ĐIỂM MẤU CHỐT TRONG SẢN XUẤT Điểm cơ bản trong sản xuất là QCDS Quality, Cost, Delivery, Speed Có cơ chế làm việc và quản trị hiệu quả: “Chỉ cung cấp hàng hóa cần thiết, vào lúc cần
Trang 1Nội dung của chuyên
đề
1 Những vấn đề chung về quản trị sản xuất
2 Vai trũ, chức năng của cỏn bộ quản trị sản xuất
3 Cỏc cỏch tiếp cận và phong cỏch quản trị sản xuất
Trang 2Khỏi niệm
Quản trị sản xuất là quá trinh
ho ạch định, tổ chức, điều
h ành và kiểm tra hệ thống sản xuất nhằm đạt được những mục tiờu phỏt triển sản xuất đó đề ra
Trang 3ĐIỂM MẤU CHỐT TRONG SẢN XUẤT
Điểm cơ bản trong sản xuất là QCDS
(Quality, Cost, Delivery, Speed)
Có cơ chế làm việc và quản trị hiệu quả: “Chỉ cung cấp hàng hóa cần thiết, vào lúc cần thiết, với số lượng
cần thiết”.
“Hiệu quả cao” là hoạt động loại bỏ sạch những lãng phí (muda)
3
Trang 4Giao hàng (Delivery)
Tốc độ (Speed)
Người (Man)
Vật (Material)
Thiết bị (Machine )
Phương pháp (Method)
Hoạt động sản xuất
Sản phẩm
Trang 5Nguyên tắc 1: Đảm bảo chất lượng sản phẩm một cách tuyệt đối – điều kiện tiếp tục tồn tại
Khách hàng
câu
Nguyên tắc 2: thực hiện giảm giá thành triệt để – điều kiện cân
to àn
Nguyên tắc 3: Thực hiện giao hàng nhanh chóng, điều kiện chiến thắng và tồn tại
C 1 sản xuất Nắm bắt một cách định lượng những lãng phí nội tại trong
2 Thực hiện giảm giá thành triệt để bằng loại trừ lãng phí
3 Nhờ cải tiến, có thể tích lũy know-how, kỹ thuật tại hiện trường, đào tạo được nguồn nhân lực
1 Đóng vai trò khách hàng, lý giải chất lượng sản phẩm mà khách hàng mong muốn
2 Tái xây dựng cơ chế đảm bảo chất lượng sản phẩm đứng từ góc độ khách hàng
3 Khuyến khích toàn thể nhân viên tham gia hoạt động duy trì
(nâng cao) chất lượng sản phẩm hàng ngày
câ u
câ u
Để tồn tại trong cạnh tranh toàn câu, phải thực hiện QCD toàn câu
1 Nắm bắt nhu câu của khách hàng
2 Loại trừ lãng phí giữa khách hàng và người sản xuất
3 Ứng dụng IT để truyền đạt thông tin một cách thuận lợi
Trang 6T S (Toyota Production System
Trang 7Những vấn đề chung về quản trị
sản xuất
Hệ thống sản xuất trong doanh nghiệp
Cỏc loại quỏ trỡnh sản xuất
Mục tiờu của quản trị sản xuất
Quản trị sản xuất và cỏc chức năng quản trị khỏc
Xu hướng phỏt triển của quản trị sản xuất
Cỏc chiến lược phỏt triển sản xuất
Trang 8KiÓm tra
TTPH TTPH
So s¸nh
Hoạch định
Tổ chứcĐiều hành
Trang 9Môc tiªu cña qu¶n trÞ s¶n xuÊt
Khối lượng
Cạnh
tranh
Chi phÝ Cost
ChÊt l îng Quality
Thêi gian
Time
Linh ho¹t
Flexibility
Trang 10Quản trị hoạt động s¶n xuÊt vµ dÞch
vô
Quan hÖ víi k/h Gián tiếp Trực tiếp
Thời điểm tiêu dùng Tách biÖt Đồng thời
Trang 11Quan hệ giữa qu¶n trÞ s¶n xuÊt
vµ c¸c chøc năng kh¸c
Tµi chÝnhFinance
Marketing
S¶n xuÊtProduction
Trang 12Mõu thuẫn về chức năng nhiệm vụ
và tổ chức
Thời gian: nhanh tối đa
Chất l ợng: Thoả mãn cao nhất
Tài chínhSản xuất
Khả năng thanh toánLuồng tiền đến, đi
Kế hoạch trong năm
Chu kỳ sản xuất
Công nghệ
Nhu cầu sửa chữa
Đầu t
Trang 13ĐÆc ®iÓm cña m«i tr êng
kinh doanh hiÖn nay
Những nhân tố chính
Toµn cÇu ho¸ kinh tÕ
Vai trß vµ nhu cÇu cña kh¸ch hµng
ThÞ tr êng bÊt th êng vµ khã dù b¸o h¬n
TiÕn bé khoa häc c«ng nghÖ
Vấn đề đạo đức và b¶o vÖ m«i tr êng
Trang 14ĐÆc ®iÓm cña cạnh tranh
C¹nh tranh ngµy cµng gay g¾t -Tính quốc tế
Giữa các quốc gia, các khu vực kinh tế
Giữa các tập đoàn kinh tế lớn với các DNVN
Phân chia lại thị trường là chủ yếu
Năng suÊt, chất lượng
Nguån lùc khan hiÕm
Trang 15Xu h ớng…
• 1923: Thời hoàng kim của sản xuất hàng loạt
- Kỷ nguyên nhu cầu ổn định và chủng loạt sản phẩm ít.
• Ngày nay: Sự kết thúc dây chuyền sản xuất hàng loạt, cơ hội cho tiết kiệm về quy mô
bị lụi tàn
• Thời gian cho mô h ỡnh mới…ỡ
Trang 16Mô h ỡnh mới - Sản xuất linh hoạt ỡ
Sản xuất hàng loạt SX hàng loạt theo yêu cầu k/h
Đáp ứng khách hàng cá nhân hoặc thị tr ờng ngách.
Dựa trên nhu cầu nhiều hơn dựa trên dự báo
Tạo ra dòng chảy đều đặn của những sản phẩm mới
Thiết lập theo dự báo “Thiết lập theo đơn hàng”
Trang 17Xu h ớng…
• Quản trị chiến l ợc
• Hệ thống sản xuất linh hoạt
• Quản trị sự thay đổi
• Tái thiết kế quỏ trỡnh sản xuất
• Áp dụng cỏc phương phỏp quản lý hiện đại
Trang 18C ác chiến lược cạnh tranh
Cạnh tranh bằng giá
Có lợi thế cạnh tranh thực sự bằng giá thấp nhất ?
có thể bảo vệ khi đối thủ cạnh tranh giảm giá?
Tính đến giá trị khác của khách hàng
Trang 19 Có lợi thế về chi phí
Mua nguyên liệu với giá ưu đãi trong dài hạn
Nguồn cung ổn định, thuận lợi
Chi phí quản lý thấp
Chi phí vận chuyển thấp
Cạnh tranh bằng giá
Trang 21 Cạnh tranh bằng chi phí và giá rủi ro
rất cao
Đối với các doanh nghiệp nhỏ cạnh tranh dựa vào giá thấp là động thái
tụ huỷ diệt mình
Trang 22C¹nh tranh dịch vụ hoàn hảo
Cạnh tranh bằng tính linh hoạt
Trang 23Các loại quá tr ình sản xuất ì
Theo tính liên tục của quá trỡnh sản xuất
Quá trỡnh sản xuất liên tụcỡ
Quá trỡnh sản xuất gián đoạnỡ
Theo mục đích
Quá trỡnh sản xuất để khoỡ
Quá trỡnh sản xuất theo đơn hàngỡ
Quá trỡnh lắp rỏp theo đơn hàngỡ
Trang 24C¸c lo¹i qu¸ tr ình s¶n xuÊt ì
Theo khối lượng sản phẩm và tính lặp lại
Qu¸ trình s¶n xuÊt hàng loạtì
Qu¸ trình s¶n xuÊt đơn chiếcì
Theo trình độ,
Qu¸ trình s¶n xuÊt thủ côngì
Qu¸ trình s¶n xuÊt công nghiệpì
Trang 25Qu¸ trInh s¶n xuÊt liªn tôc
Trang 26Quá trình sản xuất liên tục
sơn Khoan congUốn
Công việc hoặc nơi làm việc
Dòng sản phẩm
Cắt
Trang 27Qu¸ trInh s¶n xuÊt liªn tôc
Chi phÝ s¶n xuÊt/s¶n phÈm thÊp
¦u ®iÓm:
DÔ qu¶n lý ®iÒu hµnh
Năng suÊt cao
H¹n chÕ
TÝnh linh ho¹t thÊp
DÔ bÞ gi¸n ®o¹n
Vấn đề quan tâm ?
Trang 28Qu¸ trInh s¶n xuÊt gi¸n ®o¹n
S¶n xuÊt theo lô (Batch Production)
Trang 29Sản xuất theo loạt (lô)
Công việc hoặc nơi làm việc Dòng sản phẩm
Uốn cong
Khoan
Lô A
Lô B
Lô C
Trang 30Dự án sản xuất
Đặc điểm
Sản phẩm đơn chiếc
Cỏc hoạt động hiếm khi lặp lại
Quá trỡnh sản xuất gián đoạnỡ
Cơ cấu tổ chức th ờng xuyên xáo trộn
Trang 31Căn cứ vào khối lượng sản phẩm và tính
lặp lại
Quá trỡnh sản xuất đơn chiếcỡ
Sản xuất một hoặc vài sản phẩm
Các hoạt động không lặp lại hoàn toàn
Sản xuất theo đơn hàng
Do đặc điểm của sản phẩm quyết định
Trang 32Căn cø vµo khối lượng s¶n phÈm vµ tÝnh
Trang 34• Kiểm soát tiêu chuẩn chất l ợng
• Phân công chuyên môn hóa lao động
• Yêu cầu: nhu cầu tiêu thụ lớn
Trang 37Sản xuất theo đơn hàng
–
Make To Order (MTO)
• Sản phẩm và dịch vụ đ ợc thiết kế, sản xuất
và phân phối theo yêu cầu của khách hàng
• Những vấn đề tác nghiệp quan trọng:
Đáp ứng nhu cầu khách hàng
Tối thiểu hóa thời gian hoàn thành đơn hàng
• Ưu điểm: Dự trữ rất thấp gần nh không có
• Hạn chế: Chi phí chuyển đổi đơn hàng
cao
Trang 38Sản xuất theo đơn
hàng –
Make To Order (MTO)
– Thời gian ngừng sản xuất
– Hoàn thành đựng hạn đơn hàng
– Thước đo chất lượng
Trang 39Đơn đặt hàng Sản phẩm
Lắp ráp SP theo đơn hàng
Dự trữ các chi
tiết
Các chi tiết
Trang 40Lắp ráp theo đơn hàng
Assemble to Order (ATO)
• Sản xuất các chi tiết bộ phận theo tiêu chuẩn
• Lắp ráp sản phẩm khi khách hàng đặt hàng
• Ưu điểm:
– Giảm chi phí tồn kho,
– Cung cấp dịch vụ nhanh hơn
Trang 41Vai trò, chức năng của cán bộ
qu¶n trÞ s¶n xuÊt
Vai trò của cán bộ quản trị sản xuất
Các kỹ năng cần có đối với cán bộ quản trị sản xuất
Các cách tiếp cận trong quản trị sản xuất
Trang 42Cán bộ qu¶n trÞ s¶n xuÊt
Nh÷ng ng êi chÞu tr¸ch nhiÖm qu¶n lý
®iÒu hµnh mét bé phËn s¶n xuÊt hay qu¸ tr×nh s¶n xuÊt cña c¶ mét doanh nghiÖp
Qu¶n trÞ cÊp cao
Qu¶n trÞ cÊp trung gian
Qu¶n trÞ cÊp c¬ së
Trang 43Vai trò của cán bộ quản trị sản
xuất cấp cơ sở
Làm việc với con
người
Truyền thông Giao tiếp
Ra quyết định
Trang 44Vai trò làm việc với con người
Lãnh đạoĐại diện
Liên kết
Trang 45Vai trò ng ời lãnh đạo sản xuất
Trang 46Truyền thông
Trung tâm thu thập xử lý thông tin
Ng ời phổ biến truyền đạt thông tin
Trang 47Qu¸ tr×nh truyền thông
Trang 50Các bước trong ra quyÕt
Trang 51C¸c kü năng cña c¸n bé qu¶n trÞ
s¶n xuÊt
Nhận thức
Quan hệ, giao tiếp Chuyên
môn
Ra quyÕt
Trang 52Đáng tin cậy Chính trực
Công bằng
Nhất quán
Quan tâm đến mọi người Cởi mở
Hài hước Đánh giá đúng Biết lắng nghe
Phẩm chất
Trang 53C¸c cách tiếp cận trong qu¶n trÞ s¶n
xuÊt
Qu¶n trÞ hµnh chÝnh
Quản trị khoa häc
Quản trị theo hành vi
Trang 54Qu¶n trÞ theo quan ®iÓm
Ph©n c«ng c«ng viÖc cô thÓ chi tiÕt
C¬ cÊu thø bËc h×nh chãp, c¬ cÊu quyÒn lùc
Ưu điểm ?
Hạn chế ?
Trang 55Quản trị khoa học
Nghiên cứu công việc, thao tác, thời gian thực hiện
Phân công chuyên môn hoá theo động tác giản đơn
Xây dựng quy trình, ph ơng pháp làm việc tối u
Huấn luyện, h ớng dẫn công nhân ph ơng pháp tối u
Yêu cầu công nhân thực hiện theo quy trình
Tổ chức hệ thống kiểm tra giỏm sỏt chặt chẽ
Trả l ơng theo kết quả thực hiện
Ưu điểm ?
Hạn chế ?
Trang 56Quản trị theo hành vi
ThiÕt lËp m«i tr êng lµm viÖc tÝch cùc, th©n thiÖn
Nghiên cứu hành vi, nhu cầu, sở thích
Trang 57Phong c¸ch qu¶n trÞ
Phong c¸ch tËp trung
Phong c¸ch d©n chñ
Trang 58Phong c¸ch qu¶n trÞ
Phong c¸ch chó träng tíi c«ng viÖc
Phong c¸ch chó träng tíi con ng êi
Phong c¸ch t×nh huèng
Trang 59Phong cách chú trọng tới công
việc
Phân công công việc cụ thể, chi tiết cho từng nhân viên
Thiết lập tiêu chuẩn đánh giá kết quả
Cung cấp thông tin và h ớng dẫn thực hiện
Yêu cầu áp dụng thống nhất quy trình
Trả l ơng theo kết quả công việc
Trang 60Phong cách chú trọng tới con
Không đòi hỏi quá khả năng của nhân viên
Biểu lộ đánh giá cao khi nhân viên hoàn thành nhiệm vụ
Khen th ởng kịp thời
Trang 61Sơ đồ l íi quản trị
1.9 Phong cách chú
trọng tới con ng ời
9.9 Phong cách theo tinh thần đồng đội
1.1 Phong cách
bất mãn
9.1 Phong cách chú trọng tới công việc
5.5 Phong cách trung dung
Trang 62Phong cách quản trị theo
• Mức độ TCH
• PP thực hiện
• Quy trình chuẩn
• Thách thức
Trang 63Phong c¸ch qu¶n trÞ theo
Trang 64Tình huống
Hùng là một công nhân có trình độ tay nghề cao, tận tụy với công việc và đã đạt được những thành tích tốt trong sản xuất Trong tháng trước Hùng vừa được chỉ định làm tổ trưởng Cấp trên cho biết công việc của anh không phải thay đổi gì nhiều so với trước đây mà được giao thêm trách nhiệm và thẩm quyền của một tổ trưởng Vừa làm công việc chuyên môn vừa làm công việc của một tổ trưởng Trong tổ Hùng có 7 người Khi nhận nhóm Hùng đã tổ chức cuộc họp tổ và phân công công việc cho từng người thực hiện dựa theo trình độ chuyên môn và các công việc mà mỗi thành viên đã thực hiện trước đây nên không có gì thay đổi lớn Do sức
ép về hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch sản xuất đặt ra nên Hùng dành khá nhiều thời gian cho sản xuất Hàng tuần Hùng có tổ chức các cuộc họp tổ kiểm điểm, đánh giá tình hình hoạt động của tổ đưa ra những nhận xét
về từng người và nhắc nhở, chấn chỉnh những công việc cần chú ý thực hiện để đảm bảo đạt kế hoạch đề ra Sau một tháng tổng kết lại năng suất chung không tăng Đa số các thành viên chỉ hoàn thành nhiệm vụ của mình Những đóng góp cải tiến trong tổ hầu như không có Mọi người cảm thấy hoạt động của tổ ít có ý nghĩa thực tế Hãy trả lời các câu hỏi sau
