Chủ đề: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ -Lớp thú có số lượng loài rất lớn sống ở khắp nơi -phân chia lớp thú dựa trên đặc điểm sinh sản, bộ răng, chi… Bộ thú huyệt : 1.. Đặc điểm nào để thú mỏ vịt
Trang 1SINH HỌC lỚP 7
Trang 2Chủ đề: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ -Lớp thú có số lượng loài rất lớn sống ở khắp nơi
-phân chia lớp thú dựa trên đặc điểm sinh sản, bộ răng, chi…
Bộ thú huyệt :
1 Tại sao thú mỏ vịt
đẻ trứng mà xếp vào
lớp thú?
2 Đặc điểm nào để
thú mỏ vịt thích nghi
với đời sống
bơi lội?
-Đại diện : thú mỏ vịt
-Đẻ trứng,
-Mẹ chưa có núm vú
-Con sơ sinh liểm sữa do
thú mẹ tiết ra.
Trang 3Chủ đề: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ
Bộ thú túi :
1 Đặc điểm nào Kanguru thích
nghi lối sống chạy nhảy?
2.Tại sao Kanguru nuôi con trong
túi ấp?
-Đại diện : Kanguru
-Đẻ con
-Con sơ sinh rất nhỏ được nuôi trong
túi da ở bụng thú mẹ
-Bú mẹ thụ động
Trang 4Chủ đề: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ
Bộ dơi
Trình bày đặc điểm cấu
tạo của dơi thích nghi với
đời sống bay
Trang 5Bộ dơi
*Đại diện: dơi
-Đời sống: thích nghi đời sống bay lượn
-Đặc điểm:
+Chi trước: biến đổi thành cánh da.
+Chi sau: yếu nhỏ không tự cất cánh từ mặt đất nên dơi dùng chi sau treo cơ thể vào các vật trên cao Khi bay chúng buông mình xuống đẩy không khí để bay
+Bộ xương nhẹ, xương mỏ ác có mấu lưỡi hái chỗ bám cơ vận động cánh.
-Thức ăn: sâu bọ, rau quả răng nhọn sắc
Trang 6Chủ đề: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ
Bộ cá voi
Trình bày đặc điểm cấu tạo
của cá voi thích nghi với
đời sông trong nước
Cá heo
Trang 7Bộ cá voi
-Đời sống bơi lội ở đại dương
-Đạc điểm
+ Chi trước vây bơi
+Chi sau: tiêu biến.
+Vây đuôi: nằm ngang đẩy cơ thể về phía trước +Lớp mỡ dưới da dày giảm trọng lượng cơ thể & giữ nhiệt.
+Phổi lớn
+Đôi tuyến vú nằm túi phía háng
+Không răng, lọc mồi qua tấm sừng miệng
Thức ăn: tôm , cá, động vật nhỏ
Đại diện: cá voi xanh, cá heo…
Trang 8Chủ đề: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ
Bộ ăn sâu bọ
Trình bày đặc điểm cấu tạo
của chuột chũi thích nghi
với đời sống đào hang
trong đất
Chuột chũi
Trang 9Bộ ăn sâu bọ
-Đặc điểm:
+Tầm vóc nhỏ
+Mõm kéo dài vòi
+Răng nhọn
+Thị giác kém
+Khứu giác và xúc giác pt
-Tập tính: đào bới tìm mồi, ăn sâu bọ
-Đời sống: sống đơn độc, phân bố khắp nơi
-Đại diện
+Chuột chùi: có tuyến hôi hai bên sườn ( con đực) +Chuột chũi: chi trước ngắn , bàn tay rộng, ngón to khoẻ đào hang.
Trang 10Chủ đề: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ
Gặm nhấm
Sóc -Nêu đặc điểm và đại
diện của bộ gặm nhấm
Trang 11Gặm nhấm.
-Đặc điểm:
+Tầm vóc nhỏ
+Bộ răng thiếu răng nanh, răng cửa rất lớn và sắc, răng hàm có mặt rộng với những nếp men ngang.Giữa răng cửa và răng hàm có khoảng trống.
+Con non yếu.
-Tập tính: sống gặm nhấm, ăn nhiều loại thức ăn
-Nơi sống: phân bố rộng khắp nơi
-Đại diện:
+chuột đồng
+Sóc
+Nhím
Trang 12Chủ đề: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ
Bộ ăn thịt
Sư tử
Bộ ăn thịt có đặc điểm gì
khác so với bộ ăn sâu bọ và
bộ gặm nhấm?
Trang 13Bộ ăn thịt
-Đặc điểm:
+Tầm vóc nhỏ hoặc lớn.
+Bộ răng:
Răng cửa:nhỏ sắc
Răng nanh: lớn, dài, nhọn
Răng hàm: dẹt, hai bên có nhiều màu sắc
+Chân có vuốt nhọn, cong, dưới ngón có nêm thịt dày -Tập tính: ăn thịt, sống đơn độc hoặc thành đàn
-Nơi sống: phân bố rộng
-Đại diện: báo, hổ, chó sói, mèo, gấu
Trang 14Bài 39: Cấu tạo trong của thằn lằn ( hs tự đọc sgk/127)
Bài 43: Cấu tạo trong của chim bồ câu ( hs tự đọc sgk /140 Bài 45 Xem băng hình về đời sống và tập tính của chim ( hs
Tự xem trên youtube)
Bài 47: Cấu tạo trong của thỏ ( hs tự đọc sgk/ 152)
Chép bài , học bài , trả lời các câu hỏi
Xem trước bài 51trang 166 SGK
Hưỡng dẫn tự học