1 Tổng 105 bài CHƯƠNG 8 CHỈ SỐ ( 68 đến 128) 2 Đã làm 6061 bài CHƯƠNG 9 DỰ BÁO (129 đến 135) 89 Đã làm 56 bài CHƯƠNG 6 HỒI QUY – TƯƠNG QUAN (48 đến 55) 97 Đã làm 78 bài CHƯƠNG 7 DÃY SỐ BIẾN ĐỘNG THEO THỜI GIAN (56 đến 66) 105 Đã làm 811 bài CHƯƠNG 4 THỐNG KÊ CÁC MỨC ĐỘ HIỆN TƯỢNG KT XH ( 8 đến 39,67) 109 Đã làm 2533 2 CHƯƠNG 8 CHỈ SỐ Bài 68 a Chỉ số cá thể về giá bán
Trang 4a 𝐼𝑝 = ∑ 𝑝1.𝑞1
∑𝑝1.𝑞1
𝑖𝑝
=792+558+13807921,1 +558
118,69%=111,7%.106,26% (lần)
(+18,69%) ; (+11,7%) ; (+6,26%)
Chênh lệch tuyệt đối:
(∑ 𝑝1.𝑞1 − ∑ 𝑝1.𝑞0) = ( ∑ 𝑝1.𝑞1 − ∑ 𝑝0.𝑞1) + (∑ 𝑝0.𝑞1 − ∑ 𝑝0.𝑞0) (2730-2300)=(2730-2444)+(2444-2300)
Trang 6Số người lao động quý I: 𝑇0
Số người lao động quý II: 𝑇1
Trang 7+ Do kết cấu lao động thay đổi làm cho năng suất bình quân toàn doanh nghiệp giảm 6,09(sp/ng) ứng với tốc độ giảm 0,3%
𝑊̅̅̅̅ =1 ∑ 𝑊1 𝑇1
∑ 𝑇1 =2500.350+2750.320
Trang 8131,46% = 127,91% 99,7% 103,07%
(+31,46%) ; (+27,91%) ; (-0,3%) ; (+3,07%)
Chênh lệch tuyệt đối
(1755000-1335000)=(2619,4- 2047,76).670+(2047,76- 2053,85).670 + (670-650) 2053,85 (+420000) = (+382998,8) + (-4080,3) + (+41077)
Chênh lệch tuyệt đối:
Trang 9Tổng GTSX toàn doanh nghiệp qua 2 kỳ tăng lên 28,3% tương ứng với 4250 triệu đồng là
do ảnh hưởng của 2 nguyên nhản:
+ Do GTSX bình quân qua 2 kỳ nhìn chung tăng 16,7% làm cho tổng khối lượng sản phẩm toàn doanh nghiệp tăng 2750 triệu đồng vs tốc độ tăng 18,3%
+ Do tổng số công nhân toàn doanh nghiệp tăng 10% đã làm cho GTSX toàn doanh nghiệp tăng 1500 triệu đồng vs tốc độ tăng 10%
b 𝐼𝑋̅
𝐼𝑊 = 1,2
1,167= 1,028 (lần)
Trang 10 Tốc độ tăng mức lương tháng bình quân của một công nhân nhanh hơn tốc độ tăng năng suất lao động bình quân Điều này cho thấy khả năng tích lũy từ lao động của doanh
nghiệp chưa cao
126,42% = 103,71% 99,15% 122,64%
(+26,42%) ; (+3,71%) ; (-0,85%) ; (+22,65%)
Trang 11+ do khối lượng sản phẩm thay đổi tăng 22,65% làm cho tổng tiền lương toàn doanh
nghiệp tăng 423,6 triệu đồng tương ứng với tốc độ giảm tốc độ tăng 22,65%
Trang 12+ do kết cấu chi phí tiền lương cho một triệu đồng giá trị sản xuất làm cho tổng tiền lương toàn doanh nghiệp tăng 192,4 triệu đồng tương ứng với tốc độ tăng 2,14%
+ do GTSX thay đổi nhìn chung giảm 7,14% làm cho tổng tiền lương toàn doanh nghiệp giảm 692,8 triệu đồng tương ứng với tốc độ tăng 7,14%
