1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Nghi dinh 58 sua doi

46 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghị Định Hướng Dẫn Thi Hành Luật Đấu Thầu Và Lựa Chọn Nhà Thầu Xây Dựng Theo Luật Xây Dựng
Thể loại Nghị Định
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 242,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾT CẤU CỦA NGHỊ ĐỊNH13 Chương 77 Điều  Chương I Những quy định chung  Chương II Kế hoạch đấu thầu  Chương III Sơ tuyển nhà thầu  Chương IV Đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế đối

Trang 1

NGHỊ ĐỊNH

HƯỚNG DẪN THI HÀNH LUẬT ĐẤU THẦU

VÀ LỰA CHỌN NHÀ THẦU XÂY DỰNG

THEO LUẬT XÂY DỰNG

(Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008, thay thế Nghị định số 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006)

Trang 2

- Nhiều hơn 13 điều, ít hơn 3 phụ lục so với

NĐ 111/CP

Trang 3

KẾT CẤU CỦA NGHỊ ĐỊNH

13 Chương 77 Điều

Chương I Những quy định chung

Chương II Kế hoạch đấu thầu

Chương III Sơ tuyển nhà thầu

Chương IV Đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế

đối với gói thầu dịch vụ tư vấn

Chương V Đấu thầu rộng rãi và đấu thầu hạn chế đối

với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp

Ch ương VI Chỉ định thầu

Chương VII Các hình thức lựa chọn nhà thầu khác

Chương VIII Quy định về hợp đồng

Chương IX Phân cấp trách nhiệm thẩm định, phê

duyệt trong đấu thầu

Chương X Giải quyết kiến nghị trong đấu thầu

Chương XI Xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu

Chương XII Các vấn đề khác

Chương XIII Điều khoản thi hành

Trang 4

CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

1 Phạm vi điều chỉnh (Đ.1)

Hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu

Hướng dẫn lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật

xây dựng

Gói thầu ODA thủ tục thẩm định, trình duyệt KHĐT,

KQ lựa chọn nhà thầu theo Nghị định này

2 Giải thích từ ngữ (Đ.2)

Tổng phần vốn NN (30%) tính theo từng DA cụ thể, không theo tỷ lệ % phần vốn góp trong tổng vốn đăng

ký của DN

Trang 5

CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

3 Đảm bảo cạnh tranh trong đấu thầu (Đ.3)

TKBVTC, TKCN đến 01/4/09

HH, có thể TV lập HSMT, ĐGHSDT, GS thi công

Trang 6

CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

N.thầu dự thầu & TV lập HSMT, ĐGHSDT; N.thầu thực hiện HĐ & TV giám sát được coi là độc lập (từ 01/4/09):

- Không cùng một cơ quan NN thành lập (trừ DN theo Luật DN 2005)

Trang 7

CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

4 Ưu đãi trong đấu thầu quốc tế (Đ.4)

Gói thầu TV:

- TV thông thường: +7,5% điểm tổng hợp (Đ TH x 1,075)

- TV y/cầu KT cao: +7,5% điểm kỹ thuật (Đ KT x 1,075)

Gói thầu XL:

- G ĐG + 7,5% G DT

Gói thầu MSHH:

- Tính thêm thuế, phí, lệ phí nhập khẩu (15% giá HH)

Gói thầu Tổng thầu:

- Tổng thầu TV: Giống gói thầu TV

- Tổng thầu XD: giống gói thầu XL

Trang 8

CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

5 Đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu (Đ.5)

Đối tượng phải có chứng chỉ về đấu thầu :

- Cá nhân tham gia trực tiếp các hoạt động đấu thầu (trừ nhà thầu)

- Các cá nhân khác có nhu cầu

Điều kiện tổ chức đào tạo, bồi dưỡng về đấu thầu:

- Có giấy Chứng nhận ĐKKD / QĐ thành lập

- Có đội ngũ giảng viên về đấu thầu

Điều kiện cấp chứng chỉ về đấu thầu:

