1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BÀI GIẢNG LUẬT THƯƠNG MẠI (HP 2) Số tiết: 45 tiết Giảng viên: Nguyễn Thị Tâm

285 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Luật Thương Mại (HP 2)
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Tâm
Chuyên ngành Luật Thương Mại
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 285
Dung lượng 795,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide 1 BÀI GIẢNG LUẬT THƯƠNG MẠI (HP 2)  Số tiết 45 tiết  Giảng viên Nguyễn Thị Tâm Nội dung nghiên cứu  Phần 1 Khái quát về Thương nhân và Hoạt động thương mại  Phần 2 Mua bán hàng hóa  Phần 3[.]

Trang 2

Nội dung nghiên cứu

 Phần 1: Khái quát về Thương nhân và Hoạt động thương mại

 Phần 2: Mua bán hàng hóa

 Phần 3: Dịch vụ thương mại

 Phần 4: Hoạt động trung gian thương mại

 Phần 5: Hoạt động xúc tiến thương mại

 Phần 6: Một số Hoạt động thương mại khác

 Phần 7: Chế tài trong Hoạt động thương mại

Trang 3

Phần 1: Khái quát về Thương nhân và Hoạt động thương mại

 1.1 Thương nhân

 1.2 Hoạt động thương mại

Trang 4

Văn bản quy phạm pháp luật

 Luật Thương mại 2005

Trang 5

1.1.Thương nhân

 Khái niệm: Thương nhân bao gồm tổ chức kinh tế được thành lập hợp pháp, cá nhân hoạt động thương mại một cách độc lập, thường xuyên và có đăng ký kinh doanh (Điều 6 LTM 2005)

Trang 6

Khái quát về thương nhân

Trang 7

Phân loại thương nhân

 Căn cứ vào tư cách pháp lý: cá nhân, tổ chức

 Căn cứ vào hình thức tổ chức: doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh

 Căn cứ vào chế độ trách nhiệm: vô hạn hoặc hữu hạn

Trang 8

Phân biệt với các khái niệm

 Doanh nghiệp

 Chủ thể kinh doanh

Trang 9

Thương nhân nước ngoài và các hình

thức hoạt động tại Việt Nam

 Khái niệm: Thương nhân nước ngoài là thương nhân được thành lập, đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật nước ngoài hoặc được pháp luật nước ngoài công nhận (Khoản 1 Điều 16 LTM 2005)

Trang 10

Các hình thức hoạt động của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam.

 Văn phòng đại diện

 Chi nhánh

 Đầu tư trực tiếp tại VN (Lưu ý: DN có vốn ĐTNN là thương nhân Việt Nam); PPP; BCC

 Hoạt động xuất khẩu, NK của thương nhân

NN không có hiện diện tại Việt Nam

Trang 11

Văn phòng đại diện của thương nhân

nước ngoài

 Khái niệm: Là đơn vị phụ thuộc của thương

nhân nước ngoài, được thành lập theo quy

định của PL Việt Nam để tìm hiểu thị trường

và thực hiện một số hoạt động xúc tiến thương mại mà PL Việt Nam cho phép (Khoản 6, Đ3 LTM)

 Phân biệt với văn phòng đại diện của tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Trang 12

Chi nhánh của thương nhân nước ngoài

 Chi nhánh thương nhân nước ngoài tại việt nam là đơn vị phụ thuộc của thương nhân nước ngoài được thành lập và hoạt động tại việt nam theo quy định của pháp luật việt

nam hoặc điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên( khoản 7 điều 3 Luật thương mại 2005)

Trang 13

Quyền thành lập Văn phòng đại diện, chi nhánh của thương nhân nước

ngoài

 TNNN có quyền thành lập VPĐD, chi nhánh theo

cam kết của Việt Nam trong các điều ước quốc tế

 Văn phòng đại diện, chi nhánh TNNN hoạt động

trong lĩnh vực chuyên ngành thì được quy định

theo các văn bản chuyên ngành đó

 Văn phòng đại diện, chi nhánh của tổ chức kinh tế

có vốn đầu tư nước ngoài thì không áp dụng quy

định này

Trang 14

 Chỉ được thành lập một VPĐD, chi nhánh

có cùng tên gọi trong phạm vi một tỉnh.

 TNNN phải chịu trách nhiệm trước pháp luật Việt Nam về hoạt động của văn phòng đại diện, chi nhánh.

Trang 15

Thành lập văn phòng đại diện

TNNN

Cơ quan cấp phép

 Sở Công thương thực hiện cấp, cấp lại, điều chỉnh, gia hạn, thu hồi giấy phép thành lập VPĐD

Trang 16

Thành lập văn phòng đại diện TNNN

 Có tham gia điều ước quốc tế mà Việt Nam

là thành viên.

 Đã hoạt động ít nhất 1 năm, trường hợp có hạn chế về thời gian, thì thời gian còn lại ít nhất một năm.

 Nội dung hoạt động phải phù hợp với cam kết điều ước quốc tế.

 Trường hợp không tham gia điều ước???

Trang 17

Thành lập chi nhánh TNNN

 Bộ trưởng Bộ Công Thương

 Bộ Trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ đối với những lĩnh vực chuyên ngành.

 Thời hạn giấy phép: 5 năm

Trang 19

TNNN không có hiện diện thương mại tại VN

 Là thành viện của WTO, hoặc những vùng lãnh thổ, quốc gia có thỏa thuận song phương với VN

 Được quyền thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu sau khi được cấp giấy chứng nhận đăng ký quyền xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa theo lộ trình mở cửa thị trường

 Mua hàng hóa để xuất và bán hàng hóa nhập khẩu với thương nhân Việt Nam

Trang 20

1.2 Hoạt động thương mại

Trang 21

Khái niệm

 Hoạt động thương mại là hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm mua bán hàng hoá,

cung ứng dịch vụ, đầu tư, xúc tiến thương mại

và các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi

khác (Khoản 1 Điều 3 của LTM 2005)

Trang 22

Khái niệm

 Theo Đạo luật mẫu về Thương mại Điện tử do Ủy Ban Liên hiệp quốc về Luật TM quốc tế:

 Thuật ngữ HĐTM cần được diễn giải theo nghĩa rộng

để bao quát các vấn đề nảy sinh từ mọi mối quan hệ

mang tính chất TM Các mối quan hệ TM bao gồm

nhưng không chỉ bao gồm các giao dịch sau: Cung cấp hoặc trao đổi hàng hóa, dịch vụ; đại diện hoặc đại lý

TM, ủy thác hoa hồng, cho thuê dài hạn; xây dựng các công trình, tư vấn; kỹ thuật công trình; đầu tư; cấp vốn; ngân hàng; bảo hiểm; chuyên chở hàng hóa hay hành khách bằng đường biển, đường không, đường sắt hoặc đường bộ…

Trang 24

Các HĐTM được quy định trong Luật Thương mại

 Mua bán hàng hóa

 Cung ứng dịch vụ

 Hoạt động trung gian thương mại

 Xúc tiến thương mại

 Một số hoạt động thương mại khác

Trang 25

Mua bán hàng hóa

 Mua bán hàng hóa là hoạt động thương mại, theo

đó bên bán có nghĩa vụ giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hóa cho bên mua và nhận thanh toán; bên mua có nghĩa vụ thanh toán cho bên bán, nhận hàng

và quyền sở hữu hàng hóa theo thỏa thuận” (K8 Đ3 LTM)

Trang 26

Cung ứng dịch vụ

 Khái niệm: Cung ứng dịch vụ là hoạt động

thương mại, theo đó một bên (sau đây gọi là bên cung ứng dịch vụ) có nghĩa vụ thực hiện dịch vụ cho một bên khác và nhận thanh toán; bên sử dụng dịch vụ (sau đây gọi là khách hàng) có nghĩa vụ thanh toán cho bên cung ứng dịch vụ và sử dụng dịch vụ theo thỏa thuận

Trang 27

Xúc tiến thương mại

 Khái niệm: Xúc tiến thương mại là hoạt động thúc đẩy, tìm kiếm cơ hội mua bán hàng hóa và cung ứng dịch vụ, bao gồm hoạt động khuyến mại, quảng cáo thương mại, trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ

và hội chợ, triển lãm thương mại

Trang 28

Hoạt động trung gian thương mại

 Khái niệm: Là hoạt động của thương nhân để thực hiện các giao dịch thương mại cho một hoặc một số các thương nhân được xác định bao gồm hoạt động đại diện cho thương nhân, môi giới thương mại, ủy thác mua bán hàng hóa và đại lý thương mại.

Trang 29

Hoạt động đầu tư

Khái niệm: Đầu tư kinh doanh là việc nhà đầu

tư bỏ vốn đầu tư để thực hiện hoạt động kinh

doanh thông qua việc thành lập tổ chức kinh tế; đầu tư góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp của

tổ chức kinh tế; đầu tư theo hình thức hợp đồng hoặc thực hiện dự án đầu tư

Trang 30

 Điều ước quốc tế có quy định

 Khi bên không nhằm mục đích sinh lợi lựa chọn

Trang 31

Áp dụng điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài

viên có quy định áp dụng pháp luật nước ngoài, tập

quán thương mại quốc tế hoặc các quy định khác với quy định của pháp luật thì ưu tiên áp dụng ĐUQT đó

 Các bên trong giao dịch thương mại có yếu tố nước

ngoài được thỏa thuận áp dụng pháp luật nước ngoài, tập quán thương mại quốc tế nếu không trái với những nguyên tắc cơ bản của pháp luật việt nam

Trang 33

Một số tập quán thương mại quốc

Trang 34

Các nguyên tắc cơ bản của Luật thương mại

 Nguyên tắc tự do, tự nguyện thỏa thuận trong hoạt động thương mại

 Nguyên tắc áp dụng thói quen trong hoạt động

thương mại được thiết lập giữa các bên

 Nguyên tắc áp dụng tập quán trong hoạt động

thương mại

 Nguyên tắc bảo vệ lợi ích chính đáng của người tiêu dùng

 Nguyên tắc thừa nhận giá trị pháp lý của thông

điệp dữ liệu trong hoạt động thương mại

Trang 35

Phần 2: Mua Bán Hàng Hóa

2.1.Mua bán hàng hóa không qua trung gian 2.2.Mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa

Trang 36

Văn bản quy phạm pháp luật

 Luật Thương mại 2005

 Bộ Luật Dân Sự 2005

 Nghị định số 187/2013/NĐ-CP quy dịnh chi tiết thi hành Luật Thương mại 2005 về hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế các hoạt động mua bán, gia công và hóa cảnh hàng hóa với nước ngoài

 Thông tư 04/2014 hướng dẫn

 Nghị định số 23/2007/NĐ- CP quy định về mua bán hàng hóa của

doanh nghiệp có vôn đầu tư nước ngoài

 Thông tư 08/2013/-BTC hướng dẫn.

 Nghị định 90 về quyền xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không hiện diện thương mại tại Việt Nam.

Trang 37

 Nghị định 90 về quyền xuất khẩu, nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không hiện diện thương mại tại Việt Nam

 Nghị định 158/2006/N Đ- CP quy định chi tiết hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở Giao dịch hàng hóa

 Quyết định 4361/QĐ - BCT công bố danh mục hàng hóa được phép giao dịch qua Sở Giao dịch hàng hóa

Trang 38

Văn bản quy phạm pháp luật

 Nghị Định 158/2006 hướng dẫn luật Thương mại

2005 về hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa

 Nghị định số 90/ 2007 quy định về thương nhân không có hiện diện thương mại

 Nghị định số 23/2007 quy định chi tiết Luật

Thương mại 2005 về hoạt dộng mua bán háng hóa

và các hoạt động có liên quan trực tiếp đến mua bán háng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư

nước ngoài tại Việt Nam

Trang 39

Văn bản quy phạm pháp luật

 Nghị định số 59/2006 quy định về hàng

hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện.

 Nghị định số 43/2009 sửa đổi Nghị định số 59/2006.

Trang 40

2.1.Mua bán hàng hóa không qua trung gian

Trang 41

Khái niệm

 Mua bán hàng hóa là hoạt động thương mại, theo đó bên bán có nghĩa vụ giao hàng, chuyển quyền sở hữu hàng hóa cho bên mua và nhận thanh toán; bên mua

có nghĩa vụ thanh toán cho bên bán, nhận hàng và

quyền sở hữu hàng hóa theo thỏa thuận (K8 Đ3

LTM)

Trang 42

Đặc điểm

 Về chủ thể: đa phần là thương nhân

 Về đối tượng: tất cả các loại động sản và những vật gắn liến với đất đai.

 Cơ sở pháp lý của hoạt động mua bán hàng hóa: hợp đồng, Luật Thương mại 2005, Bộ luật Dân sự 2005.

Trang 43

Phân loại mua bán hàng hóa

 Căn cứ vào yếu tố địa lý: mua bán hàng hóa quốc tế và trong nước

 Căn cứ vào phương thức mua bán, thực

hiện hợp đồng: mua bán trực tiếp và mua

bán thông qua các công cụ trung gian.