Trang 13+ do khối lượng sản phẩm của doanh nghiệp thay đổi nhìn chung giảm 15,04% làm cho mức tiêu hao nguyên vật liệu của doanh nghiệp giảm 41.500kg ứng với tốc độ giảm 15,04%
Trang 14Bài 75:
Ký hiệu:
p0,p1: là giá bán từng sản phẩm ở kỳ gốc và kỳ báo cáo
q0, q1: là doanh thu tiêu thụ từng sản phẩm ở kỳ gốc vào kỳ báo cáo
∑ 𝑝1.𝑞1
∑ 𝑝𝑜.𝑞𝑜 = 350.70000+550.165000+1000.600000
300.45000+500.100000+900.450000 = 715250
468500= 1,5267 (lần) Thay số:
Trang 15Chi phí NVL M cho 1 đvsp kỳ thực hiện của phân xưởng A: 50x1,1=55 (trđ)
Chi phí NVL M cho 1 đvsp kỳ thực hiện của phân xưởng B: 48x0,92=44,16 (trđ)
Trang 16Chênh lệch tương đối:
+ do tổng khối lượng sản phẩm có tàn doanh nghiệp nhìn chung tăng 3,57% làm cho tổng chi phí nguyên vật liệu tăng 734 triệu đồng ứng với tốc độ tăng 3,57%
b Bảng số liệu:
Trang 17Chênh lệch tương đối:
Trang 201 Tổng doanh thu kỳ gốc: ∑𝑝0 𝑞𝑜 = 8
Tổng doanh thu kỳ báo cáo : ∑𝑝1 𝑞1 = 80 110% = 88 (tỷ đồng)
2 Tổng doanh thu (M) = Giá bán 1 đvsp (p) x Khối lượng sản phẩm (q)
Bài 79
Trang 21Tổng khối lượng sản phẩm toàn doanh nghiệp qua 2 kỳ tăng lên 32% tương ứng với 80.000
kg do ảnh hưởng của 2 nguyên nhân
Trang 22+ do năng suất lao động bình quân qua 2 kỳ nhìn chung tăng 10% làm cho tổng khối lượng sản phẩm toàn doanh nghiệp tăng 30.000kg tương ứng tăng 12%
+ do tổng số công nhân toàn doanh nghiệp tăng 20% đã làm cho klsp toàn doanh nghiệp tăng 50000kg tương ứng tăng 20%
Trang 23- Nhận xét
Trang 24Tổng giá thành của toàn doanh nghiệp kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch tăng 23,38% ( tương ứng tăng 1718400 nghìn đồng) là do ảnh hưởng của 3 nhân tố :
+Bản thân giá thành bình quân của 1 đvsp thay đổi nhìn chung tăng 2,82% làm cho tổng giá thành toàn doanh nghiệp tăng 248400 nghìn đồng , tương ứng tốc độ tăng 3,38% + Kết cấu số sản phẩm sản xuất ở hai kỳ không làm thay đổi tổng giá thành
+ Số sản phẩm sản xuất nhìn chung tăng 20% làm cho tổng giá thành toàn doanh nghiệp tăng 1470000 nghìn đồng , tương ứng vs tốc độ tăng 20%
Trang 26- Chênh lệch tương đối:
(∑ w1 × T1 − ∑ w0 × T0)
∑ w0 × T0 = (∑ w1 × T1 − ∑ w0 × T1)
∑ w0 × T0 + ( ∑ 𝑤0 × 𝑇1 − ∑ 𝑤0 × 𝑇0)
∑ 𝑤0 × 𝑇0(+20%) = (+7,27%) + (+12,73%)
Trang 29- Nhận xét : Tổng mức tiêu thụ hàng hoá kỳ báo cáo so với kỳ gốc tăng 2,82% , tương ứng tăng 23100 nghìn đồng là do 2 nguyên nhân :
+ Giá bán 1 đvsp của doanh nghiệp thay đổi nhìn chung giảm 15,44% làm cho tổng mức tiêu thụ hàng hoá của doanh nghiệp giảm 153900 nghìn đồng , tương ứng giảm 18,77% +Lượng hàng hoá tiêu thụ tăng 21,59% làm cho tổng mức tiêu thụ hàng hoá của doanh nghiệp tăng 177000 nghìn đồng , tương ứng tăng 21,59%
0,964 + 190
0,947
360 + 393 + 177 1,0753 = 0,9651 × 1,1142
107,53%=96,51% × 111,42%
(+7,53%) ; (-3,49%) ; (11,42%)
Chênh lệch tuyệt đối:
Trang 31∑ 𝑞0 = 100.60000+120.25000
85000 = 105,8824 𝑍̅01 = ∑ 𝑍0.𝑞1
Trang 32+ Giá thành 1 đvsp thay đổi nhìn chung giảm 8,65% làm cho giá thành bình quân của 1 đvsp toàn doanh nghiệp giảm 9 nghìn đồng/ cái , tương ứng giảm 8,5%
+ Kết cấu sản lượng có các mức độ cao thấp khác nhau làm cho giá thành bình quân 1 đvsp giảm 1,8824 nghìn đồng / cái , tương ứng giảm 1,78%
105,5% = 91,3% × 98,26% ×117,6%
(+5,5%) ; (-8,7%) ; (-1,74%) ; (+17,6%)
Trang 3310600 = 12,5
10,6.1200
1000 1,415= 1,179 × 1,2
Trang 35- Nhận xét:
Tổng giờ công thực tế tháng 4/2019 so với tháng 3/2019 giảm 10,1%, tương ứng giảm
1400 giờ là do 2 nguyên nhân;
+ Bản thân thời gian hao phí để sx 1 đvvsp biến động nhìn chung giảm 5% làm cho tổng giờ công thực tế giảm 650 giờ, tương ứng tốc độ giảm 4,68%
+ Khối lượng sản phẩm giảm 5,4% làm cho tổng giờ công thực tế giảm 750 giờ ứng với tốc độ giảm 5,4%
Trang 36Giá trị sản xuất(G) = Năng suất lao động(W) × Số công nhân(T)
(+20%) ; (+2,8%) ; (+16,73%)
- Chênh lệch tuyệt đối:
(∑G1− ∑ Go) = (∑ 𝑤1.𝑇1 − ∑ 𝑤o.𝑇1) + ( ∑ 𝑤o.𝑇1 − ∑ 𝑤o.𝑇o)
Trang 38+ Tổng số công nhân của toàn doanh tổng số công nhân của toàn doanh nghiệp tăng 5,88%
đã làm cho tổng giá trị sản xuất tăng 14,8 tỷ đồng ứng với tốc độ tăng 5,88%
2 Gọi x là tiền lương 1 công nhân
Bài 95
Trang 39
1 Có: w = 1
𝑡Chỉ số năng suất lao động toàn doanh nghiệp
Trang 42+ Số sản phẩm sản xuất nhìn chung tăng 25% làm cho tổng giá thành toàn doanh nghiệp tăng 6400330 nghìn đồng , tương ứng vs tốc độ tăng 25%
Mức lương tháng bình quân của một công nhân kỳ báo cáo so với kỳ gốc tăng
10,63% , tương ứng tăng 495 nghìn đồng , do 2 nguyên nhân :
Trang 43Nhận xét:
NSLD bình quân 1 công nhân tăng 8,9% ứng với tăng 5200 ngd là do 2 nn:
+ Bản thân NSLD 1 công nhân nói chung tăng 1,7% làm cho NSLD bq tăng 4550 ngd ứng
vs tốc độ tăng 7,8%
Trang 44+ Kết cấu công nhân có mức NSLD khác nhau thay dổi lm cho NSLD bình quân 1 công nhân tăng 650 ngd, ứng với số tương đối tăng 1,1%
2 **** Sự biến động của Tổng quỹ lương
121,7% = 92,47% x 119,6% x 110%
(+21,7%) = (-7,53%) x (+19,6%) x (+10%)
- Chênh lệch tuyết đối:
𝑋1 ∑ 𝑇1− 𝑋̅0 ∑ 𝑇0= (𝑋̅1 ∑ 𝑇1 - 𝑋̅01 ∑ 𝑇1) + (𝑋̅01 ∑ 𝑇1 - 𝑋̅0 ∑ 𝑇1 )+ (𝑋̅0 ∑ 𝑇1 - 𝑋̅0 ∑ 𝑇0) (+202000) = (-92283) + (+201183) + (+93100)
- Chênh lệch tương đối:
Trang 46(119,8%) = (105,5%) x (103,17%) x (110%)
(+19,8%) ; (+5,5%) ; (+3,17%) ; (+10%)
Chênh lệch tuyệt đối
W̅1 ∑ T1− W̅0 ∑ T0= (W̅1 ∑ T1 - W̅01 ∑ T1)+(W̅01 ∑ T1 - W̅0 ∑ T1 )+(W̅0 ∑ T1 - W̅0 ∑ T0) (+2310000) = (+737000) + (+407000) + (+1166000)
Chênh lệch tương đối:
Trang 47
𝑥̅0=∑ 𝑥0.𝑞0
∑ 𝑞0 = 5250+3420
240000 = 0,0361 𝑥̅1 = ∑ 𝑥1 𝑞1
∑ 𝑞1 = 9120
259200 = 0,0352 𝑥̅01 = ∑ 𝑥∑ 𝑞0.𝑞1
Trang 48104,7% = 97% x 100,5% x 108%
(+4,7%) ; (-3%) ; (0,5%) ; (8%)
- Chênh lệch tuyệt đối:
𝑋1 ∑ 𝑞1− 𝑋̅0 ∑ 𝑞0= (𝑋̅1 ∑ 𝑞1 - 𝑋̅01 ∑ 𝑞1) + (𝑋̅01 ∑ 𝑞1 - 𝑋̅0 ∑ 𝑞1 )+ (𝑋̅0 ∑ 𝑞1 - 𝑋̅0 ∑ 𝑞0) (+408) = (-337) + (+52) + (+693)
- Chênh lệch tương đối:
Tổng chi phí tiền lương 1 dn tăng 4,7% ứng vs tăng 408trđ là do 3 nguyên nhân:
+ Chi phí tiền lương 1 đvsp giảm 3% làm cho tổng chi phí tiền lương giảm 337 trd ứng vs tốc độ giảm 3,9%
+ Kết cấu khlg sp có mức chi phí khác nhau thay đổi lm cho tổng chi phí tiền lương tăng 52trd ứng vs tốc độ tăng 0,5%
+ Tổng klsp tăng 8% lm cho tổng chi phí tiền lương của dn tăng 693trd ứng vs tốc độ tăng 8%
Trang 4921000 1,012 +35000
1,008 +52000
0,994
105200 1,0266 = 1,002 × 1,0246
105200 = 213
105200+ 2587
105200 (+2,66%) (+2%) (+2,46%)
- Nhận xét:
Tổng mức tiêu thụ hàng hoá của doanh nghiệp tháng 6/2019 so với tháng 5/2019 tăng 2,66% , tương ứng tăng 2800 triệu đồng Do 2 nguyên nhân :
Trang 50+ Mức tiêu thụ hàng hoá của doanh nghiệp thay đổi nhìn chung tăng 0,2% , làm cho tổng mức tiêu thụ hàng hoá của doanh nghiệp tăng 213 triệu đồng , tương ứng tăng 2%
+Lượng hàng hoá tiêu thụ tăng 2,46% làm cho tổng mức tiêu thụ hàng hoá của doanh nghiệp tăng 2587 triệu đồng , tương ứng tăng 2,46%
2 Chỉ số không gian về lượng hàng :
Trang 52124% = 115,2% × 107,6%
(+24%) ; (+15,2%) ; (+7,6%)
Chênh lệch tuyệt đối:
Trang 53Vậy, sản lượng toàn doanh nghiệp tăng 18,1% khi so sánh thực tế với kế hoạch
2 Chỉ số chỉ tiêu thời gian lao động hao phí cho 1 đvsp:
