KẾT CẤU CỦA NGHỊ ĐỊNH13 Chương 77 Điều Chương I Những quy định chung Chương II Kế hoạch đấu thầu Chương III Sơ tuyển nhà thầu Chương IV Đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế đối
Trang 1NGHỊ ĐỊNH
HƯỚNG DẪN THI HÀNH LUẬT ĐẤU THẦU
VÀ LỰA CHỌN NHÀ THẦU XÂY DỰNG
THEO LUẬT XÂY DỰNG
(Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008, thay thế Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006)
Trang 2- Nhiều hơn 13 điều, ít hơn 3 phụ lục so với
NĐ 111/CP
Trang 3KẾT CẤU CỦA NGHỊ ĐỊNH
13 Chương 77 Điều
Chương I Những quy định chung
Chương II Kế hoạch đấu thầu
Chương III Sơ tuyển nhà thầu
Chương IV Đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế
đối với gói thầu dịch vụ tư vấn
Chương V Đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế đối
với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp
Ch ương VI Chỉ định thầu
Chương VII Các hình thức lựa chọn nhà thầu khác
Chương VIII Quy định về hợp đồng
Chương IX Phân cấp trách nhiệm thẩm định, phê
duyệt trong đấu thầu
Chương X Giải quyết kiến nghị trong đấu thầu
Chương XI Xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu
Chương XII Các vấn đề khác
Chương XIII Điều khoản thi hành
Trang 4CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
1 Phạm vi điều chỉnh (Đ.1)
Hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu
Hướng dẫn lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật
xây dựng
Gói thầu ODA thủ tục thẩm định, trình duyệt KHĐT,
KQ lựa chọn nhà thầu theo Nghị định này
2 Giải thích từ ngữ (Đ.2)
Tổng phần vốn NN (30%) tính theo từng DA cụ thể, không theo tỷ lệ % phần vốn góp trong tổng vốn đăng
ký của DN
Trang 5CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
3 Đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu (Đ.3)
TKBVTC, TKCN đến 01/4/09
HH, có thể TV lập HSMT, ĐGHSDT, GS thi công
Trang 6CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
• N.thầu dự thầu & TV lập HSMT, ĐGHSDT; N.thầu thực hiện HĐ & TV giám sát được coi là độc lập (từ 01/4/09):
- Không cùng một cơ quan NN thành lập (trừ DN theo Luật DN 2005)
Trang 7CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
4 Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế (Đ.4)
Gói thầu TV:
- TV thông thường: +7,5% điểm tổng hợp (Đ TH x 1,075)
- TV y/cầu KT cao: +7,5% điểm kỹ thuật (Đ KT x 1,075)
Gói thầu XL:
- G ĐG + 7,5% G DT
Gói thầu MSHH:
- Tính thêm thuế, phí, lệ phí nhập khẩu (15% giá HH)
Gói thầu Tổng thầu:
- Tổng thầu TV: Giống gói thầu TV
- Tổng thầu XD: giống gói thầu XL
Trang 8CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
5 Đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu (Đ.5)
Đối tượng phải có chứng chỉ về đấu thầu :
- Cá nhân tham gia trực tiếp các hoạt động đấu thầu (trừ nhà thầu)
- Các cá nhân khác có nhu cầu
Điều kiện tổ chức đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu:
- Có giấy Chứng nhận ĐKKD / QĐ thành lập
- Có đội ngũ giảng viên về đấu thầu
Điều kiện cấp chứng chỉ về đấu thầu:
- Tham gia khóa học có thời gian tối thiểu 3 ngày
- Đạt kết quả kiểm tra, sát hạch
Trang 9CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
6 Chi phí trong đấu thầu (Đ.6)
Mức giá bán 01 bộ HSMT (gồm VAT): max 1 triệu đồng (đấu thầu quốc tế: theo thông lệ)
Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:
0,01% giá gói thầu (0,5 – 30 triệu đồng)
Chi phí cho Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị: 0,01% giá dự thầu của nhà thầu có kiến nghị
(2 – 30 triệu đồng)
Trang 10CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
7 Tờ báo và trang web (Đ.7)
Đăng tải miễn phí các thông tin
Trang 11CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
8 Thời gian trong đấu thầu
hạn max 30 ngày
HSMT; Phê duyệt HSMT & Thông báo mời thầu; Thông báo KQ & Thương thảo, hoàn thiện hợp đông
Trang 12CHƯƠNG II: KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU
1 Nội dung KHĐT (Đ.9, Đ10)
vốn; (4) Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức đấu
thầu; (5) Thời gian lựa chọn nhà thầu; (6) Hình thức hợp đồng (7) Thời gian thực hiện hợp đồng.
2 Trình, thẩm định, phê duyệt (Đ.11, Đ.12)
Trang 13CHƯƠNG III: SƠ TUYỂN NHÀ THẦU
1 Trình tự thực hiện sơ tuyển (Đ.14)
(1) Lập hồ sơ mời sơ tuyển; (2) Thông báo mời sơ tuyển; (3) Tiếp nhận và quản lý hồ sơ dự sơ tuyển; (4) Đánh giá hồ
sơ dự sơ tuyển; (5) Trình và phê duyệt kết quả sơ tuyển; (6) Thông báo kết quả sơ tuyển
2 Hồ sơ mời sơ tuyển (theo Mẫu):
Yêu cầu về năng lực kỹ thuật
Yêu cầu về năng lực tài chính
Yêu cầu về kinh nghiệm
3 Thông báo và phát hành mời sơ tuyển (M ẫu Bộ KH&ĐT) :
Thông báo 3 kỳ liên tiếp trên tờ báo / trang web
Đấu thầu quốc tế: còn phải đăng trên báo tiếng Anh
Phát hành miễn phí sau 10 ngày kể từ khi đăng báo lần đầu
4 Đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển: Do bên mời thầu thực hiện theo phương pháp đánh giá “Đạt” / “Không đạt”
Trang 14CHƯƠNG IV: ĐẤU THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN
A Nhà thầu là tổ chức
1 Chuẩn bị đấu thầu (Đ.15)
Lựa chọn danh sách nhà thầu để mời tham gia đấu thầu:
số lượng chuyên gia; (2) Năng lực tài chính; (3) Kinh nghiệm
kỳ liên tiếp (báo tiếng Anh đối với đấu thầu quốc tế)
Phát hành miễn phí kể từ khi đăng báo lần đầu đến trước thời điểm hết hạn
đầu tư phê duyệt, ít hơn thì báo cáo mời ngay hoặc gia hạn
ĐT RR: Mời ngay hoặc lựa chọn DS để mời (HS mời quan tâm)
Lập HSMT (theo Mẫu)
Nội dung HSMT: Yêu cầu về mặt kỹ thuật / tài chính, tiêu
chuẩn đánh giá (theo điểm, ≥70% / ≥80%), yêu cầu quan trọng
Phê duyệt HSMT: Người có thẩm quyền hoặc người được UQ
Mời thầu: Gửi thư theo danh sách đã duyệt
Trang 152 Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (Đ.16)
TCĐG về mặt KT:
Kinh nghiệm và năng lực: 10% - 20%
Giải pháp và phương pháp luận: 30% - 40%
Nhân sự thực hiện gói thầu: 50 - 60%
Mức điểm yêu cầu tối thiểu: 70% / 80%
Trang 16CHƯƠNG IV: ĐẤU THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN
3 Tổ chức đấu thầu (Đ.17)
Bán HSMT cho nhà thầu theo danh sách đã duyệt
Trường hợp thay đổi tư cách tham dự thầu, BMT phải
nhận trước đóng thầu: Chấp thuận (RR); Tuỳ, xem xét
(HC)
Sau thời điểm đóng thầu, BMT không tiếp nhận tài liệu
bổ sung HSDT (kể cả thư giảm giá) Trường hợp xin rút HSDT, nhà thầu phải có văn bản trước khi đóng thầu.
Mở thầu công khai (Đề xuất kỹ thuật) theo thứ tự chữ cái tên nhà thầu kể cả trường hợp vắng mặt
4 Đánh giá HSDT (Đ.18)
Theo TCĐG trong HSMT, theo các bước: (1) Đánh giá sơ bộ; (2) Đánh giá chi tiết, bao gồm: (a) Đánh giá về mặt kỹ thuật; (b) đánh giá về mặt tài chính và (c) Đánh giá tổng hợp (gói thầu không yêu cầu cao về kỹ thuật)
Trang 17CHƯƠNG IV: ĐẤU THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN
5 Đàm phán HĐ (Đ.19)
Nhiệm vụ và phạm vi công việc
Chuyển giao công nghệ và đào tạo
Kế hoạch công tác và bố trí nhân sự
Tiến độ
Giải quyết thay đổi nhân sự
Bố trí điều kiện làm việc
Chi phí dịch vụ tư vấn
Các nội dung khác
6 Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo KQĐT (Đ.20)
Trang 18CHƯƠNG IV: ĐẤU THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN
B Nhà thầu là cá nhân
Đ 22
- Cá nhân chuyên gia TV có thể đảm nhận công việc độc lập (cần được phê duyệt trong KHĐT)
Trang 19CHƯƠNG V: ĐẤU THẦU MSHH, XL
A Đấu thầu một giai đoạn (Đ.23 - Đ.34)
1 Chuẩn bị đấu thầu (Đ.23)
Sơ tuyển nhà thầu
Lập HSMT (theo Mẫu):
Căn cứ lập HSMT
Nội dung HSMT: Không được nêu nhãn hiệu, xuất xứ của hàng hóa, có thể dùng thuật ngữ tương đương Phải bao gồm các yêu cầu quan trọng
Phê duyệt HSMT: Người có thẩm quyền hoặc người được UQ
Trang 20CHƯƠNG V: ĐẤU THẦU MSHH, XL
2 Tiêu chuẩn đánh giá về mặt KT (Đ.24 - Đ27)
Phương pháp: Chấm điểm / đạt, không đạt
Nội dung:
Gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ tổng thầu thiết kế): TCĐG được xây dựng cho từng lĩnh vực
Nếu cho phép N.thầu chào P/A thay thế hoặc bổ sung thì phải nêu trong HSMT và nêu rõ TC, P/pháp đ/giá
thay thế
Gói XL đơn giản: có thể đ/giá đồng thời KT, Giá, tiến độ
Trang 21CHƯƠNG V: ĐẤU THẦU MSHH, XL
3 Tổ chức đấu thầu (Đ.28)
Bán HSMT cho đến thời điểm đóng thầu
Trường hợp thay đổi tư cách, BMT phải nhận được văn bản trước thời điểm đóng thầu
Sau thời điểm đóng thầu, BMT không tiếp nhận tài liệu
bổ sung HSDT (kể cả thư giảm giá) Trường hợp xin rút HSDT, nhà thầu phải có văn bản trước khi đóng thầu.
Mở thầu công khai theo thứ tự chữ cái tên nhà thầu kể
cả trường hợp vắng mặt
Thay đổi tên: chấp thuận (RR); tuỳ, xem xét (HC)
Trang 22CHƯƠNG V: ĐẤU THẦU MSHH, XL
4 Đánh giá HSDT: Theo TCĐG nêu trong HSMT
Đánh giá sơ bộ:
Kiểm tra tính hợp lệ của HSDT
Loại bỏ HSDT không đáp ứng các yêu cầu quan trọng
Đánh giá kinh nghiệm và năng lực (trường hợp không qua sơ tuyển);
có thể thực hiện sau khi xác định Giá đánh giá (phải được quy định trong HSMT)
Đánh giá chi tiết:
Đánh giá về mặt kỹ thuật; có thể y/cầu đ/giá lại HSDT có điểm xấp xỉ
mức tối thiểu và có giá thấp, hiệu quả
Xác định giá đánh giá
Xếp hạng: HSDT có giá đánh giá thấp nhất được xếp thứ nhất; Nếu
chưa đ/giá n/lực và k/nghiệm thì phải đánh giá
Trang 23CHƯƠNG V: ĐẤU THẦU MSHH, XL
5 Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch (Đ30)
+ Giữa Kỹ thuật & Tài chính
+ Giữa Con số & Chữ viết
+ Giữa Giá trong đơn và Giá trong biểu tổng hợp
Trang 24CHƯƠNG V: ĐẤU THẦU MSHH, XL
6 Bảo đảm dự thầu
phải đạt; 1 thành viên không hợp lệ thì L danh không hợp lệ.
danh (tên thành viên hoặc tên L danh)
định phân cấp ký và phát hành của NH, Tổ chức
TC đó
Trang 25CHƯƠNG V: ĐẤU THẦU MSHH, XL
7 Gói thầu quy mô nhỏ (Đ.33)
sủa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch thấp nhất, không vượt giá gói thầu
đóng thầu, chuẩn bị HSDT Min 10 ngày, Đ/giá HSDT Max 12 ngày
3%
Trang 26CHƯƠNG V: ĐẤU THẦU MSHH, XL
8 Bảo hiểm, Kiểm toán, Lựa chọn đối tác
- Bảo hiểm: HH
- Kiểm toán: TV
- Đối tác: Hướng dẫn của Bộ KH&ĐT
Trang 27CHƯƠNG V: ĐẤU THẦU MSHH, XL
B Đấu thầu hai giai đoạn (Đ.35
- Đ.39)
Chuẩn bị đấu thầu
Tổ chức đấu thầu
thầu 1 giai đoạn
Trang 28CHƯƠNG VI: C HỈ ĐỊNH THẦU
1. Các truờng hợp chỉ định thầu (Đ.40)
a. QĐ 49/2007/QĐ-TTg ngày 11/4/2007
tuyển P/A TK kiến trúc (nếu tác giả có đủ năng lực theo quy định)
thi công xây dựng thuộc đối tượng quy định tại
QĐ 96/2006/QĐ-TTg ngày 04/5/2006
Trang 29CHƯƠNG VI: C HỈ ĐỊNH THẦU
Trang 30CHƯƠNG VI: C HỈ ĐỊNH THẦU
2 Quy trình chỉ định thầu
* Dưới 150 triệu:
+ C/bị dự thảo HĐ
+ Thương thảo HĐ
+ Phê duyệt và ký HĐ
Trang 31CHƯƠNG VII: HÌNH THỨC LỰA CHỌN KHÁC
Trang 32CHƯƠNG VIII: quy ĐỊNH VỀ HỢP ĐỒNG
1. Thành phần HĐ (Đ.47)
- Văn bản HĐ
- Biên bản thương thảo, hoàn thiện HĐ
- QĐ phê duyệt KQLCNT
- Điều kiện cụ thể của HĐ (nếu có)
- Điều kiện chung của HĐ (nêu có)
- Hồ sơ DT, HS đề xuất
- Hồ sơ MT, HS Yêu cầu
- Các tài liêu khác co liên quan
* Biểu giá được XD trên cơ sở biên bản thương thảo, hoàn
thiện HĐ
Trang 33CHƯƠNG VIII: quy ĐỊNH VỀ HỢP ĐỒNG
2 Hợp đồng trọn gói (Đ 48)
- Giá HĐ không được điều chỉnh - Trừ bất khả kháng
- Thanh toán căn cứ váo giá HĐ – Không căn cứ vào dự toán, hướng dẫn của NN về định mức, đơn giá và đơn giá trong hoá đơn tài chính
- Gói XL: Rà soát lại khối lượng trước khi ký HĐ; Thanh toán cho N thầu theo HĐ
- Chủ ĐT chịu trách nhiệm về số lượng, khối lượng Nếu thất thoát thì cá nhân, tổ chức thuộc CĐT chịu trách
nhiệm Nếu HĐ giữa CĐT và TV có quy định xử lý việc tính toán sai thì CĐT được đền bù theo thoả thuận trong
HĐ với TV
Trang 34CHƯƠNG VIII: quy ĐỊNH VỀ HỢP ĐỒNG
3 HĐ theo đơn giá (Đ.49)
4 HĐ theo thời gian (Đ.50)
phòng v.v (trả theo hoá đơn hoặc theo đơn giá thoả thuận trong HĐ)
Trang 35CHƯƠNG VIII: quy ĐỊNH VỀ HỢP ĐỒNG
5 HĐ theo tỷ lệ phần trăm (Đ.51)
6 Điều chỉnh giá HĐ (theo đơn giá, T/gian)
7 Điều chỉnh HĐ
Phát sinh công việc ngoài quy định trong HĐ
(nhỏ hơn 20%- SD đơn giá trong HĐ; bằng hoặc lớn hơn 20% - thống nhất đơn giá mới theo quy định trong HĐ).
Trang 36CHƯƠNG VIII: quy ĐỊNH VỀ HỢP ĐỒNG
8 Hồ sơ thanh toán (Đ53)
- Xây lắp (HĐ theo đơn giá)
- Xây lắp (HĐ trọn gói)
- Hàng hoá
- HĐ theo thời gian và HĐ theo phần trăm
* Xuất trình hoá đơn chỉ để xác định xuất xứ
và các thông tin liên quan, KHÔNG làm
căn cứ để thanh toán
Trang 37CHƯƠNG IX : PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM
(Toàn bộ ch ơng này cập nhật phù hợp với Luật sửa đổi)
1 Phõn cấp trỏch nhiệm phờ duyệt trong đấu thầu:
Thủ tướng Chớnh phủ (Đ.54)
Bộ trưởng / Chủ tịch UBND tỉnh và tương đương (Đ.55)
Chủ tịch UBND cấp huyện, xó và tương đương (Đ.56)
Hội đồng quản trị / Giỏm đốc doanh nghiệp (Đ.57)
Hội đồng quản trị doanh nghiệp liờn doanh, cổ phần,
BCC (Đ.58)
2 Cơ quan tổ chức thẩm định (Đ.59):
(1) Bộ KH&ĐT; (2) Sở KH&ĐT; (3) Cơ quan khỏc;
(4) Trường hợp ủy quyền
Trang 38CHƯƠNG X: GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ
1 Điều kiện để được xem xét giải quyết (Đ.60)
phải hoàn trả)
2 Giải quyết kiến nghị (Đ.61)
điều kiện
Trang 39CHƯƠNG X: GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ
3 Tổ chức hoạt động của Hội đồng tư vấn (Đ.62)
Chủ tịch Hội đồng tư vấn :
Chủ tịch HĐTV cấp TW: đại diện có thẩm quyền của Bộ KHĐT
Chủ tịch HĐTV cấp Bộ: đại diện có thẩm quyền của đơn
vị được giao quản lý về đấu thầu
Chủ tịch HĐTV cấp địa phương: Đại diện có thẩm quyền của Sở KH&ĐT
Yêu cầu đối với thành viên : Không có thân nhân có liên quan
Hoạt động của Hội đồng tư vấn: Theo nguyên tắc tập thể, biểu quyết theo đa số, được quyền bảo lưu
Bộ phận thường trực giúp việc: Cơ quan, tổ chức được giao công tác thẩm định đấu thầu, nhưng không bao gồm
Trang 401 Nguyên tắc xử lý vi phạm (Đ.63)
Căn cứ theo mức độ vi phạm, theo các hình thức: cảnh cáo,
phạt tiền, cấm tham gia hoạt động đấu thầu Đối với cán bộ,
công chức: Theo quy định của PL về cán bộ, CC
Quyết định xử phạt phải được gửi cho tổ chức, cá nhân bị xử phạt, Bộ KH&ĐT, các cơ quan liên quan
Quyết định xử phạt có hiệu lực trên toàn quốc
Tổ chức, cá nhân bị xử phạt có quyền khởi kiện ra tòa án
Phạt tiền (Đ.65) : min 5 trđ; max 50 trđ
Cấm tham hoạt động đấu thầu (Đ.66) : 6 tháng – 1 năm;
1 – 3 năm; 3 – 5 năm
CHƯƠNG XI: XỬ LÝ VI PHẠM
Trang 41 Tình huống khác do người có thẩm quyền quyết định
4 Quản lý nhà thầu nước ngoài (Đ.73)
Nhà thầu nước ngoài được lựa chọn phải thực hiện
theo các quy định về xuất nhập của VN
15 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực, chủ đầu tư báo
cáo về Bộ KH&ĐT, Bộ XD (gói XL), Bộ QLý ngành, Sở
Trang 421 Trường hợp có lý do cần điều chỉnh giá gói thầu: Điều
chỉnh KHĐT trước khi mở thầu
Dự toán sẽ thay thế giá gói thầu, nếu vượt TMĐT phải điều chỉnh TMĐT
b/cáo NCTQ: kéo dài hoặc mở ngay; b) b/cáo CĐT: kéo dài đ/với ST, HSQT và nộp báo giá hoặc mở ngày đ/với CHCT dưới 1 tỷ Đ; Trường hợp gói thầu thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ: Giao Bộ trưởng, Chủ tịch UBND
tỉnh, HĐQT doanh nghiệp do TTg quyết định thành lập
quyết định.
chào theo một hoặc nhiều phần: Đánh giá, xét chọn theo từng phần, giá trúng thầu của gói thầu không vượt giá gói thầu
Các tình huống cơ bản
Trang 435 Trường hợp HSDT có đơn giá khác thường, nhà
thầu phải giải thích Giả thích không đủ rõ coi là sai lệch và đưa vào giá đánh giá, ODA không
được hiệu chỉnh thì tăng mức bảo đảm thực hiện hợp đồng lên 30%
6. Trường hợp giá đề nghị trúng thầu > giá gói thầu:
BMT báo cáo người có thẩm quyền cho phép chào lại giá hoặc đồng thời chào lại giá và xem xét lại
giá gói thầu, nội dung HSMT Cho phép điều chỉnh giá gói thầu căn cứ vào giá dự thầu thấp nhất (đã sửa lỗi và hiêu chỉnh sai lệch) và mời vào đàm
phán Người phê duyệt phải chịu trách nhiệm
trước pháp luật
Các tình huống cơ bản (tiếp)
Trang 447 Trường hợp chỉ có 1 nhà thầu vượt qua đánh giá
về mặt kỹ thuật (MSHH, XL, EPC): Không cần xác định giá đánh giá
8 Trường hợp có 2 HSDT có kết quả đánh giá
ngang nhau: Ưu tiên nhà thầu có giá đề nghị trúng thầu thấp hơn
9 Trường hợp giá đề nghị ký HĐ vượt giá trúng
thầu: chủ đầu tư báo cáo người có thẩm quyền
10 Trường hợp giá đề nghị trúng thầu <50% giá gói
thầu: Mời cơ quan thẩm định khác, có biện pháp phù hợp trong HĐ
Các tình huống cơ bản (tiếp)
Trang 45Các tình huống cơ bản (tiếp)
11 Sơ tuyển, lựa chọn danh sách nhà thầu ít hơn 3:
12 HSMT quy định được đề xuất biện pháp thi công khác: phần khối lượng sai khác sẽ không bị điều chỉnh và không bị tính vào sai lệch
13 Có thư giảm giá: Giá trị tuyệt đối của lỗi số học hoặc sai lệch tính trên cơ sở giá dự thầu ghi trong đơn