Bài 1: Ghép các tiếng sau thành những từ có hai tiếng: yêu, thương, quý, mến, kính... Bài 1: Ghép các tiếng sau thành những từ có hai tiếng: yêu, thương, quý, mến, kính.. yêu thương quý
Trang 1Ôn bài cũ
1 Em hãy nêu tên 3 đồ vật trong gia đình và tác dụng của mỗi đồ vật đó.
2 Tìm những từ ngữ chỉ việc làm của
em để giúp đỡ ông bà?
Trang 2Bài 1: Ghép các tiếng sau thành những từ có hai tiếng: yêu,
thương, quý, mến, kính.
quý mến yêu mến,
M:
yêu thương quý
mến kính
Trang 3Bài 1: Ghép các tiếng sau thành những từ có hai tiếng: yêu,
thương, quý, mến, kính.
yêu thương quý
mến kính
mến yêu, yêu mến, quý mến, yêu thương, thương yêu thương mến, mến thương, kính yêu, yêu kính,
yêu quý, quý yêu, kính mến.
Trang 4Bài 1: Ghép các tiếng sau thành những từ có hai tiếng: yêu,
thương, quý, mến, kính.
mến yêu, yêu mến, quý mến,
thương mến, mến thương, kính yêu, yêu kính,
yêu quý, quý yêu, kính mến
yêu thương, thương yêu
a) Cháu ……… ông bà.
b) Con ……… cha mẹ.
c) Em ………anh chị
Em chọn từ ngữ nào điền vào chỗ trống để tạo thành câu hoàn chỉnh?
Bài 2:
( Có thể chọn: yêu thương, kính yêu, thương yêu )
(Có thể chọn: yêu quý, thương yêu, yêu thương )
( Có thể chọn: yêu quý, thương yêu, yêu thương )
kính yêu yêu quý yêu mến
Trang 5Bài 3: Nhìn tranh, nói 2-3 câu về hoạt động của mẹ
và con.
Câu hỏi gợi ý:
- Người mẹ đang làm gì ?
- Em bé đang làm gì ?
- Bạn gái đang làm gì ?
- Vẻ mặt của mọi người như thế nào ?
Trang 7Bài 3: Nhìn tranh, nói 2-3 câu về hoạt động của mẹ
và con.
Mẹ đang bế em bé Em bé ngủ trong lòng mẹ Bạn gái đưa cho mẹ xem điểm mười đỏ chói trên trang vở Mẹ khen:
“Con gái mẹ học giỏi lắm!” Cả hai mẹ con đều rất vui
Trang 8Bài 4: Có thể đặt dấu phẩy vào chỗ nào trong mỗi câu sau?
a) Chăn màn quần áo được xếp gọn gàng.
b) Giường tủ bàn gế được kê ngay ngắn.
c) Giày dép mũ nón được để đúng chỗ.
, , ,
Trang 9Bài 1: Ghép các tiếng sau thành những từ có hai tiếng: yêu, thương, quý, mến, kính.
Yêu thương , thương yêu, mến yêu, yêu kính, kính yêu, yêu quý , quý yêu, thương mến, mến thương.
chỉnh?
a) Cháu kính yêu ông bà
b) Con yêu quý cha mẹ
c) Con yêu mến anh chị.
( Có thể chọn: yêu quý, thương yêu, yêu thương )
( Có thể chọn: yêu thương, kính yêu, thương yêu ) (Có thể chọn: yêu quý, thương yêu, yêu thương )
a) Chăn màn , quần áo được xếp gọn gàng.
b) Giường tủ , bàn gế được kê ngay ngắn.
c) Giày dép , mũ nón được để đúng chỗ.
Trang 10Nhóm từ nào sau đây chỉ tình cảm:
A yêu mến, vui, thương mến
B yêu thương, quý mến, ôm
C kính trọng, yêu thương , mến yêu
C
Trang 11Nhóm từ nào sau đây chỉ hoạt động:
A yêu mến, vui, thương mến
C yêu thương, quý mến, ôm
B khoe, ẵm , nằm
B
Trang 12Dặn dò
- Về nhà làm lại các bài tập vào vở bài tập Tìm
thêm các từ chỉ tình cảm gia đình.
- Bài sau: Từ ngữ về công việc gia đình Câu kiểu
Ai làm gì ?