∑ 𝐶1 𝑖𝑍
0,95
5000 1,22 = 1,0331 × 1,181
122% = 103,31% × 118,1%
Trang 54- Chênh lệch tương đối:
Trang 55**** Phân tích sự biến động của NSLĐ bình quân 1 công nhân:
Trang 56- Nhận xét:
NSLD bình quân 1 công nhân tăng 13,2% ứng với tăng 6,7 trd là do 2 nn:
+ Bản thân NSLD 1 công nhân nói chung tăng 8,8% làm cho NSLD bq tăng 4,65 trd ứng
̅0 𝑊
̅̅̅1 𝑊
̅̅̅0
=1,0731,132 = 0,948
=> A < 1 Tốc độ tăng tiền lg bình quan 1 CN của doanh nghiệp nhỏ hơn tốc độ tăng NSLĐ bình quân của doanh nghiệp DN có khả năng tích lũy từ lao động
Trang 576,5 +20400
6,8 = 6,5616
Trang 58Chênh lệch tương đối:
Trang 59Số tiền chi thêm của ng mua do giá cả tăng là ∶
∆𝑀(𝑝)= (1 − (0,3
1,2+0,451,05+0,25
Trang 62+ Do sản lượng sản phẩm thay đổi nhìn chung tăng 12,6% làm cho tổng chi phí sản xuất toàn doanh nghiệp tăng 104,5 tỷ đồng với tốc độ tăng 12,6%
Trang 63- Nhận xét:
Thời gian sx toàn dn tăng 23,9% ứng với tăng 1544,58 giờ là do 2 nguyên nhân:
+ Bản thân thời gian hao phí sx 1 đvsp tăng 8,7% đã làm cho thời gian sx của doanh nghiệp tăng 642,11 giờ ứng với tốc độ tăng 9,9%
+ Do khối lượng sp có thời gian hao phí khác nhau thay đổi nhìn chung tăng 14% làm cho thời gian sx toàn doanh nghiệp tăng 902,47 giờ ứng vs tốc độ tăng 14%
56,585
52,093 =56,585
52,036𝑥52,036
52,093
Trang 642 Phân tích sự biến động của giá trị sản xuất của doanh nghiệp :
Trang 66+ Kết cấu số công nhân của toàn doanh nghiệp làm cho tổng giá trị sản xuất của doanh nghiệp giảm 287 triệu đồng ưng vs tốc độ giảm 1%
+ Tổng số công nhân của toàn doanh tổng số công nhân của toàn doanh nghiệp giảm 5%
đã làm cho tổng giá trị sản xuất tăng 1041,8 triệu đồng ứng với tốc độ tăng 5%
Trang 68+ kết cấu sản lượng sản xuất làm cho giá thành bình quân một đơn vị sản phẩm tăng 0,6573 ngd/cái tương ứng với tốc độ tăng 0,25%
Trang 69∑ 𝑞0 = 150 × 500 + 140 × 40 + 120 × 20
500 + 40 + 20 = 148,2143 𝑝̅01 = ∑ 𝑝0.𝑞1
Trang 70𝑝̅1 = ∑ 𝑝1.𝑞1
∑ 𝑞1 = 170×550+160×30+145×15
550+30+15 = 168, 8655
Trang 71
𝑝̅0 = ∑ 𝑝.𝑞0
∑ 𝑞0 = 150 × 500 + 140 × 40 + 120 × 20
500 + 40 + 20 = 148,2143 𝑝̅01 = ∑ 𝑝0.𝑞1
Trang 72+ Tổng lượng hàng hóa nhìn chung tăng 6,25% làm cho doanh thu tiêu thụ hàng hóa A tăng 5187,5005 nghìn đồng với tốc độ tăng 6,25%
Trang 731200+2000 = 1500+2300
1200 × 1,1 + 2000 × 1,15𝑥 1200 × 1,1 + 2000 × 1,15
1200+2000 1,1875 = 1,05 × 1,13125
Trang 74169% = 85,9% × 196,75%
(+69%) ; ( - 14,1%) ; (+96,75%)
- Chênh lệch tuyệt đối:
Trang 752,01 𝑥180+
1 1,9 𝑥120+ 1
2,01 𝑥180
(120+180) (1,6)2
256% = 196,45% × 130,31%
(+156% ) ; ( +96,45%) ; (+30,31%)
- Chênh lệch tuyệt đối:
Trang 76(∑𝐺1− ∑ 𝐺𝑘) = (∑𝐺1− ∑ 1
𝑖𝑊 𝐺1) + (∑ 1
𝑖𝑊 𝐺1− ∑ 𝐺𝑘) (+182,8125) = (+147,29) + (+35,5225)
- Chênh lệch tương đối:
Trang 78Nhận xét:
Tổng sản lượng toàn doanh nghiệp khi so sánh kỳ báo cáo với kỳ gốc giảm 0,46% tương ứng giảm 350 sản phẩm là do 3 nguyên nhân
Trang 79𝐼𝑞 = 𝐼𝐶
𝐼𝑚 =
2750+2420+1540 6300
Trang 81- Chênh lệch tương đối:
(+17,2%) = (-9,67% ) + (+0,63 %) + (+26,25% )
- Nhận xét:
Trang 82Tổng giá thành của toàn doanh nghiệp kỳ thực hiện so với kỳ kế hoạch tăng 17,2% (tương ứng tăng 676819,6 nghìn đồng) là do ảnh hưởng của 3 nhân tố :
+Bản thân giá thành bình quân của 1 đvsp thay đổi nhìn chung giảm 7,62% làm cho tổng giá thành toàn doanh nghiệp giảm 380396,3 nghìn đồng , tương ứng giảm 9,67%
+ Kết cấu số sản phẩm sản xuất có các mức giá thành 1 đvsp khác nhau làm cho tổng giá thành toàn doanh nghiệp tăng 24755,1 nghìn đồng ,tương ứng tăng 0,63%
+ Số sản phẩm sản xuất tăng 26,25% làm cho tổng giá thành toàn doanh nghiệp tăng
4000+1600 = 4000𝑥1,03+1600𝑥1,1
4000x1,05+1600x1,12𝑥 4000x1,05+1600x1,12
4000+1600 1,05 = 0,9813 x 1,07
Trang 86∑ 𝑞0 = 5x2000+6,5x2500+7x3000
2000+2500+3000 = 6,3 𝑡̅01 = ∑ 𝑡0.𝑞1
Trang 87 Tốc độ tăng của tiền lương chậm hơn hơn tốc độ tăng của năng suất lao động
Doanh nghiệp có khả năng tích lũy
109,25% = 115% x 95%
(+9,25%) ; (+15%) ; (-5%)
- Chênh lệch tuyệt đối
Trang 89Lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn (tỷ đồng)
Tốc độ phát triển liên hoàn (%)
Tốc độ tăng (giảm) liên hoàn (%)
GTTĐ của 1% tăng (giảm) (tỷ đồng)
Trang 91Mô hình hồi quy theo thời gian tổng quát: y= a + b.t (a,b : tham số)
Trang 92 Mô hình hồi quy có dạng: y = 102,143 + 56,19.t
Mô hình hồi quy theo thời gian tổng quát: y= a + b.t (a,b : tham số)
Trang 93Mô hình hồi quy theo thời gian tổng quát: y= a + b.t (a,b : tham số)
Trang 94* Dự báo bằng mô hình hồi quy theo thời gian với ∑𝑡 ≠ 0
Mô hình hồi quy theo thời gian tổng quát: y= a + b.t (a,b : tham số)
Trang 95
Mô hình hồi quy theo thời gian tổng quát: y= a + b.t (a,b : tham số)
Tốc độ phát triển liên hoàn
Số tuyệt đối tăng liên hoàn
