1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo thực tập điện tử số tuần 2 các dặc trưng của cổng logic TTL

17 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 833,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các dặc trưng của cổng logic - TTL D2-1a: Đo mức thế ngưỡnghoạt động lối vào của cổng logic TTL Bảng D2-1 Vin nên nằm trong khoảng 0.99 cho mức logic thấp với IC1/a.. Vin nên nằm trong k

Trang 1

2-1dĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

********

Báo cáo thực tập Điện tử số tuần 2

Họ tên sinh viên: Nguyễn Trọng Mạnh

Lớp tín chỉ: 2122I_ELT3102_25

Mã sinh viên: 19021484

Trang 2

Các dặc trưng của cổng logic - TTL D2-1a: Đo mức thế ngưỡng

hoạt động lối vào của cổng logic TTL

Bảng D2-1

Vin nên nằm trong khoảng <0.79 cho mức logic cao và >0.99

cho mức logic thấp với IC1/a

Vin nên nằm trong khoảng <0.97 cho mức logic cao và >0.79

cho mức logic thấp với IC2/a

Vin nên nằm trong khoảng <0.79 cho mức logic cao và >0.99

cho mức logic thấp với IC3/a

Kết quả đo IC1 và IC3 tốt như nhau IC2 thì có thể sẽ có lỗi do khoảng

thế 0 và 1 trùng nhau

D2-1b: Đo dòng vào của cổng logic TTL

Trang 3

Bảng D2-2

D2-1c: Đo mức thế lối ra của cổng logic TTL

Bảng D2-3

Trang 4

3IC2/a

IC3/a

D2-1d: Khả năng mắc tải ngoài của cổng logic TTL

Bảng D2-4

Vc

Trang 5

0 0 5 5 5 5

Ngắt J1, nối J2

Vc(V)

Nhận xét về khả năng tải của cổng logic khi trở tải nối đất

D2-1e: Sơ đồ đo khả năng mắc tải điện dung của cổng logic TTL

Bảng D2-5

Trang 6

Biểu diễn sự phụ thuộc thế ra (trục y) theo thế vào (trục x)

Kết luận về khả năng tải điện dung của cổng logic: Khả năng tải điện dung của cổng logic tốt

Các đặc trưng của cổng CMOS

Trang 7

D2-2a: Đo mức thế ngưỡng hoạt động của cổng logic CMOS

Bảng D2-6

Trang 8

D2-2b: Đo mức thế lối ra của cổng logic CMOS

Bảng D2-7

So sánh khoảng thế làm việc lối ra của sơ đồ CMOS và TTL

Khoàng thế làm việc của CMOS lớn hơn TTL

So sánh khoảng thế làm việc lối ra của sơ đồ CMOS với TTL

Mức thế lối ra của CMOS lớn hơn TTL

Trang 9

D2-2c: Sơ đồ đo công suất tiêu tán tĩnh của cổng logic CMOS

D2-2d: Sơ đồ đo công suất tiêu tán động của cổng logic CMOS

Trang 10

Bảng D2-7

Bảng D2-8

VDD = +3,5V VDD = +5V VDD = +10V VDD = +15V Vi(D) Vo(C) Vi(D) Vo(C) Vi(D) Vo(C) Vi(D) Vo(C)

Biểu diễn đồ thị đặc trưng truyền của vi mạch CMOS khi chế độ nuôi khác nhau, trong đó trục y biểu diễn thế ra, trục x biểu diễn thế vào

Nhận xét về chọn thế nuôi +VDD để làm tốt đặc trưng truyền cho vi mạch CMOS

Cả 3 mức Vdd trên đều làm tố đặc trưng truyền cho vi mạch CMOS

tuy nhiên nên chọn mức Vdd nhỏ để giảm tiêu thụ điện năng

Trang 11

download by : skknchat@gmail.com

Trang 12

Biểu diễn đồ thị đặc trưng truyền của vi mạch CMOS khi chế độ nuôi

khác nhau, trong đó trục y biểu diễn thế ra, trục x biểu diễn thế vào

Đặc trưng trễ của cổng logic TTL D2-3a: Sơ đồ

đo đặc trưng trễ của cổng logic TTL

td (6) = 800[ns]

