PowerPoint Presentation ÔN TẬP TỐT NGHIỆP Tổ cơ bản đại cương Tài liệu lưu hành nội bộ I Học thuyết giá trị của C Mác II Học thuyết giá trị thặng dư của C Mác III Tuần hoàn và chu chuyển tư bản Tái sả[.]
Trang 1ÔN TẬP TỐT NGHIỆP
Tổ cơ bản đại cương Tài liệu lưu hành nội bộ
Trang 2I Học thuyết giá trị của C.Mác
II Học thuyết giá trị thặng dư của C.Mác
III Tuần hoàn và chu chuyển tư bản Tái sản xuất và lưu thông tư bản xã hội.
IV Học thuyết của Lênin về chủ nghĩa tư bản (CNTB) độc quyền và CNTB độc quyền nhà nước
NỘI DUNG ÔN TẬP
Trang 3I Điều kiện ra đời, tồn tại của sản xuất hàng hóa, ưu thế của sản xuất hàng hóa.
II Hàng hóa, thực chất của giá trị hàng hóa.
III Lượng giá trị của hàng hóa
IV Tiền tệ
V Quy luật giá trị
Trang 4SXHH là kiểu tổ chức sản xuất, mà sản phẩm làm ra không phải là để đáp ứng nhu cầu của chính người sản xuất ra nó mà là để đáp ứng nhu cầu tiêu dùng cho người khác, thông qua trao đổi mua bán
I Điều kiện ra đời, tồn tại của SXHH, ưu thế
của SXHH
Trang 51 Điều kiện ra đời, tồn tại của SXHH
• Có sự phân công lao động xã hội
• Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất, hay
tính chất tư nhân của quá trình lao động.
I Điều kiện ra đời, tồn tại của SXHH,
ưu thế của SXHH
Trang 62 Những ưu thế của sản xuất hàng hóa
• Sản xuất hàng hóa ra đời trên cơ sở phân
công lao động xã hội, chuyên môn hóa sản xuất, do đó nó khai thác được lợi thế tự nhiên, xã hội, kỹ thuật của từng người, từng
cơ sở, từng địa phương
I Điều kiện ra đời, tồn tại của SXHH,
ưu thế của SXHH
Trang 72 (tt)
tính chất tổ chức nên nó được xã hội hóa ngày càng cao dựa trên cơ sở nhu cầu ngày càng tăng và khả năng thõa mãn, đáp ứng nhu cầu cao của xã hội.
g
I Điều kiện ra đời, tồn tại của SXHH,
ưu thế của SXHH
Trang 82 (tt)
• Sự tác động của quy luật giá trị, cầu, cạnh tranh,…buộc người sản xuất năng động, nhạy bén, tính toán, cải tiến
cung-kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, nâng cao năng suất lao động, chất lượng, hiệu quả kinh tế.
I Điều kiện ra đời, tồn tại của SXHH,
ưu thế của SXHH
Trang 92 (tt)
cho người dân.
nghèo, khủng hoảng, chạy theo lợi nhuận, phát sinh nhiều tệ nạn xã hội, phá hoại môi trường sinh thái.
I Điều kiện ra đời, tồn tại của SXHH,
ưu thế của SXHH
Trang 101 Hàng hóa và hai thuộc tính của nó
Nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN bắt đầu từ sự phân tích hàng hóa:
Hàng hóa là hình thái biểu hiện phổ biến nhất của của cải trong xã hội TB.
II Hàng hóa, thực chất của giá trị hàng
hóa
Trang 111 Hàng hóa và hai thuộc tính của nó
Nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN bắt đầu từ sự phân tích hàng hóa:
Hàng hóa là tế bào kinh tế chứa đựng mầm móng của mâu thuẫn
trong phương thức sản xuất TBCN.
II Hàng hóa, thực chất của giá trị hàng
hóa
Trang 121 Hàng hóa và hai thuộc tính của nó
1.1 Giá trị sử dụng là công dụng của vật phẩm mà nhờ đó có thể thõa mãn nhu cầu nào đó của con người.
- Giá trị sử dụng là phạm trù vĩnh viễn
II Hàng hóa, thực chất của giá trị hàng
hóa
Trang 142 Tính chất hai mặt của lao động SXHH
2.1 Lao động cụ thể:
Là lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định Mỗi lao động cụ thể có mục đích riêng, đối tượng riêng,
phương pháp riêng, phương tiện riêng, và kết quả riêng.