1 Hãy phân tích lời động viên của cấp trên khi chỉ định Hùng làm tổ trưởng đã đưa Hùng đến những khó khăn gì
2 Vấn đề mà Hùng đang phải đối mặt là gì?
3 Hủng cần bổ xung thêm những kỹ năng quản lý nào và chú trong hơn những điều gì trong quá trình phát triển tổ làm việc một cách có hiệu quả
Trang 65Hoạch định sản xuất
Quỏ trỡnh xỏc định phương hướng, mục tiờu và cỏc nguồn lực để đạt được mục tiờu đó đề ra
Trang 66Thực chất của hoạch định sản
Trang 67Mục đích của hoạch định sản xuất
Đảm bảo đem lại cho khách hàng sản phẩm, dịch vụ thích hợp
Đưa ra hướng dẫn và định hướng, làm cho các thành viên thấy được vai trò của mình trong sản xuất sản phẩm, dịch vụ.
Trang 68Các loại hoạch định sản xuất
Hoạch chiến lược
Hạch định tổng hợp
Hoạch định tác nghiệp
Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu
Trang 69Hoạch định chiến lược
Định hướng phát triển dài hạn
Sứ mệnh
Tầm nhìn
Mục tiêu
Các giá trị
Trang 70Hoạch định chiến lược
Định hướng phát triển dài hạn
Đặc trưng của chiến lược:
- Mang tính dài hạn
- Mang tính tổng thể
- Mang tính định hướng
Trang 71Hoạch định chiến lược
Dòng sản phẩm
Phạm vi thị trường
Các nguồn lực hiện có và tiềm năng
Lợi thế cạnh tranh – Năng lực hạt nhân
Các chiến lược canh tranh
Trách nhiệm xã hội
Trang 72Hoạch định chiến lược sản xuất
Xác định mục tiêu
Phân tích môi trường kinh doanh
Môi trường vĩ mô
Môi trường ngành
Môi trường nội bộ
Xây dựng các phương án chiến lược
Lựa chọn chiến lược
Trang 73Phân tích môi trường vĩ mô
Trang 74Phân tích môi trường ngành
Các DN trong ngành Nhà cung ứng
Đối thủ tiềm ẩn
Khách hàng Sản phẩm thay thế
Trang 75Phân tích môi trường néi bé doanh nghiÖp
Trang 76Kỹ thuật lựa chọn chiến lược
Tận dụng cơ hội
+ Phát huy thế mạnh
Phát huy thế mạnhVượt qua thách thức
Trang 77Khái niệm
Hoạch định tổng hợp là quá trỡnh xác định, ỡlựa chọn ph ơng án kế hoạch sản xuất sản phẩm trung hạn trong đó xác định rõ số l ợng sản phẩm cần sản xuất trong từng tháng và quy đổi chúng về chi phí sản xuất cần thiếtThửùc chaỏt: quaự trỡnh ra caực quyeỏt ủũnh veà:
Trang 80Các chiến lược hoạch định tổng hợp
Sử dụng hàng dự trữ
Thay đổi lực lượng lao động theo cầu
Thay đổi thời gian làm việc
Sử dụng lao động bán thời gian
Sử dụng sản phẩm hỗn hợp theo mùa
Đặt hàng ngoài
Tác động đến cầu
Trang 81Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu -
MRP
Cách tiếp cận có hệ thống trong quá trỡnh ỡxây dựng kế hoạch nhu cầu nguyên vật liệu vào đúng thời điểm cần thiết trên cơ sở nghiên cứu cấu trúc của sản phẩm
và phân chia nhu cầu thành nhu cầu
độc lập và nhu cầu phụ thuộc
Trang 82ĐỊNH NGHĨA MRP
Nhu cầu độc lập là nhu cầu về sản phẩm cuối cùng
Nguyờn liệu thụ và cỏc chi tiết, bộ phận mua vào
Bỏn thành phẩm
Nhu cầu phụ thuộc là nhu cầu thứ cấp phát sinh từ yêu cầu sản xuất các bộ phận cấu thành nhu cầu độc lập
Trang 83Thực chất của MRP
Cần loại nguyên vật liệu gỡ ? Chủng loại ỡ
Cần bao nhiêu ? Khối l ợng cần mua
Vào thời điểm nào ? Thời điểm cần có
Khi nào phải đặt hàng hoặc sản xuất? Thời điểm phát lệnh sản xuất hoặc đơn đặt hàng
Khi nào nhận đ ợc hàng ? Thời điểm nhận đ ợc hàng
Trang 84Lý do và khả nĂng áp dụng
Mrp
Quá nhiều loại nguyên vật liệu khác nhau
Thời điểm cần thiết rất khác nhau
Nhu cầu nguyên vật liệu th ờng xuyên thay đổi
Hạn chế của các mô hỡnh truyền thống: ỡTổng hợp và duy trỡ ổn địnhỡ
Khả năng ứng dụng tin học vào quản lý, nâng cao năng suát và tiết kiệm chi phí
Trang 85Mục đích, ý nghĩa của áp dụng mrp
Giảm thiểu l ợng dự trữ nguyên vật liệu
Giảm thời gian sản xuất hoặc cung ứng
Tăng sự thoả mãn khách hàng nhờ cung đúng thời điểm
Tăng c ờng sự phối hợp giữa các đơn vị bộ phận
Lập kế hoach nhu cầu nguyên vật liệu nhanh, chính xác
Cung cấp thông tin th ờng xuyên, theo dõi, giám sát dễ và chính xác
Trang 86điều kiện cần thiết
Có đủ trang thiết bị tin học: máy tính + phần mềm
Chuẩn bị đội ngũ cán bộ
Xây dựng đ ợc lịch trỡnh (tiến độ ) sản xuấtỡ
Có hệ thống hoá đơn nguyên vật liệu đầy đủ
Quản lý chật chẽ hồ sơ dự trữ
Th ờng xuyên cập nhật thông tin
Trang 87Các yếu tố cần có để lập mrp
Lịch trỡnh sản xuất ỡ
Hoá đơn nguyên vật liệu
Hồ sơ dự trữ
Trang 89Ví dụ phân tích cấu trúc sản phẩm
Mặt bàn
Chân bàn
Thanh giằng dài Thanh
giằng ngắn
Trang 90BOM - Cấu trúc sản phẩm theo sơ đồ hình cây
Chân bàn (4)
1 tuần
Mặt bàn (1)
2 tuần Lắp ráp khung (1)
1 tuần
Trang 92Tính tổng nhu cầu và nhu cầu thực
Tổng nhu cầu cấp 0 lấy từ đơn đặt hàng hoặc dự báo
Tổng nhu cầu cầu của các cấp thấp hơn:
Trang 93Ví dụ MRP Công ty Alpha Beta
C(3) LT=4
D(2) LT=2
D(3) LT=2
B LT=2 Cấp (LLC)=0
Cấp (LLC)=1 BOM
16-93
Trang 94Ma trân MRP đối với A & B
16-94
Trang 95Hoạch định tác nghiệp
làm để đạt đ ợc một mục tiêu th ờng kèm theo ph
ơng pháp thực hiện
Bạn muốn đạt đ ợc điều g ỡ? Cho ai ? Tại sao phải ỡ?
làm việc đó ? V ỡ lợi ích của ai ?ỡ l
Ai sẽ làm việc g ỡ ? ỡ
Ph ơng pháp tiếp cận, quy tr ỡnh kỹ thuật sử dụng ỡKhi nào bắt đầu và hoàn thành ? Nơi thực hiện