Trang 44

Mua bán hàng hóa quốc tế

 Mua bán hàng hóa quốc được thực hiện dưới các hình thức tạm nhập, tái xuất, tạm xuất tái nhập, chuyển khẩu.

 Luật TM 2005 hiểu MBHHQT chủ yếu căn cứ vào sự dịch chuyển hàng hóa qua biên giới

quốc gia hoặc vào khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ Việt Nam được coi là khu hải quan

riêng theo quy định của pháp luật.

Trang 45

Các hình thức mua bán hàng hóa quốc tế

Trang 46

Hợp đồng mua bán hàng hóa

 Hợp đồng?

 Hợp đồng mua bán hàng hóa là sự thỏa thuận của các chủ thể của quan hệ mua bán hàng hóa theo quy định của pháp luật thương mại để

thực hiện hoạt động mua bán hàng hóa.

Trang 47

Hợp đồng mua bán hàng hóa

 Chủ thể: thương nhân với thương nhân,

thương nhân với bên không có tư cách

thương nhân và nhắm mục đích sinh lợi

 Đối tượng: hàng hóa được phép lưu thông, trừ những trường hợp được quy định tại

Nghị định 59, 43 và Phụ lục của Nghị định

số 07.

Trang 48

Hợp đồng mua bán hàng hóa

 Hình thức của hợp đồng: lời nói, văn bản

hoặc hình thức khác có giá trị pháp lý tương đương.

 Một số trường hợp theo quy định của pháp luật

Trang 49

Hợp đồng mua bán hàng hóa

 Điều kiện có hiệu lực hợp đồng:

- Điều kiện chủ thể

- Điều kiện về đối tượng

- Điều kiện về nội dung

- Điều kiện về hình thức hợp đồng (Đ134 BLDS)

Trang 50

Hợp đồng mua bán hàng hóa

 Xác lập hợp đồng

 Nội dung hợp đồng

 Thực hiện hợp đồng

Trang 51

Xác lập hợp đồng MBHH

 Đề nghị giao kết hợp đồng (Đ390 BLDS 2005): chủ thể, thời điểm có hiệu lực, trả lời đề nghị,

quyền thay đổi, rút lại đề nghị…

 Chấp nhận đề nghị giao kết hợp đồng (Đ396

BLDS 2005)

 Thời điểm giao kết hợp đồng( Đ404 BLDS 2005)

 Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng( Đ405 BLDS 2005) ???

Trang 52

- Giá và phương thức thanh toán;

- Thời hạn, địa điểm, phương thức giao hàng;

- Quyền và nghĩa vụ của các bên;

- Trách nhiệm do vi phạm hợp đồng và việc áp dụng các chế tài trong thương mại;

bất khả kháng;

- Giải quyết tranh chấp và các điều khoản khác.

Trang 53

Thực hiện hợp đồng (Luật TM 2005)

 Thực hiện nghĩa vụ bên bán

 Thực hiện nghĩa vụ bên mua

Trang 54

Thực hiện nghĩa vụ bên bán

 Giao hàng đúng số lượng ( điều 34, 41,43 LTM)

- So sánh với điều 435 BLDS 2005 về trách nhiệm giao hàng không đúng số lượng?

- Điều 297 LTM 2005 về biện pháp khắc

phục.

Trang 55

Thực hiện nghĩa vụ của bên bán

 Nghĩa vụ giao hàng và các chứng từ liên quan đến hàng hóa (điều 34)

 Giao hàng đúng chất lượng (điều 39, )

- Trách nhiệm đối với hàng hóa không phù hợp đồng (điều 40)

- Khắc phục trong trường hợp hàng hóa giao không phù hợp với hợp đồng (

- So sánh điều 430 BLDS 2005 ( chất lượng của vật mua bán)

Trang 56

Thực hiện nghĩa vụ của bên bán

 Giao hàng đúng thời gian( Điều 37, 38 LTM 2005

- Trường hợp quy định thời hạn nhưng

- Không quy định thời điểm.

- Trường hợp không thỏa thuận thời hạn, thời điểm?

Trang 57

Thực hiện nghĩa vụ của bên bán

 Giao hàng đúng địa điểm( điều 35 LTM 2005)

- Trường hợp hàng hóa gắn liền với đất đai?

- Trường hợp hợp đồng quy định về người vận chuyển?

- Trường hợp hợp đồng không không quy định

về người vận chuyển?

Trang 58

Thực hiện nghĩa vụ của bên bán

 Giao hàng đúng địa điểm, phương thức

- So sánh Điều 433, khoản 2 Điều 284

BLDS 2005 về địa điểm thực hiện nghĩa vụ dân sự ???

Trang 59

Thực hiện nghĩa vụ của bên bán

 Giao hàng đúng phương thức( đ36 LTM 2005)

- Giao khi có liên quan đến người vận chuyển

- So sánh với điều 434 BLDS 2005 về giao trực tiếp, giao gián tiếp)

Trang 60

Thực hiện nghĩa vụ của bên bán

 Giao chứng từ liên quan đến hàng hóa( điều

Trang 61

Thực hiện nghĩa vụ bên bán

 Chuyển rủi ro (Điều 57- Điều 61)

- Thời điểm chuyển rủi ro trong trường hợp có địa điểm giao hàng xác định.(57)

- Chuyển rủi ro trong trường hợp không có địa điểm giao hàng xác định.(58)

- Giao hàng hóa đang trên đường vận chuyển.

- Chuyển rủi ro trong những trường hợp khác.

- So sánh điều 440 BLDS 2005 về thời điểm chuyển rủi ro.

Trang 62

Thực hiện nghĩa vụ của bên bán.

 Bảo hành hàng hóa ( Điều 49 LTM 2005)

 Áp dụng Điều 446, 448 BLDS 2005 về

quyền yêu cầu bảo hành, phương thức thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bồi thường thiệt hại trong thời gian bảo hành…

Trang 63

Thực hiện nghĩa vụ bên mua

 Tiếp nhận hàng hóa ( Điều 56 LTM 2005)

- Bên mua có thể bị áp dụng chế tài

- Áp dụng điều 288 BLDS có thể đòi bên mua trả lại cho phí lưu kho, bảo quản hàng hóa.

Trang 64

Thực hiện nghĩa vụ bên mua

 Thanh toán tiền hàng

- Về điều khoản giá cả ( điều 52 LTM)

- So sánh với điều 431 BLDS 2005

- Đồng tiền thanh toán ( đ 50, 51, 54 LTM 2005)

- Địa điểm thanh toán( điều 54 LTM )

- So sánh với Khoản 1 Điều 438 BLDS 2005

- Thời hạn thanh toán

Trang 65

Thực hiện nghĩa vụ bên mua

 Thực hiện nghĩa vụ thanh toán

- Phương thức thanh toán (Khoản 2 Điều 50); khoản 4 Điều 431 BLDS 2005.

- Trách nhiệm khi chậm thực hiện nghĩa vụ thanh toán (Điều 306 BLDS)

- Ngừng thanh toán ( Điều 51 LTM 2005)

Trang 66

2.2.Mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa

Trang 67

Khái niệm

 Mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa là hoạt động thương mại, theo đó các bên thỏa thuận thực hiện việc mua bán một lượng nhất định của một loại hàng hóa nhất định qua Sở giao dịch hàng hoá theo những tiêu chuẩn của Sở giao dịch hàng hoá với giá được thỏa thuận tại thời điểm giao kết hợp đồng và thời gian giao hàng được xác định tại một thời điểm trong tương lai (Điều 63 LTM)

Trang 68

Chủ thể

 Sở giao dịch hàng hóa

 Khách hàng

 Thành viên kinh doanh

 Thành viên môi giới

Trang 69

Sở giao dịch hàng hóa

 SGDHH là pháp nhân được thành lập và hoạt động dưới hình thức vủa công ty TNHH, Công ty Cổ phần theo quy định của luật Doanh nghiệp 2014 và Nghị định 158/2006

 Chức năng của SGDHH: Cung cấp những điều kiện

kỹ thuật cần thiết để giao dịch hàng hóa; điều hành các hoạt động giao dịch; niêm yết các mức giá cụ thể

để hình thành trên thị trường trong từng thời điểm

 Điều kiện thành lập: chủ thể, vốn,

Trang 70

Các trung tâm của sở giao dịch

hàng hóa

 Trung tâm giao nhận hàng hoá

 Trung tâm thanh toán mua bán hàng hoá qua SGDHH: Điều 26 Nghị Định 158/2006/NĐ-CP

Ngày đăng: 18/04/2022, 20:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w