1. Trang chủ
  2. » Tất cả

que1baa3n-tre1bb8b-se1baa3n-xue1baa5t

175 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Những Vấn Đề Chung Về Quản Trị Sản Xuất
Định dạng
Số trang 175
Dung lượng 2,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐIỂM MẤU CHỐT TRONG SẢN XUẤT Điểm cơ bản trong sản xuất là QCDS Quality, Cost, Delivery, Speed  Có cơ chế làm việc và quản trị hiệu quả: “Chỉ cung cấp hàng hóa cần thiết, vào lúc cần

Trang 1

Nội dung của chuyên

đề

1 Những vấn đề chung về quản trị sản xuất

2 Vai trũ, chức năng của cỏn bộ quản trị sản xuất

3 Cỏc cỏch tiếp cận và phong cỏch quản trị sản xuất

Trang 2

Khỏi niệm

Quản trị sản xuất là quá trinh

ho ạch định, tổ chức, điều

h ành và kiểm tra hệ thống sản xuất nhằm đạt được những mục tiờu phỏt triển sản xuất đó đề ra

Trang 3

ĐIỂM MẤU CHỐT TRONG SẢN XUẤT

 Điểm cơ bản trong sản xuất là QCDS

    (Quality, Cost, Delivery, Speed)

 Có cơ chế làm việc và quản trị hiệu quả: “Chỉ cung cấp hàng hóa cần thiết, vào lúc cần thiết, với số lượng

cần thiết”.

“Hiệu quả cao” là hoạt động loại bỏ sạch những lãng phí (muda)

3

Trang 4

Giao hàng (Delivery)

Tốc độ (Speed)

Người (Man)

Vật (Material)

Thiết bị (Machine )

Phương pháp (Method)

Hoạt động sản xuất

 

Sản phẩm

Trang 5

Nguyên tắc 1: Đảm bảo chất lượng sản phẩm một cách tuyệt đối – điều kiện tiếp tục tồn tại