Thời gian trễ cho 1 cổng logic TTL td (1) = td (6) / 6 = 133 [ns]

Trang 13

D2-3b: Sơ đồ đo đặc trưng trễ của cổng logic CMOS

Bảng D2-9

Trang 14

Nhận xét về ảnh hưởng của thế nuôi +VDD lên giá trị trễ của vi mạch CMOS

Giá trị nguồn nuôi tăng => Độ trễ tăng

Vi mạch logic 3 trạng thái D2-4a: Cấu trúc sơ

đồ vi mạch logic 3 trạng thái

Bảng D2-10

Giải thích nguyên tắc hoạt động

Khi E bằng 1 bjt Q4 dẫn nên D3 D4 đóng nên Q1 và Q2 đóng Q1 đóng dẫn đến Q5 đóng D4 đóng dẫn đến D6 mở, D6 mở dẫn đến Q3 làm việc ở chế độ bão hòa nên đèn sáng=> mức logic 1

Khi E=0 mạch hoạt động ở trạng thái enabled các mức logic sẽ tuân theo mạch NAND 2 lối vào thông thường

Trang 15

D2-4b: Bộ chuyển đổi số liệu 1 chiều 3 trạng thái

Bảng D2-11

Trang 16

D2-4c: Bộ chuyển số liệu 2 chiều 3 trạng thái

Bảng D2-12

A1 =1 A2 =0 A3=1 A4=0 A5=1 A6=0 A7=1 A8 = 0

Bảng D2-13

B1 =1 B2 =0 B3=1 B4=0 B5=1 B6=0 B7=1 B8=0

E = 1 A1 = 0 A2=0 A3 =0 A4=0 A5=0 A6=0 A7=0 A8 =0

E = 0 A1 = 1 A2=0 A3=1 A4=0 A5=1 A6=0 A7=1 A8 =0

Ngày đăng: 18/04/2022, 20:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng D2-1 Vaul Vall - Báo cáo thực tập điện tử số tuần 2  các dặc trưng của cổng logic   TTL
ng D2-1 Vaul Vall (Trang 2)
Bảng D2-3 - Báo cáo thực tập điện tử số tuần 2  các dặc trưng của cổng logic   TTL
ng D2-3 (Trang 3)
Bảng D2-2 - Báo cáo thực tập điện tử số tuần 2  các dặc trưng của cổng logic   TTL
ng D2-2 (Trang 3)
Bảng D2-4 - Báo cáo thực tập điện tử số tuần 2  các dặc trưng của cổng logic   TTL
ng D2-4 (Trang 4)
Bảng D2-5 Vi(D) Vo(C) - Báo cáo thực tập điện tử số tuần 2  các dặc trưng của cổng logic   TTL
ng D2-5 Vi(D) Vo(C) (Trang 5)
Bảng D2-6 - Báo cáo thực tập điện tử số tuần 2  các dặc trưng của cổng logic   TTL
ng D2-6 (Trang 7)
Bảng D2-7 - Báo cáo thực tập điện tử số tuần 2  các dặc trưng của cổng logic   TTL
ng D2-7 (Trang 8)
Bảng D2-7 +VDD +5V +10V +15V Bảng D2-8 VDD = +3,5V Vi(D) - Báo cáo thực tập điện tử số tuần 2  các dặc trưng của cổng logic   TTL
ng D2-7 +VDD +5V +10V +15V Bảng D2-8 VDD = +3,5V Vi(D) (Trang 10)
Bảng D2-10 DS1 E 0 0 0 0 1 Giải thích nguyên tắc hoạt động - Báo cáo thực tập điện tử số tuần 2  các dặc trưng của cổng logic   TTL
ng D2-10 DS1 E 0 0 0 0 1 Giải thích nguyên tắc hoạt động (Trang 14)
Bảng D2-11 - Báo cáo thực tập điện tử số tuần 2  các dặc trưng của cổng logic   TTL
ng D2-11 (Trang 15)
Bảng D2-12 - Báo cáo thực tập điện tử số tuần 2  các dặc trưng của cổng logic   TTL
ng D2-12 (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w