- Tham gia khóa học có thời gian tối thiểu 3 ngày

- Đạt kết quả kiểm tra, sát hạch

Trang 9

CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

6 Chi phí trong đấu thầu (Đ.6)

Mức giá bán 01 bộ HSMT (gồm VAT): max 1 triệu đồng (đấu thầu quốc tế: theo thông lệ)

Chi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:

0,01% giá gói thầu (0,5 – 30 triệu đồng)

Chi phí cho Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị: 0,01% giá dự thầu của nhà thầu có kiến nghị

(2 – 30 triệu đồng)

Trang 10

CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

7 Tờ báo và trang web (Đ.7)

Đăng tải miễn phí các thông tin

Trang 11

CHƯƠNG I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

8 Thời gian trong đấu thầu

hạn max 30 ngày

HSMT; Phê duyệt HSMT & Thông báo mời thầu; Thông báo KQ & Thương thảo, hoàn thiện hợp đông

Trang 12

CHƯƠNG II: KẾ HOẠCH ĐẤU THẦU

1 Nội dung KHĐT (Đ.9, Đ10)

vốn; (4) Hình thức lựa chọn nhà thầu và phương thức đấu

thầu; (5) Thời gian lựa chọn nhà thầu; (6) Hình thức hợp đồng (7) Thời gian thực hiện hợp đồng.

2 Trình, thẩm định, phê duyệt (Đ.11, Đ.12)

Trang 13

CHƯƠNG III: SƠ TUYỂN NHÀ THẦU

1 Trình tự thực hiện sơ tuyển (Đ.14)

(1) Lập hồ sơ mời sơ tuyển; (2) Thông báo mời sơ tuyển; (3) Tiếp nhận và quản lý hồ sơ dự sơ tuyển; (4) Đánh giá hồ

sơ dự sơ tuyển; (5) Trình và phê duyệt kết quả sơ tuyển; (6) Thông báo kết quả sơ tuyển

2 Hồ sơ mời sơ tuyển (theo Mẫu):

Yêu cầu về năng lực kỹ thuật

Yêu cầu về năng lực tài chính

Yêu cầu về kinh nghiệm

3 Thông báo và phát hành mời sơ tuyển (M ẫu Bộ KH&ĐT) :

Thông báo 3 kỳ liên tiếp trên tờ báo / trang web

Đấu thầu quốc tế: còn phải đăng trên báo tiếng Anh

Phát hành miễn phí sau 10 ngày kể từ khi đăng báo lần đầu

4 Đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển: Do bên mời thầu thực hiện theo phương pháp đánh giá “Đạt” / “Không đạt”

Trang 14

CHƯƠNG IV: ĐẤU THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN

A Nhà thầu là tổ chức

1 Chuẩn bị đấu thầu (Đ.15)

Lựa chọn danh sách nhà thầu để mời tham gia đấu thầu:

số lượng chuyên gia; (2) Năng lực tài chính; (3) Kinh nghiệm

kỳ liên tiếp (báo tiếng Anh đối với đấu thầu quốc tế)

Phát hành miễn phí kể từ khi đăng báo lần đầu đến trước thời điểm hết hạn

đầu tư phê duyệt, ít hơn thì báo cáo mời ngay hoặc gia hạn

ĐT RR: Mời ngay hoặc lựa chọn DS để mời (HS mời quan tâm)

Lập HSMT (theo Mẫu)

Nội dung HSMT: Yêu cầu về mặt kỹ thuật / tài chính, tiêu

chuẩn đánh giá (theo điểm, ≥70% / ≥80%), yêu cầu quan trọng

Phê duyệt HSMT: Người có thẩm quyền hoặc người được UQ

Mời thầu: Gửi thư theo danh sách đã duyệt

Trang 15

2 Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (Đ.16)

TCĐG về mặt KT:

Kinh nghiệm và năng lực: 10% - 20%

Giải pháp và phương pháp luận: 30% - 40%

Nhân sự thực hiện gói thầu: 50 - 60%

Mức điểm yêu cầu tối thiểu:  70% /  80%

Trang 16

CHƯƠNG IV: ĐẤU THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN

3 Tổ chức đấu thầu (Đ.17)

Bán HSMT cho nhà thầu theo danh sách đã duyệt

Trường hợp thay đổi tư cách tham dự thầu, BMT phải

nhận trước đóng thầu: Chấp thuận (RR); Tuỳ, xem xét

(HC)

Sau thời điểm đóng thầu, BMT không tiếp nhận tài liệu

bổ sung HSDT (kể cả thư giảm giá) Trường hợp xin rút HSDT, nhà thầu phải có văn bản trước khi đóng thầu.

Mở thầu công khai (Đề xuất kỹ thuật) theo thứ tự chữ cái tên nhà thầu kể cả trường hợp vắng mặt

4 Đánh giá HSDT (Đ.18)

Theo TCĐG trong HSMT, theo các bước: (1) Đánh giá sơ bộ; (2) Đánh giá chi tiết, bao gồm: (a) Đánh giá về mặt kỹ thuật; (b) đánh giá về mặt tài chính và (c) Đánh giá tổng hợp (gói thầu không yêu cầu cao về kỹ thuật)

Trang 17

CHƯƠNG IV: ĐẤU THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN

5 Đàm phán HĐ (Đ.19)

Nhiệm vụ và phạm vi công việc

Chuyển giao công nghệ và đào tạo

Kế hoạch công tác và bố trí nhân sự

Tiến độ

Giải quyết thay đổi nhân sự

Bố trí điều kiện làm việc

Chi phí dịch vụ tư vấn

Các nội dung khác

6 Trình duyệt, thẩm định, phê duyệt và thông báo KQĐT (Đ.20)

Trang 18

CHƯƠNG IV: ĐẤU THẦU DỊCH VỤ TƯ VẤN

B Nhà thầu là cá nhân

Đ 22

- Cá nhân chuyên gia TV có thể đảm nhận công việc độc lập (cần được phê duyệt trong KHĐT)

Trang 19

CHƯƠNG V: ĐẤU THẦU MSHH, XL

A Đấu thầu một giai đoạn (Đ.23 - Đ.34)

1 Chuẩn bị đấu thầu (Đ.23)

Sơ tuyển nhà thầu

Lập HSMT (theo Mẫu):

Căn cứ lập HSMT

Nội dung HSMT: Không được nêu nhãn hiệu, xuất xứ của hàng hóa, có thể dùng thuật ngữ tương đương Phải bao gồm các yêu cầu quan trọng

Phê duyệt HSMT: Người có thẩm quyền hoặc người được UQ

Trang 20

CHƯƠNG V: ĐẤU THẦU MSHH, XL

2 Tiêu chuẩn đánh giá về mặt KT (Đ.24 - Đ27)

Phương pháp: Chấm điểm / đạt, không đạt

Nội dung:

Gói thầu lựa chọn tổng thầu xây dựng (trừ tổng thầu thiết kế): TCĐG được xây dựng cho từng lĩnh vực

Nếu cho phép N.thầu chào P/A thay thế hoặc bổ sung thì phải nêu trong HSMT và nêu rõ TC, P/pháp đ/giá

thay thế

Gói XL đơn giản: có thể đ/giá đồng thời KT, Giá, tiến độ

Trang 21

CHƯƠNG V: ĐẤU THẦU MSHH, XL

3 Tổ chức đấu thầu (Đ.28)

Bán HSMT cho đến thời điểm đóng thầu

Trường hợp thay đổi tư cách, BMT phải nhận được văn bản trước thời điểm đóng thầu

Sau thời điểm đóng thầu, BMT không tiếp nhận tài liệu

bổ sung HSDT (kể cả thư giảm giá) Trường hợp xin rút HSDT, nhà thầu phải có văn bản trước khi đóng thầu.

Mở thầu công khai theo thứ tự chữ cái tên nhà thầu kể

cả trường hợp vắng mặt

Thay đổi tên: chấp thuận (RR); tuỳ, xem xét (HC)

Trang 22

CHƯƠNG V: ĐẤU THẦU MSHH, XL

4 Đánh giá HSDT: Theo TCĐG nêu trong HSMT

Đánh giá sơ bộ:

Kiểm tra tính hợp lệ của HSDT

Loại bỏ HSDT không đáp ứng các yêu cầu quan trọng

Đánh giá kinh nghiệm và năng lực (trường hợp không qua sơ tuyển);

có thể thực hiện sau khi xác định Giá đánh giá (phải được quy định trong HSMT)

Đánh giá chi tiết:

Đánh giá về mặt kỹ thuật; có thể y/cầu đ/giá lại HSDT có điểm xấp xỉ

mức tối thiểu và có giá thấp, hiệu quả

Xác định giá đánh giá

Xếp hạng: HSDT có giá đánh giá thấp nhất được xếp thứ nhất; Nếu

chưa đ/giá n/lực và k/nghiệm thì phải đánh giá

Trang 23

CHƯƠNG V: ĐẤU THẦU MSHH, XL

5 Sửa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch (Đ30)

+ Giữa Kỹ thuật & Tài chính

+ Giữa Con số & Chữ viết

+ Giữa Giá trong đơn và Giá trong biểu tổng hợp

Trang 24

CHƯƠNG V: ĐẤU THẦU MSHH, XL

6 Bảo đảm dự thầu

phải đạt; 1 thành viên không hợp lệ thì L danh không hợp lệ.

danh (tên thành viên hoặc tên L danh)

định phân cấp ký và phát hành của NH, Tổ chức

TC đó

Trang 25

CHƯƠNG V: ĐẤU THẦU MSHH, XL

7 Gói thầu quy mô nhỏ (Đ.33)

sủa lỗi và hiệu chỉnh sai lệch thấp nhất, không vượt giá gói thầu

đóng thầu, chuẩn bị HSDT Min 10 ngày, Đ/giá HSDT Max 12 ngày

3%

Trang 26

CHƯƠNG V: ĐẤU THẦU MSHH, XL

8 Bảo hiểm, Kiểm toán, Lựa chọn đối tác

- Bảo hiểm: HH

- Kiểm toán: TV

- Đối tác: Hướng dẫn của Bộ KH&ĐT

Trang 27

CHƯƠNG V: ĐẤU THẦU MSHH, XL

B Đấu thầu hai giai đoạn (Đ.35

- Đ.39)

Chuẩn bị đấu thầu

Tổ chức đấu thầu

thầu 1 giai đoạn

Trang 28

CHƯƠNG VI: C HỈ ĐỊNH THẦU

1. Các truờng hợp chỉ định thầu (Đ.40)

a. QĐ 49/2007/QĐ-TTg ngày 11/4/2007

tuyển P/A TK kiến trúc (nếu tác giả có đủ năng lực theo quy định)

thi công xây dựng thuộc đối tượng quy định tại

QĐ 96/2006/QĐ-TTg ngày 04/5/2006

Trang 29

CHƯƠNG VI: C HỈ ĐỊNH THẦU

Trang 30

CHƯƠNG VI: C HỈ ĐỊNH THẦU

2 Quy trình chỉ định thầu

* Dưới 150 triệu:

+ C/bị dự thảo HĐ

+ Thương thảo HĐ

+ Phê duyệt và ký HĐ

Trang 31

CHƯƠNG VII: HÌNH THỨC LỰA CHỌN KHÁC

Trang 32

CHƯƠNG VIII: quy ĐỊNH VỀ HỢP ĐỒNG

1. Thành phần HĐ (Đ.47)

- Văn bản HĐ

- Biên bản thương thảo, hoàn thiện HĐ

- QĐ phê duyệt KQLCNT

- Điều kiện cụ thể của HĐ (nếu có)

- Điều kiện chung của HĐ (nêu có)

- Hồ sơ DT, HS đề xuất

- Hồ sơ MT, HS Yêu cầu

- Các tài liêu khác co liên quan

* Biểu giá được XD trên cơ sở biên bản thương thảo, hoàn

thiện HĐ

Trang 33

CHƯƠNG VIII: quy ĐỊNH VỀ HỢP ĐỒNG

2 Hợp đồng trọn gói (Đ 48)

- Giá HĐ không được điều chỉnh - Trừ bất khả kháng

- Thanh toán căn cứ váo giá HĐ – Không căn cứ vào dự toán, hướng dẫn của NN về định mức, đơn giá và đơn giá trong hoá đơn tài chính

- Gói XL: Rà soát lại khối lượng trước khi ký HĐ; Thanh toán cho N thầu theo HĐ

- Chủ ĐT chịu trách nhiệm về số lượng, khối lượng Nếu thất thoát thì cá nhân, tổ chức thuộc CĐT chịu trách

nhiệm Nếu HĐ giữa CĐT và TV có quy định xử lý việc tính toán sai thì CĐT được đền bù theo thoả thuận trong

HĐ với TV

Trang 34

CHƯƠNG VIII: quy ĐỊNH VỀ HỢP ĐỒNG

3 HĐ theo đơn giá (Đ.49)

4 HĐ theo thời gian (Đ.50)

phòng v.v (trả theo hoá đơn hoặc theo đơn giá thoả thuận trong HĐ)

Trang 35

CHƯƠNG VIII: quy ĐỊNH VỀ HỢP ĐỒNG

5 HĐ theo tỷ lệ phần trăm (Đ.51)

6 Điều chỉnh giá HĐ (theo đơn giá, T/gian)

7 Điều chỉnh HĐ

Phát sinh công việc ngoài quy định trong HĐ

(nhỏ hơn 20%- SD đơn giá trong HĐ; bằng hoặc lớn hơn 20% - thống nhất đơn giá mới theo quy định trong HĐ).

Trang 36

CHƯƠNG VIII: quy ĐỊNH VỀ HỢP ĐỒNG

8 Hồ sơ thanh toán (Đ53)

- Xây lắp (HĐ theo đơn giá)

- Xây lắp (HĐ trọn gói)

- Hàng hoá

- HĐ theo thời gian và HĐ theo phần trăm

* Xuất trình hoá đơn chỉ để xác định xuất xứ

và các thông tin liên quan, KHÔNG làm

căn cứ để thanh toán

Trang 37

CHƯƠNG IX : PHÂN CẤP TRÁCH NHIỆM

(Toàn bộ ch ơng này cập nhật phù hợp với Luật sửa đổi)

1 Phõn cấp trỏch nhiệm phờ duyệt trong đấu thầu:

Thủ tướng Chớnh phủ (Đ.54)

Bộ trưởng / Chủ tịch UBND tỉnh và tương đương (Đ.55)

Chủ tịch UBND cấp huyện, xó và tương đương (Đ.56)

Hội đồng quản trị / Giỏm đốc doanh nghiệp (Đ.57)

Hội đồng quản trị doanh nghiệp liờn doanh, cổ phần,

BCC (Đ.58)

2 Cơ quan tổ chức thẩm định (Đ.59):

(1) Bộ KH&ĐT; (2) Sở KH&ĐT; (3) Cơ quan khỏc;

(4) Trường hợp ủy quyền

Trang 38

CHƯƠNG X: GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ

1 Điều kiện để được xem xét giải quyết (Đ.60)

phải hoàn trả)

2 Giải quyết kiến nghị (Đ.61)

điều kiện

Trang 39

CHƯƠNG X: GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ

3 Tổ chức hoạt động của Hội đồng tư vấn (Đ.62)

Chủ tịch Hội đồng tư vấn :

Chủ tịch HĐTV cấp TW: đại diện có thẩm quyền của Bộ KHĐT

Chủ tịch HĐTV cấp Bộ: đại diện có thẩm quyền của đơn

vị được giao quản lý về đấu thầu

Chủ tịch HĐTV cấp địa phương: Đại diện có thẩm quyền của Sở KH&ĐT

Yêu cầu đối với thành viên : Không có thân nhân có liên quan

Hoạt động của Hội đồng tư vấn: Theo nguyên tắc tập thể, biểu quyết theo đa số, được quyền bảo lưu

Bộ phận thường trực giúp việc: Cơ quan, tổ chức được giao công tác thẩm định đấu thầu, nhưng không bao gồm

Trang 40

1 Nguyên tắc xử lý vi phạm (Đ.63)

Căn cứ theo mức độ vi phạm, theo các hình thức: cảnh cáo,

phạt tiền, cấm tham gia hoạt động đấu thầu Đối với cán bộ,

công chức: Theo quy định của PL về cán bộ, CC

Quyết định xử phạt phải được gửi cho tổ chức, cá nhân bị xử phạt, Bộ KH&ĐT, các cơ quan liên quan

Quyết định xử phạt có hiệu lực trên toàn quốc

Tổ chức, cá nhân bị xử phạt có quyền khởi kiện ra tòa án

Phạt tiền (Đ.65) : min 5 trđ; max 50 trđ

Cấm tham hoạt động đấu thầu (Đ.66) : 6 tháng – 1 năm;

1 – 3 năm; 3 – 5 năm

CHƯƠNG XI: XỬ LÝ VI PHẠM

Trang 41

Tình huống khác do người có thẩm quyền quyết định

4 Quản lý nhà thầu nước ngoài (Đ.73)

Nhà thầu nước ngoài được lựa chọn phải thực hiện

theo các quy định về xuất nhập của VN

15 ngày kể từ ngày HĐ có hiệu lực, chủ đầu tư báo

cáo về Bộ KH&ĐT, Bộ XD (gói XL), Bộ QLý ngành, Sở

Trang 42

1 Trường hợp có lý do cần điều chỉnh giá gói thầu: Điều

chỉnh KHĐT trước khi mở thầu

Dự toán sẽ thay thế giá gói thầu, nếu vượt TMĐT phải điều chỉnh TMĐT

b/cáo NCTQ: kéo dài hoặc mở ngay; b) b/cáo CĐT: kéo dài đ/với ST, HSQT và nộp báo giá hoặc mở ngày đ/với CHCT dưới 1 tỷ Đ; Trường hợp gói thầu thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ: Giao Bộ trưởng, Chủ tịch UBND

tỉnh, HĐQT doanh nghiệp do TTg quyết định thành lập

quyết định.

chào theo một hoặc nhiều phần: Đánh giá, xét chọn theo từng phần, giá trúng thầu của gói thầu không vượt giá gói thầu

Các tình huống cơ bản

Trang 43

5 Trường hợp HSDT có đơn giá khác thường, nhà

thầu phải giải thích Giả thích không đủ rõ  coi là sai lệch và đưa vào giá đánh giá, ODA không

được hiệu chỉnh thì tăng mức bảo đảm thực hiện hợp đồng lên 30%

6. Trường hợp giá đề nghị trúng thầu > giá gói thầu:

BMT báo cáo người có thẩm quyền cho phép chào lại giá hoặc đồng thời chào lại giá và xem xét lại

giá gói thầu, nội dung HSMT Cho phép điều chỉnh giá gói thầu căn cứ vào giá dự thầu thấp nhất (đã sửa lỗi và hiêu chỉnh sai lệch) và mời vào đàm

phán Người phê duyệt phải chịu trách nhiệm

trước pháp luật

Các tình huống cơ bản (tiếp)

Trang 44

7 Trường hợp chỉ có 1 nhà thầu vượt qua đánh giá

về mặt kỹ thuật (MSHH, XL, EPC): Không cần xác định giá đánh giá

8 Trường hợp có 2 HSDT có kết quả đánh giá

ngang nhau: Ưu tiên nhà thầu có giá đề nghị trúng thầu thấp hơn

9 Trường hợp giá đề nghị ký HĐ vượt giá trúng

thầu: chủ đầu tư báo cáo người có thẩm quyền

10 Trường hợp giá đề nghị trúng thầu <50% giá gói

thầu: Mời cơ quan thẩm định khác, có biện pháp phù hợp trong HĐ

Các tình huống cơ bản (tiếp)

Trang 45

Các tình huống cơ bản (tiếp)

11 Sơ tuyển, lựa chọn danh sách nhà thầu ít hơn 3:

12 HSMT quy định được đề xuất biện pháp thi công khác: phần khối lượng sai khác sẽ không bị điều chỉnh và không bị tính vào sai lệch

13 Có thư giảm giá: Giá trị tuyệt đối của lỗi số học hoặc sai lệch tính trên cơ sở giá dự thầu ghi trong đơn

Ngày đăng: 18/04/2022, 19:55

w