CỔ PHẦN CHƯA BÁN

1 Là CP được quyền chào bán và

chưa được thanh toán

2 Tại thời điểm đăng ký thành lập

DN, cổ phần chưa bán là tổng số

Trang 57

Cases có thể thay đổi VĐL

1 Theo quyết định của ĐHĐCĐ, công ty hoàn trả

một phần vốn góp cho CĐ theo tỷ lệ sở hữu CP của họ trong công ty nếu công ty đã hoạt động

KD liên tục trong hơn 02 năm, kể từ ngày ĐKDN và bảo đảm thanh toán đủ các khoản nợ và NVTS khác sau khi đã hoàn trả cho CĐ

2 Công ty mua lại CP đã phát hành quy định tại

Điều 129 và Điều 130 của LDN

3 VĐL không được các cổ đông thanh toán đầy đủ

và đúng hạn theo Điều 112 LDN

Trang 58

CỔ PHẦN CỦA CĐSL

1 CĐSL phải đăng kí mua ít nhất 20% tổng số

CPPT được quyền phát hành tại thời điểm thành lập CT

2 Thời hạn thanh toán : 90 ngày

3 Trong thời hạn này, biểu quyết tính theo số

CPPT đăng kí mua

4 Kết thúc thời hạn 90 ngày, trong vòng 15 ngày,

Trang 59

CỔ ĐÔNG SÁNG LẬP

1 Là CĐ sở hữu ít nhất một CPPT và ký

tên trong danh sách CĐSLCTCP

2 CTCP có ít nhất ba CĐSL

3 CTCP được chuyển đổi từ DN 100%

VNN hoặc từ công ty TNHH hoặc được chia, tách, hợp nhất, sáp nhập từ CTCP khác không nhất thiết phải có CĐSL.

Trang 60

CỔ PHẦN PHỔ THÔNG

CÁC LOẠI CỔ PHẦN

KHÔNG NHẤT THIẾT PHẢI CÓ

CỔ PHẦN ƯU ĐÃI

BẮT BUỘC PHẢI CÓ

Trang 61

CHUYỂN NHƯỢNG CỔ PHẦN

1 CP được tự do chuyển nhượng, trừ

trường hợp tại K3 Đ119 của Luật DN và ĐLCT có quy định hạn chế chuyển nhượng cổ phần Trường hợp ĐLCT

có quy định hạn chế về chuyển nhượng CP thì các quy định này chỉ

có hiệu lực khi được nêu rõ trong cổ phiếu của cổ phần tương ứng

Trang 62

MUA CỔ PHẦN, TRÁI PHIẾU

1 Cổ phần, trái phiếu có thể được

mua bằng VND, ngoại tệ tự do chuyển đổi, vàng, giá trị quyền sử dụng đất, giá trị quyền sở hữu trí tuệ, công nghệ, bí quyết kỹ thuật, các tài sản khác quy định tại Điều lệ

Trang 63

2 Trường hợp không thoả thuận được về giá

thì đó có thể bán cổ phần cho người khác hoặc các bên có thể yêu cầu một tổ chức định giá chuyên nghiệp định giá Công ty giới thiệu ít nhất ba tổ chức định giá chuyên nghiệp để cổ đông lựa chọn và lựa chọn đó là quyết định cuối cùng

Trang 64

MUA LẠI CP THEO QĐ CỦA CÔNG TY

1 Công ty có quyền mua lại không quá 30% tổng số CPPT đã bán, một phần hoặc toàn bộ CPUĐ cổ tức đã bán

2 HĐQT có quyền quyết định mua lại không quá 10% tổng số CP của từng loại đã được chào bán trong 12 tháng

Trang 65

MUA LẠI CP THEO QĐ CỦA CÔNG TY

1 Công ty có quyền mua lại không quá 30% tổng số CPPT đã bán, một phần hoặc toàn bộ CPUĐ cổ tức đã bán

2 HĐQT có quyền quyết định mua lại không quá 10% tổng số CP của từng loại đã được chào bán trong 12 tháng

Trang 66

MUA LẠI CP THEO QĐ CỦA CÔNG TY

1 HĐQT quyết định giá mua lại CP.

2 Đối với CPPT, giá mua lại không được cao

hơn giá thị trường tại thời điểm mua lại, trừ trường hợp quy định tại K3Đ130 LDN

3 CP loại khác, nếu ĐLCT không quy định

hoặc CT và CĐ có liên quan không có thỏa thuận khác thì giá mua lại không được

Trang 67

KHOẢN 3 ĐIỂU 130 LDN 2014

CĐ tương ứng với tỷ lệ CP của họ trong công ty

bằng phương thức bảo đảm đến được tất cả CĐ trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày QĐ đó được thông qua

Trang 68

KHOẢN 3 ĐIỀU 130

1 CĐ đồng ý bán lại CP phải gửi chào

bán CP của mình bằng phương thức bảo đảm đến được công ty trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày thông báo Chào bán phải có họ, tên, địa chỉ thường trú, số Giấy CMND

Trang 69

2 CP mua lại được coi là CP chưa bán

3 CT phải làm thủ tục điều chỉnh giảm VĐL tương ứng với tổng giá trị mệnh giá các CP được CT mua lại trong thời hạn 10 ngày

Trang 70

ĐIỀU KIỆN THANH TOÁN VÀ XỬ LÝ

CP MUA LẠI

1.Sau khi thanh toán hết số CP mua lại, nếu tổng giá trị TS được ghi trong sổ kế toán của CT giảm hơn 10% thì CT phải thông báo cho tất cả các chủ nợ biết trong thời hạn

15 ngày, kể từ ngày thanh toán hết

Trang 71

ĐIỀU KIỆN TRẢ CỔ TỨC CHO CPPT

NVTC khác theo quy định PL

lỗ trước đó theo quy định PL và ĐLCT

CT vẫn bảo đảm thanh toán đủ các KN và NVTS khác đến hạn.

Trang 72

HÌNH THỨC TRẢ CỔ TỨC

1 Bằng tiền mặt (VND)

2 Cổ phần của công ty

3 Hoặc bằng TS khác quy định tại ĐiLCT

4 VND : được chi trả bằng séc, chuyển

khoản hoặc lệnh trả tiền gửi bằng bưu điện đến địa chỉ thường trú hoặc địa chỉ

Trang 73

TRẢ CỔ TỨC BẰNG CP

1. Công ty không phải làm thủ tục

chào bán CP

2. Công ty phải đăng ký tăng VĐL

tương ứng với tổng giá trị mệnh giá các CP dùng để chi trả cổ tức trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày hoàn thành việc thanh toán cổ tức

Trang 75

Xem xét và trích lục sổ BB và các

NQ của HĐQT, BCTC giữa năm và

hằng năm

Đề cử người vào HĐQT và BKS

(nếu có)

y/c BKS kiểm tra từng vấn đề

cụ thể̉ liên quan đến QL, điều hành công ty khi thấy cần thiết Triệu tập họp ĐHĐCĐ theo quy

định tại LDN

Trang 78

ĐẠI HỘI ĐỒNG CỔ ĐÔNG

Trang 80

TIÊU CHUẨN TVHĐQT ĐỘC LẬP

1 Không phải là người đang làm việc cho công

ty, CTC của công ty; không phải là người đã từng làm việc cho công ty, CTC của công ty

ít nhất trong 03 năm liền trước đó.

2 Không là người đang hưởng lương, thù lao từ công ty, trừ các khoản phụ cấp mà

Ngày đăng: 18/04/2022, 20:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức khác nhau từ các cá nhân, doanh - LUẬT THƯƠNG MẠI Ts Trần Huỳnh Thanh Nghi
Hình th ức khác nhau từ các cá nhân, doanh (Trang 14)
Hình thức khác nhau từ các cá nhân, doanh  nghiệp, tổ chức phi CP và các tổ chức khác - LUẬT THƯƠNG MẠI Ts Trần Huỳnh Thanh Nghi
Hình th ức khác nhau từ các cá nhân, doanh nghiệp, tổ chức phi CP và các tổ chức khác (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w