Tốc độ phát triển định gốc
Số tuyệt đối tăng định gốc
Doanh thu của 1(%) tăng
Trang 96Mô hình hồi quy theo thời gian tổng quát: y= a + b.t (a,b : tham số)
Trang 97
CHƯƠNG 6: HỒI QUY – TƯƠNG QUAN
Bài 48:
1 Dựa vào nguồn số liệu đã cho , ta thấy :
+Tiêu thức nguyên nhân: x : Mức tiêu hao NVL chính (100 tấn)
+Tiêu thức kết quả: y : Mức Sản lượng (100 tấn)
- Ta thấy, mức tiêu hao NVL chính và mức sản lượng có mối liên hệ tương quan với nhau nên phương trình hồi quy tổng quát có dạng : y= a + bx (a,b: tham số)
+ b=1.1226, khi mức hao phí NVL chính tăng lên 100 tấn thì sản lượng tăng 1.1225 tấn
2 Đánh giá trình độ chặt chẽ của mối liên hệ
Trang 98KL: Mức tiêu hao NVL chính và mức sản lượng có mối tương quan thuận và rất chặt chẽ
3 Nếu sản lượng là 25 (100 tấn) thì mức tiêu hao NVL chính là:
25 = 0.0773 + 1.1226x
x=22,2 (100 tấn)
Bài 50:
1 Dựa vào nguồn số liệu đã cho, ta có :
+Tiêu thức nguyên nhân x : Tuổi nghề
+Tiêu thức nguyên nhân y :Năng suất lao động một công nhân
- Ta thấy, tuổi nghề và năng suâts lao động 1 công nhân có mối liên hệ tương quan với nhau nên phương trình hồi quy tổng quát có dạng : y= a + bx (a,b: tham số)
Trang 99
+ a=13.1057 là tiêu thức nguyên nhân khác ngoài tuổi nghề ảnh hưởng tới NSLĐ 1 công nhân
+ b=1.2173, khi tuổi nghề tăng lên 1 năm thì NSLĐ 1 công nhân tăng 1.2173 sp/giờ
2 Đánh giá trình độ chặt chẽ của mối liên hệ
KL: giữa tuổi nghề và năng suất lao động của một công nhân có mối tương quan thuận với nhau và ngày càng chặt chẽ
Bài 51:
1 Dựa vào nguồn số liệu đã cho , ta có :
+Tiêu thức nguyên nhân x : Thu nhập khả dụng
+Tiêu thức nguyên nhân y : Cầu về hàng hoá tiêu dùng
- Ta thấy, thu nhập khả dụng và cầu về hàng hóa tiêu dùng có mối liên hệ tương quan với nhau nên phương trình hồi quy tổng quát có dạng : y= a + bx (a,b: tham số)
Trang 100 Phương trình quy hồi biểu diễn MHHC tuyến tính phản ánh mối liên hệ giữa 2 tiêu thức
KL: Vậy giữa thu nhập khả dụng và cầu về hàng hoá tiêu dùng có mối tương quan thuận và
có mối liên hệ hàm số với nhau
Bài 52
1 Dựa vào nguồn số liệu đã cho , ta có :
+Tiêu thức nguyên nhân x : Vốn đầu tư
+Tiêu thức nguyên nhân y : Giá trị sản xuất
- Ta thấy, vốn đầu tư và giá trị sản xuất có mối liên hệ tương quan với nhau nên phương trình hồi quy tổng quát có dạng : y= a + bx (a,b: tham số)