Đáp án: Trạng thái của một khối khí được xác định bởi 3 thơng số vật lý là: áp suất p, thể tích V và nhiệt độ tuyệt đối T.. Đáp án: Là quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí tro
Trang 1GV: Phạm Thanh Hương
Trang 2Câu 1 Trạng thái của một khối khí được xác định bởi những thơng số vật lý nào?
Đáp án: Trạng thái của một khối khí được xác định bởi 3 thơng số vật lý là: áp suất p, thể tích V
và nhiệt độ tuyệt đối T.
Câu 2 Đẳng quá trình là gì?
Đáp án: Là quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí trong đĩ một trong ba thơng số trạng thái được giữ khơng đổi
Kiểm tra bài cũ
Trang 3Câu 4 Hệ thức nào sau đây phù hợp với định
luật Bơi-lơ – Ma-ri-ốt?
2 2 1
2
2 1
1
V
p V
p
C
2
1 2
1
V
V p
p
Câu 3 Quá trình đẳng nhiệt là gì ?
Đáp án: Là quá trình biến đổi trạng thái của một khối khí trong đĩ nhiệt độ được giữ khơng đổi
Kiểm tra bài cũ
Trang 4ĐẶT VẤN ĐỀ
Theo định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt : Đối với một lượng khí nhất định, khi nhiệt độ (T) được giữ không đổi thì áp suất (p) tỷ
lệ nghịch với thể tích (V).
Nhà vật lý người Pháp (J.Charles (1746 – 1823) ) đã làm thí nghiệm để xem xét vấn đề: Đối với một lượng khí nhất định, khi thể tích (V) được giữ không đổi và thay đổi nhiệt độ (T)
thì áp suất (p) thay đổi như thế nào ?
(V: Không đổi)
V
p ~ 1
Trang 5Quá trình đẳng tích là quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.
I QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH
II ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ
1 Thí nghiệm
- Hoàn thành yêu cầu 1 trong phiếu
học tập!
- Dụng cụ thí nghiệm
- Kết quả thí nghiệm
3,322.10-3
3,323.10-3
3,428.10-3 3,425.10-3
(Sgk)
2 Định luật
Từ thí nghiệm rút ra:
T
p
“Trong quá trình đẳng tích của một
lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ
thuận với nhiệt độ tuyệt đối.”
T
p
= hằng số
Chú ý: “ hằng số ” trong biểu thức
phụ thuộc vào khối lượng và thể
tích của khối khí ta xét
- Gọi: p1 , T1 là áp suất và nhiệt độ tuyệt đối ở trạng thái 1.
p2 , T2 là áp suất và nhiệt độ tuyệt đối ở trạng thái 2
- Xét một lượng khí xác định biến đổi
từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 trong quá trình đẳng tích
2
2 1
1
T
p T
p
Ta có:
TN
J.Charles
p,t
- Thí nghiệm xét mối quan hệ giữa
áp suất và nhiệt độ của một khối
khí nhất định khi thể tích không đổi
Trang 6II ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ
1 Thí nghiệm
I QUÁ TRÌNH ĐẲNG TÍCH
2 Định luật
III ĐƯỜNG ĐẲNG TÍCH
Đường đẳng nhiệt là gì?
Là đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất theo thể tích khi nhiệt độ không đổi.
Đường đẳng tích là gì?
Là đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất theo nhiệt độ khi thể tích không đổi.
Định nghĩa (sgk)
Hoàn thành yêu cầu 2 trong phiếu
học tập!
O
p
331 350
T 301
1,00 1,10
365
1,25
(10 5 Pa)
1,20
Nhận xét:
-Đường đẳng tích là đường thẳng,
trong hệ tọa độ (p,T) có phương đi
qua gốc tọa độ.
-Ứng với các thể tích khác nhau của
cùng một lượng khí ta có các đường
đẳng tích khác nhau.
- Đường đẳng tích ở trên ứng với thể
tích nhỏ hơn đường đẳng tích ở
dưới
O
p
T(K)
V2
V1
V2 < V1
p1
p2
Do T không đổi p1 < p2 nên V2 < V1
Tại sao đường đẳng tích ở trên ứng với thể tích nhỏ hơn đường đẳng tích
ở dưới (V 2 < V 1 )?
Lưu ý: Không được kéo dài đường biểu
diễn tới gốc tọa độ vì ở đó T = 0K và p =
0 là điều không thể có trong thực tế
Trang 7BÀI 30
QÚA TRÌNH ĐẲNG TÍCH ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ
2
2 1
1
T
p T
p
II ĐỊNH LUẬT SÁC-LƠ
◊ Xét lượng khí nhất định biến đổi từ
trạng thái 1 sang trạng thái 2 khi
thể tích không đổi
- Ta có:
III ĐƯỜNG ĐẲNG TÍCH
◊ Cách vẽ đường đẳng tích các hệ tọa độ (p, T), (p, V), (V,T)…
◊ Lưu ý: Cách vẽ các đường biểu diễn không được kéo dài đến gốc tọa
độ (Vì ở đó p =0, T = 0 là điều không thể có trong thực tế)
CỦNG CỐ LÝ THUYẾT
Trang 8CỦNG CỐ VẬN DỤNG
p
V
O
B
O
p
t 0 C
- 273
A
T O
p
D
V
O
p
C
T O
V
E
Câu 1 Đường biểu diễn ở hình nào sau đây không phù hợp với
quá trình đẳng tích ?
Đáp án: Đường đẳng tích ở hình C không đúng với quá trình đẳng tích
Trang 9Cõu 2: Làm núng một lượng khớ xỏc định cú thể tớch khụng đổi, ỏp suất của khớ tăng gấp đụi thỡ:
B Mật độ phân tử khí tăng gấp đôi
A Nhiệt độ tuyệt đối tăng gấp đôi
D Nhiệt độ tuyệt đối giảm một nữa
C
C Nhiệt độ Xen-xi-ut tăng gấp đôi
CỦNG CỐ VẬN DỤNG
A Nhiệt độ tuyệt đối tăng gấp đôi
Trang 10CỦNG CỐ VẬN DỤNG
Câu 3: Một khối khí Oxy xác định ở nhiệt độ 200C và áp suất
105 Pa được chứa trong một bình kín có thể tích không đổi
Nếu ta đem phơi nắng ở nhiệt độ 400C , khi cân bằng nhiệt thì áp suất trong bình sẽ là bao nhiêu?
A) 2.105 Pa B) 0,5.105 Pa C) 0,936.105 Pa D) 1,068.10 D) 1,068.105 5 Pa Pa
Tóm tắt
t 1 = 20 0 C T 1 = 293 K
p 1 = 10 5 Pa Trạng thái 1
t 2 = 40 0 C T 2 = 313 K
p 2 = ? Pa Trạng thái 2
Giải
Áp dụng định luật Sác-lơ
(Pa) 1,068.10
10
293
313
5
5 1
1
2 2
2
2 1
1
≈
T
T p
T
p T
p
Trang 11CỦNG CỐ VẬN DỤNG
Câu 4: Một bình kín đã được nạp khí ở nhiệt độ t1 = 33oC
dưới áp suất 300 kPa Sau đó bình được chuyển đến nơi có
nhiệt độ t2, khi cân bằng nhiệt thì độ tăng áp suất trong bình
Tóm tắt
t1 = 330C T1 = 273 + t1
=306 K
p1 = 300 kPa
TT 1
t2 = ? T2 = 273 + t2
∆p1 = p2 – p1 = 3,92 kPa
TT 2
Giải
Áp dụng định luật Sác-lơ cho quá trình đẳng áp, ta có:
C T
K 310
306
300
92 , 3
300
92 ,
3
1 1
1 2
p
p T
1 1
2 2
2
2 1
p
p T
T
p T
p
p2 = p1 + 3,92 (kPa)
Trang 12XIN CHÂN THÀNH CẢM
ƠN QUÍ THẦY CÔ
& CÁC EM HỌC SINH
Trang 13Nước nóng
HÌNH VẼ MÔ PHỎNG THÍ NGHIỆM
Các em có nhận xét gì về
sự thay đổi của áp suất
theo nhiệt độ của một khối
khí nhất định khi thể tích
không đổi ?
h
Nhận xét: Đối với một
lượng khí nhất định với thể
tích không đổi , khi nhiệt độ
tăng thì áp suất tăng và
Vậy đối với một lượng khí
nhất định khi thể tích (V)
không đổi thì áp suất (p) có
tỷ lệ thuận với nhiệt độ (T)
không?
piston
xylanh
Khối khí
có thể tích V piston
Trang 14BỘ THÍ NGHIỆM KHẢO SÁT MỐI QUAN HỆ GIỮA ÁP SUẤT
VÀ NHIỆT ĐỘ KHI THỂ TÍCH KHÔNG ĐỔI
Khí có
thể tích
không đổi
Xilanh
Bình nước nóng
Nhiệt kế
Bộ phận
áp kế
Pit-tông
Nhiệt kế
Xilanh
Pit-tông
Trang 15BẢNG SỐ LIỆU ĐƯA VỀ NHIỆT ĐỘ
Ta thấy p/t không phải là hằng số nên p không tỉ lệ với t