II Hàng hóa, thực chất của giá trị hàng
hóa
Trang 152.1 Lao động cụ thể:
- Là phạm trù vĩnh viễn.
- Lao động cụ thể mang tính chất tư nhân
II Hàng hóa, thực chất của giá trị hàng
hóa
Trang 162.2 Lao động trừu tượng
Là sự hao phí sức sức óc, thần kinh và cơ bắp nói chung của con người, không kể đến các hình thức cụ thể của nó.
II Hàng hóa, thực chất của giá trị hàng
hóa
Trang 172.2 (tt)
phân công lao động xã hội, là biểu hiện của lao động xã hội
II Hàng hóa, thực chất của giá trị hàng
hóa
Trang 181 Lượng giá trị: được tính bằng lượng thời gian lao động xã hội cần thiết để tạo ra hàng hóa.
Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng giá trị
- Năng suất lao động
- Mức độ phức tạp của lao động
III.Lượng giá trị của hàng hóa
Trang 201. Nguồn gốc, bản chất của tiền tệ
1.1 Hình thái giản đơn hay ngẫu nhiên
1.2 Hình thái đầy đủ hay mở rộng
1.3 Hình thái chung của giá trị
1.4 Hình thái tiền tệ
IV Hình thái của giá trị
Trang 211.4 (tt)
Bản chất của tiền tệ
Là hàng hóa đặc biệt được tách ra từ trong thế giới hàng hóa làm vật ngang giá chung thống nhất cho các hàng hóa khác; nó thể hiện lao động xã hội và biểu hiện quan hệ giữa những người sản xuất hàng hóa.
.
IV Hình thái của giá trị
Trang 222 Các chức năng của tiền
2.1 Thước đo giá trị
2.2 Phương tiện lưu thông
Trang 231 Quy luật giá trị:
Là quy luật thời gian lao động tất yếu Sản xuất và trao đổi hàng hóa phải dựa trên cơ sở giá trị của nó
V Quy luật giá trị
Trang 241. (tt)Thời gian lao động xã hội tất yếu không thể trực tiếp biểu hiện ra bên ngoài,
mà nói chung phải biểu hiện bằng tiền tệ, dưới hình thái giá cả, và chính thông qua sự thay đổi giá cả mà quy luật giá trị phát huy tác dụng.
Khi cung = cầu thì giá cả = giá trị
Khi cung > cầu thì giá cả < giá trị
Khi cung < cầu thì giá cả > giá trị
V Quy luật giá trị
Trang 25Tác động của quy luật giá trị
Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa một cách tự phát
Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất, tăng năng suất lao động, hạ chi phí sản xuất.
Phân hóa những người sản xuất
V Quy luật giá trị
Trang 26CHUYÊN ĐỀ II HỌC THUYẾT GIÁ TRỊ THẶNG
DƯ CỦA MÁC
Trang 27I. Sản xuất giá trị thặng dư (m)
II. Các hình thái biểu hiện m
NỘI DUNG
Trang 281. Sự chuyển hóa tiền thành tư bản (TB) và lao động trở thành HH 1.1 Công thức chung của tư bản
- Lưu thông HH giản đơn: H-T-H
- Công thức chung của TB: T-H-T’
I Sản xuất giá trị thặng dư (m)
Trang 291. (tt)
So sánh 2 công thức trên:
- Giống nhau: phản ánh sự vận động của hàng, tiền; bao gồm hành vi
mua, bán; hai nhân tố tiền, hàng; ẩn sau là quan hệ giữa người mua, bán.
I Sản xuất giá trị thặng dư (m)
Trang 301. (tt)
• Điểm xuất phát và điểm kết thúc.
• Trình tự các giai đoạn mua bán.
I Sản xuất giá trị thặng dư (m)
Trang 311. (tt)
• Mục đích của sự vận động: trong lưu thông H-T-H mục đích của
sự vận động là giá trị sử dụng do đó là sự vận động có giới hạn; trong lưu thông T-H-T’ mục đích của sự vận động là giá trị do đó
sự vận động không có giới hạn.
I Sản xuất giá trị thặng dư (m)
Trang 321.2 Mâu thuẫn công thức chung của TB
• Mục đích của sự vận động: trong lưu thông H-T-H mục đích của
sự vận động là giá trị sử dụng do đó là sự vận động có giới hạn; trong lưu thông T-H-T’ mục đích của sự vận động là giá trị do đó
sự vận động không có giới hạn.
I Sản xuất giá trị thặng dư (m)
Trang 33Giá bán cao hơn giá trị
TB không thể xuất hiện từ lưu thông và cũng không thể xuất hiện ở bên ngoài lưu thông Nó phải xuất hiện trong lưu thông và đồng thời không phải trong lưu thông
Tiền trong két sắt
Giá bán thấp hơn giá trị
I Sản xuất giá trị thặng dư (m)
Mua rẻ, bán
đắt
1.2 Mâu thuẫn CT chung của TB
Trang 341.3 Mua bán hàng hoá – sức lao động
Sức lao động là toàn bộ những năng lực (thể lực và trí lực) tồn tại trong
một con người và được người đó sử dụng vào SX
I Sản xuất giá trị thặng dư (m)
Trang 351.4 Hai thuộc tính của hàng hóa sức lao động
- Giá trị sử dụng: của hàng hóa sức lao động thể hiện quá trình tiêu
dùng sức lao động, tức là quá trình lao động để sản xuất ra hàng hóa hoặc dịch vụ nào đó.
- Giá trị của hàng hóa sức lao động cũng do số lượng cần để sản
xuất ra nó quyết định.
I Sản xuất giá trị thặng dư (m)
Trang 361.4 (tt)
• Giá trị những TLSH để duy trì cuộc sống bản thân người lao động.
• Giá trị những TLSH cho những người sẽ thay thế.
• Chi phí đào tạo
I Sản xuất giá trị thặng dư (m)
Trang 371.4 (tt)
- Đặc điểm của giá trị hàng hóa sức lao động tạo ra một lượng giá
trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó, phần dôi ra so với giá trị sức lao động là giá trị thặng dư (m) Đặc điểm này là chìa khóa giải quyết mâu thuẫn trong công thức chung của tư bản (T-H-T’)
I Sản xuất giá trị thặng dư (m)
Trang 382.1 Giá trị thặng dư
- Giá trị thặng dư (m) là bộ phận của giá trị mới dôi ra ngoài giá trị
lao động do công nhân làm thuê tạo ra và bị TB chiếm không.
I Sản xuất giá trị thặng dư (m)
Trang 392.2 Thời gian lao động tất yếu và thời gian lao động thặng dư:
- Thời gian lao động tất yếu: là thời gian mà người công nhân tạo ra giá
trị mới ngang bằng với giá trị sức lao động.
- Thời gian lao động thặng dư: là thời gian mà người công nhân tạo ra
giá trị thặng dư.
I Sản xuất giá trị thặng dư (m)
Trang 402.3 Tư bản bất biến, tư bản khả biến
- TBBB:Là bộ phận TBSX biểu hiện dưới hình thức TLSX hay để mua
TLSX, nó được dùng trong SX và được bảo tồn, di chuyển nguyên vẹn giá trị vào sản phẩm mới tức là không có sự thay đổi về lượng giá trị Kí hiệu: C
I Sản xuất giá trị thặng dư (m)
Trang 412.3 (tt)
-TBKB: Là bộ phận tư bản dùng để thuê sức lao động của công nhân, nó
không tái hiện ra nhưng thông qua lao động trừu tượng của công nhân mà tăng lên tức là có sự thay đổi về lượng giá trị Kí hiệu V
I Sản xuất giá trị thặng dư (m)
Trang 422.4 Tỷ suất giá trị thặng dư và khối lượng giá trị thặng dư:
Khối lượng giá trị thặng dư: là tích số giữa tỷ suất giá trị thặng dư và
tổng tư bản khả biến đã dùng.
M = m’xV
I Sản xuất giá trị thặng dư (m)
Trang 432.4 Tỷ suất giá trị thặng dư và khối lượng giá trị thặng dư:
Tỷ suất giá trị thặng dư: là tỷ số tính theo phần % giữa giá trị thặng dư và tư bản khả biến.
I Sản xuất giá trị thặng dư (m)
% 100
v m
m =
Trang 442.5 Hai phương pháp SX giá trị thặng dư
- PP sx m tuyệt đối: m thu được do kéo dài thời gian lao động vượt quá
thời gian lao động tất yếu, trong khi năng suất lao động, giá trị sức lao động và thời gian lao động tất yếu không đổi.
I Sản xuất giá trị thặng dư (m)
Trang 452.5 Hai phương pháp SX giá trị thặng dư
- PP sx m tương đối: m thu được do rút ngắn thời gian LĐ tất yếu
bằng cách nâng cao NSLĐ trong các ngành SX ra TLSH để hạ thấp giá trị SLĐ, nhờ đó mà tăng thời gian LĐ thặng dư lên ngay trong điều kiện độ dài ngày LĐ, CĐLĐ vẫn như cũ.
Khi nhà TB đi đầu trong ứng dụng tiến bộ kỹ thuật và cải tiến quản lý thì
sẽ thu được m siêu ngạch (giảm hao phí lao động cá biệt)
I Sản xuất giá trị thặng dư (m)
Trang 46Sản xuất m là thuộc tính bên trong:
Trong xã hội chiếm hữu nô lệ, phong kiến sản phẩm thặng dư do người lao động làm ra cũng bị các giai cấp chiếm hữu tư liệu sản xuất chiếm đoạt nhưng sản phẩm thặng dư đó chỉ mang hình thái giá trị sử dụng, phục vụ nhu cầu tiêu dùng xa xỉ của bọn chủ nô và chúa phong kiến.
I Sản xuất giá trị thặng dư (m)
Trang 47Trong xã hội tư bản sản xuất ra hàng hóa không phải để thõa mãn trực tiếp nhu cầu hản thân mà để bán và kiếm lãi Phần lãi một phần thõa mãn bản thân, một phần dùng để mở rộng sản xuất để kiếm lãi nhiều hơn.
I Sản xuất giá trị thặng dư (m)
Trang 48Trong xã hội nô lệ và phong kiến, việc chiếm đoạt giá trị thặng dư được thực hiện bằng những biện pháp phi kinh tế Những biện pháp được sử dụng trong xã hội tư bản được che đậy bởi những sự công bằng, bình đẳng và thực hiện thông qua những quan hệ kinh tế thầm lặng.
I Sản xuất giá trị thặng dư (m)
Trang 50Các thủ đoạn cướp đoạt m, một mặt đã thúc đẩy LLSX xã hội phát triển mạnh mẽ hơn bất kỳ hình thức nào trước đó Mặt khác tạo ra những mâu thuẫn sâu sắc giữa TB và vô sản Chính sự mâu thuẫn này làm cho SX TBCN phát triển không đồng đều luôn gặp phải suy thoái và khủng hoảng.
I Sản xuất giá trị thặng dư (m)
Trang 514. Tích lũy tư bản
Là chuyển một bộ phận giá trị thặng dư thành tư bản để tái sản xuất mở rộng.
- Quá trình tích lũy tư bản là quá trình tích tụ và tập trung tư bản.
• Tích tụ TB là sự tăng thêm quy mô TB cá biệt bằng cách tư bản hóa một
bộ phận giá trị thặng dư.
I Sản xuất giá trị thặng dư (m)
Trang 524. (tt)
• Tập trung tư bản là sự tăng thêm quy mô tư bản cá biệt bằng cách hợp
nhất nhiều tư bản sẵn có trong xã hội
• So sánh sự giống và khác nhau của tích tụ và tập trung TB
I Sản xuất giá trị thặng dư (m)
Trang 534. (tt)
I Sản xuất giá trị thặng dư (m)
Tích tụ tư bản Tập trung tư bản
Tăng quy mô của tư bản cá biệt
và tư bản xã hội Tăng quy mô của tư bản cá biệt nhưng quy mô của tư bản xã hội
không thay đổi.
Nguồn gốc của tích tụ tư bản là
giá trị thặng dư Nguồn gốc tập trung tư bản là tư bản có sẵn trong xã hội Biểu hiện trực tiếp quan hệ giữa
tư bản và lao động Biểu hiện quan hệ giữa cá nhà tư bản với nhau, cạnh tranh, thôn
tính lẫn nhau
Trang 541. Sự chuyển hóa m thành lợi nhuận và tỷ suất giá trị thặng dư thành tỷ suất lợi
nhuận.
1.1 Chi phí sản xuất và lợi nhuận
II Các hình thái biểu hiện giá trị thặng dư
(m)
Xét về hao phí lao động Đối với nhà tư bản
G=c+v+m c: lao động quá khứ
v lao động sống tạo ra giá trị mới c+v
Chi phí sản xuất: k=c+v Giá trị hàng hóa: G=k+p
Trang 551.1 (tt)
II Các hình thái biểu hiện giá trị thặng dư
(m)
Trang 561.1 (tt)
II Các hình thái biểu hiện giá trị thặng dư
(m)
G = c + (v + m) = k +m
Khi giá cả = giá trị thì p=m
Khi giá cả > giá trị thì p>m
Khi giá cả < giá trị thì p<m
Trang 571.1 (tt) - Tỷ suất lợi nhuận
II Các hình thái biểu hiện giá trị thặng dư
(m)
Trang 581.1 (tt) VD
TB ứng trước là: 1.000.000USD, bao gồm 500.000USD TBCĐ, khấu hao mỗi năm là 10%, 400.000USD TBBB lưu động, 100.000USD TBKB m’ = 100%.
Chi phí sản xuất?
Giá trị hàng hóa?
II Các hình thái biểu hiện giá trị thặng
dư (m)
Trang 59Đầu năm ứng ra :1.000.000USD
Cuối năm :450.000+650.000=1.100.000USD
Lợi nhuận : 100.000USD
(450.000 TBCĐ còn lại)
II Các hình thái biểu hiện giá trị thặng dư
(m)
Trang 612 Sự hình thành lợi nhuận bình quân
2.1 Cạnh tranh trong nội bộ ngành dẫn đến hình thành giá cả thị trường
Các nhà TB trong cùng một ngành cạnh tranh với nhau nhằm giành điều kiện sx và tiêu thụ HH có lợi nhất để thu lợi nhuận siêu ngạch.
II Các hình thái biểu hiện giá trị thặng dư
(m)
Trang 622.1 (tt) Do trình độ kỹ thuật và điều kiện kinh tế khác nhau nên giá trị cá biệt của
HH cũng khác nhau Nhưng trên thị trường bán theo giá trị thị trường Giá trị thị trường là giá trị TB của những HH được sx ra trong những ĐK
TB của khu vực đó và chiếm một khối lượng lớn trong số những SP của khu vực này.
II Các hình thái biểu hiện giá trị thặng dư
(m)
Trang 632.2 Cạnh tranh giữa các ngành dẫn đến hình thành lợi nhuận bình quân
Trang 642.2 (tt)
Sự hinh thành lợi nhuận bình quân là kết quả của sự cạnh tranh giữa các nhà TB ở những ngành sản xuất khác nhau nhằm tìm nơi đầu tư có lợi nhuận cao, thông qua di chuyển tư bản từ ngành có
tỷ suất lợi nhuận thấp sang ngành có tỷ suất lợi nhuận cao.
II Các hình thái biểu hiện giá trị thặng dư
(m)
Trang 663.Lợi tức, lợi nhuận
Lợi tức là một bộ phận giá trị thặng dư mà người đi vay phải trả cho người cho vay
Lợi tức là do quyền sở hữu tư bản sinh ra, còn lợi nhuận là khoản thù lao của lao động quản lý.
II Các hình thái biểu hiện giá trị thặng dư
(m)
Trang 67CHUYÊN ĐỀ III TUẦN HOÀN VÀ CHU CHUYỂN CỦA TB TÁI SẢN XUẤT VÀ LƯU
THÔNG TB XH
Trang 68I. Những vấn đề chung về tái sản xuất xã hội và xã hội hóa sản
xuất
II. Tuần hoàn và chu chuyển của TB.
III. Tái sản xuất và lưu thông tư bản xã hội
NỘI DUNG
Trang 691.Tái sản xuất (TSX) xã hội
Là quá trình sản xuất được lặp đi, lặp lại thường xuyên và phục hồi không ngừng.
Phân loại:
I Những vấn đề chung về tái sản xuất xã
hội và xã hội hóa sản xuất
Theo phạm vi TSX cá biệt, TSX xã hội
Theo quy mô TSX giản đơn, TSX mở rộng
Trang 70- Xét về mặt giá trị:
G = C + v +m
- Xét về mặt hiện vật bao gồm tư liệu sản xuất và tư liệu tiêu dùng.
I Những vấn đề chung về tái sản xuất xã
hội và xã hội hóa sản xuất
Trang 71• TSX môi trường sinh thái
I Những vấn đề chung về tái sản xuất xã
hội và xã hội hóa sản xuất