GIỚI THIỆU NỘI DUNG PHẦN ĐỊA LÍBÀI MỞ ĐẦU Bao gồm các nội dung: -Những khái niệm cơ bản và kĩ năng chủ yếu của môn Địa lí -Môn Địa lí và những điều lí thú -Địa lí và cuộc sống Bằng cách
Trang 2
NHÓM TÁC GIẢ PHẦN ĐỊA LÍ
ĐÀO NGỌC HÙNG (TỔNG CHỦ BIÊN KIÊM CHỦ BIÊN PHẦN ĐỊA LÍ)
VŨ THỊ HẰNG, LÊ HUỲNH, TRẦN THỊ HỒNG MAI, PHÍ CÔNG VIỆT
Trang 3
NỘI DUNG BÁO CÁO
Trang 4YÊU CẦU CẦN ĐẠT
Trang 51 NHỮNG ĐIỂM MỚI CỦA SÁCH LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
6 – PHẦN ĐỊA LÍ
Trang 7a) QUAN ĐIỂM BIÊN SOẠN
3) Hỗ trợ GV đổi mới hiệu quả phương pháp tổ chức các hoạt động dạy học và hoạt động giáo dục.
4) Kết nối tri thức với cuộc sống.
Sách hiện
hành
Sách Lịch sử và Địa lí 6 – Kết nối tri thức với cuộc sống
Trang 88
b) CÁCH TIẾP CẬN
Trang 9c) PHƯƠNG PHÁP BIÊN
SOẠN
Trang 10d) CẤU TRÚC SÁCH VÀ CẤU TRÚC BÀI HỌC
Trang 11CẤU TRÚC SÁCH
Trang 1212
Trang 13Giúp HS nhớ lại, nắm bắt lại
những kiến thức cơ bản thông
qua các thuật ngữ được giải
thích một cách cơ bản ngắn gọn,
chính xác, đồng thời đó cũng là
những gợi ý để các em tra cứu
thêm nội dung liên quan trong
các sách khác hay trên internet
để mở rộng kiến thức.
Bảng tra cứu thuật ngữ
13
Trang 1414 14
Bảng phiên âm
Bảng phiên âm các tên riêng
tiếng nước ngoài ra tiếng Việt
đồng thời ghi rõ số trang trong
SGK mà tên riêng đó xuất hiện
để GV và HS dễ tra cứu.
Trang 15CẤU TRÚC CHƯƠNG
Trang 16CẤU TRÚC VÀ NỘI DUNG BÀI HỌC
•
Trang 17• Cách thiết kế logic, thống nhất, có sự đa dạng giữa các bài học.
• Hình ảnh sử dụng phù hợp với nội dung bài học.
• Có các hình ảnh được sử dụng để khai thác nội dung, có hình ảnh
minh họa liên quan đến nội dung.
Trang 19HDSD NGUỒN TÀI NGUYÊN SÁCH VÀ CÁC HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ
Trang 20Những ưu điểm của sách đối với giáo viên
Trang 21Những ưu điểm của sách đối với học sinh
Trang 22Kết luận
Kiến thức tinh giản
Kênh hình trực quan, sinh động, phù hợp HS
Nhiều hoạt động để phát triển năng lực
Các câu hỏi mang tính luyện tập và vận dụng
Dễ học, dễ dạy
Hệ sinh thái số phong phú
Các tác giả và NXB luôn đồng hành cùng các thầy cô
Chuẩn mực
Hiện đại
Khoa học
Trang 232 NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ PPDH, KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
Trang 24+ Hoạt động nhóm
+ Khai thác tri thức từ bản đồ, biểu đồ, hình ảnh,…
+ Thực địa
+ Dự án,…
Trang 26HÌNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
Trong điều kiện từng địa phương sẽ có cách thức tổ chức các
hoạt động dạy học khác nhau phù hợp với từng bài học Các hình thức tổ chức dạy học phổ biến đối với phần Địa lí:
-Dạy học trên lớp (đa số các bài học đều thực hiện được)
-Dạy học ngoài thực địa (phù hợp với các bài học, yêu cầu tìm
hiểu môi trường tự nhiên, khảo sát thực tế,…)
-Dạy học trên thư viện
-Dạy học ngoài giờ lên lớp
Trang 27KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ
– Nội dung đánh giá: tập trung đánh giá các kĩ năng của HS, đặc biệt
là khả năng vận dụng tri thức vào những tình huống cụ thể.
– Đa dạng các hình thức đánh giá; kết hợp việc đánh giá của GV với
tự đánh giá và đánh giá lẫn nhau của HS.
+ Đánh giá thường xuyên
Trang 2828
Trang 2929
Trang 303 GIỚI THIỆU NỘI DUNG PHẦN ĐỊA LÍ
BÀI MỞ ĐẦU
Bao gồm các nội dung:
-Những khái niệm cơ bản và kĩ năng chủ yếu của môn Địa lí
-Môn Địa lí và những điều lí thú
-Địa lí và cuộc sống
Bằng cách tiếp cận mới mẻ, gắn tri thức với cuộc sống, bài học này sẽ đóng vai trò tạo tâm thế hứng thú, tò mò cho HS học kiến thức địa lí trong nhà
trường phổ thông
Trang 31CHƯƠNG 1 BẢN ĐỒ - PHƯƠNG TIỆN THỂ HIỆN BỀ MẶT TRÁI ĐẤT
* Các nội dung chính:
- Hệ thống kinh, vĩ tuyến Toạ độ địa lí
- Bản đồ Một số lưới kinh, vĩ tuyến của bản đồ thế giới Phương hướng trên bản đồ.
Trang 32CHƯƠNG 2.TRÁI ĐẤT – HÀNH TINH CỦA HỆ MẶT TRỜI
* Các nội dung chính:
- Trái Đất trong hệ Mặt Trời Hình dạng và kích thước của Trái Đất -Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và hệ quả
-Chuyển động quanh Mặt Trời của Trái Đất và hệ quả
-Xác định phương hướng ngoài thực tế
* Nội dung mới: Xác định phương hướng ngoài thực tế
Trang 33CHƯƠNG 3 CẤU TẠO CỦA TRÁI ĐẤT VÒ TRÁI ĐẤT
* Các nội dung chính:
- Cấu tạo của Trái Đất
-Các mảng kiến tạo
-Quá trình nội sinh và quá trình ngoại sinh Hiện tượng tạo núi
-Hiện tượng động đất, núi lửa
-Các dạng địa hình chính trên Trái Đất
-Khoáng sản
* Nội dung mới, thay đổi:
-Nhiệt độ của man-ti: 1500 – 3700oC, vật chất man-ti từ quánh dẻo đến rắn -Bài núi lửa và động đất có thêm các dấu hiệu và cách ứng phó khi có động đất và núi lửa xảy ra.
Trang 34CHƯƠNG 4 KHÍ HẬU VÀ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
-Thời tiết và khí hậu
-Biến đổi khí hậu
* Nội dung mới, thay đổi:
-Nhiệt độ không khí được đo ít nhất 4 lần trong ngày
-Thêm nội dung biến đổi khí hậu: mang tính cập nhật, gắn với giải quyết các vấn đề trong cuộc sống
Trang 35CHƯƠNG 5 NƯỚC TRÊN TRÁI ĐẤT
* Các nội dung chính:
- Các thành phần chủ yếu của thuỷ quyển
-Vòng tuần hoàn nước
-Sông, hồ và việc sử dụng nước sông, hồ
-Nước ngầm và băng hà
-Biển và đại dương Một số đặc điểm của môi trường biển
* Nội dung mới, thay đổi:
-Vòng tuần hoàn lớn của nước
-Sử dụng tổng hợp nước sông hồ, chỉ yêu cầu HS hiểu cơ bản -Nước ngầm và băng hà: hiểu được tầm quan trọng
Trang 36CHƯƠNG 6 ĐẤT VÀ SINH VẬT TRÊN TRÁI ĐẤT
* Các nội dung chính:
- Lớp đất trên Trái Đất
-Sự sống trên hành tinh
-Rừng nhiệt đới
-Phân bố các đới thiên nhiên
* Nội dung mới, thay đổi:
-Các nhóm đất điển hình: nêu 3 nhóm điển hình (đỏ vàng nhiệt đới, pốt dôn, đất đen thảo nguyên ôn đới)
-Rừng nhiệt đới: đặc điểm, các loại rừng, tầm quan trọng và bảo vệ rừng nhiệt đới
Trang 37CHƯƠNG 7 CON NGƯỜI VÀ THIÊN NHIÊN
Là các nội dung mới so với SGK cũ
* Các nội dung chính:
- Dân số và sự phân bố dân cư thế giới
-Mối quan hệ giữa con người và thiên nhiên
-Bảo vệ tự nhiên, khai thác thông minh các tài nguyên thiên nhiên vì sự phát triển bền vững
* Lưu ý: Nội dung thông tin rất khái quát, đơn giản, nét phác hoạ về con
người và mối quan hệ với thiên nhiên trên Trái Đất
Trang 384 HƯỚNG DẪN CÁCH THỨC TỔ CHỨC MỘT BÀI HỌC
BÀI 17 THỜI TIẾT VÀ KHÍ HẬU BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU
Trang 39• Năng lực vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học vào thực tế
• Yêu thiên nhiên
• Trách nhiệm giảm nhẹ biến đổi khí hậu
• Phòng tránh thiên tai
Nêu yêu cầu cụ thể về phẩm chất, thái độ
Trang 40III TIẾN TRÌNH DẠY
HỌC
•
Trang 41CÁC BƯỚC CHO TỪNG HOẠT ĐỘNG
Trang 42Mở đầu
Hoạt động mở đầu trong SGK chỉ là gợi ý, GV có thể lấy những tình huống khác phù hợp với tình hình thực tế ở địa phương
Tình huống hấp dẫn Học tập tích cực
Linh hoạt
sử dụng
phương
pháp
Trang 431 Mục tiêu: Khảo sát nhu cầu khám phá, tìm
hiểu về thời tiết và khí hậu, tạo hứng thú cho
HS khi bước vào bài mới.
2 Nội dung hoạt động: học sinh quan sát hình và
trao đổi theo cặp đôi, trả lời câu hỏi trong hình.
3 Sản phẩm học tập: sau khi trao đổi, tìm được
Trang 44Nội dung chính
Hoạt động hình thành kiến thức mới
Nội dung bổ trợ, mở rộng
Nội dung chính là những nội dung cơ bản, trọng tâm của bài học, bao gồm kênh chữ, kênh hình, hệ thống các hoạt động
Trang 45Mục 1: Khái niệm về thời tiết và khí hậu
Tinh giản ở mức độ
hợp lí, phổ thông
hóa kiến thức
Hiểu đúng khái niệm và giải thích là vô cùng quan trọng
Trang 46Câu hỏi
Học tập tích cựcKết nối-sáng tạo
Linh hoạt
sử dụng phương pháp
Trang 47Hoạt động 1: Nêu các yếu tố được sử dụng để biểu hiện thời tiết Mô tả đặc điểm thời tiết từng ngày.
1 Mục tiêu: Xác định các yếu tố đặc trưng cho thời tiết?
2 Nội dung hoạt động: học sinh quan sát hình và thực hiện nhiệm vụ
3 Sản phẩm học tập: tìm được các yếu tố khí tượng: nhiệt độ, lượng mưa,
mây, nắng,…
4 Tổ chức hoạt động:
Bước 1: GV giao nhiệm vụ các em quan sát hình trong SGK hoặc phóng to treo trên lớp.
Bước 2 HS tiếp nhận và thực hiện nhiệm vụ cá nhân trong 2 phút.
Bước 3 GV chỉ định ngẫu nhiên HS trả lời, các HS khác nhận xét, GV đánh giá kết quả của học sinh, biểu dương cá nhân làm việc tốt.
Trang 48Viết theo hướng mở
Kết nối tri thức với cuộc sống Gợi mở và giải quyết vấn đề
Trang 49Hoạt động 2: Hãy cho biết tình huống ở đầu bài, bạn nào nói đúng
1 Mục tiêu: Thực hiện nhiệm vụ phân biệt thời tiết và khí hậu
2 Nội dung hoạt động: trong cặp đôi chọn 1 HS đại diện đưa
ra câu trả lời
3 Sản phẩm học tập: sự khác nhau về không gian và thời
gian, đặc điểm giữa thời tiết và khí hậu
4 Tổ chức hoạt động:
Bước 1 GV cho HS hoạt động theo nhóm đã chọn ở phần
mở bài
Bước 2: HS có 2 phút thảo luận theo nhóm, sau khi đã học
các khái niệm về thời tiết và khí hậu
Bước 3: GV mời đại diện các nhóm trả lời Đại diện nhóm
khác nhận xét GV chốt lại kiến thức của bài
Trang 50Kênh phụ
Đây là những nội dung kiến thức mở rộng, nâng cao
Trang 51Mục 2: Các đới khí hậu trên Trái Đất
Trang 52Hoạt động 3: Trình bày được khái quát đặc điểm của một trong các đới khí hậu
• Mục tiêu: Trình bày được đặc điểm nhiệt độ, lượng
mưa của một trong các đới khí hậu trên Trái Đất
• Nội dung hoạt động: các nhóm học sinh quan sát
hình, đọc thông tin, phân tích, để trả lời câu hỏi
• Sản phẩm học tập: trả lời được đặc điểm về nhiệt độ,
tổng lượng mưa trung bình năm của một đới khí hậu
trên Trái Đất
• Tổ chức hoạt động:
Bước 1 GV cho HS hoạt động theo nhóm đã chọn
ở phần mở bài
Bước 2: HS có 2 phút thảo luận theo nhóm, sau khi
đã học các khái niệm về thời tiết và khí hậu
Bước 3: GV mời đại diện các nhóm trả lời Đại diện
nhóm khác nhận xét GV chốt lại kiến thức của bài
Trang 53Mục 3: Biến đổi khí hậu
Hiểu đúng khái niệm và sự khác nhau giữa khí hậu và biến đổi khí hậu.
Trang 54Hoạt động 4:
• Mục tiêu: Nêu được một số biểu hiện của khí hậu.
• Nội dung hoạt động: các nhóm học sinh quan sát hình, phân tích
để trả lời câu hỏi
• Sản phẩm học tập: kết quả nêu được các biểu hiện của BĐKH
bao gồm: xu thế gia tăng của nhiệt độ, mực nước biển, biến động của lượng mưa, cường độ bão,
• Tổ chức hoạt động:
Bước 1 GV cho HS hoạt động theo nhóm 4 em.
Bước 2: HS có 2 phút thảo luận theo nhóm, sau khi đã học các khái niệm về thời tiết và khí hậu, GV hướng dẫn, hỗ trợ HS Bước 3: GV mời đại diện các nhóm trả lời Đại diện nhóm khác nhận xét GVđánh giá quá trình và kết quả thực hiện hoạt động của các nhóm.
Trang 55Câu hỏi
Trang 56Mục 3b: Phòng chống thiên tai và ứng phó với BĐKH
Cung cấp các kiến thức để phát
triển năng lực và phẩm chất
Các nội dung ứng phó với BĐKH phù hợp
với khả năng lứa tuổi HS lớp 6
Trang 57Hoạt động 5: Dựa vào hình 4 và hiểu biết của bản thân, em hãy nêu một số biện pháp để giảm nhẹ biến đổi khí hậu.
• Mục tiêu: biết một số biện pháp để giảm nhẹ biến đổi khí hậu.
• Nội dung hoạt động: các nhóm quan sát hình cùng với tư duy, kinh nghiệm của
bản thân đưa được một số biện pháp để giảm nhẹ biến đổi khí hậu
• Sản phẩm học tập: kết quả về kinh nghiệm giảm nhẹ biến đổi khí hậu của cá nhân
như như đi bằng phương tiện công cộng, đi bộ, xe đạp, trồng cây xanh
• Tổ chức hoạt động:
Bước 1 GV cho HS hoạt động theo nhóm 4 em
Bước 2: HS có 4 phút thảo luận theo nhóm bằng sơ đồ tư duy, sau khi đã học
các khái niệm về thời tiết và khí hậu, GV hướng dẫn, hỗ trợ HS
Bước 3: GV mời đại diện các nhóm trả lời Đại diện nhóm khác nhận xét GV
đánh giá quá trình và kết quả thực hiện hoạt động của các nhóm
Trang 58HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP Đây là chất liệu để GV tổ chức
các hoạt động củng cố kiến thức, kĩ năng
Trang 59Hoạt động: Trình bày được khái quát đặc điểm của đới ôn hòa hoặc đới lạnh.
• Mục tiêu: vận dụng kiến thức kỹ năng đã học- nhằm mục đích củng cố lại kiến thức-
nêu khái quát đặc điểm của đới ôn hòa (hoặc đới lạnh)
• Nội dung hoạt động: yêu cầu học sinh vận dụng kiến thức đã học và quan sát hình để
trả lời câu hỏi
• Sản phẩm học tập: Trả lời được đặc điểm nhiệt độ , lượng mưa của đới ôn hòa (hoặc
đới lạnh)
• Tổ chức hoạt động:
Bước 1 GV cho HS hoạt động theo nhóm 4 em
Bước 2: HS có 4 phút thảo luận theo nhóm bằng sơ đồ tư duy, sau khi đã học các khái niệm về thời tiết và khí hậu, GV hướng dẫn, hỗ trợ HS
Bước 3: GV mời đại diện các nhóm trả lời Đại diện nhóm khác nhận xét GV đánh giá quá trình và kết quả thực hiện hoạt động của các nhóm
Trang 60HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG Năng lực tin học
Năng lực tự học
và tự chủ Năng lực vận dụng kiến thức,
kỹ năng đã học