1. Trang chủ
  2. » Tất cả

phan_tich_mot_so_ra_thua_so_nguyen_to_885817a175

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước... Thế nào là phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố?. Định nghĩa: Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa

Trang 2

HS1: a)Thế nào là số nguyên tố ?

Thế nào là hợp số.

b)Tìm tất cả các số nguyên tố

lớn hơn10 nhỏ hơn 30.

HS2: a)Viết các số nguyên tố nhỏ

hơn 20

b) Viết số 90 dưới dạng một tích

các thừa số lớn hơn 1, mỗi

thừa số lại viết thành tích cho

đến khi các thừa số đều là số

nguyên tố

Đáp án

HS1 :a)Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

+)Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn hai ước b) 11 ; 13 ; 17 ; 19, 23 ; 29

HS2 :a)2;3;5;7;11;13;17;19 b)Chẳng hạn:

C1: 90 = 2.45 = 2 9.5 = 2.3.3.5 C2: 90 = 3.30 = 3 3.10 = 3.3.2.5 C3:90 = 5.18 = 5 9.2 = 5.3.3.2

• Lớp làm bảng tay : Viết số 300

dưới dạng một tích các thừa

số lớn hơn 1, mỗi thừa số lại

viết thành tích cho đến khi các

thừa số đều là số nguyên tố.

Trang 3

300

2 5

300

Bài tập: Viết số 300 dưới dạng một tích các thừa số lớn

hơn 1, mỗi thừa số lại viết thành tích cho đến khi các thừa số đều là số nguyên tố.

Chặng hạn:

= 2 3.2.25

= 3.4.25

Trang 4

Tiết 24

§15.PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ.

• Ví dụ: Viết số 300 dưới dạng một

tích các thừa số lớn hơn 1, mỗi thừa

số lại viết thành tích cho đến khi các

thừa số đều là số nguyên tố.

1 Phân tích một số ra thừa số

nguyên tố.

Giải:

C1: 300 = 6.50 = 2 3.2.25 = 2.3.2.5.5

C2: 300 = 3.100 = 3 10.10 = 3.2.5.2.5

C3: 300 = 3.100 = 3.4.25 = 3.2.2.5.5

Thế nào là phân tích một

số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố?

Định nghĩa:

Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1

ra thừa số nguyên tố là viết số đó

dưới dạng một tích các thừa số

nguyên tố

Trang 5

Bài tập 1.

Điền các số tự nhiên lớn hơn 1 vào ô vuông ở

sơ đồ :

6

37 3

3 2

7

Bài tập 2

Phân tích số 11; 19 ra thừa số nguyên tố?

Giải: 11 = 11;

19 = 19

42= 2.3.7

111= 3.37

Trang 6

a) Dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của mỗi

số nguyên tố là chính số đó.

số nguyên tố là chính số đó

b) Mọi hợp số đều phân tích được ra thừa

số nguyên tố.

Chú ý

Trang 7

Tiết 24

§15.PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ.

* Định nghĩa:

Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1

ra thừa số nguyên tố là viết số đó

dưới dạng một tích các thừa số

nguyên tố

-Ví dụ:

Chú ý: SGK/49

Ví dụ: Phân tích số

300 ra thừa số nguyên

tố ” «Theo cột dọc»:

300 150 75 25 5 1

2 2 3 5 5

Vậy: 300 = 2 2 3 5 5

Viết gọn : 300 = 2 3.52 2

1 Phân tích một số ra thừa số

nguyên tố

2 Cách phân tích một số ra thừa

số nguyên tố

Xét số 300 cho hết cho SNT nào (từ nhỏ đến lớn 2;3;5;7;11; )

Trang 8

Tiết 24

§15.PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ.

* Định nghĩa:SGK/49

-Ví dụ:

Chú ý: SGK/49

300

1

2 150

75

25

5

2 3 5 5

Vậy 300 = 22 3 52

Phân tích số 420 ra thừa số nguyên tố ”

?

Vậy: 420 = 22 3 5.7

Nhận xét: sgk/50

420 210 105 35 7 1

2 2 3 5 7

1 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố

2 Cách phân tích một số ra thừa số

nguyên tố

Ví dụ: Phân tích số 300 ra thừa số

nguyên tố ” Theo cột dọc”:

Trang 9

Bài tập3 Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố a) 60; b) 84; c) 285

• 60 = 22.3.5 • 84 = 22.3.7 • 285 =3.5.19

5 3 2 2

1

5

15

30

60

7 3 2 2

1 7 21 42

84

19 5 3

1 19 95 285

Bài giải

Trang 10

Bài tập 4 Bạn An phân tích các số 120; 306;

567 ra thừa số nguyên tố như trong bảng dưới đây:

An làm như vậy có đúng không ? Nếu sai hãy sửa lại cho đúng

Cách phân

tích của An Sai Đúng Sửa lại cho đúng

1)120 =

2)306 = 2.3.51

3)567 = 92.7

3

3.2 5

2

306 2.3 17 

Sai Sai

Ðúng

4

Trang 11

LUYỆN TẬP

Bài 1.Cách viết nào sau đây được gọi là phân tích số 120 ra thừa số nguyên tố :

A.120 = 2.3.4.5

B 120 = 1.8.15

C 120 = 23.3.5

D.120 = 2.60

Trang 12

Bài 2: hãy ghép các số ở cột A với các tích ở cột B để được kết quả phân tích

ra thừa số nguyên tố?

Cột A Cột B

3.4.25 3)

4)

1) 2)

8)

5) 6) 7)

d) 108 = e) 280 =

c) 60 = b) 300 =

23.5.7

22.33

3.2.18

22.3.5 4.25

22.3.52

Trang 13

Có thể viết số 34 thành tích của

các số nguyên tố không?

34=2.17

Trang 14

Tiết 24

§15.PHÂN TÍCH MỘT SỐ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ.

Định nghĩa:

Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố

là viết số đó dưới dạng một tích các thừa số nguyên tố.

số nguyên tố là chính nó.

b)Mọi hợp số đều phân tích được ra thừa số nguyên tố.

bằng cách nào thì cuối cùng ta cũng đước cùng một kết

quả.

1 Phân tích một số ra thừa số nguyên tố.

2 Cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố.

Trang 15

• Học lí thuyết theo SGK kết hợp vở ghi.

• Làm các bài tập còn lại trong phần bài

tập SGK và các bài 161 đến 164

SBT/22.

• Đọc có thể em chưa biết trang 51 SGK

• Tiết sau luyện tập.

Trang 16

Bài 127/50 sgk Phân tích các số sau ra thừa số

nguyên tố rồi cho biết mỗi số đó chia hết cho các

số nguyên tố nào?

a) 225 b) 1800 c) 1050

Giải a) 225 = 32.52

b) 1800 = 23 .32.52 Vậy số 1800 chia hết cho các số nguyên tố 2; 3 và 5.

c ) 1050 = 2.3.52.7 .Vậy số 1050 chia hết cho các

số nguyên tố 2; 3; 5 và 7

Vậy số 225 chia hết cho các số nguyên tố 3 và 5.

Ngày đăng: 18/04/2022, 19:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm