KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 1: Nêu công dụng của chương trình bảng tính, và các thành phần chính trên trang tính?. - Các thành phần chính của trang tính gồm: các hàng, các cột, ô tính, hộp tên
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ Câu 1: Nêu công dụng của chương trình bảng tính,
và các thành phần chính trên trang tính?
- Các thành phần chính của trang tính gồm:
các hàng, các cột, ô tính, hộp tên, khối, thanh
công thức.
Trả lời:
- Công dụng của chương trình bảng tính:
Ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng.
Thực hiện các tính toán với dữ liệu kiểu số.
Xây dựng các biểu đồ biểu diễn trực quan các số liệu.
Trang 4a (23+4):3-6
b 8-23 +5
c 50+5 x (3)2 -9
d.(20-30:2)2 -80
e (7 x 7-9):5
f 50%
Phép toán Toán học
Lũy thừa a n
Phần trăm %
Em hãy cho biết tên một số phép toán của các biểu thức toán học trên
a (23 + 4) : 3 - 6
b 8 - 23 + 5
c 50 + 5 x (3)2 - 9
d.(20 - 30 : 2)2 - 80
e (7 x 7 - 9) : 5
f 50 %
Trang 51 Sử dụng công thức để tính toán
Phép toán toán học Ký hiệu trong Excel Ký hiệu Ví dụ trong Excel
Phép nâng lên lũy
2
Phép tính phần trăm %
+
-* / a^2
%
2 + 5
6 - 3
3 * 4
8 / 2 2^3
5 %
Bài 3:
Trang 6a) (52 + 6) : (4-3)
b) (8 x 5 + 3)2 x 91% (8*5+3)^2*91%
Bài 3:
d) +(4-2)2 (18+3)/7+(4-2)^2
7
3
18
THẢO LUẬN NHÓM
(3 phút)
Trang 71 Sử dụng công thức để tính toán
Bài 3:
A = [(18 + 3):7 + (4-2)x3 2 ]-5
A = ( (18 + 3)/7 + (4-2)*3^2 ) -5
( 21 /7 + 2 * 9 ) -5
( 3 +
18 ) -5
=
=
Quan sát và cho biết các phép toán được thực hiện theo trình
tự như thế nào?
Trang 81 Sử dụng công thức để tính toán
Bài 3:
Thứ tự ưu tiên thực hiện các phép toán:
1 Các phép toán trong dấu ngoặc đơn ( ) trước.
2 Các phép nâng lên lũy thừa.
3 Nhân chia trước, cộng trừ sau.
4 Các phép toán có cùng mức độ thì ta thực hiện
từ trái sang phải.
* Chú ý : Với chương trình bảng tính chỉ được sử dụng dấu
ngoặc tròn ( ) không sử dụng [], {} trong các công thức
Trang 9Công
Thức
sai!
Công Thức sai!
Công Thức đúng
Trang 102 Nhập công thức:
Ví dụ 1: Cần nhập công thức: (12 3) : 5 (6 3)2.5
t¹i « B2
Bài 3:
THẢO LUẬN NHÓM (3 phút)
? Hãy rút ra các bước nhập công thức
B1. Chọn ô cần
nhập công thức
B2. Gõ dấu =
B3. Nhập công thức
B4. Nhấn Enter hoặc nháy chuột vào nút để kết thúc
Trang 11 Các bước nhập công thức:
B1 Chọn ô cần nhập công thức.
B2 Gõ dấu =
B3 Nhập công thức
B4 Nhấn Enter hoặc nháy chuột vào nút trên thanh
công thức để kết thúc
Lưu ý:
- Dấu = là ký tự đầu tiên cần gõ khi nhập công thức
2 Nhập công thức:
Bài 3:
Trang 122 Nhập công thức:
Em có nhận xét gì?
Bài 3:
Trang 13 Nhận xét:
- Nếu chọn một ô không có công thức thì
em sẽ thấy nội dung trên thanh công thức giống với dữ liệu trong ô.
- Nếu chọn một ô có công thức thì em sẽ thấy công thức trên thanh công thức, còn trong ô tính là kết quả tính toán của công thức trên.
Bài 3:
Trang 14CỦNG CỐ Bài 3:
Trang 153 BÀI TẬP CỦNG CỐ
Trong các công thức sau, công
thức nào thực hiện được khi
nhập vào bảng tính?
a) = (12+8):22 + 5 x 6 b) = (12+8):2^2 + 5 * 6
d) = (12+8)/2^2 + 5 * 6
Bạn sai rồi!Chúc mừng bạn đã đúng!
Chọn câu trả lời đúng:
c) = (12+8)/22 + 5 * 6
Bài 3:
Trang 16CỦNG CỐ Chọn câu trả lời đúng:
Để kết thúc việc nhập công
thức ta sử dụng thao tác:
b) Nhấn Enter a) Nháy chuột vào nút
c) Nháy chuột vào nút d) Cả a, b đều đúng
Bài 3:
Trang 17A =(7+9)/3
B =(7+9+2)/2
C =(7+9+2):3
D =(7+9+2)/3
Muốn tính trung bình cộng tại ô D1 của
ba số 7, 9, 2 ta làm thế nào?
Trang 18a D, C, B, A.
b
bb
b A, C, B, D
d C, D, B, A
c B, D, A, C
KQ
Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính
A Nhấn Enter C Gõ dấu =
B Nhập công thức D Chọn ô tính
Trang 19Câu 5: Cho phép tính sau :
Chuyển thành phép toán trong chương trình bảng tính Excel tại ô D3
% 3
6 2
: 3
8 2
56
7
CỦNG CỐ Bài 3:
Trang 20HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc bài cũ.
Luyện tập thực hiện thao tác nhập công thức (nếu có máy)
Làm bài tập 1-3 trong SGK (trang 24)
Xem trước phần 3: Sử dụng địa chỉ trong công thức
Bài 3: