1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Menh de (tt)

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 155 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bảng chân trị:... P:”Nếu tam giác ABC là một tam giác cân thì nó là một tam giác đều”... b/ Mệnh đề tương đương:• Khái niệm:... Tong các mệnh đề sau: niệm : “điều kiện cần và đủ” thức củ

Trang 1

4 Mệnh đề kéo theo

• - Cho 2 mệnh đề

• P : An nghỉ học

• Q: An phải có giấy xin phép

• - Câu nói trên là một mệnh đề dạng “ Nếu P thì Q”

• * Ký hiệu: P => Q

Trang 2

* Phát biểu:

• - Cho P và Q là 2 mệnh đề Mệnh đề “Nếu

P thì Q”, ký hiệu P => Q được gọi là mệnh

đề kéo theo”

• - Mệnh đề P => Q chỉ sai khi P đúng, Q sai

• * Ngoài ra:

• - Mệnh đề P => Q còn được phát biểu là

“P kéo theo Q” hoặc “Từ P suy ra Q” hoặc

“Vì P nên Q”

Trang 3

Bảng chân trị:

Trang 4

5 Mệnh đề đảo - hai

mệnh đề tương

đương:

•a Mệnh đề đảo:

• Ví dụ 1: Giả sử ABC là một tam giác đã

cho lập mệnh đề P => Q và mệnh đề đảo của nó, rồi xét tính đúng sai của

chúng:

• - P : “Góc A bằng 90°”

• - Q : “BC² = AB² + AC²”

Trang 5

• ( P => Q): Nếu góc A bằng 90°thì

• BC² = AB² + AC² là mệnh đề đúng

• (Q => P): Nếu BC² = AB² + AC² thì

• Â = 90° là mệnh đề đúng

Trang 6

Khái niệm mệnh đề đảo

• * Phát biểu: Cho P và Q là 2 mệnh đề

Mệnh đề Q => P được gọi là mệnh đề đảo của mệnh đề P => Q.

• * Chú ý: Mệnh đề đảo của một mệnh

đề đúng có thể dúng, có thể sai.

Trang 7

Ví dụ 2:

• Cho tam giác ABC và các mệnh đề

• P:”ABC là một tam giác đều”

• Q:”ABC là một tam giác cân”

• Lập mệnh đề P =>Q và mệnh đề đảo của nó.Xét tính đúng sai của các mệnh đề đó

Trang 8

• P=> Q:”Nếu ABC là một tam giác đều thì

nó là một tam giác cân”.

• Mệnh đề đảo của mệnh đề P=> Q là Q= P:”Nếu tam giác ABC là một tam giác cân thì nó là một tam giác đều”.

• Mệnh đề P=> Q luôn đúng

• Mệnh đề P=> Q là đúng nếu tam giác cân ABC có 3 cạnh bằng nhau và là sai nếu

tam giác ABC chỉ có 2 cạnh bằng nhau

Trang 9

b/ Mệnh đề tương đương:

Khái niệm: : Mệnh đề “P tương đương Q” ký

hiệu P<=>Q, là đúng nếu P => Q và Q => P cùng đúng và là sai trong các trường hợp còn lại.

• Chú ý:

• + Mệnh đề đảo của 1 mệnh đề đúng không nhất thiết là đúng.

• + Nếu cả 2 mệnh đề P => Q và Q => P đều đúng

ta nói P và Q là hai mệnh đề tương đương.

Trang 10

Ký hiệu: P => Q.

• - Đọc là: P tương đương Q

• P là điều kiện cần và đủ

để có Q

• P khi và chỉ khi Q

Trang 11

Ví dụ 3:

• Cho tam giác ABC và các mệnh đề

• P:”ABC là một tam giác đều”

• Q:”ABC là một tam giác cân và có một góc 60°”

• Hãy phát biểu mệnh đề P<=>Q và xét tính đúng sai của nó

Trang 12

• P<= > Q:”ABC là một tam giác đều khi và chỉ khi nó là một tam giác cân và có một góc 60°”

Trang 13

6 Các ký hiệu:

• Ví dụ 4:

• Dùng kí hiệu để viết các mệnh đề sau:

• a) Với mọi số nguyên n,ta đều

có n=1 > n

• b) Có một số thực x mà bình

Trang 14

* Bài tập về nhà

• Bài 3, 4, 5, 6, 7 (SGK)

Trang 15

Bài tập bổ sung:

• 1 Tong các mệnh đề sau:

niệm : “điều kiện cần và đủ”

thức của nó âm

cho 2 và ngược lại.

Ngày đăng: 18/04/2022, 20:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng chân trị: - Menh de (tt)
Bảng ch ân trị: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w