Khách hàng

câu

Nguyên tắc 2: thực hiện giảm giá thành triệt để – điều kiện cân

to àn

Nguyên tắc 3: Thực hiện giao hàng nhanh chóng, điều kiện chiến thắng và tồn tại

C 1 sản xuất Nắm bắt một cách định lượng những lãng phí nội tại trong

2 Thực hiện giảm giá thành triệt để bằng loại trừ lãng phí

3 Nhờ cải tiến, có thể tích lũy know-how, kỹ thuật tại hiện trường, đào tạo được nguồn nhân lực

1 Đóng vai trò khách hàng, lý giải chất lượng sản phẩm mà khách hàng mong muốn

2 Tái xây dựng cơ chế đảm bảo chất lượng sản phẩm đứng từ góc độ khách hàng

3 Khuyến khích toàn thể nhân viên tham gia hoạt động duy trì

(nâng cao) chất lượng sản phẩm hàng ngày

câ u

câ u

Để tồn tại trong cạnh tranh toàn câu, phải thực hiện QCD toàn câu

1 Nắm bắt nhu câu của khách hàng

2 Loại trừ lãng phí giữa khách hàng và người sản xuất

3 Ứng dụng IT để truyền đạt thông tin một cách thuận lợi

Trang 6

T   S (Toyota Production System

Trang 7

Những vấn đề chung về quản trị

sản xuất

 Hệ thống sản xuất trong doanh nghiệp

 Cỏc loại quỏ trỡnh sản xuất

 Mục tiờu của quản trị sản xuất

 Quản trị sản xuất và cỏc chức năng quản trị khỏc

 Xu hướng phỏt triển của quản trị sản xuất

 Cỏc chiến lược phỏt triển sản xuất

Trang 8

KiÓm tra

TTPH TTPH

So s¸nh

Hoạch định

Tổ chứcĐiều hành

Trang 9

Môc tiªu cña qu¶n trÞ s¶n xuÊt

Khối lượng

Cạnh

tranh

Chi phÝ Cost

ChÊt l îng Quality

Thêi gian

Time

Linh ho¹t

Flexibility

Trang 10

Quản trị hoạt động s¶n xuÊt vµ dÞch

Quan hÖ víi k/h Gián tiếp Trực tiếp

Thời điểm tiêu dùng Tách biÖt Đồng thời

Trang 11

Quan hệ giữa qu¶n trÞ s¶n xuÊt

vµ c¸c chøc năng kh¸c

Tµi chÝnhFinance

Marketing

S¶n xuÊtProduction

Trang 12

Mõu thuẫn về chức năng nhiệm vụ

và tổ chức

Thời gian: nhanh tối đa

Chất l ợng: Thoả mãn cao nhất

Tài chínhSản xuất

Khả năng thanh toánLuồng tiền đến, đi

Kế hoạch trong năm

Chu kỳ sản xuất

Công nghệ

Nhu cầu sửa chữa

Đầu t

Trang 13

ĐÆc ®iÓm cña m«i tr êng

kinh doanh hiÖn nay

Những nhân tố chính

 Toµn cÇu ho¸ kinh tÕ

 Vai trß vµ nhu cÇu cña kh¸ch hµng

 ThÞ tr êng bÊt th êng vµ khã dù b¸o h¬n

 TiÕn bé khoa häc c«ng nghÖ

 Vấn đề đạo đức và b¶o vÖ m«i tr êng

Trang 14

ĐÆc ®iÓm cña cạnh tranh

 C¹nh tranh ngµy cµng gay g¾t -Tính quốc tế

Giữa các quốc gia, các khu vực kinh tế

 Giữa các tập đoàn kinh tế lớn với các DNVN

 Phân chia lại thị trường là chủ yếu

 Năng suÊt, chất lượng

 Nguån lùc khan hiÕm

Trang 15

Xu h ớng…

• 1923: Thời hoàng kim của sản xuất hàng loạt

- Kỷ nguyên nhu cầu ổn định và chủng loạt sản phẩm ít.

• Ngày nay: Sự kết thúc dây chuyền sản xuất hàng loạt, cơ hội cho tiết kiệm về quy mô

bị lụi tàn

• Thời gian cho mô h ỡnh mới…ỡ

Trang 16

Mô h ỡnh mới - Sản xuất linh hoạt ỡ

 Sản xuất hàng loạt  SX hàng loạt theo yêu cầu k/h

 Đáp ứng khách hàng cá nhân hoặc thị tr ờng ngách.

 Dựa trên nhu cầu nhiều hơn dựa trên dự báo

 Tạo ra dòng chảy đều đặn của những sản phẩm mới

 Thiết lập theo dự báo  “Thiết lập theo đơn hàng”

Trang 17

Xu h ớng…

• Quản trị chiến l ợc

• Hệ thống sản xuất linh hoạt

• Quản trị sự thay đổi

• Tái thiết kế quỏ trỡnh sản xuất

• Áp dụng cỏc phương phỏp quản lý hiện đại

Trang 18

C ác chiến lược cạnh tranh

 Cạnh tranh bằng giá

Có lợi thế cạnh tranh thực sự bằng giá thấp nhất ?

có thể bảo vệ khi đối thủ cạnh tranh giảm giá?

Tính đến giá trị khác của khách hàng

Trang 19

 Có lợi thế về chi phí

 Mua nguyên liệu với giá ưu đãi trong dài hạn

Nguồn cung ổn định, thuận lợi

 Chi phí quản lý thấp

 Chi phí vận chuyển thấp

Cạnh tranh bằng giá

Trang 21

Cạnh tranh bằng chi phí và giá rủi ro

rất cao

Đối với các doanh nghiệp nhỏ cạnh tranh dựa vào giá thấp là động thái

tụ huỷ diệt mình

Trang 22

C¹nh tranh dịch vụ hoàn hảo

Cạnh tranh bằng tính linh hoạt

Trang 23

Các loại quá tr ình sản xuất ì

 Theo tính liên tục của quá trỡnh sản xuất

 Quá trỡnh sản xuất liên tụcỡ

 Quá trỡnh sản xuất gián đoạnỡ

 Theo mục đích

 Quá trỡnh sản xuất để khoỡ

 Quá trỡnh sản xuất theo đơn hàngỡ

 Quá trỡnh lắp rỏp theo đơn hàngỡ

Trang 24

C¸c lo¹i qu¸ tr ình s¶n xuÊt ì

 Theo khối lượng sản phẩm và tính lặp lại

 Qu¸ trình s¶n xuÊt hàng loạtì

Qu¸ trình s¶n xuÊt đơn chiếcì

 Theo trình độ,

Qu¸ trình s¶n xuÊt thủ côngì

Qu¸ trình s¶n xuÊt công nghiệpì

Trang 25

Qu¸ trInh s¶n xuÊt liªn tôc

Trang 26

Quá trình sản xuất liên tục

sơn Khoan congUốn

Công việc hoặc nơi làm việc

Dòng sản phẩm

Cắt

Trang 27

Qu¸ trInh s¶n xuÊt liªn tôc

 Chi phÝ s¶n xuÊt/s¶n phÈm thÊp

 ¦u ®iÓm:

 DÔ qu¶n lý ®iÒu hµnh

 Năng suÊt cao

 H¹n chÕ

 TÝnh linh ho¹t thÊp

 DÔ bÞ gi¸n ®o¹n

 Vấn đề quan tâm ?

Trang 28

Qu¸ trInh s¶n xuÊt gi¸n ®o¹n

 S¶n xuÊt theo lô (Batch Production)

Trang 29

Sản xuất theo loạt (lô)

Công việc hoặc nơi làm việc Dòng sản phẩm

Uốn cong

Khoan

Lô A

Lô B

Lô C

Trang 30

Dự án sản xuất

 Đặc điểm

 Sản phẩm đơn chiếc

 Cỏc hoạt động hiếm khi lặp lại

 Quá trỡnh sản xuất gián đoạnỡ

 Cơ cấu tổ chức th ờng xuyên xáo trộn

Trang 31

Căn cứ vào khối lượng sản phẩm và tính

lặp lại

 Quá trỡnh sản xuất đơn chiếcỡ

 Sản xuất một hoặc vài sản phẩm

 Các hoạt động không lặp lại hoàn toàn

 Sản xuất theo đơn hàng

 Do đặc điểm của sản phẩm quyết định

Trang 32

Căn cø vµo khối lượng s¶n phÈm vµ tÝnh

Trang 34

• Kiểm soát tiêu chuẩn chất l ợng

• Phân công chuyên môn hóa lao động

• Yêu cầu: nhu cầu tiêu thụ lớn

Trang 37

Sản xuất theo đơn hàng

Make To Order (MTO)

• Sản phẩm và dịch vụ đ ợc thiết kế, sản xuất

và phân phối theo yêu cầu của khách hàng

• Những vấn đề tác nghiệp quan trọng:

 Đáp ứng nhu cầu khách hàng

 Tối thiểu hóa thời gian hoàn thành đơn hàng

• Ưu điểm: Dự trữ rất thấp gần nh không có

• Hạn chế: Chi phí chuyển đổi đơn hàng

cao

Trang 38

Sản xuất theo đơn

hàng –

Make To Order (MTO)

– Thời gian ngừng sản xuất

– Hoàn thành đựng hạn đơn hàng

– Thước đo chất lượng

Trang 39

Đơn đặt hàng Sản phẩm

Lắp ráp SP theo đơn hàng

Dự trữ các chi

tiết

Các chi tiết

Trang 40

Lắp ráp theo đơn hàng

Assemble to Order (ATO)

• Sản xuất các chi tiết bộ phận theo tiêu chuẩn

• Lắp ráp sản phẩm khi khách hàng đặt hàng

• Ưu điểm:

– Giảm chi phí tồn kho,

– Cung cấp dịch vụ nhanh hơn

Trang 41

Vai trò, chức năng của cán bộ

qu¶n trÞ s¶n xuÊt

 Vai trò của cán bộ quản trị sản xuất

 Các kỹ năng cần có đối với cán bộ quản trị sản xuất

 Các cách tiếp cận trong quản trị sản xuất

Trang 42

Cán bộ qu¶n trÞ s¶n xuÊt

Nh÷ng ng êi chÞu tr¸ch nhiÖm qu¶n lý

®iÒu hµnh mét bé phËn s¶n xuÊt hay qu¸ tr×nh s¶n xuÊt cña c¶ mét doanh nghiÖp

 Qu¶n trÞ cÊp cao

 Qu¶n trÞ cÊp trung gian

 Qu¶n trÞ cÊp c¬ së

Trang 43

Vai trò của cán bộ quản trị sản

xuất cấp cơ sở

Làm việc với con

người

Truyền thông Giao tiếp

Ra quyết định

Trang 44

Vai trò làm việc với con người

Lãnh đạoĐại diện

Liên kết

Trang 45

Vai trò ng ời lãnh đạo sản xuất

Trang 46

Truyền thông

 Trung tâm thu thập xử lý thông tin

 Ng ời phổ biến truyền đạt thông tin

Trang 47

Qu¸ tr×nh truyền thông

Trang 50

Các bước trong ra quyÕt

Trang 51

C¸c kü năng cña c¸n bé qu¶n trÞ

s¶n xuÊt

Nhận thức

Quan hệ, giao tiếp Chuyên

môn

Ra quyÕt

Trang 52

Đáng tin cậy Chính trực

Công bằng

Nhất quán

Quan tâm đến mọi người Cởi mở

Hài hước Đánh giá đúng Biết lắng nghe

Phẩm chất

Trang 53

C¸c cách tiếp cận trong qu¶n trÞ s¶n

xuÊt

Qu¶n trÞ hµnh chÝnh

Quản trị khoa häc

Quản trị theo hành vi

Trang 54

Qu¶n trÞ theo quan ®iÓm

 Ph©n c«ng c«ng viÖc cô thÓ chi tiÕt

 C¬ cÊu thø bËc h×nh chãp, c¬ cÊu quyÒn lùc

 Ưu điểm ?

 Hạn chế ?

Trang 55

Quản trị khoa học

 Nghiên cứu công việc, thao tác, thời gian thực hiện

 Phân công chuyên môn hoá theo động tác giản đơn

 Xây dựng quy trình, ph ơng pháp làm việc tối u

 Huấn luyện, h ớng dẫn công nhân ph ơng pháp tối u

 Yêu cầu công nhân thực hiện theo quy trình

 Tổ chức hệ thống kiểm tra giỏm sỏt chặt chẽ

 Trả l ơng theo kết quả thực hiện

Ưu điểm ?

Hạn chế ?

Trang 56

Quản trị theo hành vi

 ThiÕt lËp m«i tr êng lµm viÖc tÝch cùc, th©n thiÖn

 Nghiên cứu hành vi, nhu cầu, sở thích

Trang 57

Phong c¸ch qu¶n trÞ

Phong c¸ch tËp trung

Phong c¸ch d©n chñ

Trang 58

Phong c¸ch qu¶n trÞ

Phong c¸ch chó träng tíi c«ng viÖc

Phong c¸ch chó träng tíi con ng êi

Phong c¸ch t×nh huèng

Trang 59

Phong cách chú trọng tới công

việc

 Phân công công việc cụ thể, chi tiết cho từng nhân viên

 Thiết lập tiêu chuẩn đánh giá kết quả

 Cung cấp thông tin và h ớng dẫn thực hiện

 Yêu cầu áp dụng thống nhất quy trình

 Trả l ơng theo kết quả công việc

Trang 60

Phong cách chú trọng tới con

 Không đòi hỏi quá khả năng của nhân viên

 Biểu lộ đánh giá cao khi nhân viên hoàn thành nhiệm vụ

 Khen th ởng kịp thời

Trang 61

Sơ đồ l íi quản trị

1.9 Phong cách chú

trọng tới con ng ời

9.9 Phong cách theo tinh thần đồng đội

1.1 Phong cách

bất mãn

9.1 Phong cách chú trọng tới công việc

5.5 Phong cách trung dung

Trang 62

Phong cách quản trị theo

• Mức độ TCH

• PP thực hiện

• Quy trình chuẩn

• Thách thức

Trang 63

Phong c¸ch qu¶n trÞ theo

Trang 64

Tình huống

Hùng là một công nhân có trình độ tay nghề cao, tận tụy với công việc và đã đạt được những thành tích tốt trong sản xuất Trong tháng trước Hùng vừa được chỉ định làm tổ trưởng Cấp trên cho biết công việc của anh không phải thay đổi gì nhiều so với trước đây mà được giao thêm trách nhiệm và thẩm quyền của một tổ trưởng Vừa làm công việc chuyên môn vừa làm công việc của một tổ trưởng Trong tổ Hùng có 7 người Khi nhận nhóm Hùng đã tổ chức cuộc họp tổ và phân công công việc cho từng người thực hiện dựa theo trình độ chuyên môn và các công việc mà mỗi thành viên đã thực hiện trước đây nên không có gì thay đổi lớn Do sức

ép về hoàn thành các chỉ tiêu kế hoạch sản xuất đặt ra nên Hùng dành khá nhiều thời gian cho sản xuất Hàng tuần Hùng có tổ chức các cuộc họp tổ kiểm điểm, đánh giá tình hình hoạt động của tổ đưa ra những nhận xét

về từng người và nhắc nhở, chấn chỉnh những công việc cần chú ý thực hiện để đảm bảo đạt kế hoạch đề ra Sau một tháng tổng kết lại năng suất chung không tăng Đa số các thành viên chỉ hoàn thành nhiệm vụ của mình Những đóng góp cải tiến trong tổ hầu như không có Mọi người cảm thấy hoạt động của tổ ít có ý nghĩa thực tế Hãy trả lời các câu hỏi sau

1 Hãy phân tích lời động viên của cấp trên khi chỉ định Hùng làm tổ trưởng đã đưa Hùng đến những khó khăn gì

2 Vấn đề mà Hùng đang phải đối mặt là gì?

3 Hủng cần bổ xung thêm những kỹ năng quản lý nào và chú trong hơn những điều gì trong quá trình phát triển tổ làm việc một cách có hiệu quả

Trang 65

Hoạch định sản xuất

Quỏ trỡnh xỏc định phương hướng, mục tiờu và cỏc nguồn lực để đạt được mục tiờu đó đề ra

Trang 66

Thực chất của hoạch định sản

Trang 67

Mục đích của hoạch định sản xuất

 Đảm bảo đem lại cho khách hàng sản phẩm, dịch vụ thích hợp

 Đưa ra hướng dẫn và định hướng, làm cho các thành viên thấy được vai trò của mình trong sản xuất sản phẩm, dịch vụ.

Trang 68

Các loại hoạch định sản xuất

 Hoạch chiến lược

 Hạch định tổng hợp

 Hoạch định tác nghiệp

 Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu

Trang 69

Hoạch định chiến lược

Định hướng phát triển dài hạn

 Sứ mệnh

 Tầm nhìn

 Mục tiêu

 Các giá trị

Trang 70

Hoạch định chiến lược

Định hướng phát triển dài hạn

Đặc trưng của chiến lược:

- Mang tính dài hạn

- Mang tính tổng thể

- Mang tính định hướng

Trang 71

Hoạch định chiến lược

 Dòng sản phẩm

 Phạm vi thị trường

 Các nguồn lực hiện có và tiềm năng

 Lợi thế cạnh tranh – Năng lực hạt nhân

 Các chiến lược canh tranh

 Trách nhiệm xã hội

Trang 72

Hoạch định chiến lược sản xuất

 Xác định mục tiêu

 Phân tích môi trường kinh doanh

 Môi trường vĩ mô

 Môi trường ngành

 Môi trường nội bộ

 Xây dựng các phương án chiến lược

 Lựa chọn chiến lược

Trang 73

Phân tích môi trường vĩ mô

Trang 74

Phân tích môi trường ngành

Các DN trong ngành Nhà cung ứng

Đối thủ tiềm ẩn

Khách hàng Sản phẩm thay thế

Trang 75

Phân tích môi trường néi bé doanh nghiÖp

Trang 76

Kỹ thuật lựa chọn chiến lược

Tận dụng cơ hội

+ Phát huy thế mạnh

Phát huy thế mạnhVượt qua thách thức

Trang 77

Khái niệm

Hoạch định tổng hợp là quá trỡnh xác định, ỡlựa chọn ph ơng án kế hoạch sản xuất sản phẩm trung hạn trong đó xác định rõ số l ợng sản phẩm cần sản xuất trong từng tháng và quy đổi chúng về chi phí sản xuất cần thiếtThửùc chaỏt: quaự trỡnh ra caực quyeỏt ủũnh veà:

Trang 80

Các chiến lược hoạch định tổng hợp

 Sử dụng hàng dự trữ

 Thay đổi lực lượng lao động theo cầu

 Thay đổi thời gian làm việc

 Sử dụng lao động bán thời gian

 Sử dụng sản phẩm hỗn hợp theo mùa

 Đặt hàng ngoài

 Tác động đến cầu

Trang 81

Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu -

MRP

Cách tiếp cận có hệ thống trong quá trỡnh ỡxây dựng kế hoạch nhu cầu nguyên vật liệu vào đúng thời điểm cần thiết trên cơ sở nghiên cứu cấu trúc của sản phẩm

và phân chia nhu cầu thành nhu cầu

độc lập và nhu cầu phụ thuộc

Trang 82

ĐỊNH NGHĨA MRP

Nhu cầu độc lập là nhu cầu về sản phẩm cuối cùng

Nguyờn liệu thụ và cỏc chi tiết, bộ phận mua vào

Bỏn thành phẩm

 Nhu cầu phụ thuộc là nhu cầu thứ cấp phát sinh từ yêu cầu sản xuất các bộ phận cấu thành nhu cầu độc lập

Trang 83

Thực chất của MRP

 Cần loại nguyên vật liệu gỡ ? Chủng loại  ỡ

 Cần bao nhiêu ? Khối l ợng cần mua

 Vào thời điểm nào  ?  Thời điểm cần có   

 Khi nào phải đặt hàng hoặc sản xuất? Thời điểm phát lệnh sản xuất hoặc đơn đặt hàng

 Khi nào nhận đ ợc hàng ? Thời điểm nhận đ ợc hàng

Trang 84

Lý do và khả nĂng áp dụng

Mrp

 Quá nhiều loại nguyên vật liệu khác nhau       

 Thời điểm cần thiết rất khác nhau     

 Nhu cầu nguyên vật liệu th ờng xuyên thay đổi

 Hạn chế của các mô hỡnh truyền thống: ỡTổng hợp và duy trỡ ổn địnhỡ

 Khả năng ứng dụng tin học vào quản lý, nâng cao năng suát và tiết kiệm chi phí

Trang 85

Mục đích, ý nghĩa của áp dụng mrp

 Giảm thiểu l ợng dự trữ nguyên vật liệu

 Giảm thời gian sản xuất hoặc cung ứng

 Tăng sự thoả mãn khách hàng nhờ cung đúng thời điểm

 Tăng c ờng sự phối hợp giữa các đơn vị bộ phận

 Lập kế hoach nhu cầu nguyên vật liệu nhanh, chính xác

 Cung cấp thông tin th ờng xuyên, theo dõi, giám sát dễ và chính xác

Trang 86

điều kiện cần thiết

 Có đủ trang thiết bị tin học: máy tính + phần mềm

 Chuẩn bị đội ngũ cán bộ

 Xây dựng đ ợc lịch trỡnh (tiến độ ) sản xuấtỡ

 Có hệ thống hoá đơn nguyên vật liệu đầy đủ

 Quản lý chật chẽ hồ sơ dự trữ  

 Th ờng xuyên cập nhật thông tin

Trang 87

Các yếu tố cần có để lập mrp

 Lịch trỡnh sản xuất ỡ

 Hoá đơn nguyên vật liệu

 Hồ sơ dự trữ

Trang 89

Ví dụ phân tích cấu trúc sản phẩm

Mặt bàn

Chân bàn

Thanh giằng dài Thanh

giằng ngắn

Trang 90

BOM - Cấu trúc sản phẩm theo sơ đồ hình cây

Chân bàn (4)

1 tuần

Mặt bàn (1)

2 tuần Lắp ráp khung (1)

1 tuần

Trang 92

Tính tổng nhu cầu và nhu cầu thực

 Tổng nhu cầu cấp 0 lấy từ đơn đặt hàng hoặc dự báo

 Tổng nhu cầu cầu của các cấp thấp hơn:

Trang 93

Ví dụ MRP Công ty Alpha Beta

C(3) LT=4

D(2) LT=2

D(3) LT=2

B LT=2 Cấp (LLC)=0

Cấp (LLC)=1 BOM

16-93

Trang 94

Ma trân MRP đối với A & B

16-94

Trang 95

Hoạch định tác nghiệp

làm để đạt đ ợc một mục tiêu th ờng kèm theo ph

ơng pháp thực hiện

 Bạn muốn đạt đ ợc điều g ỡ? Cho ai ? Tại sao phải ỡ?

làm việc đó ? V ỡ lợi ích của ai ?ỡ l

 Ai sẽ làm việc g ỡ ? ỡ

 Ph ơng pháp tiếp cận, quy tr ỡnh kỹ thuật sử dụng ỡKhi nào bắt đầu và hoàn thành ? Nơi thực hiện

Ngày đăng: 18/04/2022, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 Cơ cấu thứ bậc hình chóp, cơ cấu quyền lực - que1baa3n-tre1bb8b-se1baa3n-xue1baa5t
c ấu thứ bậc hình chóp, cơ cấu quyền lực (Trang 54)
 Sắp xếp các loại hàng trong bảng theo giá trị nhỏ dần - que1baa3n-tre1bb8b-se1baa3n-xue1baa5t
p xếp các loại hàng trong bảng theo giá trị nhỏ dần (Trang 138)
Mô hình lợng kinh tế cơ bản - que1baa3n-tre1bb8b-se1baa3n-xue1baa5t
h ình lợng kinh tế cơ bản (Trang 144)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm