1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

CHĂM SÓC NGƯỜI BỆNH THỞ MÁY. MÔN: Điều dưỡng hồi sức cấp cứu.GVHD : Ths.Bs Nguyễn Phúc Học

16 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 902,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 TKNT điều khiển  TKNT bắt buộc ngắt quãng  TKNT bắt buộc  Thông khí nhân tạo hỗ trợ bằng áp lực tạo nên một thể tích lưu thông Vt thay đổi tùy theo nội lực của người bệnh.. ẢNH HƯỞN

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN

KHOA ĐIỀU DƯỠNG

MÔN: Điều dưỡng hồi sức cấp cứu

GVHD : Ths.Bs Nguyễn Phúc Học SVTH Nguyễn Thị Nu

Nguyễn Thị Tú Oanh Trần Thị Thu Sương Phạm Thị Thân

LỚP: NUR 313 SE - Nhóm 10

THỞ MÁY

Trang 2

NỘI DUNG

Trang 3

Thở máy - thông khí cơ học - hô hấp nhân tạo bằng máy [1]

Trang 4

II.PHÂN LOẠI

Hô hấp nhân tạo thể tích Hô hấp nhân tạo áp lực.

 Đưa vào người bệnh một

thể tích lưu thông được ấn

định trước trên máy

 TKNT điều khiển

 TKNT bắt buộc ngắt quãng

 TKNT bắt buộc

 Thông khí nhân tạo hỗ trợ bằng áp lực tạo nên một thể tích lưu thông Vt thay đổi tùy theo nội lực của người bệnh.

 HHNT hỗ trợ toàn phần

 HHNT hỗ trợ một phần

Trang 5

III MỤC ĐÍCH

Trợ giúp

thông khí và

oxy hóa.

Giảm áp suất nội sọ

Để làm thủ thuật

Kiểm soát thông khí

Trang 6

IV.CHỈ ĐỊNH VÀ CHỐNG CHỈ ĐỊNH.

hô hấp và tuần hoàn

nang và thiếu oxy máu

nặng

 Tuyệt đối : không

+ Bệnh tim, phôỉ không hồi phuc

+ Tràn dịch, tràn khí màng phổi (dẫn lưu trước)

Trang 7

V ẢNH HƯỞNG & BIẾN CHỨNG

Nhu mô phổi và

phế nang Tim mạch Rối loạn chuyển hoá Biến chứng khác

gây tràng khí

màng phổi

phổi và tắc

mạch phổi

 Phân bố khí

trong phổi

không đều

lượng tim

 Tăng gánh tim phổi, suy tim

hoàn não

 Thông khí thấp, PaCO2 

và PaO2  gây sung huyết mạch máu não

hô hấp

hô hấp

 Rối loạn tiêu hoá

 Rối loạn tiết niệu

 Thay đổi trạng thái tâm thần

Trang 8

VI.CHĂM SÓC NB THỞ MÁY

A.Theo dõi

Chức năng sống

Chỉ số cận lâm sàng

Thông số hoạt động của máy

Trang 9

B XỬ TRÍ

-Máy truc trặc: ngừng thở máy.

-Xẹp phổi, viêm phế quản: tăng vt, kháng sinh.

-Tut huyết áp , loạn nhịp tim: truyền dịch, dopamin -Xuất huyết tiêu hóa: soi dạ dày cầm máu, sucralfat, omeprazol

VI.CHĂM SÓC NB THỞ MÁY

Trang 10

QUY TRÌNH CHĂM SÓC

• Áp lực cao: Tắc đờm, co thắt

phế quản, tràn khí màn phổi

• Áp lực thấp: Tuột , hở đường

thở, máy mất áp lực

• oxy thấp : Lắp đường oxy chưa

đúng, sut áp lực đường oxy

• Ngưng thở

• Thông khí nhân tạo do suy hô hấp, thiếu oxy trầm trọng

• Những nhu cầu thiết yếu của bệnh nhân và nguyên nhân như:

vệ sinh răng miệng, vệ sinh cá nhân, dinh dưỡng…

• Những nguy cơ do biến chứng của thở máy, biến chứng của bệnh gây nên

• Những dấu hiệu của bệnh: cơn

co giật, rối loạn thần kinh thực vật, trướng bong, tăng giảm thân nhiệt…

Trang 11

QUY TRÌNH CHĂM SÓC

Lập KHCS Thực hiện KHCS

- Hỗ trợ hô hấp cho bệnh

nhân

- Phòng chống nhiễm

khuẩn, loét ép

1.Hỗ trợ hô hấp:

- Phu giúp bác sĩ đặt NKQ hoặc mở KQ

- Kiểm tra máy thở, phu giúp BS nối máy thở với NB

- Phát hiện hiện tượng chống máy

- Hút thông đường hô hấp

2 Phòng chống nhiễm khuẩn, loét ép

- Chăm sóc ống NKQ hoặc canyl mở khí quản, kiểm tra, thay nước bình làm ẩm sau 8 -12 giờ chạy máy, cấy đờm ống NKQ khi có dấu hiệu nhiễm khuẩn

- Vệ sinh răng miệng cho NB

- Phòng tránh sặc, hít vào phổi

-Thay đổi tư thế cho NB 2 giờ/lần

Trang 12

QUY TRÌNH CHĂM SÓC

- Nuôi dưỡng cho NB vận động

thể lực

- Phát hiện biến chứng của thở

máy, diễn biến bệnh

3 Nuôi dưỡng, vận động thể lực

- Đặt ống thông dạ dày, cho NB ăn

đủ chất dinh dưỡng

- Đảm bảo lượng nước vào ra

- Vận động 3 giờ/lần, tra thuốc chống khô mắt NB 15 phút/lần

4 Theo dõi biến chứng thở máy và diễn biến bệnh

Nhịp thở, nhịp tim, mạch, nhiệt độ, huyết áp, độ bão hoà oxy, liều oxy,

ý thức bệnh nhân, thực hiện lấy bệnh phẩm xét ngiệm

Trang 13

QUY TRÌNH CHĂM SÓC

- Tăng cường giao tiếp giáo duc

sức khoẻ cho NB và gia đình

- Hướng dẫn NB cai thở máy và

thôi thở máy khi đã ổn định về hô

hấp và tuần hoàn

5 Giáo duc sức khoẻ Hướng dẫn NB thở máy không giãy giua, không rút ống thở, không chống máy Giải thích cho gia đình biết thở máy chỉ là tạm thời nhưng không thở máy sẽ ảnh hưởng đến tính mạng NB

6 Luyện tập NB cai thở máy (tách

dần phu thuộc vào máy, sau đó ngừng thở máy hoàn toàn)

Trang 14

QUY TRÌNH CHĂM SÓC

Lượng giá

Kết quả chăm sóc được coi là tốt khi:

- Bệnh nhân không có dấu hiệu chống máy

- Da niêm mạc hồng

- SpO2 > 90%

- Mạch < 100 chu kỳ/phút

- Huyết áp trong giới hạn bình thường

- Nước tiểu > 1,5 lít/24giờ

- Không có dấu hiệu nhiễm khuẩn mắc phải trong bệnh viện

- Dinh dưỡng được đảm bảo

- Ý thức bệnh nhân tốt hơn

Trang 15

Tài liệu tham khảo

1 http://www.nguyenphuchoc199.com/nur-313

2.http://www.healthyfoodvision.com/maximum-

%D1%81pread-omeprazol-the-gastric-protector-that-ends-your-health/

3

https://www.dieutri.vn/vietnam/31-5-

2012/S2076/Theo-doi-va-cham-soc-benh-nhan-tho-may.htm

4 http://www.benhvien103.vn/vietnamese/bai-giang- chuyen-nganh/bo-mon-dieu-duong/cho-benh-nhan-tho-may/1128/

Ngày đăng: 18/04/2022, 19:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm