Bảng chân trị:... P:”Nếu tam giác ABC là một tam giác cân thì nó là một tam giác đều”... b/ Mệnh đề tương đương:• Khái niệm:... Tong các mệnh đề sau: niệm : “điều kiện cần và đủ” thức củ
Trang 14 Mệnh đề kéo theo
• - Cho 2 mệnh đề
• P : An nghỉ học
• Q: An phải có giấy xin phép
• - Câu nói trên là một mệnh đề dạng “ Nếu P thì Q”
• * Ký hiệu: P => Q
Trang 2* Phát biểu:
• - Cho P và Q là 2 mệnh đề Mệnh đề “Nếu
P thì Q”, ký hiệu P => Q được gọi là mệnh
đề kéo theo”
• - Mệnh đề P => Q chỉ sai khi P đúng, Q sai
• * Ngoài ra:
• - Mệnh đề P => Q còn được phát biểu là
“P kéo theo Q” hoặc “Từ P suy ra Q” hoặc
“Vì P nên Q”
Trang 3Bảng chân trị:
Trang 45 Mệnh đề đảo - hai
mệnh đề tương
đương:
•a Mệnh đề đảo:
• Ví dụ 1: Giả sử ABC là một tam giác đã
cho lập mệnh đề P => Q và mệnh đề đảo của nó, rồi xét tính đúng sai của
chúng:
• - P : “Góc A bằng 90°”
• - Q : “BC² = AB² + AC²”
Trang 5• ( P => Q): Nếu góc A bằng 90°thì
• BC² = AB² + AC² là mệnh đề đúng
• (Q => P): Nếu BC² = AB² + AC² thì
• Â = 90° là mệnh đề đúng
Trang 6Khái niệm mệnh đề đảo
• * Phát biểu: Cho P và Q là 2 mệnh đề
Mệnh đề Q => P được gọi là mệnh đề đảo của mệnh đề P => Q.
• * Chú ý: Mệnh đề đảo của một mệnh
đề đúng có thể dúng, có thể sai.
Trang 7Ví dụ 2:
• Cho tam giác ABC và các mệnh đề
• P:”ABC là một tam giác đều”
• Q:”ABC là một tam giác cân”
• Lập mệnh đề P =>Q và mệnh đề đảo của nó.Xét tính đúng sai của các mệnh đề đó
Trang 8• P=> Q:”Nếu ABC là một tam giác đều thì
nó là một tam giác cân”.
• Mệnh đề đảo của mệnh đề P=> Q là Q= P:”Nếu tam giác ABC là một tam giác cân thì nó là một tam giác đều”.
• Mệnh đề P=> Q luôn đúng
• Mệnh đề P=> Q là đúng nếu tam giác cân ABC có 3 cạnh bằng nhau và là sai nếu
tam giác ABC chỉ có 2 cạnh bằng nhau
Trang 9b/ Mệnh đề tương đương:
• Khái niệm: : Mệnh đề “P tương đương Q” ký
hiệu P<=>Q, là đúng nếu P => Q và Q => P cùng đúng và là sai trong các trường hợp còn lại.
• Chú ý:
• + Mệnh đề đảo của 1 mệnh đề đúng không nhất thiết là đúng.
• + Nếu cả 2 mệnh đề P => Q và Q => P đều đúng
ta nói P và Q là hai mệnh đề tương đương.
•
Trang 10Ký hiệu: P => Q.
• - Đọc là: P tương đương Q
• P là điều kiện cần và đủ
để có Q
• P khi và chỉ khi Q
Trang 11Ví dụ 3:
• Cho tam giác ABC và các mệnh đề
• P:”ABC là một tam giác đều”
• Q:”ABC là một tam giác cân và có một góc 60°”
• Hãy phát biểu mệnh đề P<=>Q và xét tính đúng sai của nó
Trang 12• P<= > Q:”ABC là một tam giác đều khi và chỉ khi nó là một tam giác cân và có một góc 60°”
Trang 136 Các ký hiệu:
• Ví dụ 4:
• Dùng kí hiệu để viết các mệnh đề sau:
• a) Với mọi số nguyên n,ta đều
có n=1 > n
• b) Có một số thực x mà bình
Trang 14* Bài tập về nhà
• Bài 3, 4, 5, 6, 7 (SGK)
Trang 15Bài tập bổ sung:
• 1 Tong các mệnh đề sau:
niệm : “điều kiện cần và đủ”
thức của nó âm
cho 2 và ngược lại.
•